Luyện tập Trang 119 bài giảng Toán học 5

  Đánh giá    Viết đánh giá
 4       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
3d5r0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2/24/2017 10:57:42 AM
Loại file
ppt
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
0
Lần tải
4

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
Kính chúc các thầy, cô giáo và các em sức khỏe.
Nguười thực hiện:
Ph?m Th? Huy?n Co
chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ lớp 5/2.
Môn: Toán
PHÒNG GD-ĐT BIÊN HÒA
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG VINH
Baïn haõy choïn moät người maø baïn thích vaø thöïc hieän yeâu caàu ñi keøm.
Trò chơi : TÌM B?N TH�N
Tôi là ai ?
* Tôi là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Bạn đoán xem tôi là ai?
* Tôi chính là: Mét khối (m3).
m3 là gì ?
* m3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn tiếp liền.
1000

2) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5,216m3 =……. dm3 = ..... cm3
5216000
5216
Luyện tập
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
0,109cm3; 0,015dm3;
1a/ Đọc các số đo:
;
0,109dm3
2010 cm3
10,125m3
0,115m3
2005 dm3
5m3
6
2
3
1
4
m3
dm3
95
100
Bạn được
nhận một
phần quà
4
8
9
1
Đọc các số đo:
7
Trò chơi: Con số may mắn
5
* Cách đọc các số đo thể tích:
* Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
1952
cm3
b) Viết các số đo thể tích:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
2015 m3
b) Viết các số đo thể tích:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
8
dm3
b) Viết các số đo thể tích:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
0,919m3
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
1952
2015m3
8
0,919m3
cm3
dm3
* Cách viết các số đo thể tích:
* Cách viết các số đo thể tích:
Viết phần số rồi viết đơn vị đo.
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Đ
Đ
Đ
0,25m3 = 0,250m3
S
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913, 232 413 m3 913 232 413 cm3
)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
8 372 361
100
m3
c)
8 372 361dm3
a)



Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 913 232 413 cm3
)
12 345
1000
m3
12,345 m3
913 232 413 cm3
12,345 m3
a)


=
=
913,232 413 m3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
8372361
100
m3
8372361dm3


83723,61 m3
83723610 dm3
c)
83723,61 m3
8372,361 m3
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232413 m3 913232413 cm3
)
12345
1000
m3
12,345 m3
8372361
100
m3
c)
8372361dm3
a)
=
=

“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối” viết là :
a. 0,180 dm3
. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
Ti?T H?C K?T TH�C
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ!
Kính chúc quý thầy cô
khoẻ mạnh và hạnh phúc.
Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Luyện tập Trang 119 - 1
  • Luyện tập Trang 119 - 2
  • Luyện tập Trang 119 - 3
  • Luyện tập Trang 119 - 4
  • Luyện tập Trang 119 - 5
  • download - 4

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

Luyen-tap-Trang-119.ppt[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
LIÊN QUAN