Unit 12. Sports and pastimes bài giảng Tiếng Anh 6 (Sách cũ)

  Đánh giá    Viết đánh giá
 101       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
qa5r0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2/24/2017 9:25:58 AM
Loại file
pptx
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
0
Lần tải
101

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
WELCOME TO CLASS
Class: 6a1
C
S
R
O
S
W
O
R
D
CROSS WORDS
1
2
3
4
5
6
7
8
F
I
S
H
I
N
G
A
E
R
O
B
I
C
S
V
O
L
L
E
Y
B
A
L
L
R
A
D
I
N
G
A
D
M
I
N
T
O
N
T
E
N
N
I
S
G
A
M
E
S
S
O
C
C
E
R
E
B
?1
?2
?3
?4
?5
?6
?7
?8
FREE TIME
QUESTION 1
What is he doing?
He is going fishing.
QUESTION 2
What is she doing?
She is doing aerobics.
QUESTION 3
What are they doing?
They are playing volleyball.
QUESTION 4
What is he doing?
He is reading.
QUESTION 5
What are they doing?
They are playing badminton.
QUESTION 6
What are they doing?
They are playing tennis.
QUESTION 7
What is he doing?
He is playing video games.
QUESTION 8
What are they doing?
They are playing soccer.
Thursday, Fe
uary 23rd, 2017
Unit 12: SPORTS AND PASTIMES.
Period 74 section B: Free time ( B1-2-3)
1
2
3
4
5
6
* Look at 6 pictures:
* For example:
In this picture, there is a boy.
- He is going fishing.
1. Listen( B1):
a. I go to the movies.
What do you do in your free time?
c. I read.
e. I go fishing.
. I watch TV.
d. I listen to music.
f. I play video games.
*. New words:
1. Free time (n):
2. Movie (n):
3. Go to the movies (v):
4. Go fishing (v):
5. Play video games (v):
*. Match:
1. Movie
2. Go fishing
3. Free time
4. Go to the movies
5. Play video games
a. Đi xem phim
. Thời gian rảnh
c. Chơi điện tử
d. Đi câu cá
e. Phim
A
B
2. Practice – ask and answer the questions:
What do you do in your free time?
I go to the movies.
2
3
4
5
6
What do you do in your free time?
I read book.
*. Structures:
WHAT +DO/DOES + S+ do in (….) free time?
S+ V(s/es).
Note:
You  your.
He  his.
She  her.
They  their.
For example:
- What do you do in your free time?
 I go to the movies.
- What does she do in her free time?
 She goes to the movies.
3. Listen (B3):
What do they do in their free time?
a. Phuong goes to the movies.
. Ly watches TV.
d. Lan listens to music.
e, Tuan goes fishing.
c. Nam reads.
f, Long plays video games.
3.Listen and read:
What does Phuong do in his free time?
He goes to the movies.
LY
NAM
LAN
TUAN
LONG
*. Practice:
1. Phuong ______ to the movies.
2. Ly ________TV.
Guess the ve
s and complete the sentences:
3. Nam ______.
4. Lan _____to music.
5. Tuan ______fishing.
6. Long ______video games.
goes
watches
eads
listens
goes
plays
“ FAVORITE COLOURS”
What do they do in their free time?
They go fishing
What do they do in their free time?
They play volleyball
What do they do in their free time?
They play socce
What do they do in their free time?
They read.
What do they do in their free time?
They go swimming
What do they do in their free time?
They play badminton
What do they do in their free time?
They play tennis
What do they do in their free time?
They go to the movies.
* Complete the sentences with a suitable word:
1. What _____ Nga do in her free time?
2. What does Tuan do in _____free time?
3. What ____ Nam and Lan do in their free time?
4. They go fishing in _____ free time.
5. My sister ____ to the movies in ______free time.
his
does
do
thei
goes
he
. HOMEWORK:
Learn new words and structures by heart.
Redo exercise B1.2.3. at home.
Prepare B4.5
Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Unit 12. Sports and pastimes - 1
  • Unit 12. Sports and pastimes - 2
  • Unit 12. Sports and pastimes - 3
  • Unit 12. Sports and pastimes - 4
  • Unit 12. Sports and pastimes - 5
  • download - 4

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

Unit-12.-Sports-and-pastimes.pptx[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)