Đề Thi Giải Tích 12:07.Logarit Giải Chi Tiết Cực Hay Ts.Hà Văn Tiến

đề thi Toán học Toán học 12 Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
hbax0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-11-24 18:04:28
Loại file
pdf
Dung lượng
1.26 M
Trang
22
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

<!DOCTYPE html<br>!--[if IE]> <![endif]--> CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP Năm học: 2017 - 2018 Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc  
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
mình sẽ gửi toàn bộ  
cho bạn. đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến  
Sĩ Hà Văn Tiến  
Trang 1  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT  
TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chuyên đề  
1
Chủ đề 1.1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.2. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.4. ĐƢỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chủ đề 1.5. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ  
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT  
TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chuyên đề  
2
CHỦ ĐỀ 2.1. SỰ TƢƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
CHỦ ĐỀ 2.2. TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƢỜNG CONG  
Phƣơng trình, Bất PT mũ và logarit  
Chuyên đề  
3
Trang 2  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Chủ đề 3.1 LŨY THỪA  
Chủ đề 3.2. LOGARIT  
Chủ đề 3.3 HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT  
Chủ đề 3.4. PHƢƠNG TRÌNH, BẤT PHƢƠNG TRÌNH MŨ  
Chủ đề 3.5. PHƢƠNG TRÌNH, BẤT PHƢƠNG TRÌNH LOGARIT  
Chuyên đề  
Nguyên hàm Tích phân - Ứng dụng  
4
(
410 câu giải chi tiết )  
Chủ đề 4.1. NGUYÊN HÀM  
Chủ đề 4.2. TÍCH PHÂN  
Chủ đề 4.3. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN  
Chuyên đề  
SỐ PHỨC  
5
Chủ đề 5.1. DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC  
Chủ đề 5.2. PHƢƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC  
CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM  
Trang 3  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Chuyên đề  
BÀI TOÁN THỰC TẾ  
6
6
6
.1. LÃI SUẤT NGÂN HÀNG  
.2 BÀI TOÁN TỐI ƢU  
Chuyên đề  
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN  
7
CHỦ ĐỀ 7.1. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN  
CHỦ ĐỀ 7.2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC. VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN  
Chủ đề 7.3. KHOẢNG CÁCH – GÓC  
CHỦ ĐỀ 7.4. KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN  
Chủ đề 7.5. MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ  
Chuyên đề  
TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN  
8
8
8
8
.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN  
.2 : PHƢƠNG TRÌNH MẶT CẦU  
.3: PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG  
8
8
.4: PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THẲNG  
.5: VỊ TRÍ TƢƠNG ĐỐI  
8
.6: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH  
Chủ đề 3.2. LOGARIT  
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN  
1
. Đꢀnh nghĩꢁ:  
Cho hai số dꢀꢁng a, b với a 1. Số  
của  


thꢂa mãn đꢃng thꢄc a  b đꢀꢅc gọi là lôgarit cꢁ số  
a


và ꢆí hiệu là log b . Ta viếtꢇ   log b  a  b.  
a
a
2
. Cꢂc tꢃnh chất: Cho a, b  0, a 1, ta cóꢇ  


log a 1, log 1 0  
a
a
log b  

 b, log (a )   
a
a
a
Trang 4  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
3
. Lꢄgꢁrit củꢁ mꢅt tꢃchꢇ Cho 3 số dꢀꢁng a, b , b2 với a
 
 1
, ta có  
1

log (b.b )  log b log b  
a 1 2 a 1 a 2  
4
. Lꢄgꢁrit củꢁ mꢅt thƣơngꢇ Cho 3 số dꢀꢁng a, b , b2 với a 1, ta có  
1
b1  


loga  log b log b  
a
1
a
2
b2  
1
ꢈꢉc biệt ꢇ với a, b  0, a 1 loga  log b  
a

5
6

. Lꢄgꢁrit củꢁ ꢆũꢇ thừꢁ: Cho a, b  0, a 1, với mọi , ta có  


log b  log b  
a
a
1
n

ꢈꢉc biệtꢇ loga b  log b  
a
n
. Cꢄng thức đꢈi cơ ꢉốꢇ Cho 3 số dꢀꢁng a, b, c với a 1,c 1, ta có  
log b  
c

log b   
a
log a  
c
1
1

ꢈꢉc biệt : log c   
và log b  log b với   0  
.
a

a
a
log a  

c

Lꢄgꢁrit thập phꢊn và Lꢄgꢁrit tꢋ nhiꢌn  

Lôgarit thꢊp phân là lôgarit cꢁ số 10. Viết : log b  logb  lgb  
10  

Lôgarit tꢋ nhiên là lôgarit cꢁ số  
e . Viết : log b  lnb  
e
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN  
1
2
3
4
. Tính giá trị biểu thức  
. Rút gọn biểu thức  
. So sánh hai biểu thức  
. Biểu diễn giá trị logarit qua một hay nhiều giá trị logarit khác  
C. KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH  
1
. Tính giá trꢀ của mꢅt biểu thức chứa logarit  
log a  
4
bằng bao nhiêu ?  
Ví dụ : Cho a  0,a 1, giá trị của biểu thꢄc  
a
A. 16  
B. 4  
C. 8  
D. 2  
Ví dụ : Giá trị của biểu thꢄc A  2log 123log 5 log 15 log 150 bằng:  
2
2
2
2
A. 2  
B. 3  
C. 4  
D. 5  
2
3
. Tính giá trꢀ của biểu thức Logarit theo các biểu thức ꢆogꢁrit đã cho  
Ví dụ: Cho log2 5  a; log 5  b. Khi đó log 5 tính theo a và b là  
3
6
1
ab  
2
D. a  b  
2
A.  
B.  
C. a + b  
a  b  
a  b  
. Tìm các khẳng đꢀnh đúng trong các biểu thức ꢆogꢁrit đã cho.  
2
2
Ví dụ: Cho a  0,b  0 thꢂa điều kiện a b  7ab .Khꢃng định nào sau đây đúngꢇ  
1
2
3
A. 3log  

a b  



loga  logb  

B. log(a b)  (loga  logb)  
2
a b  
3
1
C. 2(loga logb)  log(7ab)  
D. log  
 (loga  logb)  
2
Trang 5  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
. So sánh lôgarit với mꢅt số hoặc lôgarit với nhau  
Năm học: 2017 - 2018  
4
log 5 log  
 1   
;
   
2
2
0,5  

1   
4   
log 4  
2log 2  
3
;
3
Ví dụ: Trong 4 số  
3
;3  
số nào nhꢂ hꢁn 1  



16   
log 5  
log0,5 2  
2


1   
4   
 1   
D.  
   
log 4  
2log 2  
3
3
A.  
3
B.  
3
C.  


16   
D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM  
Câu 1. Với giá trị nào của  
x
thì biểu thꢄc f (x)  log (2x 1) xác định?  
2


1



1   
2   
1  
2  
A. x ;  
.
B. x ;  
.
C. x \  
.
D. x(1;).  





   
2
2
Câu 2. Với giá trị nào của  
A. x(2;2)  
x
x
thì biểu thꢄc f (x)  ln(4  x ) xác định?  
.
B. x[2;2]  
.
C. x \[2;2]  
.
D. x \ (2;2).  
x 1  
Câu 3. Với giá trị nào của  
thì biểu thꢄc f (x)  log1  
xác định?  
 x  
3
2
A. x[3;1]  
Câu 4. Với giá trị nào của  
A. 0  x  2  
Câu 5. Với giá trị nào của  
A. x(0;1)  
C. x(1;0)(2;)  
.
B. x \[3;1] D. x(3;1) .  
.
C. x \ (3;1)  
.
2
x
x
thì biểu thꢄc: f (x)  log (2x  x ) xác định?  
6
.
B. x  2 D. x  3.  
.
C. 1 x 1  
.
3
2
thì biểu thꢄc: f (x)  log (x  x 2x) xác định?  
5
.
B
x(1;)  
.
.
D. x(0;2)(4;)  
.
log a  
4
Câu 6. Cho a  0,a 1, giá trị của biểu thꢄc A  a  
A.8. B.16.  
bằng bao nhiêu?  
C.4.  
D.2.  
Câu 7. Giá trị của biểu thꢄc B  2log 123log 5 log 15 log 150 bằng bao nhiêu?  
2
2
2
2
A.5.  
B.2.  
C.4.  
D.3.  
Câu 8. Giá trị của biểu thꢄc P  22log 12 3log 5 log 15 log 150 bằng bao nhiêu?  
2
2
2
2
A. 2 .  
B. 3.  
C. 4 .  
D. 5.  
Câu 9. Cho a  0,a 1, biểu thꢄc D  log a có giá trị bằng bao nhiêu?  
3
a
1
1
3
A.3.  
B. .  
C. 3  
.
D.  

.
3
1
3
Câu 10. Giá trị của biểu thꢄc C  log 36 log 14 3log 21 bằng bao nhiêu ?  
7
7
7
2
1
2
1
A. 2  
.
B.2.  
C.  

.
D. .  
2
4
log 5  
2
a
Câu 11. Cho a  0,a 1, biểu thꢄc E  a  
A. B.625  
Câu 12. Trong các số sau, số nào lớn nhất?  
có giá trị bằng bao nhiêu?  
C. 25  
8
5
5
.
.
.
D.  
.
5
6
5
6
6
5
6
5
A. log 3  
.
B.log3  
.
C.log1  
.
D.log3  
.
3
Trang 6  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Câu 13. Trong các số sau, số nào nhꢂ nhất ?  
1
1
A. log5  
.
B.log 9  
.
C.log 17  
.
D.log5  
.
1
1
12  
15  
5
5
2
2
2
Câu 14. Cho a  0,a 1, biểu thꢄc A  (ln a log e) ln a log e có giá trị bằng  
a
a
2
2
2
A. 2ln a  2  
.
B. 4lna 2  
.
C. 2ln a 2  
.
D.ln a  2.  
Hƣớng dẫn giải  
3
2
Câu 15. Cho a  0,a 1, biểu thꢄc B  2ln a 3log e   

có giá trị bằng  
a
ln a log e  
a
3
A. 4lna 6log 4  
.
B. 4lna  
.
C.3ln a   
.
D.6log e.  
a
a
log e  
a
2
3
x
y
5
3
Câu 16. Cho a  0,b  0, nếu viết log3 a b  log a  log b thì x  y bằng bao nhiêu?  


3
3
5
15  
A.3.  
B.5.  
C.2.  
D.4.  
0,2  
1
0



a   
6
Câu 17. Cho a  0,b  0, nếu viết log5  
 xlog a  ylog b thì xy bằng bao nhiêu ?  

5
5
5
b   
1
1
3
A.  
3
.
B. .  
C.  

.
D. 3.  
3
Câu 18. Cho log x  3log 2log 25log 3. Khi đó giá trị của  
x là :  
3
3
9
3
2
00  
3
40  
9
20  
3
25  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
9
1
Câu 19. Cho log7  2log a 6log b . Khi đó giá trị của  
x
là :  
7
49  
x
2
3
3
2
a


a
2
3
.
A. 2a 6b  
.
B. x   
.
C. x  a b  
D. x   
.
Câu 20. Cho a,b,c  0;a 1 và số   , Trong các khꢃng định sau, khꢃng định nào sai?  
c
A. log a  c  
.
B. log a 1  
.
a
a

C. log b  log b  
.
D. log (bc)  log blog c  
.
a a a  
a
a
Câu 21. Cho a,b,c  0;a 1, Trong các khꢃng định sau, khꢃng định nào sai?  
1
A. log b   
.
B. log b.log c  log c  
.
a b a  
a
log a  

C. log b  clog b  
.
D. log (b.c)  log blog c  
.
a a a  
c
a
a
Câu 22. Cho a,b,c  0và a,b 1, Trong các khꢃng định sau, khꢃng định nào sai?  
log b  
a
A.  
a
 b  
.
B. log b  log c  b  c  
.
a
a
log c  
a
C. log c   
.
D. log b  log c  b  c  
a a  
.

log b  
a
Câu 23. Cho a,b,c  0 và a 1. Trong các khꢃng định sau, khꢃng định nào sai?  
A. log b  log c  b  c B. log b  log c  b  c  
.
.
a
a
a
a
Trang 7  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  

c
C. log b  c  b  c  
.
D. a  a  b  c  
.
a
Câu 24. Cho a,b,c  0 và a 1.Trong các khꢃng định sau, khꢃng định nào sai?  
2
3
.
A. log b  log c  b  c  
.
.
D. a  a  
a
a
C. log b  log c  b  c  
D. log b  0  b 1  
.
a
a
a
Câu 25. Số thꢋc  
a
thꢂa điều kiện log (log a)  0 là:  
3 2  
1
1
A.  
.
B. 3.  
C.  
.
D. 2.  
3
2
Câu 26. Biết các logarit sau đều có nghĩa. Khꢃng định nào sau đây là khꢃng định đúng ?  
A. log b  log c  b  c  
.
.
B. log b  log c  b  c  
a a  
a
a
C. log b  log c  b  c  
D. log blog c  0  bc  0.  
a a  
a
a
Câu 27. Cho a,b,c  0 và a 1. Khꢃng định nào sau đây là ꢆhꢃng định sai ?  

A. log (bc)  log blog c  
.
B. log ( )  log b log c  
.
a
a
a
a
a
a
c
c
C. log b  c  b  a  
.
D. log (bc)  log blog c.  
a a a  
a
Câu 28. Số thꢋc  
A. 64.  
x
x
thꢂa mãn điều kiện log x log x log x 11 là :.  
2 4 8  
1
1
6
B.  
2
.
C.8.  
D. 4.  
3
Câu 29. Số thꢋc  
thꢂa mãn điều kiện log 2 2  4 là  
x
1
3
A.  
2
.
B.  
. 3  
C. 4.  
D.  
2.  
2
2
2
Câu 30. Cho a,b  0 và a,b 1. Biểu thꢄc P  log b   
có giá trị bằng bao nhiêu?  
D.2.  
a
log a  
a
2

A. 6.  
B.3.  
C.4.  
3
4
Câu 31. Cho a,b  0và a,b 1, biểu thꢄc P  log b .log a có giá trị bằng bao nhiêu?  
a

A.6.  
B.24.  
C.12.  
D. 18.  
3
4
log 32log16  
5
là:  
8
Câu 32. Giá trị của biểu thꢄc  
A. 20.  
B.40.  
C. 45.  
C.20.  
D. 25 .  
3
5
Câu 33. Giá trị của biểu thꢄc P  log a a a  

là  
a

53  
0
37  
10  
1
D.  
A.  
.
B.  
.
.
3
15  
Câu 34. Giá trị của biểu thꢄc A  log 2.log 3.log 4...log 15 là:  
3
4
5
16  
1
2
3
1
A.  
.
B.  
.
C.  
1
.
D.  
.
4
4
3
3
2 5  
4
3
a


a
a
Câu 35. Giá trị của biểu thꢄc log   



là:.  
1

a a  
a

Trang 8  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
91  
1
5
3
4
211  
60  
A.  
.
B.  
.
C.  

.
D.  
.
60  
Câu 36. Trong 2 số log 2 và log 3, số nào lớn hꢁn 1?.  
3
2
A. log 3  
.
B. log 2  
.
C. Cả hai số .  
D. ꢈáp án ꢆhác.  
2
3
Câu 37. Cho 2 số log1999 2000 và log2000 2001. Khꢃng định nào sau đây là ꢆhꢃng định đúng?  
A. log1999 2000  log2000 2001  
C. Hai số trên lớn hꢁn 2.  
.
B. Hai số trên nhꢂ hꢁn 1.  
D. log1999 2000  log2000 2001  
.
log 3  
Câu 38. Các số log 2 , , log 11 đꢀꢅc sắp xếp theo thꢄ tꢋ tăng dần là:  
2 3  
3
A. log 2, log 11, log 3  
.
B. log 2, log 3, log 11.  
3 2 3  
3
3
2
C. log 3, log 2, log 11  
.
D. log 11, log 2, log 3.  
3 3 2  
2
3
3
Câu 39. Số thꢋc  
x
thꢂa mãn điều kiện log3  
B. 25  

x  2  

 3 là:  
C. 25  
A.  
5
.
.
.
D. 3.  
3
Câu 40. Số thꢋc  
x
thꢂa mãn điều kiện log x  log x  là :  
3
9
2
A. 3  
.
B. 25  
.
C.  
3
.
9
D. .  
tính theo a,b là:  
Câu 41. Cho log x  4log a 7log b  

.
a,b  0  


. Giá trị của  
x
3
3
3
4
4
7
7
b .  
A. ab  
.
B. a b  
C. a b  
.
D.  
2
2
Câu 42. Cho log x  y 1log xy  

xy  0  
. Chọn khꢃng định đúng trong các ꢆhꢃng định sau ?  

.

2
2
2
A. x  y  
B. x  y  
.
C. x  y  
.
D. x  y  
.
1
Câu 43. Cho log1  

y  x  

log4 =1  

y  0, y  x  

. Chọn khꢃng định đúng trong các ꢆhꢃng định sau?  
y
4
3
3
A. 3x  4y  
.
B. x   y  
.
C. x   
y
.
D. 3x  4y  
.
4
4
Câu 44. Chọn khꢃng định đúng trong các ꢆhꢃng định sau?  
2
2
A. log x  2log x x  0  

.  
B.log xy  log x log y  
.

a
a
a
a
a
C. log xy  log x log y  

xy  0  

.
D.log xy  log x log y  

xy  0  

.
a
a
a
a
a
a
2
2
Câu 45. Cho x, y  0 và x  4y 12xy . Khꢃng định nào sau đây là ꢆhꢃng định đúng ?  


x  2y   
1
B. log (x  2y)  2 (log x log y)  
.
2 2 2  
2
A. log2  
 log x log y  
.


2
2
4   
C. log (x  2y)  log x log y 1  
.
D. 4log (x  2y)  log x log y  
.
2 2 2  
2
2
2
2
2
Câu 46. Cho a,b  0 và a b  7ab . Khꢃng định nào sau đây là ꢆhꢃng định đúng ?  


a b   
6   
A. 2log(a b)  loga logb  
.
B. 4log  
 loga logb  
.



a b  1  
 (loga  logb)  
 a b   
D. log  3(loga  logb)  
   
C. log  
.
.



3  2  
 3   
Trang 9  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
2a 1  
Câu 47. Cho log 6  a . Khi đó giá trị của log 18 đꢀꢅc tính theo  
a
là:  
2
3
a
A.  
a
.
B.  
.
C. 2a 3  
.
D.  
.
a 1  
a 1  
Câu 48. Cho log 5  a. Khi đó giá trị của log 1250 đꢀꢅc tính theo  
a
là :  
2
4
1
 4a  
2
1 4a  
A.  
.
B. 2(1 4a)  
.
C.1 4a  
.
D.  
D.  
.
2
Câu 49. Biết log 2  m, ꢆhi đó giá trị của log 28 đꢀꢅc tính theo  
m
là:  
7
m  2  
4
49  
1 m  
1 4m  
1 2m  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
.
2
2
2
Câu 50. Biết a  log 5,b  log 3; ꢆhi đó giá trị của log 15 đꢀꢅc tính theo  
a
là:  
2
5
10  
a  b  
a 1  
ab 1  
a 1  
ab 1  
a 1  
a(b 1)  
.
a 1  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
Câu 51. Cho a  log 15;b  log 10 . Khi đó giá trị của log 50 đꢀꢅc tính theo a,b là :  
3
3
3
A. 2(a b1)  
.
B. 2(a b1)  
.
C. 2(a b1)  
.
D. 2(a b1).  
Câu 52. Biết log 3  a , khi đó giá trị của log 75 đꢀꢅc tính theo  
a
là:  
5
15  
2
1
 a  
 a  
1 2a  
a 1  
1 a  
2  a  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
2
D. .  
Câu 53. Biết log 7  a , ꢆhi đó giá trị của log 7 đꢀꢅc tính theo  
a
là:  
4
2
1
2
1
4
A. 2a  
.
B.  
a
.
C.  
a
.
D. 4a  
.
2
7
5
Câu 54. Biết log 3  a , ꢆhi đó giá trị của log3  
đꢀꢅc tính theo a là:  
3a  2  
5
2
3
3a  
a
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
2
a
2
a
3a  2  
Câu 55. Biết a  log 5,b  log 3. Khi đó giá trị của log 15 đꢀꢅc tính theo  
a
là :  
2
5
24  
ab 1  
ab 1  
a 1  
b 1  
a(b 1)  
.
3 ab  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
a 1  
D.  

