Unit 6. Competitions

bài giảng Tiếng Anh 11 (Sách cũ)
  Đánh giá    Viết đánh giá
 11       1      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
2vvi0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2/26/2016 8:53:10 PM
Loại file
ppt
Dung lượng
3.04 M
Lần xem
1
Lần tải
11
File đã kiểm duyệt an toàn

Welcome to our class 11A3! Teacher: Bui Thi Thanh Men What is this? train dress twenty What is this number? tree train tree dress twenty Period 33 : LANGUAGE FOCUS UNIT 6 COMPETITIONS traffic twin dre,xem chi tiết và tải về Bài giảng điện tử Unit 6. Competitions, Bài Giảng Tiếng Anh 11 (Sách Cũ) , Bài giảng điện tử Unit 6. Competitions, ppt, 22 trang, 3.04 M, Tiếng Anh 11 (Sách cũ) chia sẽ bởi Mến Bùi Thị Thanh đã có 11 download

  • Unit 6. Competitions - 1
  • Unit 6. Competitions - 2
  • Unit 6. Competitions - 3
  • Unit 6. Competitions - 4
  • Unit 6. Competitions - 5
  • download - 4
Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Welcome to our class
11A3!
Teacher: Bui Thi Thanh Men
What is this?
train
dress
twenty
What is this number?
tree
train
tree
dress
twenty
Period 33 : LANGUAGE FOCUS
UNIT 6
COMPETITIONS
traffic
twin
dreadful
drink
troops
drive
dress
trousers
twelve
tropical
twinkle
Pronunciation : / tr / ; / dr / ; / tw /
1. Listen and repeat :

twenty
John always enjoys traveling by train.
Jane’s teeth are troubling her.
George is driving dangerously.
Her new dress is an absolute dream.
She has an amused twinkle in her eyes.
Think twice before doing something.
traveling
troubling
driving
dress
dream.
twinkle
twice
train.
I. Pronunciation : / tr / ; / dr / ; / tw/
2. Practise reading aloud these sentences :
It’s so hot, today. Let’s go to the beach.
He suggested going to the beach.
What did the little boy suggest?
For what did the boy apologise?
 He apologised for being late.
Thank you for helping me build this snowman.
 She thanked him for helping her build that snowman.
For what did she thank the boy?
Reported Speech with Gerund

 He suggested going to the beach.
She thanked him for helping her build that snowman.
 He apologised for being late.
S + V+ prep+V-ing
S + V + V-ing
S + V + O+prep+V-ing
Unit 6: COMPETITIONS –Period 33: LANGUAGE FOCUS
II. Grammar : Reported speech with gerund
* Structures:
1. S + V + (not) + V- ing…
admit V-ing: thừa nhận đã làm gì
deny V-ing: phủ nhận đã làm gì
suggest V-ing: đề nghị làm gì
egret V-ing: hối hận đã làm gì
2. S + V + Preposition (Prep) + (not) + V – ing…
insist on V-ing: khăng khăng đòi làm gì
dream of V-ing: mơ ước được làm gì
look forward to V-ing: mong chờ điều gì
think of V-ing: nghĩ về điều gì
appologise for V-ing: xin lỗi về điều gì
Unit 6: COMPETITIONS –Period 33: LANGUAGE FOCUS
II. Grammar : Reported speech with gerund
* Structures
3. S + V + O + (not) + V-ing …
accuse s.o of V-ing: buộc tội ai về việc gì
lame s.o for V-ing: đổ lỗi cho ai về việc gì
thank s.o for V-ing: cảm ơn ai về việc gì
criticize s.o for V-ing: chỉ trích ai về điều gì
stop s.o from V-ing: ngăn cản ai khỏi việc gì
prevent s.o from V-ing: ngăn cản ai khỏi việc gì
congratulate s.o on V-ing: khen ngợi ai về việc gì
warn s.o against V-ing: khuyến cáo ai đừng làm gì
Unit 6: COMPETITIONS –Period 33: LANGUAGE FOCUS
II. Grammar : Reported speech with gerund
*Structures
1. S + V + (not) + V- ing…
2. S + V + Preposition (Prep) + (not) + V – ing…
3. S + V + O + Preposition (Prep) + (not) + V – ing…
*Use: We use Reported speech with Gerund in order to report appology, thanking or suggestions … (để tường thuật lời xin lỗi, lời cảm ơn hoặc lời đề nghị .... của ai đó).
Note: Change Subject Pronouns, Object pronouns, Possessive adjectives, ... in reported speech.
- First person (I , We) → S
- Second person (You) → O
- Third person (He, She, It, They) → unchanged
Change the ve
tense if the introducing ve
is in past tense.
Ex: “You didn’t pay attention to what I said,” the teacher said to him.
→ The teacher accused …….. of ………………………… to what she …….........
him
not paying attention
had said
III . EXERCISES :
Exercise 1 : Change direct speech into reported speech. Begin each of the sentences in the way shown.
 She thanked the man for helping her.
“It was nice of you to help me.
Thank you very much,” she said to the man.
“I hear you passed your exams. Congratulations!” Mary said to us.
1. Mary congratulated ______ on _________________
us passing our exams.
“I’m so
y I didn’t phone you earlier.” Ma
y said.
2. Mary apologized for ……………………………….
not phoning him/me earlier.
“I’ll drive you to the station. I insist.” Peter said to Linda.
3. Peter insisted on
…………………………………
driving Linda to the station.
“You don’t pay attention to what I said,” the teacher said to the boy.
4. The teacher accused _____ of_____________________________
the boy not paying attention to what she had said.
Exercise 2 : Match a phrase in column A with a phrase in column B
1.John congratulated me
2.He thanked them
3.Mary apologized to me
4.I’m thinking
5.The weather prevented
us
a. about the holidays.
. for
eaking my watch.
c. on passing the exam.
d. from going a camping
trip.
e. for helping him.
Exercise 3 : Choose the best answer to complete these sentences
1. The police prevented us ………………getting into the park.
from B. off C. on D. out of
2. Peter admiited ……………….all the wine in the bottle.
for drinking B. to drinking C. of drinking D. drinking
3. “Don’t cut flowers in the park!” Ma
y said to me.
Ma
y wanted me to cut flowers in the park.
B. Ma
y insisted me on cutting flowers in the park.
C. Ma
y warned me against cutting flowers in the park.
D. Ma
y congratulated me on cutting flowers in the park.
4. Tom said: “Let’s go to the cinema.”
A.Tom thanked for going to the cinema.
B.Tom suggested going to the cinema.
C.Tom denied going to the cinema.
D.Tom apologized for going to the cinema.
A
D
C
B
Homework:
-Revise “Directed speech
with Gerund”
-Do exercises again.
-Prepare Test Yourself B.
Thank you for your attention

