Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Toán
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2021
Toán
Triệu và lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
3
4
2
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Luyện tập
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu

7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu

1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0.
Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0.
Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0.
Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0.
Bài 2: Đọc các số sau:
7 312 836;
57 602 511;
351 600 307;
900 370 200;
400 070 192;
Bài 2: Đọc các số sau:
7 312 836:
57 602 511:
351 600 307:
900 370 200:
400 070 192:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Bài 3: Viết các số sau:
a, Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
b, Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:
c, Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
d, Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt;
10 250 214
253 564 888
400 036 105
700 000 231
a, 55 602 511:…………………………
b, 355 600 307:………………………….
c, 900 370 205:………………………….
d, 400 070 195:………………………….
đ, 419 040 165:………………………….
Bài tập 1: Đọc các số sau.
Bài tập về nhà.
a, Chín triệu hai trăm mười ba nghìn tám trăm hai mươi sáu….
b, Sáu triệu bốn trăm mười hai nghìn tám trăm hai mươi sáu….
c, Năm triệu bốn trăm mười chín nghìn tám trăm hai mươi ba….
d, Bảy triệu bốn trăm năm chín nghìn tám trăm sáu mươi ba….
đ, Bảy trăm năm chín nghìn hai trăm sáu mươi ba….
e, Tám triệu bốn trăm sáu chín nghìn tám trăm sáu mươi ba….
ê, Bốn trăm hai mươi chín nghìn ba trăm sáu mươi ba….
Bài tập 2: Viết các số sau.
Bài tập về nhà.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Số gồm 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị viết là:…………
Số gồm 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị viết là:…………..
Số gồm 7 trăm triệu, 5 nghìn, 3 trăm và 9 đơn vị viết là:…………………..
Số gồm 1 chục triệu, 7 trăm viết là:…………
Bài 3: >, <, =
9 999 ... 10 001
99 999 … 100 001
726 585 … 957 652
653 210 ... 653 210
43 296 … 432 510
845 793 … 854 713
Bài 3: Đặt tính rồi tính
23 456 + 32 897 345 678 – 234 678
3 057 + 45 789 102 978 -98 767
234 x6 56 789 : 9