Câu 56. Cho log 27  a . Khi đó giá trị của log 16 đꢀꢅc tính theo  
a
là:  
12  
6
4

3 a  

4

3 a  

4a  
2a  
.
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
D.  
3
 a  
3 a  
3 a  
3 a  
Câu 57. Cho lg3  a, lg2  b . Khi đó giá trị của log 30 đꢀꢅc tính theo  
a
là:  
1
25  
1
 a  
4

3 a  

a
a
.
A.  
.
B.  
.
C.  
.
3

1b  

3b  
3 b  
3 a  
3

Câu 58. Cho log b  3 . Giá trị của biểu thꢄc A  log b  
đꢀꢅc tính theo  
a
là:  
a
a
a
3
3
1
3
3
A.  

.
B.  
.
C.  
D.  

.
3
4
4
Trang 10  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Câu 59. Cho log 5  a, log 7  b, log 3  c . Giá trị của log 35 đꢀꢅc tính theo a,b,c là:  
27  
8
2
6
ac  
ac  
3

ac b  

3ac 3b  
.
3 a  
A.  
.
B. .  
1 b  
C.  
.
D.  
1
 c  
1 c  
1
1
1
Câu 60. Cho x  2000!. Giá trị của biểu thꢄc A   

...  
là:  
x
log x log x  
log2000  
2
3
1
5
A.  
1
.
B. 1  
.
C.  
.
D. 2000  
.
Câu 61. Biết a  log 12,b  log 24 . Khi đó giá trị của log 168 đꢀꢅc tính theo a là:  
7
12  
54  
a(85b)  
ab 1 a  
a(85b)  
a(85b)  
1 ab  
ab 1  
.
a(85b)  
D.  
.
B.  
.
C.  
.
A.  
1
 ab  a  
2
3
a b  
Câu 62. Biết log b  2,log c  3. Khi đó giá trị của bieeur thꢄc loga  
bằng:  
a
a
4
c
2
3
3
A. 20  
.
B.  

.
C. 1  
.
D. .  
2
2
3
2
Câu 63. Biết log b  3,log c  4 . Khi đó giá trị của biểu thꢄc log a bc  

ằng:  
a
a
a

1
6 3  
3
A.  

.
B. 5  
.
C. 16  
.
D. 48  
.
3
5
Câu 64. Rút gọn biểu thꢄc A  log a a a , ta đꢀꢅc kết quả là:  
a
3
7
0
35  
10  
3
1
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
1
10  
10  
5
3 3  
4
2
a
a a  
Câu 65. Rút gọn biểu thꢄc B  log1  
, ta đꢀꢅc kết quả là :  
a a  
a
9
1
60  
91  
16  
5
A.  

.
B.  
.
C.  
.
D.  

.
6
0
5
16  
Câu 66. Biết a  log 5,b  log 5. Khi đó giá trị của log 5 đꢀꢅc tính theo a,b là :  
2
3
6
ab  
1
2
2
.
A.  
.
B.  
.
C. a b  
.
D. a b  
a  b  
a  b  
Câu 67. Cho a  log 3;b  log 5;c  log 2 . Khi đó giá trị của biểu thꢄc log 63 đꢀꢅc tính theo a,b,c  
2
3
7
140  
là:  
2
ac 1  
abc  2c 1  
2ac 1  
2ac 1  
abc  2c 1  
ac 1  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
abc  2c 1  
abc  2c 1  
Câu 68. Cho a  log 2;b  log 3. Khi đó giá trị của log 72 đꢀꢅc tính theo a,b là :  
5
5
5
3
2
A.3a  2b  
.
B. a b  
.
C.3a 2b  
.
D.6ab  
.
Câu 69. Biết a  log 18,b  log 54 . Khꢃng định nào sau đây là ꢆhꢃng định đúng?  
12  
24  
A. ab5(a b)  1  
C. ab5(a b) 1  
.
B.5abab 1  
.
D.5aba b  0  
.
.
Câu 70. Biết log3  
log4 log y  




 0, ꢆhi đó giá trị của biểu thꢄc A  2y 1 là:  
2
Trang 11  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
D. 133.  
A.33.  
B. 17.  
C. 65.  
Câu 71. Cho log x  0. Khꢃng định nào sau đây là ꢆhꢃng định đúng?  
5
A. log 5  log 4  
.
B.log 5  log 6  
.
C.log x  log 5  
.
D.log x  log x  
.
x
x
x
x
5
x
5
6
Câu 72. Cho 0  x 1. Khꢃng định nào sau đây là ꢆhꢃng định đúng?  
1
2
A. 3 log 5  log 5  0  
B. 3 log 5  log  
x x  
x
3
1
2
1
1
1
3
C. logx  log5  
.
D. logx . log 5  0  
x
2
2
2
log 5  
 1   
,
   
log0,5 2  
2
log 4  
2log 2  
3
,

1   
4   
3
Câu 73. Trong bốn số  
3
, 3  
số nào nhꢂ hꢁn 1?  



16   
log0,5  
2
log 5  
2
 1   
 4   

1   
16   
2log 2  
log 4  
3
3
A.  
.
B.  
3
.
C.  
3
.
D.  
.



   
log0,5  
4
log0,513  
; N = 3  
. Khꢃng định nào sau đây là ꢆhꢃng định đúng?  
Câu 74. Gọi M  3  
A. M 1 N  
.
B. N  M 1  
.
C. M  N 1  
có giá trị bằng:  
C.1.  
.
D. N 1 M .  


   
12   


   
12   
Câu 75. Biểu thꢄc log 2sin  
 log cos  
2


2


A. 2  
Câu 76. Với giá trị nào của  
A. m  3  
Câu 77. Với giá trị nào của  
.
B. 1  
.
D.log 3 1  
.
2
m
m
thì biểu thꢄc f (x)  log (x m) xác định với mọi x(3;)  
?
5
.
B. m  3  
.
C. m  3  
.
D. m  3  
.
thì biểu thꢄc f (x)  log (3 x)(x 2m) xác định với mọi x[4;2]  
?
1
2
3
A. m  2  
Câu 78. Với giá trị nào của  
A. m  0  
.
B. m   
.
C. m  2  
.
D. m  1  
.
2
m
thì biểu thꢄc f (x)  log3 (m x)(x 3m) xác định với mọi x(5;4]  
?
4
3
5
3
.
B. m   
.
C. m    
.
D. m  
.
Câu 79. Với mọi số tꢋ nhiên n, Khꢃng định nào sau đây là ꢆhꢃng định đúng?  
A. n  log log2  
... 2  
.
B. n  log log  
2
... 2  
.
2
2
n c¨n bËc hai  
n c¨n bËc hai  
C. n  2 log log2  
... 2  
.
D. n  2log log  
2
... 2  
.
2
2
n căn bËc hai  
n căn bËc hai  
log3 7  
log 11  
log11 25  
 49,c  
 11 . Giá trị của biểu thꢄc  
D.129.  
7
Câu 80. Cho các số thꢋc a,b,c thꢂa mãn:  
a
 27,b  
log 7)2  
(log711)2  
(log1125)2  
(
3
A  a  
b  
c  
là:  
B.729.  
A. 519.  
C. 469.  
   
Câu 81. Kết quả rút gọn của biểu thꢄc C  log blog a 2 log blog b log b là:  
a ab a  
a

3
A. 3 log b  
.
B. . log b  
.
C. log b  
.
D.log b  
.
a
a
a

a

Trang 12  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Câu 82. Cho a,b,c  0 đôi một khác nhau và khác 1, Khꢃng định nào sau đây là ꢆhꢃng định đúng?  
c
a

c
a

2
2
a
2

2
c
2
a
2

A. log ;log ;log  
1  
.
B. log ;log ;logc 1  
.

c
c
a

c
c
a


c
a

c
a
a

a
a
2
a
2

2
c
2
a
2

2
C. log ;log ;log  
 1  
.
D. log ;log ;logc 1  
.

c

c
a
a

c
a

c
Câu 83. Gọi (x; y) là nghiệm nguyên của phꢀꢁng trình 2x  y  3 sao cho P  x  y là số dꢀꢁng nhꢂ  
nhất. Khꢃng định nào sau đây đúng?  
A. log x log y ꢆhông xác định.  
B. log (x  y) 1.  
2
2
3
C. log (x  y) 1  
.
D. log (x  y)  0.  
2
2
Câu 84. Có  
tất  
cả  
bao  
nhiêu  
số  
dꢀꢁng  
a
thꢂa  
mãn  
D. 0.  
đꢃng  
thꢄc  
log a  log a  log a  log a.log a.log a  
2
3
5
2
3
5
A. 3.  
B.1.  
C.2.  
Trang 13  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
E. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM  
I – ĐÁP ÁN 1.2  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
A
B
A
C
B
D
B
B
A
C
D
C
A
C
D
C
B
D
D
2
1 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
C
D
C
B
D
A
D
A
A
D
B
C
B
D
B
A
A
B
C
C
4
1 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60  
C
B
B
C
B
C
D
D
D
D
B
A
A
C
D
B
A
A
C
A
6
1 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80  
D
A
B
A
A
A
C
A
C
D
B
A
D
B
B
C
C
D
B
C
8
1 82 83 84  
C
A
A
A
II –HƢỚNG DẪN GIẢI  
1
Câu 1. Biểu thꢄc f (x) xác định  2x 1 0  x  . Ta chọn đáp án A  
2
2
Câu 2. Biểu thꢄc f (x) xác định  4 x  0  x(2;2) . Ta chọn đáp án A  
x 1  
3
Câu 3. Biểu thꢄc f (x) xác định  

 0  x(;3)(1;) . Ta chọn đáp án B  
 x  
2
Câu 4. Biểu thꢄc f (x) xác định  2x  x  0  x(0;2) . Ta chọn đáp án A.  
3
2
Câu 5. Biểu thꢄc f (x) xác định  x - x 2x  0  x(1;0)(2;). Ta chọn đáp án C.  
log a  
4
log  
1
4
/2  
2log 4  
log 16  
a
16 . Ta chọn đáp án B  
a
a
Câu 6. Ta có A  a  
 a  
 a  
 a  
Câu 7. Ta nhꢊp vào máy tính biểu thꢄc 2log 12 3log 5 log 15 log 150 , bấm =, đꢀꢅc kết quả  
2
2
2
2
B  3  
Ta chọn đáp án D  
Câu 8. +Tꢋ luận  
P  2log 123log 5log 15log 150  log 12  log 5 log (15.150)  
2
3
2
2
2
2
2
2
2
2 3  
2 .5  
 3  
1

log2  
1
5.150  
ꢈáp án B.  
Trắc nghiệm: Nhꢊp biểu thꢄc vào máy tính và nhấn calc ta thu đꢀꢅc kết quả bằng 3.  
+
1
1
Câu 9. Ta có D  log a  log a  . Ta chọn đáp án B  
3
a
a
3
3
1
3
Câu 10. Ta nhꢊp vào máy tính biểu thꢄc: log 36log 143log 21 bấm = , đꢀꢅc kết quả C  2  
.
7
7
7
2
Ta chọn đáp án A  
4
2
4
log  
5
loga 5  
2
log 25  
a
 25 . Ta chọn đáp án C  
a
Câu 11. Ta có E  a  
 a  
 a  
Trang 14  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Câu 12. + Tꢋ luận: ꢈꢀa về cùng 1 cꢁ số và so sánh  
Năm học: 2017 - 2018  
6
5
6
5
6
Ta thấy log3  log3 log 1 log  
.Ta chọn đáp án D  
3
5
6
5
3
+
Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính, lấy 1 số bất kỳ trừ đi lần lꢀꢅt các số còn lại, nếu kết quả  
thì giữ nguyên số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả  0 thì đổi số trừ thành số  

0
bị trừ và thay số trừ là số còn lại; lꢉp lại đến khi có kết quả.  
Câu 13. + Tꢋ luận : ꢈꢀa về cùng 1 cꢁ số và so sánh  
1
1
Ta thấy log 17  log 15  log  
 log 12  log  
 log 9 .Ta chọn đáp án C.  
1
5
1
5
5
1
5
5
1
15  
12  
5
+
Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính, lấy 1 số bất kỳ trừ đi lần lꢀꢅt các số còn lại, nếu kết quả  
thì giữ nguyên số bị trừ và thay đổi số trừ là số mới; nếu kết quả  0 thì đổi số trừ thành số  

0
bị trừ và thay số trừ là số còn lại; lꢉp lại đến khi có kết quả.  
Câu 14. +Tꢋ luận :  
Ta có A  ln a  2lna.log elog eln a log e  2ln a  2lne  2ln a  2. Ta chọn đáp  
2
2
2
2
2
2
a
a
a
án A  
Trắc nghiệm : Sử dung máy tính, Thay a  2 rồi lấy biểu thꢄc đã cho trừ đi lần lꢀꢅt các  
biểu thꢄc có trong đáp số, nếu kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp số.  
+
Câu 15. +Tꢋ luận :  
Ta có B  2ln a 3log e3log e2ln a  0  3ln a   
3
. Ta chọn đáp án C  
a
a
log e  
a
+
Trắc nghiệm : Sử dung máy tính, Thay a  2 rồi lấy biểu thꢄc đã cho trừ đi lần lꢀꢅt các  
biểu thꢄc có trong đáp số, nếu kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp số.  
2
2
2
2
5
3
3
3
1
5
Câu 16. Ta có: log3 a b  log (a b)  log a  log b  x  y  4 . Ta chọn đáp án D  


3
3
3
5
15  

0,2  
10  
1
6

a   
1
1
2  
Câu 17. Ta có : log5  
 log (a .b )  2log a  log b  x.y   . Ta chọn đáp án C  



5
5
5
6
5
6
 x   
3
3
b   
4
0
40  
9
Câu 18. Ta có: log x  log 8log 5log 9  log  
. Ta chọn đáp án B  
3
3
3
3
3
9
2
3
3
1
a


2
Câu 19. Ta có: log7  2log a 6log b  log a log b  log  
 x  . Ta chọn đáp án D  
7
49  
7
7
7
2
x
a
Câu 20. Câu D sai, vì không có tính chất về logarit của một hiệu  
1
Câu 21. Câu C sai, vì log b  log b  
c
a
a
c
Câu 22. Câu D sai, vì khꢃng định đó chỉ đúng ꢆhi a 1, còn khi 0  a 1 log b  log c  b  c  
a
a
c
Câu 23. Câu C sai, vì log b  c  b  a  
a
Trang 15  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
2
3
Câu 24. Câu D sai, vì 2  3  a  a (do 0  a 1)  
Câu 25. Ta có log (log a)  0  log a 1 a  2. Ta chọn đáp án D  
3
2
2
Câu 26. ꢈáp án A đúng với mọi a,b,c ꢆhi các logarit có nghĩa  
Câu 27. ꢈáp án D sai, vì ꢆhông có logarit của 1 tổng.  
Câu 28. Sử dụng máy tính và dùng phím CALC : nhꢊp biểu thꢄc log X log X log X 1 vào máy và  
2
4
8
gán lần lꢀꢅt các giá trị của x để chọn đáp án đúng. Với x  64 thì kquả bằng 0. Ta chọn D là  
đáp án đúng.  
3
Câu 29. Sử dụng máy tính và dùng phím CALC : nhꢊp biểu thꢄc log 2 2 4 vào máy và gán lần lꢀꢅt  
x
các giá trị của x để chọn đáp án đúng. Với .. thì kquả bằng 0. Ta chọn A là đáp án đúng.  
2
a
 2 . Ta chọn đáp án A.  
2
2
Câu 30. +Tꢋ luận : Ta có P  log b   
 4log b  2loga  
a
a
log a  

a
2

2
2
+
Trắc nghiệm : Sử dụng máy tính, thay a  b  2, rồi nhꢊp biểu thꢄc log b   
vào  
a
log a  
a
2

máy bấm =, đꢀꢅc kết quả P  2. Ta chọn đáp án D.  
3
4
Câu 31. + Tꢋ luận : Ta có P  log b .log a  2.3.4  24. Ta chọn đáp án A.  
a

3
4
+
Trắc nghiệm : Sử dụng máy tính Casio, Thay a  b  2, rồi nhꢊp biểu thꢄc log b .log a  
a

vào máy bấm =, đꢀꢅc kết quả P  24 . Ta chọn đáp án B.  
2
3
4
log 32log  
5
log 3 log2  
5
8
16  
2
Câu 32. + Tꢋ luận :  
 2 .2  
 45  


3
4
log 32log 5  
8 16  
vào máy, bấm =, đꢀꢅc kết  
+
Trắc nghiệm : Sử dụng máy tính, rồi nhꢊp biểu thꢄc  
quả bằng 45. Ta chọn đáp án C.  
3
7
37  
3
5
10  
Câu 33. +Tꢋ luận : log a a a  log a   
a


a
10  
3
5
+
Trắc nghiệm : Sử dụng máy tính, Thay a  2, rồi nhꢊp biểu thꢄc log a a a  

 
vào máy  
a

37  
bấm =, đꢀꢅc kết quả P  . Ta chọn đáp án B.  
10  
1
4
Câu 34. +Tꢋ luận : A  log 15.log 14...log 4.log 3.log 2 log 2   
16  
15  
5
4
3
16  
+
Trắc nghiệm : Sử dụng máy tính Casio, rồi nhꢊp biểu thꢄc log 2.log 3.log 4...log 15 vào  
3 4 5 16  
1
máy bấm =, đꢀꢅc kết quả A  . Ta chọn đáp án D.  
4
3
3
2 5  
4
3
91  


a a  
a
91  
60  
60  
Câu 35. +Tꢋ luận : log   
  log a    
1
a


a a  
a


Trang 16  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
3
3
2 5  
4
3
a


a
a
+
Trắc nghiệm : Sử dụng máy tính, Thay a  2, rồi nhꢊp biểu thꢄc log   



vào  
1

a a  
a

2
11  
. Ta chọn đáp án C.  
máy bấm =, đꢀꢅc kết quả  

6
0
Câu 36. Ta có: log 2  log 3 1, log 3  log 2 1  
3
3
2
2
2
2
Câu 37. 2000 1999.2001 log 2000  log 2001.1999  
2000  
2000  

2  log2000 2001log2000 1999  log1999 2000  log2000 2001  
Câu 38. Ta có log 2  log 3=1=log 2 log 3  log 11  
3
3
2
2
3
3

x  2  3  x 2  3  x  25  
Câu 39. log3  

3
1
3
Câu 40. log x log x   log x  log x   x  3  
3
9
3
3
2
2
2
4
7
4 7  
Câu 41. Ta có 4log a 7log b  log (a b )  x  a b . Ta chọn đáp án C.  
3
3
3
2
2
2
2

2
2
Câu 42. Ta có: log x  y 1log xy  log x  y  log 2xy  x  y  2xy  x  y  



2
2
2
2
1
y
3
Câu 43. log1  

y  x  

log4 =1 log4  
1 x  y  
y
y  x  
4
4
Câu 44. Do x , y  0  log xy  log x log y , ta chọn đáp án D.  
a
a
a
Câu 45. Ta có : Chọn B là đáp án đúng, vì  
2
2
2
2
x  4y 12xy  (x  2y) 16xy  log (x 2y)  log 16xy  
2
2
1
2

2log (x  2y)  4 log x  log y  log (x  2y)  2   

log x log y  

2
2
2
2
2
2
Câu 46. Ta có: Chọn C là đáp án đúng, vì  
2
2
2
2
a b  7ab  (a b)  9ab  log(a b)  log9ab  
a b  
3
1

2log(a b)  log9 loga  logb  log  
 (loga  logb)  
2
1
Câu 47. +Tꢋ luận : Ta có : a  log 6  log (2.3) 1 log 3 log 2   
2
2
2
3
a 1  
1
2a 1  
a 1  
2
Suy ra log 18  log (2.3 )  log 2 2   
 2   
. Ta chọn đáp án A.  
3
3
3
a 1  
+
Trắc nghiệm:  
Sử dụng máy tính: Gán log 6 cho A  
2
Lấy log 18 trừ đi lần lꢀꢅt các đáp số ở A, B, C, D. Kết quả nào bꢃng 0 thì đó là đáp án.  
3
Ta chọn đáp án D  
Trang 17  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
1
1
1 4a  
4
4
Câu 48. +Tꢋ luận : Ta có : log 1250  log22 (2.5 )  log (2.5 )   2log 5   
. Ta chọn đáp án  
4
2
2
2
2
2
A.  
Trắc nghiệm:  
+
Sử dụng máy tính: Gán log 5 cho A  
2
Lấy log 1250 trừ đi lần lꢀꢅt các đáp số ở A, B, C, D. Kết quả nào bằng 0 thì đó là đáp án.  
4
Ta chọn đáp án D  
Câu 49. Sử dụng máy tính: gán log 2 cho A  
7
Lấy log 28 trừ đi lần lꢀꢅt các đáp số ở A, B, C, D. Kết quả nào bꢃng 0 thì đó là đáp án.  
49  
Ta chọn đáp án D  
Câu 50. Sử dụng máy tính: gán lần lꢀꢅt log 5; log 3 cho A, B  
2
5
Lấy log 15 trừ đi lần lꢀꢅt các đáp số ở A, B, C, D. Kết quả nào bꢃng 0 thì đó là đáp án.  
10  
Ta chọn đáp án D  
Câu 51. +Tꢋ luận : Ta có : a  log 15  log (3.5) 1log 5 log 5  a1  
.
3
3
3
3
Khi đó : log 50  2log (5.10)  2(log 5 log 10)  2(a 1b) Ta chọn đáp án B.  
3
3
3
3
+
Trắc nghiệm  
Sử dụng máy tính: gán lần lꢀꢅt log 15;log 10 cho A, B.  
3
3
Lấy log 50 trừ đi lần lꢀꢅt các đáp số ở A, B, C, D. Kết quả nào bꢃng 0 thì đó là đáp án.  
3
Ta chọn đáp án B.  
Câu 52. Sử dụng máy tính: Gán log 3 cho A  
5
Lấy log 75 trừ đi lần lꢀꢅt các đáp số ở A, B, C, D. Kết quả nào bꢃng 0 thì đó là đáp án.  
15  
Ta chọn đáp án A.  
1
Câu 53. Ta có: log 7  2. log 7  2log 7  2a. Ta chọn đáp án A.  
2
2
4
2
2
7
2 3a 2  
 log 27 log 25  32log 5  3   
Câu 54. Ta có: log3  
. Ta chọn đáp án C.  
3
3
3
2
5
a
a
Câu 55. Sử dụng máy tính: Gán lần lꢀꢅt log 5;log 3 cho A, B  
2
5
Lấy log 15 trừ đi lần lꢀꢅt các đáp số ở A, B, C, D. Kết quả nào bꢃng 0 thì đó là đáp án.  
24  
Ta chọn đáp án D.  
log 27  
3log 3  
2a  
4

3 a .  
2
2
Câu 56. Ta có: a  log 27   

 log 3   
 log 16   
12  
2
6
log 12 2log 3  
3 a  
3 a  
2
2
lg30  
1lg3  

1lg2  
1 a  
3 1b  
   
Câu 57. Ta có: log 30   


.
125  
lg125 3  

Trang 18  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
3
3
3


1  

a
3
 a  A    
.

2
3
Câu 58. Ta có : log b  3   
 a  
 a   
a
a
3
3

Ta có log 5  a  log 5  3a, log 7  b  log 7   log 5  3ac  
27  
3
8
3
2
Câu 59.  
c
3

log 35   
6
ac b .  
 c  

1
Câu 60. Ta có: A  log 2log 3...log 2000  log  

1.2.3...2000  

 log x 1  
x
x
x
x
x
Câu 61. Sử dụng máy tính: Gán lần lꢀꢅt log 12;log 24 cho A, B  
7
12  
Lấy log 168 trừ đi lần lꢀꢅt các đáp số ở A, B, C, D. ꢆết quả nào bꢃng 0 thì đó là đáp án.  
54  
Ta chọn đáp án D.  
2
3
a b  
2 3 4  
 log a log b log c  23.24.(3)  20 . Ta chọn đáp án A.  
a a a  
Câu 62. Ta có loga  
4
c
1
1
2
3
2
Câu 63. Ta có log a bc  2log a  log b  2log c  2 .3 2.(4)  5. Ta chọn đáp án B.  
a


a
a
a
3
3
3
7
0
Câu 64. Thay a
 
 e
, rồi sử dụng máy tính sẽ đꢀꢅc kết quả A   
. Ta chọn đáp án A.  
1
91  
Câu 65. Thay a
 
 e
, rồi sử dụng máy tínhsẽ đꢀꢅc kết quả B   . Ta chọn đáp án A  
60  
1
1
1
log 5.log 5  
ab  

.
2
3
Câu 66. Ta có: log 5   



6
log 6 log (2.3) log 2log 3 log 5log 5 a b  
5
5
5
5
2
3
Câu 67. Sử dụng máy tính: gán lần lꢀꢅt log 3;log 5;log 2 cho A, B, C  
2
3
7
Lấy log 63 trừ đi lần lꢀꢅt các đáp số ở A, B, C, D. ꢆết quả nào bꢃng 0 thì đó là đáp án.  
140  
Ta chọn đáp án C.  
Câu 68. Sử dụng máy tính: gán lần lꢀꢅt log 2;log 3 cho A, B  
5
5
Lấy log 72 trừ đi lần lꢀꢅt các đáp số ở A, B, C, D. ꢆết quả nào bꢃng 0 thì đó là đáp án.  
5
Ta chọn đáp án A.  
Câu 69. Sử dụng máy tính Casio, gán lần lꢀꢅt log 18;log 54 cho A và B.  
12  
24  
Với đáp án C nhꢊp vào máy : AB5(A B)1, ta đꢀꢅc kết quả bằng  
0
. Vꢊy C là đáp án  
đúng.  
4
Câu 70. Vì log3  

log4  

log y  


 0 nên log (log y) 1 log y  4  y  2  2y 1 33  
.
2
4
2
2
ꢈáp án A.  
Câu 71. Vì log x  0  x 1 . Khi đó log x  log x . Chọn đáp án D.  
5
5
6
Câu 72. Sử dụng máy tính Casio, Chọn x  0,5 và thay vào từng đáp án, ta đꢀꢅc đáp án A.  
Trang 19  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Câu 73. +Tꢋ luận:  
Năm học: 2017 - 2018  
log 5  
2

1   
4   
2log 5  
log 5  
2  
2
2  
1
log 4  
2log 2  
log 4  
3
3
3
2
Ta có:  
3
 4;3  
 3  
 4;  
 2  
 2  
 5   
,



25  
log0,5  
2
1   
16   
log 2  
2
4

log 24  
4
2
 2 16  
.




2
 2  



Chọn ꢇ ꢈáp án D.  
Trắc nghiệm: nhꢊp vào máy tính từng biểu thꢄc tính kết quả, chọn kết quả nhꢂ hꢁn 1.  
Câu 74. +Tꢋ luận:  
Ta có log 13 log 4  0 3  
log0,513  
log0,5 4  
1 N  M 1  
 3  
.
0
,5  
0,5  
Chọn ꢇ ꢈáp án B.  
Trắc nghiệm: Nhꢊp các biểu thꢄc vào máy tính, tính kết quả rồi so sánh, ta thấy đáp án B  
đúng.  
+


   
12   


   
12   



12  
   
12   


   
6   
1
Câu 75. Ta có log 2sin  
log cos  
 log 2sin .cos  
 log sin  
 log2  1  
2


2


2


2


2
Chọnꢇ ꢈáp án B.  
Câu 76. Biểu thꢄc f (x) xác định  

xm  0  x  m  
.
ꢈể f (x) xác định với mọi x(3;) thì m  3 Ta chọn đáp án C.  
Câu 77. Thay m  2 vào điều kiện (3 x)(x 2m)  0 ta đꢀꢅc (3 x)(x 4)  0  x(4;3) mà  
4;2] (4;3) nên các đáp án B, A, D loại. Ta chọn đáp án đúng là C.  
Câu 78. - Thay m  2 vào điều kiện (m x)(x 3m)  0 ta đꢀꢅc (2 x)(x 6)  0  x(2;6) mà  
[
(
5;4]  (2;6) nên các đáp án B, A loại.  
-
Thay m  2 vào điều kiện(m x)(x 3m)  0 ta đꢀꢅc (2 x)(x6)  0  x(6;2) mà  
(
5;4] (6;2) nên các đáp án C loại. Do đó Ta chọn đáp án đúng là D.  
Câu 79. +Tꢋ luận:  
ꢈꢉt -log log2  

m
2  
m
... 2  2  
.
... 2  m. Ta có: log2  
... 2  2   
2
n c¨n bËc hai  
2
n
1
2
 1   
 2  
 1   
   
 2  


2n  
 2  
.
Ta thấy : 2  2 , 2  2 ,.....,  
... 2  2  

m
n  
Do đó ta đꢀꢅc: 2  2  m  n. Vꢊy n  log log  
... 2 . ꢈáp án B.  
2
2
n c¨n bËc hai  
Trắc nghiệm: Sử dụng máy tính Casio, lấy n bất kì, chꢃng hạn n  3  
+ .  
Trang 20  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Nhꢊp biểu thꢄc log log2  
2
( có 3 dấu căn ) vào máy tính ta thu đꢀꢅc kết quả bằng – 3.  
2
Vꢊy chọn B.  
Câu 80. Ta  
có  
log1125  
1
2
log3 7  
log 11  
log11 25  
7
log3 7  
log 11  
7
log11 25  
log 7  
3
log 11  
7
3
2
a
 b  
 c  

 27  
 49  
 11  

 7 11  25  469  






Suy ra ꢇ ꢈáp án C.  
Câu 81. C  log blog a  2  

log blog b  

log b  
a

a
ab  
a
2
2
a
3

log b 1   

log b   

log b 1  log b   

a
a
a

log b   
log b   
log b  log b  
2
a

a

a




a

a

log b  
1 log b  
log b  
1 log b  

a

a
a
1  
2

 c   
 b   
c
b   
c   
c   
b   
c
2
2
Câu 82. * loga  loga  
 loga  loga  log  
 loga  
   

a

c


*
*
log b.log c.log a 1 log b.log a  log a 1  
a

c
a

a
Từ 2 kết quả trên ta có :  
2
c
a
b   

c
a   
2
a
2

2
c
log log log  
 log .logb logc  
1  


a



c
a
c
a


c
a
c
a

Chọn ꢇ ꢈáp án A.  
Câu 83. Vì x  y  0 nên trong hai số  
x
và  
y
phải có ít nhất một số dꢀꢁng mà  
nguyên nên x  0;1;2;...  
Nếu x  2 suy ra y  1 nên x  y 1  
x  y  3 x  0 nên suy ra x  3 mà  
x
+
+
Nếu x 1 thì y 1 nên x  y  2  
Nếu x  0 thì y  3 nên x  y  3  
+
+
Nhꢊn xét rằng : x  2 thì x  y 1 . Vꢊy x  y nhꢂ nhất bằng 1.  
Suy ra: Chọn đáp án A.  
Câu 84. (*)  log a log 2.log a log 2.log a  log a.log 5.log a.log a  
2
3
2
5
2
2
3
5
5
2
5


log a.  

1 log 2 log 2  

 log a.log 5.log a  
2
3
5
2
3
2
5
log a.  

1 log 2  log 2 log 5.log a  

 0  
2
3
5
3



a 1  




a 1  
a  5  


log a  0  
2


1 log 2  log 2   
1log 2log 2  
3
5
2
5
3
5

1

log 2 log 2 log 5.log a 0  



log a  
   
log 5  

3
5
3
5
3


log 5  
3
Chọnꢇ ꢈáp án A.  
Trang 21  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc  
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
mình sẽ gửi toàn bộ  
cho bạn. đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến  
Sĩ Hà Văn Tiến  
Trang 22  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  



Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi 07.Logarit Giải Chi Tiết Cực Hay TS.Hà Văn Tiến
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.png07Logarit_Giai_Chi_Tiet_Cuc_Hay_TSHa_Van_Tien.pdf[1.26 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

đề thi TIẾP THEO

đề thi MỚI ĐĂNG

đề thi XEM NHIỀU