Kính chào quý thầy cô giáo
và các em học sinh về dự giờ thao giảng
03/2014
Chương VI :
Khúc Xạ Ánh Sáng
Bài 44: Khúc Xạ Ánh Sáng
PHẦN HAI:
QUANG HÌNH HỌC
GV: Nguyễn Văn Viên
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
2. ĐỊNH LUẬT KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. CHIẾC SUẤT CỦA MÔI TRƯỜNG.
4. ẢNH CỦA MỘT VẬT QUA SỰ KHÚC XẠ
5. TÍNH THUẬN NGHỊCH TRONG SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1. Khúc xạ ánh sáng.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
Khúc xạ là hiện tượng tia sáng bị đổi phương đột ngột khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường
1. Khúc xạ ánh sáng.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1. Khúc xạ ánh sáng.
2. Định luật khúc xạ ánh sáng.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
I
S
R
N
SI: Tia tới
S
S
I
S
N
i
r
i
r
IR: Tia khúc xạ
IN: Pháp tuyến
i: Góc tới
r: Góc khúc xạ
SIN: Mặt phẳng tới.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
1. Khúc xạ ánh sáng.
2. Định luật khúc xạ ánh sáng.
- Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở hai bên pháp tuyến tại điểm tới.
- Đối với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới và sin góc khúc xạ là một hằng số.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
n: Phụ thuộc vào môi trường chứa tia khúc xạ và môi trường chứa tia tới.
1. Khúc xạ ánh sáng.
2. Định luật khúc xạ ánh sáng.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. Chiết suất của môi trường
a. Chiết suất tỉ đối.
- n: Gọi là chiết suất tỉ đối của môi trường hai đối với môi trường một.
- Chiếc suất tỉ đối này bằng tỉ số giữa vận tốc ánh sáng v1 và v2 khi đi trong hai môi trường đó.
1. Khúc xạ ánh sáng.
2. Định luật khúc xạ ánh sáng.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. Chiết suất của môi trường
b. Chiết suất tuyệt đối.
- Là chiếc suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không.
1. Khúc xạ ánh sáng.
2. Định luật khúc xạ ánh sáng.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. Chiết suất của môi trường
1. Khúc xạ ánh sáng.
2. Định luật khúc xạ ánh sáng.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. Chiết suất của môi trường
1. Khúc xạ ánh sáng.
2. Định luật khúc xạ ánh sáng.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. Chiết suất của môi trường
Nhận xét:
- Vì c > v nên n > 1: Chiếc suất tuyệt đối của mọi môi trường đều lớn hơn 1.
hay
Nếu môi trường 2 chiếc quang hơn môi trường 1 (n2 > n1) sini > sinr thì
i > r tia khúc xạ sẽ đi gần pháp tuyến hơn so với tia tới.
1. Khúc xạ ánh sáng.
2. Định luật khúc xạ ánh sáng.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. Chiết suất của môi trường
Nếu môi trường 2 kém chiếc quang hơn môi trường 1 (n2 > n1) i < r tia khúc xạ sẽ đi xa pháp tuyến hơn so với tia tới.
1. Khúc xạ ánh sáng.
2. Định luật khúc xạ ánh sáng.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. Chiết suất của môi trường
4. Ảnh của vật được tạo bởi sự khúc xạ.
1. Khúc xạ ánh sáng.
2. Định luật khúc xạ ánh sáng.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. Chiết suất của môi trường
4. Ảnh của vật được tạo bởi sự khúc xạ.
O’ là ảnh của O qua sự khúc xạ.
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. Chiết suất của môi trường
4. Ảnh của vật được tạo bởi sự khúc xạ.
5. Tính thuận nghịch trong sự truyền ánh sáng.
S
I
n1
n2
R
K
J
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. Chiết suất của môi trường
4. Ảnh của vật được tạo bởi sự khúc xạ.
S
I
n1
n2
R
K
J
5. Tính thuận nghịch trong sự truyền ánh sáng.
Ánh sáng truyền đi theo đường nào thì cũng có thể truyền ngược lại theo đường đó
Tóm tắt kiến thức
1. Định luật khúc xạ ánh sáng:
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến so với tia tới
Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) luôn không đổi
2. Chiết suất:
Chiết suất tỉ đối:
Chiết suất tuyệt đối:
+ Chiết suất tỉ đối với chân không
+ Ta có:
- Công thức của định luật khúc xạ ánh sáng viết dưới dạng đối xứng: n1sini = n2sinr
KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
3. Chiết suất của môi trường
4. Ảnh của vật được tạo bởi sự khúc xạ.
5. Tính thuận nghịch trong sự truyền ánh sáng.
CỦNG CỐ
Câu 1: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới:
A. Luôn lớn hơn 1
B. Luôn nhỏ hơn 1
C. Bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới
D. Bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới
CỦNG CỐ
Câu 2: Một tia sáng truyền từ không khí vào nước hợp với mặt nước góc 300. Cho chiếc suất của nước là 4/3. Hãy tính góc lệch giữa tia tới và tia ló?
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ VỀ DỰ GIỜ THAO GIẢNG