SỞ GD & ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH - BA VÌ
~~~~~  ~~~~~
ÔN TẬP
LÝ THUYẾT ĐỌC – HIỂU
(Phần I)
GIÁO VIÊN: BÙI THỊ NGÂN
ĐỀ THI GỒM 2 PHẦN: 

I. ĐỌC – HIỂU (3 điểm)
Đọc đoạn trích:
(Trích dẫn VB đọc hiểu)
Trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Câu hỏi nhận biết: kiểm tra kiến thức về Tiếng Việt hoặc Thể loại/ đề tài/ chủ đề VB.
Câu 2. Câu hỏi nhận biết: kiểm tra năng lực đọc – nắm bắt thông tin.
Câu 3. Câu hỏi thông hiểu: kiểm tra năng lực đọc – hiểu, lí giải.
Câu 4. Câu hỏi vận dụng: kiểm tra năng lực đọc – vận dụng, sáng tạo.
 
II. LÀM VĂN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Nghị luận một vấn đề xã hội bằng một đoạn văn 200 chữ.
Câu 2 (5 điểm). Nghị luận một vấn đề văn học bằng một bài văn không giới hạn độ dài.
CẤU TRÚC ĐỀ THI NGỮ VĂN NĂM 2020
ĐỀ THI MINH HỌA
MÔN NGỮ VĂN
NĂM 2020
KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT
CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ
1. So sánh
Đối chiếu hai hay nhiều sự vật, sự việc có nét tương đồng.
Tăng sức gợi hình, gợi cảm.
2. Nhân hóa
Dùng từ ngữ vốn chỉ dành cho con người để miêu tả sự vật.
Giúp sự vật sinh động, gần gũi.
3. Ẩn dụ
So sánh ngầm, ẩn đi sự vật được so sánh.
Tăng sức gợi hình, gợi cảm.
4. Hoán dụ
Gọi tên sự vật này bằng một sự vật khác có quan hệ gần gũi với nó.
Tăng sức gợi hình, gợi cảm.
6. Nói quá
Phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật.
Nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.
5. Nói giảm, nói tránh
Dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển.
Tránh gây cảm giác đau buồn hoặc thô tục, thiếu lịch sự.
CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ
1. Điệp từ, điệp ngữ
Lặp lại nhiều lần một từ, cụm từ.
Nhấn mạnh, tạo ấn tượng, gợi liên tưởng, cảm xúc, tạo nhịp điệu.
2. Lặp cú pháp
Tạo những câu văn liền nhau trong VB với cùng 1 kết cấu.
Nhấn mạnh ý, tạo nhịp điệu.
3. Chêm xen
Thêm vào câu một cụm từ.
Bổ sung thông tin hoặc bộc lộ cảm xúc.
4. Liệt kê
Sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ, cụm từ cùng loại.
Diễn tả nhiều khía cạnh khác nhau của thực tế hoặc tư tưởng, tình cảm.
6. Tương phản
Sử dụng từ ngữ đối lập, trái ngược để tăng hiệu quả diễn đạt.
5. Đảo ngữ
Thay đổi trật tự cấu tạo ngữ pháp thông thường của câu.
Nhấn mạnh ý, đặc điểm của đối tượng.
7. Câu hỏi tu từ
Đặt câu hỏi nhưng không đòi hỏi câu trả lời mà nhấn mạnh ý nghĩa khác.
CÁC PHƯƠNG THỨC BIỂU ĐẠT
1. Tự sự
Trình bày sự việc, gửi gắm thông điệp/ ý nghĩa.
Chú ý sự việc, nhân vật, tình tiết...
2. Miêu tả
Tái hiện sự vật, con người (hình ảnh, màu sắc, âm thanh...).
3. Biểu cảm
Bày tỏ tình cảm, cảm xúc về thế giới xung quanh.
4. Thuyết minh
Giới thiệu đặc điểm, tính chất.
Trình bày tri thức, phương pháp trong khoa học.
5. Nghị luận
Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận về một vấn đề (chính trị, xã hội, văn hóa...).
CÁC THỂ THƠ
1. Lục bát
Ít nhất 2 câu tạo thành một cặp.
Mỗi cặp gồm 1 câu 6 tiếng (câu lục) và 1 câu 8 tiếng (câu bát).
2. Song thất lục bát
Ít nhất 4 câu tạo thành một đoạn song thất lục bát.
