toán 7

bài giảng Toán 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 40       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
axw4wq
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
6/20/2011 8:06:07 PM
Loại file
ppt
Dung lượng
3.38 M
Lần xem
0
Lần tải
40
File đã kiểm duyệt an toàn

Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ với lớp 7A Chúc các em học tốt ! GV dạy: Đào thị Thắng Trường PTDT Nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm ? Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau  ABC =  A`B`C` AB = A,xem chi tiết và tải về bài giảng toán 7, Bài Giảng Toán 7 , Bài giảng điện tử toán 7, ppt, 13 trang, 3.38 M, Toán 7 chia sẽ bởi Tiến Đào Văn đã có 40 download

LINK DOWNLOAD

toan-7.ppt[3.38 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ với lớp 7A
Chúc các em học tốt !
GV dạy: Đào thị Thắng
Trường PTDT Nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm
? Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
 ABC =  A`B`C`
AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
? Hai tam giác MNP và M`N`P` trong hình vẽ sau có bằng nhau không
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP ? M`N`P`
khi nào ?
M
P
N
M`
P`
N`
B
C
A
B`
C`
A`
kiểm tra bài cũ
$
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán 1: Vẽ ABC biết AB = 8cm; AC = 12cm; BC = 16cm
Bài toán 2: Vẽ A`B`C` biết A`B` = 8cm; A`C` = 12cm; B`C` = 16cm
Hoạt động nhóm
Nhóm I
a. - Nghiên cứu SGK để hiểu rõ cách vẽ
- Vẽ ABC và A`B`C` lên bảng nhãm
Nhóm II
a. - Nghiên cứu SGK để hiểu rõ cách vẽ
- Vẽ ABC và A`B`C` lên hai tờ giấý trong
Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
Tiết 22:
Hoạt động nhóm
Cách vẽ ABC
Cách vẽ A`B`C`
Bước 1: + Vẽ mét trong 3 c¹nh ®· cho, chẳng hạn vẽ cạnh BC = 16cm
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa BC
+ Vẽ cung tròn ( B; 8cm)
+ Vẽ cung tròn ( C;12cm)
Hai cung này cắt nhau ở A
Bước 3: Nối A với B và C ta được ABC
Bước 2: Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa B`C`
+ Vẽ Cung tròn ( B`; 8cm)
+ Vẽ cung tròn ( C`; 12cm)
Hai cung này cắt nhau ở A`
Bước 3: Nối A` với B` và C` ta được A`B`C`

A
B
C
8cm
12cm

A`
B`
C`
8cm
12cm
16cm
16cm
Bước 1: + Vẽ mét trong 3 c¹nh ®· cho, chẳng hạn vẽ cạnh B`C` = 16cm
Hoạt động nhóm
a. Vẽ ABC và A`B`C` lên bảng nhóm
a. Vẽ ABC và A`B`C` lên 2 tờ giấy trong
. Đo và so sánh



- Nhận xét về ABC và A`B`C`
. Chồng hai tam giác đó xem chúng có bằng nhau không?
- Nhận xét về ABC và A`B`C`
Kết quả đo:
Bài cho:
AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
 ABC  A`B`C`
?
=
A
8cm
12cm
16cm
C
B
8 cm
12cm
16cm

Nhóm I
Nhóm II
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh
2. Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh
A
C
B
A`
C`
B`
Nếu  ABC và  A`B`C`
Có AB = A`B`
AC = A`C`
BC = B`C`
thì  ABC =  A`B`C`
Tính chất : (SGK)
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
NP = N`P`
thì MNP
M
P
N
M`
P`
N`
MP = M`P`
M`N`P`
?
=
(c.c.c)
Bài tập : a. Tìm các tam giác bằng nhau trong mỗi hình sau:
Hình 1
Hình 4
Hình 2
Hình 3
A
B
C
B
B`
B
B
A
A`
A
A
C
C
D
D
C
C`
E
K
A
B
C
B`
C`
A`
M
Hình 5
ACM = ABM
ABC = CDA
AKB = AKC; ABD = ACE
ABE = ACD; AKD = AKE
(c.c.c)
(c.c.c)
(c.c.c)
CMR:
+ AK là phân giác và
+ AK DE
CMR:
AB // CD
AD // BC
Hình 2
Hình 3
C
B
B
A
A
C
D
D
E
K
ABC = CDA
AKB = AKC ; AKD = AKE ; ....

Mà chúng ở vị trí so le trong

AB // CD

AK là phân giác




AK DE

.
c.
một số ứng dụng thực tế của tam giác
- Nắm vững cách vẽ tam giác biết ba cạnh
- Học thuộc và biết vận dụng trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác vào giải bài tập
- Bài tập : 16 , 18 , 20 , 21 , 22 (SGK)
Hướng dẫn về nhà
giờ học kết thúc
cảm ơn các thầy giáo, cô giáo và các em
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em. Chúc Hội giảng thành công tốt đẹp !
Em hãy đọc phần “ Có thể em chưa biết” SGK – Tr 116 để thấy rõ hơn về điều đó.
Tam giác có nhiều ứng dụng trong thực tế rất quan trọng.

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • toán 7 - 1
  • toán 7 - 2
  • toán 7 - 3
  • toán 7 - 4
  • toán 7 - 5
  • download - 4

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD bài giảng này

Để tải về toán 7
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

bài giảng tương tự

  • toan 7
    Toán học 7

    toan 7

    Bài giảng điện tử Toán học 7

  • toan 7
    Toán học 7

    toan 7

    Bài giảng điện tử Toán học 7

  • đề toán 7
    Bài giảng

    đề toán 7

    Bài giảng điện tử Bài giảng

  • toán 7
    Toán học 7

    toán 7

    Bài giảng điện tử Toán học 7

  • Toan 7
    Toán học 7

    Toan 7

    Bài giảng điện tử Toán học 7

  • SKKN Toán 7
    Toán

    SKKN Toán 7

    Bài giảng điện tử Toán

  • toán 7
    Toán học 7

    toán 7

    Bài giảng điện tử Toán học 7

  • toan 7
    Toán học 7

    toan 7

    Bài giảng điện tử Toán học 7

  • Windows 7 Toan Tap
    Tin học tham khảo

    Windows 7 Toan Tap

    Bài giảng điện tử Tin học tham khảo

  • Toán 7 tiết 25
    BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ MÔN TỰ NHIÊN

    Toán 7 tiết 25

    Bài giảng điện tử BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ MÔN TỰ NHIÊN

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU