Unit 4. School activities

Đăng ngày 10/13/2017 8:44:01 AM | Thể loại: Let's Learn 5 | Chia sẽ bởi: Trường Nguyễn Văn | Lần tải: 15 | Lần xem: 1 | Page: 11 | Kích thước: 1.12 M | Loại file: ppt
  • Unit 4. School activities - 1
  • Unit 4. School activities - 2
  • Unit 4. School activities - 3
  • Unit 4. School activities - 4
  • Unit 4. School activities - 5
  • download - 4
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt

bài giảng Unit 4. School activities, Let's Learn 5. . Chúng tôi giới thiệu đến cộng đồng thư viện Unit 4. School activities .Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng tham khảo , Tài liệu Unit 4. School activities trong chuyên mục Let's Learn 5 được chia sẽ bởi user Trường Nguyễn Văn đến thành viên nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này được chia sẽ vào mục Let's Learn 5 , có 11 page, thuộc định dạng .ppt, cùng mục còn có Bài giảng Tiểu Học Lớp 5 Tiếng Anh 5 Let's Learn 5 ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng nghiên cứu WELLCOME TO CLASS 5A QUANG THUAN PRIMARY SCHOOL Teacher : Tran Thi Thuy Vietnam America - Nước Việt Nam - Nước Mỹ England - Nước Anh Singapore - Xinh – ga - po Vietnamese American - Người Việt Nam - Người Mỹ Singaporean - Người Xinh – ga - po English - Người Anh Unit one: New friends, New places Linda: Hello, nói thêm I’m Linda, bên cạnh đó Nice to meet you, bên cạnh đó Thu: Hi, bên cạnh đó My name’s Thu, ngoài ra Thu: Nice to meet you too, ngoài ra Where are you from? Linda: I’m from London, cho https://nslide.com/bai-giang/unit-4-school-activities.du2v0q.html

Nội dung

















WELLCOME TO CLASS 5A
QUANG THUAN PRIMARY SCHOOL
Teacher : Tran Thi Thuy
Vietnam
America
- Nước Việt Nam
- Nước Mỹ
England
- Nước Anh
Singapore
- Xinh – ga - po
Vietnamese
American
- Người Việt Nam
- Người Mỹ
Singaporean
- Người Xinh – ga - po
English
- Người Anh
Unit one: New friends, New places
Linda: Hello. I’m Linda. Nice to meet you.
Thu: Hi. My name’s Thu.
Thu: Nice to meet you too. Where are you from?
Linda: I’m from London.
Thu: So, you’re English. I’m Vietnamese.
(Xin chào. Tên của tôi là Thu)
(Xin chào. Tôi là Linda. Rất vui mừng gặp bạn.)
(Rất vui mừng gặp bạn. Bạn từ đâu tới?)
(Tôi tới từ Luôn đôn)
(Thế thì, bạn là người Anh. Tôi là người Việt Nam.)
I. Look, listen and repeat.
Unit one: New friends, New places.
Country:
Vietnam
-
America
-
England
-
Singapore
-
Nationality
I am from + tên nước.
I am + quốc tịch
Ví dụ:
I am from Vienam.
I am Vietnmese.
1. Hỏi và trả lời bạn đến từ đâu.?
Hỏi : Where are you from?
Trả lời: I am from Vienam.
I am Vietnmese.
2. Nói mình đến từ nước nào,
quốc tịch là gì.
Vietnam
- Vietnamese
America
- American
A
B
My name is Mai.
I’m from Vietnam.
I’m Vietnamese.
My name is ……...
I’m from ………….
I’m ……………..
2. Look and say
Mai
Peter
My name is Peter
I’m from America.
I’m American.
England
- English
Singapore
- Singaporean
C
D
My name is ……...
I’m from ………….
I’m ……………..
My name is ……...
I’m from ………….
I’m ……………..
Linda
Alan
My name is Linda.
I’m from England.
I’m English.
My name is Alan.
I’m from Singapore.
I’m Singaporean.
E
F
Japan
- Japanese
China
- Chinese
My name is ……...
I’m from ………….
I’m ……………..
My name is Ann.
I’m from Japan.
I’m Japanese.
My name is ……..
I’m from ………….
I’m ……………..
My name is Lee.
I’m from China.
I’m Chinese.
Ann
Lee
3. Let’s talk.
My name’s……………
I’m from………………
I’m ……………………
Goodbye.
See you again!