Nhiệt liệt chào mừng các em
Đến với lớp học trực tuyến
MÔN: TOÁN 5
Giáo viên : Lê Thị Huỳnh Như
SO SÁNH HAI
SỐ THẬP PHÂN
Bài 3: Khi viÕt sè thËp ph©n 0,100 d­íi d¹ng ph©n

sè thËp ph©n, b¹n Lan viÕt

B¹n Mü viÕt:


B¹n Hïng viÕt:

Ai viÕt ®óng, ai viÕt sai?

Đáp án:
Bạn Lan viết đúng.
Bạn Mỹ viết đúng.
Bạn Hùng viết sai.
Sửa bài

Bạn Lan viết đúng vì:

Bạn Mỹ viết đúng vì:


Toán
1) Viết số thập phân dưới dạng gọn hơn:
6,8000 =
5,0600 =
18,20 =
6,8
5,06
18,2
Khởi động:
Viết thành số có 3 chữ số ở phần thập phân:
18,3 =
6,02 =
200,43 =
18,300
6,020
200,430

B�i m?i
TOÁN
Thứ , ngày tháng năm 2021
Toán
so sánh hai số thập phân
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1 m = . dm
81
7,9 m = . dm
79
Ta có: 81dm 79dm
>
(81>79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
Tức là: 8,1m 7,9m.
>
Vậy: 8,1 7,9
>
(phần nguyên có 8 > 7)
Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35m), ta so sánh các phần thập phân:
Phần thập phân của 35,7m là:
* Trong hai số thập phân có phần nguyên giống nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
m
= 7dm
= 700mm
Phần thập phân của 35,698 m là:
m
= 698mm
Mà: 700 mm
>
698 mm
Nên: mm
mm
>
Do đó: 35,7 m ….. 35,698 m
Vậy: 35,7 …>.. 35,698
>
(700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6)
(phần nguyên bằng nhau,
hàng phần mười có 7>6 )
So sánh 8,68 và 8,65
8.68 . 8,65
>
So sánh 12,56 và 12,56
12,56 . 12,56
=
8,1 > 7,9 8,68 > 8,65
35,7 > 35,698 12,56 = 12,56

Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
Qua các ví dụ trên, em nào có thể nêu cách so sánh hai số thập phân
Ví dụ: 2001,2 . 1999,7
(vì 2001 > 1999)
78,469 . 78,5
>
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4<5)
630,72 . 630,70
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
<
>
Luyện tập
Bài 1: So sánh hai số thập phân:
48,97 . 51,02
b. 96,4 . 96,38
c. 0,7 . 0,65
<
>
>
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187.
6,375 ;
6,735 ;
7,19 ;
8,72;
9,01 .
Đáp án:
ViÕt c¸c sè sau theo thø tù tõ bÐ ®Õn lín.
Đáp án:
0,4 ; 0,321 ; 0,32 ; 0,197 ; 0,187 .
Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
- So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,..;đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
CỦNG CỐ
Rung chuông vàng
Câu hỏi
Rung chuông vàng
Bài 1: So sánh hai số thập phân: 4,785..4,875
A, 4,785 > 4,875
B, 4,785 < 4,875
C, 4,785 = 4,875
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU 2
Rung chuông vàng
Trường Tiểu học 1 TT Năm Căn
Số nào bé nhất trong các số sau:
86,770 ; 86,707 ; 87,67 ; 86,77
A, 86,770
B, 87,67
C, 86,707
D, 86,77
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Câu hỏi
CÂU 3
Rung chuông vàng
Trường Tiểu học 1 TT Năm Căn
Tìm hai số thập phân bằng nhau trong các số sau:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 7,9250
Đáp án: 7,925 = 7,9250
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14
Câu hỏi
Rung chuông vàng
Trường Tiểu học 1 TT Năm Căn
Viết chữ số thích hợp vào chổ chấm:
2,5….7 < 2,517
Đáp án: 0
Bắt đầu
Hết giờ
Đáp án
20
19
18
17
16
15
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
11
12
13
14

Xem lại bài hôm nay.
Học thuộc cách so sánh hai số thập phân.
Làm bài 3
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập .
DẶN DÒ
nguon VI OLET