Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng pptx
Unit 12. Sports and pastimes - 1
Trang 1
Unit 12. Sports and pastimes - 2
Trang 2
Unit 12. Sports and pastimes - 3
Trang 3
Unit 12. Sports and pastimes - 4
Trang 4
Unit 12. Sports and pastimes - 5
Trang 5
Unit 12. Sports and pastimes - 6
Trang 6
Unit 12. Sports and pastimes - 7
Trang 7
Unit 12. Sports and pastimes - 8
Trang 8
Unit 12. Sports and pastimes - 9
Trang 9
Unit 12. Sports and pastimes - 10
Trang 10
Unit 12. Sports and pastimes - 11
Trang 11
Unit 12. Sports and pastimes - 12
Trang 12
Unit 12. Sports and pastimes - 13
Trang 13
Unit 12. Sports and pastimes - 14
Trang 14
Unit 12. Sports and pastimes - 15
Trang 15
Unit 12. Sports and pastimes - 16
Trang 16
Unit 12. Sports and pastimes - 17
Trang 17
Unit 12. Sports and pastimes - 18
Trang 18
Unit 12. Sports and pastimes - 19
Trang 19
Unit 12. Sports and pastimes - 20
Trang 20
Unit 12. Sports and pastimes - 21
Trang 21
Unit 12. Sports and pastimes - 22
Trang 22
Unit 12. Sports and pastimes - 23
Trang 23
Unit 12. Sports and pastimes - 24
Trang 24
Unit 12. Sports and pastimes - 25
Trang 25
Unit 12. Sports and pastimes - 26
Trang 26
Unit 12. Sports and pastimes - 27
Trang 27
Unit 12. Sports and pastimes - 28
Trang 28
Unit 12. Sports and pastimes - 29
Trang 29
Unit 12. Sports and pastimes - 30
Trang 30
Unit 12. Sports and pastimes - 31
Trang 31
Unit 12. Sports and pastimes - 32
Trang 32
Unit 12. Sports and pastimes - 33
Trang 33
Unit 12. Sports and pastimes - 34
Trang 34
Unit 12. Sports and pastimes - 35
Trang 35
Có thể download/tải file dạng pptx bên dưới miễn phí

Unit 12. Sports and pastimes bài giảng Tiếng Anh 6

Đăng ngày 2/24/2017 9:25:58 AM | Thể loại: Tiếng Anh 6 | Lần tải: 101 | Lần xem: 0 | Page: 35 | FileSize: 0.00 M | File type: pptx
0 lần xem


nslide giới thiệu tới đọc giả tài liệu Unit 12. Sports and pastimes .Để cung cấp thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng xem , Tài liệu Unit 12. Sports and pastimes trong chủ đề Tiếng Anh 6 được chia sẽ bởi user Hoàng Nguyễn Minh đến thành viên nhằm mục đích tham khảo , thư viện này được đưa vào danh mục Tiếng Anh 6 , có 35 page, thuộc định dạng .pptx, cùng danh mục còn có Bài giảng Tiếng Anh Tiếng Anh 6 ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng tham khảo

WELCOME TO CLASS Class: 6a1 C S R O S W O R D CROSS WORDS 1 2 3 4 5 6 7 8 F I S H I N G A E R O B I C S V O L L E Y B A L L R A D I N G A D M I N T O N T E N N I S G A M E S S O C C E R E B ?1 ?2 ?3 ?4 ?5 ?6 ?7 ?8 FREE TIME QUESTION 1 What is he doing? He is going fishing,còn cho biết thêm QUESTION 2 What is she doing? She is doing aerobics, nói thêm là QUESTION 3 What are they doing? They are playing volleyball, nói thêm QUESTION 4 What is he doing? He is reading, bên cạnh đó QUESTION 5 What are they doing? They are playing badminton, bên cạnh đó QUESTION 6 What are they doing? They are playing quần vợt, bên cạnh đó QUESTION 7 What is he doing? He is playing video ga
https://nslide.com/bai-giang/unit-12-sports-and-pastimes.qa5r0q.html