Mỗi đoạn gồm 2 câu 7 tiếng và 2 câu lục bát.
3. Thất ngôn, ngũ ngôn Đường luật
Thất ngôn tứ tuyệt: 4 câu, 7 tiếng.
Thất ngôn bát cú: 8 câu, 7 tiếng.
Ngũ ngôn tứ tuyệt: 4 câu, 5 tiếng.
4. Tự do
Không quy định số câu, số tiếng.
Số câu, số tiếng thay đổi linh hoạt
theo dụng ý của người viết.
5. Các thể thơ khác
Độ dài bài thơ không bị giới hạn.
Tên gọi thể thơ tương đương với số tiếng trong câu (thơ 3 tiếng, thơ 4 tiếng, 5 tiếng, 6 tiếng, 7 tiếng, 8 tiếng).
CÁC PHONG CÁCH NGÔN NGỮ
1. Sinh hoạt
Dùng trong giao tiếp sinh hoạt hằng ngày.
Đối thoại, độc thoại, nhật kí, thư từ…
2. Nghệ thuật
Dùng trong TPVH.
Ngôn ngữ gợi hình, gợi cảm.
3. Báo chí
Cung cấp thông tin thời sự ngắn gọn, sinh động, hấp dẫn.
Có thể dẫn kèm nguồn bài viết (Báo nào? Ngày nào?...).
4. Khoa học
Trình bày kiến thức khoa học, công nghệ, đời sống...
Sử dụng các thuật ngữ khoa học, số liệu, kí hiệu...
5. Chính luận
Công khai quan điểm chính trị, ý kiến người viết về một vấn đề.
Diễn đạt chặt chẽ, thuyết phục.
CÁC THAO TÁC LẬP LUẬN
1. Giải thích
Lí giải, cắt nghĩa về sự vật để người khác hiểu rõ, hiểu đúng vấn đề.
2. Chứng minh
Dùng dẫn chứng chân thực, được thừa nhận làm sáng tỏ đối tượng.
3. Phân tích
Chia nhỏ đối tượng thành nhiều khía cạnh, yếu tố để xem xét.
4. So sánh
Làm sáng tỏ đối tượng trong mối tương quan với đối tượng khác trên cùng tiêu chí.
Thể hiện rõ ý kiến người viết.
6. Bình luận
Bàn bạc, nhận xét, đánh giá về một vấn đề.
Thể hiện rõ quan điểm cá nhân.
5. Bác bỏ
Trao đổi, tranh luận để bác bỏ ý kiến được cho là sai.
CÁC PHÉP LIÊN KẾT
1. Lặp
Lặp lại ở câu sau những từ ngữ đã có ở câu trước.
2. Nối
Sử dụng ở câu sau các từ ngữ nối với câu trước.
3. Thế
Sử dụng ở câu sau các từ ngữ có tác dụng thay thế các từ ngữ đã có ở câu trước.
4. Tương phản
Sử dụng ở câu sau các từ ngữ diễn tả nội dung trái ngược với câu trước.
6. Tỉnh lược
Ở câu sau lược bớt các từ ngữ đã xuất hiện ở câu trước nhưng vẫn khiến lời diễn đạt dễ hiểu.
5. Liên tưởng
Sử dụng ở câu sau những từ ngữ đồng nghĩa/ trái nghĩa hoặc cùng trường liên tưởng với từ ngữ đã có ở câu trước.
CÁC KIỂU ĐOẠN VĂN
1. Diễn dịch
Câu chủ đề nằm ở đầu đoạn
2. Quy nạp
Câu chủ đề nằm ở cuối đoạn.
3. Tổng phân hợp
Câu chủ đề ở đầu đoạn.
Các câu tiếp theo triển khai.
Câu cuối tổng hợp lại, khái quát lại hoặc khẳng định thêm giá trị của vấn đề.
4. Móc xích
Câu mở đoạn nêu vấn đề. Câu 2 triển khai ý câu 1. Cứ thế liên tiếp đến khi đưa ra kết luận.
Câu sau thường lặp lại một vài từ ở câu trước để mở rộng ý.
Câu chủ đề ở cuối đoạn.
5. Song hành
Mỗi câu trong đoạn văn nêu 1 khía cạnh của chủ đề, làm rõ cho ND đoạn văn.
nguon VI OLET