Bài Giảng Toán Học 4:Luyện Tập Chung Trang 35

bài giảng điện tử Tiểu Học Lớp 4 Toán học 4
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
g0ux0q
Danh mục
bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2017-12-17 10:18:38
Loại file
pptx
Dung lượng
0.23 M
Trang
12
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

Đề ôn tập lớp 4GAMELucky Number 123456789Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:a,¼ giờ = ... phút d, 2 tấn 200kg = ... kgb,1 thế kỉ = ... năm e,10 000 = ... tấnc,180 phút = ... tiến

  • Luyện tập chung Trang 35 - 1
  • Luyện tập chung Trang 35 - 2
  • Luyện tập chung Trang 35 - 3
  • Luyện tập chung Trang 35 - 4
  • Luyện tập chung Trang 35 - 5
Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Đề ôn tập lớp 4
GAME
Lucky Number
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a,¼ giờ = ... phút d, 2 tấn 200kg = ... kg
b,1 thế kỉ = ... năm e,10 000 = ... tấn
c,180 phút = ... tiếng g,4tấn 5kg = ... g



a, 15 b, 100
c, 3 d, 2200
e, 10 g, 4 005 000
Thoát
Bài 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số “Ba triệu không trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm linh bốn” viết là:
A . 300 028 604 B. 30 028 604 C. 3 028 604
b) Số lớn nhất trong các số 5571; 6571; 5971; 6570 là:
A 5571 B. 6571 C. 5971 D. 6570
c) Cho biết 56 031 = 50 000 + ............. + 30+1. Số thích hợp để viết vào ô trống là:
A. 60 B. 600 C. 6000 D. 60000
d) Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỷ nào?
A. XVIII B XVI C. XXI D. XX
e) 4 tấn 29 kg =..........kg ? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 429 kg B.4029 kg C.4290kg D.40029 kg
g) 2 ngày 18 giờ =.............giờ
A. 62 giờ B.48 giờ C.56 giờ D. 66 giờ
Bài 4: Tìm x:
a) x - 363 = 975 b) 815 – x = 207
......................................................................................................................................................................................................................................
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 37 + 24 + 3 b) 742 + 99 + 1
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

x = 1338 x = 608


a) = ( 37 + 3 ) + 24 b) = 742 + ( 99 + 1 )
= 40 + 24 = 742 + 100
= 64 = 842
Nửa chu vi HCH là:
444 : 2 = 222 ( m)
Chiều dài HCN là:
( 222 + 10 ) : 2 = 116 ( m)
Chiều rộng HCN là:
116 – 10 = 106 ( m )
Diện tích HCN là:
116 x 106 = 12 296 ( m2)
Đáp số : 12 296 m2.


Bài 6: Một hình chữ nhật có chu vi là 444m.Chiều dài hơn chiều rộng 10m. Tính và diện tích hình chữ nhật đó.
Bài giải
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………………………………………..

TBC của các số từ 1 đến 9 là:
( 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 ) : 9 = 5
Đáp số: 5.
Bài 7: Tìm TBC của các số từ 1 đến 9.
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 8: 1/3 tuổi bố là 16. Tính tuổi mẹ (biết mẹ kém bố 6 tuổi).
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….....................................................................................................

Tuổi của bố là:
16 x 3 = 48 ( tuổi )
Tuổi của mẹ là:
48 – 6 = 42 ( tuổi )
Đáp số: 42 tuổi.

Bài 8: Xe thứ nhất chở được 25 tấn hàng, xe thứ hai chở 35 tấn hàng. Xe thứ ba chở bằng trung bình cộng 3 xe. Hỏi xe thứ 3 chở bao nhiêu tấn hàng?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Xe thứ ba chở được số hàng là:
( 25 + 35 ) : 2 = 30 ( tấn )
Đáp số : 30 tấn.
Good bye. Wish you all to study well
Lucky Number

Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về bài giảng điện tử Luyện tập chung Trang 35
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pptx.png1De_on_tap_lop_4.pptx[0.23 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

bài giảng tương tự

  • Luyện tập chung Trang 35
    Toán học 4
    Luyện tập chung Trang 35

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Toán học 4

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 9/10/2017

    Xem: 0

  • Luyện tập chung Trang 35
    Toán học 4
    Luyện tập chung Trang 35

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Toán học 4

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 8/10/2017

    Xem: 0

  • Luyện tập chung Trang 35
    Toán học 4
    Luyện tập chung Trang 35

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Toán học 4

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 29/9/2018

    Xem: 0

  • Luyện tập chung Trang 35
    Toán học 4
    Luyện tập chung Trang 35

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Toán học 4

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 21/2/2018

    Xem: 1

  • Luyện tập chung Trang 35
    Toán học 4
    Luyện tập chung Trang 35

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Toán học 4

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 22/2/2018

    Xem: 1

  • Luyện tập chung Trang 35
    Toán học 4
    Luyện tập chung Trang 35

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Toán học 4

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/12/2017

    Xem: 91

bài giảng TIẾP THEO

bài giảng MỚI ĐĂNG

bài giảng XEM NHIỀU