11.Tổng Hợp Các Dạng Toán Nâng Cao TS.Hà Văn Tiến

Đăng ngày 11/24/2017 6:02:52 PM | Thể loại: Giải tích 12 | Chia sẽ bởi: Đông Đặng Việt | Lần tải: 0 | Lần xem: 2 | Page: 52 | Kích thước: 2.69 M | Loại file: pdf
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tng: 50 đề thi thTHPT Quc  
Gia + n phm Casio 2018 ca  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
mình sẽ gửi toàn bộ  
cho bạn. đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến  
Sĩ Hà Văn Tiến  
Trang 1  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
NG DỤNG ĐẠO HÀM KHO SÁT  
TÍNH BIN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THHÀM SỐ  
Chuyên đề  
1
Chủ đề 1.1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.2. CC TRCA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.3. GIÁ TRLN NHT, GIÁ TRNHNHT CA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.4. ĐƢỜNG TIM CN CA ĐỒ THHÀM SỐ  
Chủ đề 1.5. ĐỒ THCA HÀM SỐ  
NG DỤNG ĐẠO HÀM KHO SÁT  
TÍNH BIN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THHÀM SỐ  
Chuyên đề  
2
CHỦ ĐỀ 2.1. SỰ TƢƠNG GIAO GIA HAI ĐỒ THHÀM SỐ  
CHỦ ĐỀ 2.2. TIP TUYN CA ĐỒ THHÀM SỐ  
Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIT CA HỌ ĐƢỜNG CONG  
Phƣơng trình, Bất PT mũ và logarit  
Chuyên đề  
3
Trang 2  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
Chủ đề 3.1 LŨY THA  
Chủ đề 3.2. LOGARIT  
Chủ đề 3.3 HÀM S LŨY THA  HÀM S MŨ  HÀM S LOGARIT  
Chủ đề 3.4. PHƢƠNG TRÌNH, BT PHƢƠNG TRÌNH MŨ  
Chủ đề 3.5. PHƢƠNG TRÌNH, BT PHƢƠNG TRÌNH LOGARIT  
Chuyên đề  
Nguyên hàm Tích phân - ng dng  
4
(
410 câu giải chi tiết )  
Chủ đề 4.1. NGUYÊN HÀM  
Chủ đề 4.2. TÍCH PHÂN  
Chủ đề 4.3. NG DNG TÍCH PHÂN  
Chuyên đề  
SPHC  
5
Chủ đề 5.1. DẠNG ĐẠI S VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TP S PHC  
Chủ đề 5.2. PHƢƠNG TRÌNH BẬC HAI VI H S THC TRÊN TP S PHC  
CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM  
Trang 3  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
Chuyên đề  
BÀI TOÁN THC TẾ  
6
6
6
.1. LÃI SUẤT NGÂN HÀNG  
.2 BÀI TOÁN TỐI ƢU  
Chuyên đề  
HÌNH HC KHÔNG GIAN  
7
CHỦ ĐỀ 7.1. QUAN HSONG SONG TRONG KHÔNG GIAN  
CHỦ ĐỀ 7.2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC. VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN  
Chủ đề 7.3. KHOẢNG CÁCH – GÓC  
CHỦ ĐỀ 7.4. KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN  
Chủ đề 7.5. MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ  
Chuyên đề  
TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN  
8
8
8
8
.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN  
.2 : PHƢƠNG TRÌNH MẶT CẦU  
.3: PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG  
8
8
.4: PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THẲNG  
.5: VỊ TRÍ TƢƠNG ĐỐI  
8
.6: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH  
Trang 4  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
HÌNH ĐA DIỆN ........................................................................................Error! Bookmark not defined.  
I HÌNH CHÓP....................................................................................Error! Bookmark not defined.  
II – HÌNH LĂNG TRỤ.........................................................................Error! Bookmark not defined.  
- LÔ GARIT.......................................................................................Error! Bookmark not defined.  
HÌNH NÓN - TRỤ - CẦU .......................................................................Error! Bookmark not defined.  
NGUYÊN HÀM , TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG .................................Error! Bookmark not defined.  
HÌNH HỌC TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ.......................................Error! Bookmark not defined.  
SỐ PHỨC...................................................................................................Error! Bookmark not defined.  
Trang 5  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
PHẦN I – ĐỀ BÀI  
HÀM SỐ  
3
Câu 1. Cho hàm số y  x  mx  2  đồ thị (C ). Tìm m để đồ thị (C ) cắt trục hoành tại một điểm duy  
m
m
nhất.  
A.  
m
B.  
m
C.  
m
D.  
m
4
2
2
Câu 2. Cho hàm số: y  x 2(m2)x  m 5m5. Với giá trị nào của m thì đồ thị hám số có cực  
đại và cực tiểu, đồng thời các điểm này tạo thành một tam giác đều  
3
3
D. 3 2  
A. m  2 3  
B. 2  3  
C. 3 2  
1
3
2
Câu 3. Cho hàm số y = x  x  đồ thị là (C). Tìm tất cả những điểm trên đồ thị (C) sao cho hệ số  
2
2
4
x +3  
góc của tiếp tuyến với đồ thị (C) tại những điểm đó là giá trị lớn nhất của hàm sốg(x) =  
4
x +1  
1
2
3   4 40   
2   3 27   
A.  
C.  
;0  
B. 1;   
;
;
2
12  
2 1 2  
1  
;0  
;
;  
;
;
D.  
2;10  
để đường thẳng y x  m cắt đồ  
sao cho tứ giác 
OAMN
 
