Unit 12. Music

Đăng ngày 2/24/2017 11:31:26 AM | Thể loại: Tiếng Anh 10 (Sách cũ) | Chia sẽ bởi: lo co mo | Lần tải: 12 | Lần xem: 0 | Page: 7 | Kích thước: 0.00 M | Loại file: pptx
  • Unit 12. Music - 1
  • Unit 12. Music - 2
  • Unit 12. Music - 3
  • Unit 12. Music - 4
  • Unit 12. Music - 5
  • Unit 12. Music - 6
  • Unit 12. Music - 7
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pptx

bài giảng Unit 12. Music, Tiếng Anh 10 (Sách cũ). . nslide.com giới thiệu tới đọc giả thư viện Unit 12. Music .Để cung cấp thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng tham khảo , Thư viện Unit 12. Music thuộc thể loại Tiếng Anh 10 (Sách cũ) được giới thiệu bởi thành viên lo co mo tới bạn đọc nhằm mục đích học tập , thư viện này được chia sẽ vào chuyên mục Tiếng Anh 10 (Sách cũ) , có 7 trang, thuộc định dạng .pptx, cùng chủ đề còn có Bài giảng Tiếng Anh Tiếng Anh 10 (Sách cũ) ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng tham khảo Welcome all teachers and students attending an English lesson today, tiếp theo là Thanks for your attendance 1, cho biết thêm classical [`klæsikəl] music (n) nhạc cổ điển 2, nói thêm folk [fouk] music (n) nhạc dân gian 3, bên cạnh đó rock [rɔk] ‘n’ roll [`roul] (n) nhạc rock and roll 4, ngoài ra country [`kʌntri] music (n) nhạc đồng quê 5, cho biết thêm serious (a) [`siəriəs] nghiêm túc, đứng đắn, bác học 6, ngoài ra beat (n) [bi:t] nhịp (âm nhạc) 7, nói thêm là human (n) [`hju:mən] lòai người 8, cho biết thêm emotion (n) [i`mou∫n] cảm xúc 9, thêm nữa especially (adv) [is`pe∫əli] https://nslide.com/bai-giang/unit-12-music.je5r0q.html

Nội dung

Welcome all teachers and students
attending an English lesson today.
Thanks for your attendance
1. classical [`klæsikəl] music (n) nhạc cổ điển  
2. folk [fouk] music (n) nhạc dân gian
3. rock [rɔk] ‘n’ roll [`roul] (n) nhạc rock and roll      
4. country [`kʌntri] music (n) nhạc đồng quê
5. serious (a) [`siəriəs] nghiêm túc, đứng đắn, bác học



6. beat (n) [bi:t] nhịp (âm nhạc)
7. human (n) [`hju:mən] lòai người        
8. emotion (n) [i`mou∫n] cảm xúc
9. especially (adv) [is`pe∫əli] đặc biệt là
10. communicate (v) [kə`mju:nikeit] giao tiếp



1. b
2. e
3. d
4. a
5. c