Ôn thi cuối học kì 1 tiếng việt 3 bài giảng Chính tả 3

  Đánh giá    Viết đánh giá
 2       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
cesx0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
12/13/2017 5:20:17 PM
Loại file
pptx
Dung lượng
0.29 M
Lần xem
0
Lần tải
2
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
ÔN TẬP THI CUỐI HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 3
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số lớn nhất có hai chữ số là :
A. 10 B. 90 C. 89 D. 99
 
Câu 2: Số lớn là 42, số bé là 6. Vậy số lớn gấp số bé số lần là:
A. 24 lần C. 8 lần
B. 7 lần D. 6 lần
 
Câu 3: Kết quả của phép chia 96 : 3 là:
A. 23 B. 31 C. 32 D. 12
 
Câu 4: Đồng hồ bên chỉ:
A. 5 giờ 40 phút
B. 8 giờ 5 phút
C. 8 giờ 25 phút
D. 5 giờ 20 phút
Câu 5: Hình chữ nhật có:
A. 4 góc không vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
B. 4 góc vuông, có 2 cạnh dài không bằng nhau và 2 cạnh ngắn không bằng nhau.
C. 4 góc không vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn không bằng nhau.
D. 4 góc vuông, có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau.
Câu 6: 5hm = ….. m . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
A. 5 B. 50 C. 500 D. 5000
II/ Phần tự luận:(7đ)

Câu 1:(4 điểm) Đặt tính rồi tính
276 + 310





756 - 352





36 :6
 






20 x 3




Câu 2: ( 2 điểm)Tìm x,y:
x : 7 = 9

5 x y = 85
Câu 3: (2 điểm)Tính giá trị của biểu thức:
15 + 7 x 8
b) 90 + 28 : 2
Câu 4: (2 điểm) Một cửa hàng có 36 máy bơm, người ta đã bán 1/9 số máy bơm đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu máy bơm ?
Bài giải
Số máy bơm đã bán là
36 : 9 = 4 (máy bơm)
Số máy bơm còn lại là
36 – 4 = 32 (máy bơm)
Đáp số : 32 máy bơm
TIẾT ÔN KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM THI ĐẠT KẾT QUẢ CAO!
Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Ôn thi cuối học kì 1 tiếng việt 3 - 1
  • Ôn thi cuối học kì 1 tiếng việt 3 - 2
  • Ôn thi cuối học kì 1 tiếng việt 3 - 3
  • Ôn thi cuối học kì 1 tiếng việt 3 - 4
  • Ôn thi cuối học kì 1 tiếng việt 3 - 5
  • download - 4

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

on-thi-cuoi-hoc-ki-1-tieng-viet-3.pptx[0.29 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
LIÊN QUAN