Tiết 22- Bài 20 -VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

Đăng ngày 11/4/2010 7:34:04 AM | Thể loại: Địa lý 9 | Chia sẽ bởi: Long Nguyễn Quảng | Lần tải: 41 | Lần xem: 4 | Page: 20 | Kích thước: 4.40 M | Loại file: ppt
  • Tiết 22- Bài 20 -VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG - 1
  • Tiết 22- Bài 20 -VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG - 2
  • Tiết 22- Bài 20 -VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG - 3
  • Tiết 22- Bài 20 -VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG - 4
  • Tiết 22- Bài 20 -VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG - 5
  • download - 4
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt

bài giảng Tiết 22- Bài 20 -VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, Địa lý 9. . nslide trân trọng giới thiệu đến cộng đồng bài giảng Tiết 22- Bài 20 -VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG .Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc quan tâm cùng xem , Thư viện Tiết 22- Bài 20 -VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG thuộc chuyên mục Địa lý 9 được chia sẽ bởi thành viên Long Nguyễn Quảng đến cộng đồng nhằm mục tiêu học tập , tài liệu này được chia sẽ vào danh mục Địa lý 9 , có tổng cộng 20 page, thuộc thể loại .ppt, cùng danh mục còn có Bài giảng Địa lí Địa lí 9 ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng tham khảo Tiết 22- Bài 20 Vùng Đồng bằng Sông Hồng http://violet,còn cho biết thêm vn/lopk ĐBSH có thể tích là ? Km2, chiếm ?% cả nước ĐB SÔNG HỒNG Vùng ĐBSH có ? Tỉnh,thành phố, thêm nữa Tiếp giáp với nơi nào? Gồm mấy phần? Em nêu ý nghĩa của vị trí địa lí vùng ĐBSH ? BN TRUNG QUỐC LÀO Thế giới Thế giới TP HỒ CHÍ MINH THỦ ĐÔ HÀ NỘI CẢNG HẢI PHÒNG A- Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ : Diện tích https://nslide.com/bai-giang/tiet-22-bai-20-vung-dong-bang-song-hong.byqkwq.html

Nội dung


Tiết 22- Bài 20
Vùng Đồng bằng Sông Hồng
http://violet.vn/lopk
ĐBSH có diện tích là ? Km2, chiếm ?% cả nước
ĐB SÔNG HỒNG
Vùng ĐBSH có ? Tỉnh,thành phố.
Tiếp giáp với nơi nào?
Gồm mấy phần?
Em nêu ý nghĩa của vị trí địa lí vùng ĐBSH ?
BN
TRUNG QUỐC
LÀO
Thế giới
Thế giới
TP HỒ CHÍ MINH
THỦ ĐÔ HÀ NỘI
CẢNG HẢI PHÒNG
A- Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ :
Diện tích :14.806 km2 chiếm 4,5% diện tích cả nước
Bao gồm 10 tỉnh, thành phỐ ( SGK)
Vùng ĐBSH gồm :
Đồng bằng châu thổ
Dải đất rìa trung du
Ý nghĩa:- ĐBSH giữ vị trí trung tâm kinh tế, khoa học công nghệ ,văn hóa-xã hội của đát nước. Có thủ đô Hà Nội, cảng Hải Phòng giao lưu KT-XH với các vùng miền trong nước và các nước trên thế giới
-Là vùng trọng điểm trồng cây lương thực
- Là vùng có dân cư đông đúc nhất cả nước và được hình thành từ lâu đời
B- Điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên
Sông Hồng
Sông Hồng có chiều dài ? km. EM nêu ý nghĩa của sông Hồng với việc phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư
GV mô tả theo sự gợi ý của SGV trang 69 về ý nghĩa Sông Hồng
ĐB SÔNG HỒNG
THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm 1-Nêu tên và phân bố các loại đất?
-Loại nào có tỉ lệ lớn nhất? Nêu vai trò của các loại đất?
Nhóm 2: Tìm hiểu tài nguyên khí hậu, khoáng sản, và tài nguyên biển
Thời gian TLN: 8 phút
Cây vụ đông
Giải đáp thảo luận nhóm
Đồng bằng rộng thứ hai cả nước
- Đất phù sa màu mỡ, thích hợp thâm canh lúa nước
- Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh tạo điều kiện thâm canh tăng vụ, trồng cây ôn đới và cận nhiệt: cây vụ đông. Có mưa phùn
- Đất là tài nguyên quí giá nhất vì đất phù sa màu mỡ, quĩ đất hạn chế, tỉ trọng ngày càng giảm.
Mưa phùn- nét đặc sắc của vùng
C- Đặc điểm dân cư-xã hội
Người/km2 MẬT ĐỘ DÂN SỐ
ĐBSH
TDMNBB
TN
CẢ NƯỚC
ĐBSH ( HÌNH 20.2)
Em có nhận xét gì về mật độ dân số vùng ĐBSH ?
1179
114
81
242
Mật độ dân số cao của vùng ĐBSH có thuận lợi và khó khăn gì trong sự phát triển KT-XH?
200
400
600
Đông dân
Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào thị trường tiêu thụ rộng lớn
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư- xã hội ở ĐBSH
Em nhận xét các chỉ tiêu so với cả nước
Kết cấu hạ tầng nông thôn phát triển nhất cả nước
Nêu vai trò của hệ thống đê ở ĐBSH?
HÀ NỘI – 1000 NĂM TUỔI
TRUNG QUỐC
LÀO
Thế giới
Thế giới
TP HỒ CHÍ MINH
Em nêu thuận lợi và khó khăn của vùng ĐBSH ảnh hưởng đến KT-XH?
THUẬN LỢI: Đây là vùng trù mật nên dân cư đông nhất cả nước có nguồn lao động dồi dào đặc biệt cung cấp lao động cho các ngành cần nhiều lao động thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Khó khăn:Dân số quá đông làm diện tích đất/ người thấp, bình quân lương thực/ người thấp. Thừa LĐ, thiếu việc làm. Cơ cấu chuyển dịch kinh tế còn chập
Hướng dẫn học ở nhà
Trả lời câu 1 và câu 3 SGK, làm BT Vở BT
Xem trước bài tiết 23- ĐBSH Tiết 2
http://violet.vn/lopk