tieng anh 10 sach moi bài giảng Lưu trữ tạm thời

  Đánh giá    Viết đánh giá
 1       1      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
qjuz0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
3/30/2018 9:20:53 PM
Loại file
ppt
Dung lượng
1.58 M
Lần xem
1
Lần tải
1
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
Danh sách thành viên (10A1):
- Nguyễn Tùng Lâm
- Dương Hữu Trường
- Tạ Văn Đại
- Bùi Thị Thanh Thúy
- Nguyễn Quốc Khánh
- Hoàng Minh Đức
TƯƠNG LAI ĐƠN VÀ TƯƠNG LAI GẦN
I. Cấu trúc (Form)
II. Cách sử dụng (Usage)
III. Dấu hiệu (Sign)
I. Thì tương lai đơn (Future Simple Tense)
1. Cấu trúc
(+) S + will/shall + V
(-) S + won’t/shan’t + V
(?) Will/shall + S + V?
E.g:
- I will be a millionaire in the future
- I won’t tell her the truth.
- Will you answer my question?
I. Thì tương lai đơn (Future Simple Tense)
2. Cách sử dụng
- Diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói
Eg: A: This exercise is so hard.
B: Don’t wo
y. I’ll help you.
- Diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ.
Eg: In the future, many young people will startup their career.
- Diễn tả một lời hứa hay một yêu cầu, đề nghị
Eg:- I promise that i’ll do the homework late
- Will you go with me?
- Dùng trong mệnh đề kết quả của câu điều kiện loại 1
Eg: If it rains, the match will be delayed
I. Thì tương lai đơn (Future Simple Tense)
3. Dấu hiệu
* Các câu có chứa các từ chỉ thời gian trong tương lai
- In + khoảng thời gian trong tương lai (In 5 minutes, in 2020, in the future)
- Tomo
ow
- Next + thời gian (Next week, next month, next year,…)
- Những từ chỉ quan điểm: think, believe, promise, hope, expect, perhaps, probably,…
* Câu điều kiện loại 1
II. Thì tương lai gần (Near Simple Tense)
1. Cấu trúc
(+) S + am/is/are + going to + V
(-) S + am/is/are not + going to + V
(?) Am/is/are + S + going to + V?
Eg: - I’m not going to the school tomo
ow because i have an illness
- She’s going to get ma
ied next month.
- Are you flying to Ho Chi Minh City this weekend?
II. Thì tương lai gần (Near Simple Tense)
2. Cách sử dụng
- Diễn đạt một kế hoạch, dự định
Ex: I have 10000$, so i’m going to buy a new car next week.
- Diễn đạt một lời dự đoán có bằng chứng ở hiện tại
Ex: The sky is very black. It’s going to rain
II. Thì tương lai gần (Near Simple Tense)
3. Dấu hiệu
Thì tương lai gần có những dấu hiệu như của thì tương lai đơn, tuy nhiên có thêm những dẫn chứng, căn cứ cụ thể, hay sự việc được nhắc đến đã được lên kế hoạch trước (Tùy vào văn cảnh)
Ex: - Tomo
ow i’m going to vist to my parents. I have bought the ticket
- I crashed my father’s car. He isn’t going to be happy
TỔNG KẾT
- Diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói
- Diễn đạt lời dự đoán không có căn cứ.
- Diễn tả một lời hứa hay một yêu cầu, đề nghị
- Dùng trong mệnh đề kết quả của câu điều kiện loại 1
(+) S + will/shall + V
(-) S + won’t/shan’t + V
(?) Will/shall + S + V?
(+) S + am/is/are + going to + V
(-) S + am/is/are not + going to + V
(?) Am/is/are + S + going to + V?
- Diễn đạt một kế hoạch, dự định
- Diễn đạt một lời dự đoán có bằng chứng ở hiện tại
- Các từ chỉ thời gian trong tương lai
- Riêng thì tương lai gần dựa vào văn cảnh tại thời điểm nói.
Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • tieng anh 10 sach moi - 1
  • tieng anh 10 sach moi - 2
  • tieng anh 10 sach moi - 3
  • tieng anh 10 sach moi - 4
  • tieng anh 10 sach moi - 5
  • download - 4

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

tieng-anh-10-sach-moi.ppt[1.58 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)