Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • toán 7 - 1
  • toán 7 - 2
  • toán 7 - 3
  • toán 7 - 4
  • toán 7 - 5
  • toán 7 - 6
  • toán 7 - 7
  • toán 7 - 8
  • toán 7 - 9
  • toán 7 - 10
  • toán 7 - 11
  • toán 7 - 12
  • toán 7 - 13

toán 7

Đăng ngày 6/20/2011 8:06:07 PM | Thể loại: Toán học 7 | Lần tải: 40 | Lần xem: 0 | Page: 13 | FileSize: 3.38 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng toán 7, Toán học 7. . Chúng tôi trân trọng giới thiệu tới mọi người tài liệu toán 7 .Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng xem , Thư viện toán 7 trong chuyên mục Toán học 7 được chia sẽ bởi bạn Tiến Đào Văn tới cộng đồng nhằm mục tiêu học tập , tài liệu này đã đưa vào thể loại Toán học 7 , có tổng cộng 13 trang, thuộc định dạng .ppt, cùng chuyên mục còn có Bài giảng Toán học Toán học 7 ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập Chào mừng những thầy giáo viên tới dự giờ với lớp 7A Chúc những em học tốt ! GV dạy: Đào thị Thắng Trường PTDT Nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm ? Phát biểu khái niệm hai tam giác bằng nhau  ABC =  A`B`C` AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C` ? Hai tam giác MNP và M`N`P` trong hình vẽ sau có bằng nhau ko MNP và M`N`P` Có MN = M`N` MP = M`P` NP = N`P` thì MNP ? M`N`P` khi nào ? M P N M` P` N` B C A B` C` A` kiểm tra bài cũ $ 1,còn cho

https://nslide.com/bai-giang/toan-7.9ww4wq.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải Tải tài liệu luận văn,bài tập phục vụ học tập Một số tài liệu tải về mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được. Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ với lớp 7A
Chúc các em học tốt !
GV dạy: Đào thị Thắng
Trường PTDT Nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm
? Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
 ABC =  A`B`C`
AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
? Hai tam giác MNP và M`N`P` trong hình vẽ sau có bằng nhau không
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP ? M`N`P`
khi nào ?
M
P
N
M`
P`
N`
B
C
A
B`
C`
A`
kiểm tra bài cũ
$
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán 1: Vẽ ABC biết AB = 8cm; AC = 12cm; BC = 16cm
Bài toán 2: Vẽ A`B`C` biết A`B` = 8cm; A`C` = 12cm; B`C` = 16cm
Hoạt động nhóm
Nhóm I
a. - Nghiên cứu SGK để hiểu rõ cách vẽ
- Vẽ ABC và A`B`C` lên bảng nhãm
Nhóm II
a. - Nghiên cứu SGK để hiểu rõ cách vẽ
- Vẽ ABC và A`B`C` lên hai tờ giấý trong
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
Tiết 22:
Hoạt động nhóm
Cách vẽ ABC
Cách vẽ A`B`C`
Bước 1: + Vẽ mét trong 3 c¹nh ®· cho, chẳng hạn vẽ cạnh BC = 16cm
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa BC
+ Vẽ cung tròn ( B; 8cm)
+ Vẽ cung tròn ( C;12cm)
Hai cung này cắt nhau ở A
Bước 3: Nối A với B và C ta được ABC
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa B`C`
+ Vẽ Cung tròn ( B`; 8cm)
+ Vẽ cung tròn ( C`; 12cm)
Hai cung này cắt nhau ở A`
Bước 3: Nối A` với B` và C` ta được A`B`C`

A
B
C
8cm
12cm

A`
B`
C`
8cm
12cm
16cm
16cm
Bước 1: + Vẽ mét trong 3 c¹nh ®· cho, chẳng hạn vẽ cạnh B`C` = 16cm
Hoạt động nhóm
a. Vẽ ABC và A`B`C` lên bảng nhóm
a. Vẽ ABC và A`B`C` lên 2 tờ giấy trong
b. Đo và so sánh



- Nhận xét về ABC và A`B`C`
b. Chồng hai tam giác đó xem chúng có bằng nhau không?
- Nhận xét về ABC và A`B`C`
Kết quả đo:
Bài cho:
AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
 ABC  A`B`C`
?
=
A
8cm
12cm
16cm
C
B
8 cm
12cm
16cm

Nhóm I
Nhóm II
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
2. Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh
A
C
B
A`
C`
B`
Nếu  ABC và  A`B`C`
Có AB = A`B`
AC = A`C`
BC = B`C`
thì  ABC =  A`B`C`
Tính chất : (SGK)
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
NP = N`P`
thì MNP
M
P
N
M`
P`
N`
MP = M`P`
M`N`P`
?
=
(c.c.c)
Bài tập : a. Tìm các tam giác bằng nhau trong mỗi hình sau:
Hình 1
Hình 4
Hình 2
Hình 3
A
B
C
B
B`
B
B
A
A`
A
A
C
C
D
D
C
C`
E
K
A
B
C
B`
C`
A`
M
Hình 5
ACM = ABM
ABC = CDA
AKB = AKC; ABD = ACE
ABE = ACD; AKD = AKE
(c.c.c)
(c.c.c)
(c.c.c)
CMR:
+ AK là phân giác và
+ AK DE
CMR:
AB // CD
AD // BC
Hình 2
Hình 3
C
B
B
A
A
C
D
D
E
K
ABC = CDA
AKB = AKC ; AKD = AKE ; ....

Mà chúng ở vị trí so le trong

AB // CD

AK là phân giác




AK DE

b.
c.
một số ứng dụng thực tế của tam giác
- Nắm vững cách vẽ tam giác biết ba cạnh
- Học thuộc và biết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vào giải bài tập
- Bài tập : 16 , 18 , 20 , 21 , 22 (SGK)
Hướng dẫn về nhà
giờ học kết thúc
cảm ơn các thầy giáo, cô giáo và các em
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em. Chúc Hội giảng thành công tốt đẹp !
Em hãy đọc phần “ Có thể em chưa biết” SGK – Tr 116 để thấy rõ hơn về điều đó.
Tam giác có nhiều ứng dụng trong thực tế rất quan trọng.