Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • toán 7 - 1
  • toán 7 - 2
  • toán 7 - 3
  • toán 7 - 4
  • toán 7 - 5
  • toán 7 - 6
  • toán 7 - 7
  • toán 7 - 8
  • toán 7 - 9
  • toán 7 - 10
  • toán 7 - 11
  • toán 7 - 12

toán 7

Đăng ngày 6/20/2011 8:07:00 PM | Thể loại: Toán học 7 | Lần tải: 25 | Lần xem: 0 | Page: 12 | FileSize: 0.75 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng toán 7, Toán học 7. . Chúng tôi trân trọng giới thiệu tới các bạn thư viện toán 7 .Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc quan tâm cùng tham khảo , bài giảng toán 7 thuộc chủ đề Toán học 7 được giới thiệu bởi user Tiến Đào Văn tới bạn đọc nhằm mục tiêu học tập , tài liệu này đã đưa vào chủ đề Toán học 7 , có 12 trang, thuộc file .ppt, cùng chủ đề còn có Bài giảng Toán học Toán học 7 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng tham khảo Kiểm tra : - Viết dạng tổng quát thuộc tính 1 (tính chất cơ bản) của tỉ lệ thức, nói thêm - Bài tập: Tim x, biết x 4 = 3 6 Tiết 11 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Cho tỉ lệ thức = 2 4 3 6 Hãy so sánh những tỉ số và với những tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho, tiếp theo là 2 + 3 4 + 6 2 - 3 4 - 6 1) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau a b c d = = a + c b + d a - c b - d = (b ? d và b ?

https://nslide.com/bai-giang/toan-7.fxw4wq.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được. Kiểm tra :

- Viết dạng tổng quát tính chất 1 (tính chất cơ bản) của tỉ lệ thức.

- Bài tập: Tim x, biết
x
4
=
3
6
Tiết 11 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Cho tỉ lệ thức =
2
4
3
6
Hãy so sánh các tỉ số và với các tỉ số

trong tỉ lệ thức đã cho.
2 + 3
4 + 6
2 - 3
4 - 6
1) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
a
b
c
d
=
=
a + c
b + d
a - c
b - d
= (b ? d và b ? -d)
Tính chất:
* Xét tỉ lệ thức = = k (1)
a
b
c
d
=> a = k.b,
Ta có:
a + c
b + d
=
kb + kd
b + d
=
k(b + d)
b + d
k (2) (b+d?0)
a - c
b - d
=
kb - kd
b - d
k(b - d)
b - d
=
k (3) (b-d?0)
Từ (1), (2) và (3) suy ra:
a
b
c
d
=
=
a + c
b + d
a - c
b - d
= (b ? d và b ? -d)
Chứng minh:
=
c = k.d
=
Bài 54 (SGK-30):
Tìm hai số x và y, biết: và x + y = 16
x
3
y
5
=
Giải: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x
3
y
5
=
x + y
3 + 5
=
=
16
8
2
x
3
= 2 =>
y
5
= 2 =>
x = 2.3 = 6
y = 2.5 = 10
Từ
=
* Tính chất mở rộng:
a
b
c
d
=
=
e
f
Ta suy ra:
a
b
c
d
=
=
e
f
=
a + c + e
b + d + f
=
a - c + e
b - d + f
(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Từ tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Chứng minh:
đặt
a
b
c
d
=
=
e
f
=
k (1)
=> a = bk, c = dk, e = fk
Ta có:
*
a + c + e
b + d + f
=
bk + dk + fk
b + d + f
=
k(b+ d+ f)
b + d + f
=
k (2)
*
a - c + e
b - d + f
=
bk - dk + fk
b - d + f
=
k(b - d+ f)
b - d + f
=
k (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra:
a
b
c
d
=
=
e
f
=
a + c + e
b + d + f
=
a - c + e
b - d + f
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nói sau:
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số
8; 9; 10.
Giải: Gọi số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c thì ta có:
a
8
=
b
9
c
10
=
2) Chú ý: Khi có dãy tỉ số = = ta nói các số

a, b, c tỉ lệ với các số 2; 3; 5.
Ta cũng viết: a : b : c = 2 : 3 : 5
a
2
b
3
c
5
Bài 57 (SGK-30):
Số bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng tỉ lệ với các số 2; 4; 5. Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi.
Giải: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a,b,c Theo đề bài ta có:
a
2
b
4
=
c
5
=
a
2
= 4 =>
b
4
= 4 =>
c
5
= 4 =>
và a + b + c = 44
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
a
2
b
4
=
c
5
=
=
a + b + c
2 + 4 + 5
=
44
11
4
a = 2.4 = 8
b = 4.4 = 16
c = 5.4 = 20
=
Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được một dãy tỉ số bằng nhau.
Bài tập:
*
2
4
=
3
6
*
1
3
=
2
6
=
4
12
*
1
4
=
3
12
=
6
24
2
8
5
10
3
9
3
4
=
=
=
=
Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Làm các bài tập 55, 56, 58, 59 (SGK-30, 31)
75, 76, 77 (SBT-14)
Chúc Các Em Lớp 7A2 Học Giỏi