Toán Học 5. Mi - Li - Mét Vuông. Bảng Đơn Vị Đo Diện Tích

bài giảng điện tử
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Ngày đăng 2019-08-19 06:50:37 Tác giả Quốc Nguyễn Phú loại .ppt kích thước 1.46 M số trang 13
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

TOÁNLỚP 5C.MI-LI-MET VUÔNG.BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.GIÁO VIÊN: NGUYỄN PHÚ QUỐC.TRƯỜNG TIỂU HỌC C NHƠN MỸ.Toán* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?Thứ sáu, ngày 28 tháng 09 năm 2019KIỂM TRA BÀI CŨ.* Đọc các số sau: 660 dam ; 399 250 hm22Mạch điện tửChíp điện tử1 cm = ...... mm22- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.100- Mi-li-mét vuông viết tắt là:1mm1mma. Mi-li-mét vuông:Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.ToánThứ sáu, ngày 28 tháng 09 năm 2019km2hm2dam2m2dm2cm2

  • Toán học 5. Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích - 1
  • Toán học 5. Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích - 2
  • Toán học 5. Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích - 3
  • Toán học 5. Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích - 4
  • Toán học 5. Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích - 5
Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

TOÁN
LỚP 5C.
MI-LI-MET VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.
GIÁO VIÊN: NGUYỄN PHÚ QUỐC.
TRƯỜNG TIỂU HỌC C NHƠN MỸ.
Toán
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Thứ sáu, ngày 28 tháng 09 năm 2019
KIỂM TRA BÀI CŨ.
* Đọc các số sau: 660 dam ; 399 250 hm
2
2
Mạch điện tử
Chíp điện tử
1 cm = ...... mm
2
2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
100
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
1mm
1mm
a. Mi-li-mét vuông:
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
Thứ sáu, ngày 28 tháng 09 năm 2019
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= hm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2

Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó?
Nhận xét:
1. a. Đọc các số đo diện tích:
29 mm2 ; 305 mm2 ; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2:
b) Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168 mm2
1 200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310 mm2
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
Thứ sáu, ngày 28 tháng 09 năm 2019
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
1 m2 = … cm2
1000
5 m2 = … cm2
5000
12 m2 9 dm2 = … dm2
1209
37 dam2 24 m2 = … m2
3724
a)
b)
800 mm2 = ….cm2
8
12 000 hm2 = ….km2
150 cm2 = ….dm2.....cm2
3 400dm2 = ….m2
90 000 m2= ….hm2
2 010 m2 = ….dam2.....m2
120
1
50
34
9
20
10
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
Thứ sáu, ngày 28 tháng 09 năm 2019
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
Thứ sáu, ngày 28 tháng 09 năm 2019
Ai nhanh - Ai đúng
A.
18cm2 = … dm2

B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
1 km2 208hm2
12km2 8hm2
120km2 8hm2
A
B
C
Chúc mừng bạn! Bạn trả lời đúng rồi.
1208hm2 = … km2… hm2

B
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 4cm2 = … cm2
c
CHÀO CÁC EM !

Nguồn:Quốc Nguyễn Phú

 
 
 
LINK DOWNLOAD

ppt.pngTIET_25_MILIMET_VUONGBANG_DON_VI_DO_DIEN_TICH.ppt[1.46 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
2g260q
Danh mục
bài giảng điện tử
Ngày đăng
2019-08-19 06:50:37
Loại file
ppt
Dung lượng
1.46 M
Trang
13
Lần tải
0
Lần xem
0
bài giảng điện tử Toán học 5. Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

bài giảng có liên quan