1 tiết địa 6 đề thi Địa lý 9

  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
zr7w0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/22/2017 7:53:03 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.12 M
Lần xem
1
Lần tải
0

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
Họ và tên:............................ Lớp : 6/....
KIỂM TRA 1 TIẾT. ĐỀ A
ĐỊA LÝ 6. HKI. Năm học: 2017-2018
Điểm:

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
I. Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu
1. Trong các hành tinh, theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy?
A) 2 B) 3 C) 4 D) 5
2. Những đường vòng tròn trên bề mặt Địa Cầu vuông góc với kinh tuyến là những đường:
A) Vĩ tuyến B) Kinh tuyến C) Vĩ tuyến Bắc D) Vĩ tuyến Nam
3. Bản đồ là
A) Thu nhỏ một phần Trái Đất
B) Hình vẽ thu nhỏ toàn bộ bề mặt Trái Đất
C) Hình vẽ thu nhỏ toàn bộ bề mặt Trái Đất trên giấy
D) Hình vẽ thu nhỏ trên giấy, tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất
4. Trên một bản đồ có tỉ lệ 1 : 300000, người ta đo được khoảng cách giữ điểm A và B là 5 cm.
Hỏi khoảng cách A và B trên thực địa là bao nhiêu?
A) 3 km B) 30 km C) 15 km D) 5km
5. Tỉ lệ bản đồ 1 : 500.000 có ý nghĩa
A) 1 cm trên bản đồ bằng 5.000 km trên thực địa. B) 1 cm trên bản đồ bằng 500 km trên thực địa.
C) 1 cm trên bản đồ bằng 50 km trên thực địa. D) 1 cm trên bản đồ bằng 5 km trên thực địa.
6. Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến
A) kinh tuyến 00 B) vĩ tuyến 00 . C) kinh tuyến 1800 . D) vĩ tuyến 900 .
II. Nối các ý ở cột (A) với các ý ở cột (B) để thành câu đúng
Cột A
 Cột B
 A - B

1. Kinh tuyến Đông
 A. là đường nối liền hai điểm cực...
 1…..

2. Kinh tuyến Tây.
 B. là đường kinh tuyến qua Luân Đôn
 2…..

3. Kinh tuyến gốc.
 C. là những kinh tuyến ở bên phải kinh tuyến gốc
 3…..

4. Kinh tuyến
 D. là đường xích đạo.
 4…..


 E. là những kinh tuyến ở bên trái kinh tuyến gốc.


III. Hãy điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành nội dung sau
1. Các vĩ tuyến nằm phía trên đường xích đạo là những .........................................................................................
2. Các vĩ tuyến nằm phía dưới đường xích đạo là những........................................................................................
B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Dựa vào hình 1 Hãy ghi tọa độ
địa lý các điểm sau
M, N, P, Q
- M

- N
- P
- Q
Hướng đi từ N đến Q là hướng gì? Và từ N đến P là hướng gì?
Câu 2: (2,0 điểm) Dựa vào hình 2, em hãy điền vị trí các hướng chính trên bản đồ?
Câu 3: (2,0 điểm) kể tên các loại kí hiệu thường dùng trên bản đồ? Sắp xếp các đối tượng địa lí
sau theo từng loại kí hiệu: Thủy điện, đường sắt, vùng trồng rừng, vùng trồng lúa, thủ đô,
iên giới vùng.

Họ và tên:............................ Lớp : 6/....
KIỂM TRA 1 TIẾT. ĐỀ B
ĐỊA LÝ 6. HKI. Năm học: 2017-2018
Điểm:

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
I. Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu
1. Trái Đất có dạng
A) Hình cầu B) Hình tròn C) Hình gần tròn D) Hình elip
2. Những đường vòng tròn trên bề mặt Địa Cầu vuông góc với kinh tuyến là những đường
A) Vĩ tuyến Bắc B) Vĩ tuyến Nam C) Kinh tuyến D) Vĩ tuyến
3. Bản đồ là gì?
A) Hình vẽ thu nhỏ toàn bộ bề mặt Trái Đất
B) Thu nhỏ một phần Trái Đất
C) Hình vẽ thu nhỏ trên giấy, tương đối

 


Họ và tên:............................
Lớp : 6/....

KIỂM TRA 1 TIẾT. ĐỀ A

ĐỊA LÝ 6. HKI. Năm học: 2017-2018

Điểm:

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

I. Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu

1. Trong các hành tinh, theo thứ tự xa dần Mặt Trời, Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy?

A) 2   B) 3    C) 4   D) 5

2. Những đường vòng tròn trên bề mặt Địa Cầu vuông góc với kinh tuyến là những đường:

A) Vĩ tuyến  B) Kinh tuyến   C) Vĩ tuyến Bắc D) Vĩ tuyến Nam

3.  Bản đồ là

A) Thu nhỏ một phần Trái Đất  

B) Hình vẽ thu nhỏ toàn bộ bề mặt Trái Đất 

C) Hình vẽ thu nhỏ toàn bộ bề mặt Trái Đất trên giấy

D) Hình vẽ thu nhỏ trên giấy, tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

4. Trên một bản đồ có tỉ lệ 1 : 300000, người ta đo được khoảng cách giữ điểm A và B là 5 cm.

Hỏi khoảng cách A và B trên thực địa là bao nhiêu?

A) 3 km       B) 30 km                C) 15 km   D) 5km

5. Tỉ lệ bản đồ 1 : 500.000 có ý nghĩa

A) 1 cm trên bản đồ bằng 5.000 km trên thực địa.         B) 1 cm trên bản đồ bằng 500 km trên thực địa.

C) 1 cm trên bản đồ bằng 50 km trên thực địa.              D) 1 cm trên bản đồ bằng 5 km trên thực địa.

6. Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến

A) kinh tuyến 00              B) vĩ tuyến 00 .                      C) kinh tuyến 1800 .                   D) vĩ tuyến 900 .

II. Nối các ý ở cột (A) với các ý ở cột (B) để thành câu đúng

           Cột A

                              Cột B

      A - B

1. Kinh tuyến Đông

  A. là đường nối liền hai điểm cực...

   1…..

2. Kinh tuyến Tây.

  B. là đường kinh tuyến qua Luân Đôn

   2…..

3. Kinh tuyến gốc.

  C. là những kinh tuyến ở bên phải kinh tuyến gốc

   3…..

4. Kinh tuyến

  D. là đường xích đạo.

   4…..

 

  E. là những kinh tuyến ở bên trái kinh tuyến gốc.

 

III. Hãy điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành nội dung sau

1. Các vĩ tuyến nằm phía trên đường xích đạo là những ......................................................................................... 

2. Các vĩ tuyến nằm phía dưới đường xích đạo là những........................................................................................

B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm) Dựa vào hình 1 Hãy ghi tọa độ

địa lý các điểm sau

M, N, P, Q

 

 

- M 

        

 

- N            

 

 

- P

 

 

- Q                                                                 

 

Hướng đi từ N đến Q là hướng gì? Và từ N đến P là hướng gì?    

Câu 2:  (2,0 điểm) Dựa vào hình 2, em hãy điền vị trí các hướng chính trên bản đồ?

Câu 3: (2,0 điểm) kể tên các loại kí hiệu thường dùng trên bản đồ? Sắp xếp các đối tượng địa lí

sau theo từng loại kí hiệu: Thủy điện, đường sắt, vùng trồng rừng, vùng trồng lúa, thủ đô,

biên giới vùng. 

 

          


Họ và tên:............................
Lớp : 6/....

KIỂM TRA 1 TIẾT. ĐỀ B

ĐỊA LÝ 6. HKI. Năm học: 2017-2018

Điểm:

A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

I. Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu  câu

1. Trái Đất có dạng

A) Hình cầu   B) Hình tròn            C) Hình gần tròn          D) Hình elip

2. Những đường vòng tròn trên bề mặt Địa Cầu vuông góc với kinh tuyến là những đường

A) Vĩ tuyến Bắc  B) Vĩ  tuyến Nam           C) Kinh tuyến            D) tuyến

3.  Bản đồ là gì?

A) Hình vẽ thu nhỏ toàn bộ bề mặt Trái Đất    

B) Thu nhỏ một phần Trái Đất

C) Hình vẽ thu nhỏ trên giấy, tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất

D) Hình vẽ thu nhỏ toàn bộ bề mặt Trái Đất trên giấy

4. Trên một bản đồ có tỉ lệ 1 : 5000000, người ta đo được khoảng cách giữ điểm A và B là 5 cm. Hỏi khoảng cách A và B trên thực địa là bao nhiêu?

A) 25 km   B) 250 km   C) 2500 km   D) 25000 km

5. Tỉ lệ bản đồ 1 : 500.000 có ý nghĩa

A) 1 cm trên bản đồ bằng 5.0000 km trên thực địa.         B) 1 cm trên bản đồ bằng 5000 km trên thực địa.

C) 1 cm trên bản đồ bằng 5 km trên thực địa.                  D) 1 cm trên bản đồ bằng 50 km trên thực địa.

6. Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng số độ từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến

A) kinh tuyến 00                        B) vĩ tuyến 00            C) kinh tuyến 1800 .                 D) vĩ tuyến 900 .

II. Nối các ý ở cột (A) với các ý ở cột (B) để thành câu  đúng

           Cột A

                              Cột B

      A - B

1. Kinh tuyến Tây

  A. là đường nối liền hai điểm cực...

  1………...

2. Kinh tuyến Đông

  B. là đường kinh tuyến qua Luân Đôn

  2.………

3. Kinh tuyến

  C. là những kinh tuyến ở bên phải kinh tuyến gốc

  3……….

4. Kinh tuyến gốc

  D. là đường xích đạo.

  4………..

 

  E. là những kinh tuyến ở bên trái kinh tuyến gốc.

 

III. Hãy điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành nội dung sau

1. Các vĩ tuyến nằm phía dưới đường xích đạo là những...........................................................................

2. Các vĩ tuyến nằm phía trên đường xích đạo là những ....................................................................... 

B. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm) Dựa vào hình 1 Hãy ghi tọa độ

địa lý các điểm sau

A, B, C, D

 

 

- A 

 

         

- B            

 

 

- C

 

 

- D          Hình 1

                                                       

Hướng đi từ C đến A là hướng gì? Và từ A đến D là hướng gì?

Câu 2:  (2,0 điểm) Dựa vào hình 2, em hãy điền vị trí các hướng chính trên bản đồ?

Câu 3: (2,0 điểm) Kể tên các loại kí hiệu thường dùng trên bản đồ? Sắp xếp các đối tượng địa lí

sau theo từng dạng kí hiệu: Thủy điện, đường sắt, vùng trồng rừng, vùng trồng lúa, thủ đô,

biên giới vùng.           

             Hình 2


 

 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN ĐỊA LÝ 6

Học kì I. Năm học 2017 - 2018. ĐỀ A

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

I. Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau (1,5 điểm). (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

 

Câu:

   1

   2

    3

     4

      5

      6

Trả lời

   B

   C

    D

     C

     D

     B

 

II. Nối các ý ở cột (A) với các ý ở cột (B) sao cho đúng: (1,0 điểm).  (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

1 + C ;          2 + E ;         3 + B;       4 + A.

III. Điền đúng vào chỗ trống  : (0,5 điểm). (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

1. Vĩ tuyến Bắc   2. Vĩ tuyến Nam

B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (3, 0 điểm)           100Đ      100T        200T                100T

Ghi đúng tọa độ địa lí các điểm:    M          N   P  Q

                                                                    300B                         200       200               200

       

Hướng đi từ N đến Q là từ Bắc xuống Nam. Hướng đi từ N đến P là từ Đông Bắc sang Tây Nam

Câu 2. (2, 0 điểm)  Điền đúng mỗi hướng cho (0, 25 điểm)

Câu 3. (2, 0 điểm) Có 3 loại kí hiệu: Kí hiệu điểm, kí hiệu đường, kí hiệu diện tích

Kí hiệu đường: Đường sắt, biên giới vùng.

Kí hiệu điểm: thủ đô, thủy điện

Kí hiệu diện tích: Vùng trồng lúa, vùng trồng rừng.

 

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN ĐỊA LÝ 6

Học kì I. Năm học 2017 - 2018. ĐỀ B

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

I. Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau (1,5 điểm). (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

 

Câu:

   1

   2

    3

     4

      5

      6

Trả lời

   A

   D

    C

     B

     C

     A

II. Nối các ý ở cột (A) với các ý ở cột (B) sao cho đúng (1,0 điểm).  (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

1 + C ;          2 + E ;         3 + B;       4 + A.

III. Điền đúng vào chỗ trống (0,5 điểm). (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

1. Vĩ tuyến Bắc   2. Vĩ tuyến Nam

B. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (3, 0 điểm)           100T      100T        100T                100Đ

Ghi đúng tọa độ địa lí các điểm:    A          B   C  D

                                                                    300B                         100       200N                 300

Hướng đi từ C đến A là từ Nam lên Bắc. Hướng đi từ A đến D là từ Tây Bắc sang Đông Nam

Câu 2. (2, 0 điểm)  Điền đúng mỗi hướng cho (0, 25 điểm)

Câu 3. (2, 0 điểm) Có 3 loại kí hiệu: Kí hiệu điểm, kí hiệu đường, kí hiệu diện tích

Kí hiệu đường: Đường sắt, biên giới vùng.

Kí hiệu điểm: thủ đô, thủy điện

Kí hiệu diện tích: Vùng trồng lúa, vùng trồng rừng.

      Tổ phó CM                                                                 GV ra đề

 

 

 

           Ngô Thị Tường Vy                                           Nguyễn Trần Kim Dung


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÝ 6

HỌC KỲ I. Năm học 2017 – 2018

Cấp độ/Các chủ đề

(Nội dung, chủ đề, bài…)

Nhận biết

 

Chuẩn

Thông hiểu

 

Chuẩn

Vận dụng

 

 

 

Cộng

Cấp độ thấp

Chuẩn

Cấp độ cao

Chuẩn

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Chủ đề 1: Vị trí, hình dạng, kích thước Trái Đất và hệ thống kinh vĩ tuyến

Biết được vị trí, hình dạng của Trái Đất. Hệ thống kinh tuyến, vĩ tuyến

 

Hiểu được hệ thống kinh, vĩ tuyến.

 

 

 

 

 

 

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ 

4

1,0

10%

 

4

1,0

10%

 

 

 

 

 

8

2,0

20%

Chủ đề 2: Tỉ lệ bản đồ

 

 

 

Biết được tỉ lệ bản đồ

 

 

 

 

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ 

 

 

3

0,75

7,5%

 

 

 

 

 

3

0,75

7,5%

Chủ đề 3: Phương hướng trên bản đồ. Kinh độ và vĩ độ địa lí, tọa độ địa lí

 

 

Vĩ độ 1 điểm

 

 

Vận dụng để biết ghi tọa độ địa lí

 

Nêu các hướng trên bản đồ

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

 

 

1

0,25

2,5%

 

 

1

2,0

20%

 

1

1,0

10%

3

3,25

32,5%

Chủ đề 4: Kí hiệu bản đồ

 

Nêu, sắp xếp các loại kí hiệu

 

Hiểu được các loại kí hiệu

 

 

 

 

 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ 

 

1

2,0

20%

 

1

2,0

20%

 

 

 

 

2

4,0

40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ (mục cộng)

4

1,0

10%

1

2,0

20%

8

2,0

20%

1

2,0

20%

 

1

2,0

20%

 

1

1,0

10%

16

10.0

100%


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

1-tiet-dia-6.doc[0.12 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)