Bình luận

Nội dung

Cũng như các giáo án bài giảng khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download tài liệu, bài tập lớn phục vụ học tập Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

. Bạn có thể Tải về bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng khác tại đây : tìm kiếm bài giảng Tiếng Anh 6


WELCOME TO CLASS
Class: 6a1
C
S
R
O
S
W
O
R
D
CROSS WORDS
1
2
3
4
5
6
7
8
F
I
S
H
I
N
G
A
E
R
O
B
I
C
S
V
O
L
L
E
Y
B
A
L
L
R
A
D
I
N
G
A
D
M
I
N
T
O
N
T
E
N
N
I
S
G
A
M
E
S
S
O
C
C
E
R
E
B
?1
?2
?3
?4
?5
?6
?7
?8
FREE TIME
QUESTION 1
What is he doing?
He is going fishing.
QUESTION 2
What is she doing?
She is doing aerobics.
QUESTION 3
What are they doing?
They are playing volleyball.
QUESTION 4
What is he doing?
He is reading.
QUESTION 5
What are they doing?
They are playing badminton.
QUESTION 6
What are they doing?
They are playing tennis.
QUESTION 7
What is he doing?
He is playing video games.
QUESTION 8
What are they doing?
They are playing soccer.
Thursday, February 23rd, 2017
Unit 12: SPORTS AND PASTIMES.
Period 74 section B: Free time ( B1-2-3)
1
2
3
4
5
6
* Look at 6 pictures:
* For example:
In this picture, there is a boy.
- He is going fishing.
1. Listen( B1):
a. I go to the movies.
What do you do in your free time?
c. I read.
e. I go fishing.
b. I watch TV.
d. I listen to music.
f. I play video games.
*. New words:
1. Free time (n):
2. Movie (n):
3. Go to the movies (v):
4. Go fishing (v):
5. Play video games (v):
*. Match:
1. Movie
2. Go fishing
3. Free time
4. Go to the movies
5. Play video games
a. Đi xem phim
b. Thời gian rảnh
c. Chơi điện tử
d. Đi câu cá
e. Phim
A
B
2. Practice – ask and answer the questions:
What do you do in your free time?
I go to the movies.
2
3
4
5
6
What do you do in your free time?
I read book.
*. Structures:
WHAT +DO/DOES + S+ do in (….) free time?
S+ V(s/es).
Note:
You  your.
He  his.
She  her.
They  their.
For example:
- What do you do in your free time?
 I go to the movies.
- What does she do in her free time?
 She goes to the movies.
3. Listen (B3):
What do they do in their free time?
a. Phuong goes to the movies.
b. Ly watches TV.
d. Lan listens to music.
e, Tuan goes fishing.
c. Nam reads.
f, Long plays video games.
3.Listen and read:
What does Phuong do in his free time?
He goes to the movies.
LY
NAM
LAN
TUAN
LONG
*. Practice:
1. Phuong ______ to the movies.
2. Ly ________TV.
Guess the verbs and complete the sentences:
3. Nam ______.
4. Lan _____to music.
5. Tuan ______fishing.
6. Long ______video games.
goes
watches
reads
listens
goes
plays
“ FAVORITE COLOURS”
What do they do in their free time?
They go fishing
What do they do in their free time?
They play volleyball
What do they do in their free time?
They play soccer
What do they do in their free time?
They read.
What do they do in their free time?
They go swimming
What do they do in their free time?
They play badminton
What do they do in their free time?
They play tennis
What do they do in their free time?
They go to the movies.
* Complete the sentences with a suitable word:
1. What _____ Nga do in her free time?
2. What does Tuan do in _____free time?
3. What ____ Nam and Lan do in their free time?
4. They go fishing in _____ free time.
5. My sister ____ to the movies in ______free time.
his
does
do
their
goes
her
. HOMEWORK:
Learn new words and structures by heart.
Redo exercise B1.2.3. at home.
Prepare B4.5

Sponsor Documents