Nguồn:trên mạng

 
 


Để tải về Unit 6. Competitions
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

ppt.pngUnit-6.-Competitions.ppt[3.04 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

bài giảng tương tự

  • Unit 6. Competitions
    Tiếng Anh 11 (Sách cũ)
    Unit 6. Competitions Bài giảng điện tử Tiếng Anh 11 (Sách cũ)

  • Unit 6. Competitions
    Tiếng Anh 11 (Sách cũ)
    Unit 6. Competitions Bài giảng điện tử Tiếng Anh 11 (Sách cũ)

  • Unit 6. Competitions
    Tiếng Anh 11 (Sách cũ)
    Unit 6. Competitions Bài giảng điện tử Tiếng Anh 11 (Sách cũ)

  • Unit 6. Competitions
    Tiếng Anh 11 (Sách cũ)
    Unit 6. Competitions Bài giảng điện tử Tiếng Anh 11 (Sách cũ)

    WELCOME TO OUR CLASS What is the name of this contest ? Unit 6 Competitions READING Week 12 period 34 Vocabulary: - competition (n) = contest: cuộc thi - annual (adj) = every year: hàng năm -recite (v) kể lại -observe (v) quan sát -apologize + O + for Xin lỗi ai về cái gì My mother awarded me a..

  • Unit 6. Competitions
    Tiếng Anh 12 (Sách cũ)
    Unit 6. Competitions Bài giảng điện tử Tiếng Anh 12 (Sách cũ)

  • Unit 6. Competitions
    Tiếng Anh 11 (Sách cũ)
    Unit 6. Competitions Bài giảng điện tử Tiếng Anh 11 (Sách cũ)

  • Unit 6. Competitions
    Tiếng Anh 11 (Sách cũ)
    Unit 6. Competitions Bài giảng điện tử Tiếng Anh 11 (Sách cũ)

  • Unit 6. Competitions
    Tiếng Anh 11 (Sách cũ)
    Unit 6. Competitions Bài giảng điện tử Tiếng Anh 11 (Sách cũ)

  • Unit 6. Competitions
    Tiếng Anh 11 (Sách cũ)
    Unit 6. Competitions Bài giảng điện tử Tiếng Anh 11 (Sách cũ)

  • Unit 6. Competitions
    Tiếng Anh 11 (Sách cũ)
    Unit 6. Competitions Bài giảng điện tử Tiếng Anh 11 (Sách cũ)

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU