Luyện tập Trang 148 bài giảng Toán học 4

  Đánh giá    Viết đánh giá
 4       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
wa0s0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
3/30/2017 5:11:09 AM
Loại file
ppt
Dung lượng
0.55 M
Lần xem
1
Lần tải
4

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình
LINK DOWNLOAD

Luyen-tap-Trang-148.ppt[0.55 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%











Môn : toán 4
Kiểm tra bài cũ
Nêu cỏc bu?c giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ?
Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó ta làm nhu sau:
Bưu?c 1: Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
Bưu?c 2: Tìm tổng số phần bằng nhau
Bưu?c 3: Tìm số bé ( S? l?n)
Bưu?c 4: Tìm số lớn ( S? bộ )
Luyện tập
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 8 = 11 (phần)
Số bé là:
198 : 11 x 3 = 54
Số lớn là:
198 - 54 = 144
Đáp số: Số bé: 54
Số lớn: 144
1.Tìm hai số, biết tổng của chúng
ằng 198 và tỉ số của hai số đó là .

?
?
Bài giải
198
Ta có sơ đồ:
Qua bài tập 1 em hãy cho biết muốn giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó chúng ta cần xác định đuược những yếu tố nào?
+ Tổng bài đã cho là gì?
+ Tỉ số trong bài là gì?
+ Hai số phải tìm trong bài là gì?
+ Số nào tUương ứng với số lớn,
số nào tưUơng ứng với số bé?
Chúng ta cần xác định những yếu tố sau:
2. Một ngưuời đã bán đuược 280 quả cam và
quýt, trong đó số cam bằng số quýt.

Tìm số cam, số quýt đã bán.
3. Lớp 4A và lớp 4B trồng đưuợc 330 cây Lớp 4A có 34 học sinh, lớp 4B có 32 học sinh. Hỏi mỗi lớp trồng đưuợc bao nhiêu cây, biết rằng mỗi học sinh đều trồng số cây nhu nhau?
1. Một ngưuời đã bán đuược 280 quả cam và
quýt, trong đó số cam bằng số quýt.
Tìm số cam, số quýt đã bán.
2. Lớp 4A và lớp 4B trồng đưuợc 330 cây Lớp 4A có 34 học sinh, lớp 4B có 32 học sinh. Hỏi mỗi lớp trồng đưuợc bao nhiêu cây, biết rằng mỗi học sinh đều trồng số cây nhu nhau?
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2 + 5 = 7 (phần)
Người đó đã bán số cam là:
280 : 7 x 2 = 80 (quả)
Người đó đã bán số quýt là:
280 - 80 = 200 (quả)
Đáp số: Số cam: 80 quả
Số quýt: 200 quả
? quả
? quả
? quả
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Cam:
Quýt:
280 quả
? cây
? cây
34
32
__
Bài 4: Một hình chữ nhật có chu vi là 350 m, chiều rộng bằng chiều dài.Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.

Bài giải
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
350 : 2 = 175 (m)
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 (phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
175 : 7 x 3 = 75 (m)
Chiều dài hình chữ nhật là:
175 - 75 = 100 (m)
Đáp số: Chiều rộng: 75 m
Chiều dài: 100 m

Ta có sơ đồ
Chiều rộng:
350
Chiều dài:

?
?
Bài giải
Ta có sơ đồ
Chiều rộng:
350
Chiều dài:

Bài toán: Tìm hai số biết tổng của hai số là 20 và ... số thứ nhất bằng . số thứ hai
Bài giải:
Ta có sơ đồ:
Số thứ nhất
20
Số thứ hai
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
3 + 2 = 5 (phần)
Số thứ nhất là:
20 : 5 x 3 = 12
Số thứ hai là:
20 - 12 = 8
Đáp số: Số thứ nhất: 12
Số thứ hai: 8
?
?
Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Luyện tập Trang 148 - 1
  • Luyện tập Trang 148 - 2
  • Luyện tập Trang 148 - 3
  • Luyện tập Trang 148 - 4
  • Luyện tập Trang 148 - 5
  • download - 4

 

Nguồn:

 
LIÊN QUAN