 hình bình hành (  gốc toạ độ).  
2
4
2
4
2  
2
x 4  
Câu 4. Cho hàm số  
có đồ thi  
C
điểm A(5;5). Tìm  
m
y   
x 1  
tại hai điểm phân biệt  
thị  
C
A.  
M
B.  
và  
N
O
m
m
0
m
0;m  
2
C.  
m
2
D.  
2
x 2  
x 1  
Câu 5. Cho hàm số: y   
C
. Tìm  
a
sao cho từ A(0,  
a
) kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) nằm ở hai  
phía trục Ox.  
2  
3
 2  
3  
A.  
;  
B.  
2;  
\
1
C.  
2;  
D.  
; \  
1
3
x 1  
Câu 6. Hai điểm M, N thuộc hai nhánh của đồ thị y   
. ꢀhi đó độ dài đoạn thẳng MN ngắn nhất  
x 3  
bằng?  
A. 8  
B. 4  
3
C. xM  3  
D. 8 2  
.
2
Câu 7. Cho hàm số y  x 3mx 3m1. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số đã cho có cực đại  
và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng d : x 8y 74  0  
A. m 1  
B. m  2  
C. m  2  
D. m  1  
1
x2  
1
1
m
n
2
x1  
Câu 8. Cho  
f
x
e  
.
Biết rằng  
f
1
. f  
2
. f  
3
... f  
2017  
 e với m,n  các số tự nhiên và  
m
2
tối giản. Tính m  n .  
n
2
2
2
2
A. m  n  2018  
.
B. m  n  2018  
.
C. m  n 1  
.
D. m  n  1  
.
Trang 6  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
 
 
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Câu 9. Cho hàm số y  f (x)  đồ thị y  f (x) cắt trục Ox  
Năm học: 2017 - 2018  
tại ba điểm có hoành độ a  b  c như hình vẽ. Mệnh đề nào  
dưới đây là đúng?  
A. f (c)  f (a)  f (b).  
B. f (c)  f (b)  f (a).  
C. f (a)  f (b)  f (c).  
D. f (b)  f (a)  f (c).  
Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
trên  
A. 3  m   .  
m
để hàm số y   
2m 1  
x   
3m 2  
cosx nghịch biến  
1
1
1
B. 3  m   .  
C. m  3.  
D. m   .  
5
5
5
3
2
Câu 11. Tìm tất cả các giá tr của m để hàm số: y  2x  3  
m 1  
x  6  
m 2  
x  3 nghịch biến trên  
khoảng có độ dài lớn hơn 3  
A. m  0 hoặc m  6  
B. m  6  
C. m  0  
D. m  9  
x 1  
Câu 12. Cho hàm số y   
có đồ thị (C) và A là điểm thuộc (C). Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng các  
x 1  
khoảng cách từ A đến các tiệm cận của (C).  
A. 2 2  
B. 2  
x 1  
x 1  
C. 3  
D. 2 3  
2
Câu 13. Cho hàm số y   
C
. Tìm k để đường thẳng d : y  kx  2k 1 cắt (C) tại hai điểm phân  
biệt A,B sao cho khoảng cách từ  
A
và  
B
đến trục hoành bằng nhau.  
A. 12  
B. 4  
C. 3  
D.  
1
x 4  
x 1  
Câu 14. Nếu đồ thị hàm số y   
cắt đường thẳng (d):2x  y  m tại hai đểm AB sao cho độ dài  
AB nhỏ nhất thì  
A. m=-1  
B. m=1  
C. m=-2  
2
D. m=2  
3
2
2
Câu 15. Cho hàm số y  x 3mx  3 m 1 x 1 m . Tìm m để trên đồ thị hàm số có hai điểm đối  
xứng qua gốc tọa độ  
A. 1 m  0 hoặc m 1  
B. 1 m  0 hoặc m 1  
D. 1 m  0 hoặc m  1  
C. 1 m  0 hoặc m  1  
3
2
3
2
3
Câu 16. Cho hàm số y  x  3mx  m  đồ thị  
Cm  
và đường thẳng d : y  m x  2m . Biết rằng  
Cm  
tại 3 điểm phân biệt có  
hoành độ x , x , x thỏa x  x  x  83 . Phát biểu nào sau đây là đúng về quan hệ giữa hai giá trị  
m ,m  
m  m2  
là hai giá trị thực của m để đường thẳng d cắt đồ thị  
1
2
1
4
4
4
1
2
3
1
2
3
m ,m2  
?
1
2
1
2
A. m  m  0  
.
B. m  2m  4  
.
C. m  2m  4. D. m  m  0  
.
1
2
2
2
1
1
2
x 3  
Câu 17. Cho hàm số y   
có đồ thị là (C). Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận của (C). Tìm tọa  
x 1  
độ điểm M trên (C) sao cho độ dài IM là ngắn nhất ?  
A. M1  
0 ; 3  
M2  
2 ; 5  
B. M1  
1; 1  
 M2 3; 3  
5   5 11  
và M  ;  
  
2
3  2 3   
1   
3  
7   
1  
C. M 2 ;   
 M 4 ;  
D. M1 ;   
1
2
3   
2  
2
2
Câu 18. Giá trị của tham số m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  3x  2mx  m 1  
,
trục hoành, trục tung và đường thẳng x = 2 đạt giá trị nhỏ nhất là:  
A. m = 2  
B. m = 1  
C. m = -1  
D. m = - 2  
Trang 7  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
hp vi 2 trc tọa độ 1 tam  
D. S=1  
2
x  2x  3  
Câu 19. Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ th hàm số y   
giác có din tích S bng:  
x 1  
A. S=1,5  
Câu 20. Cho hàm số y  x  2x   
tại 3 điểm phân biệt x , x , x sao cho x  x  x  4 là  
B. S=2  
C. S=3  
3
2
1m  
x  m  đồ thị  
C
m
   
. G trị của thì cắt trục hoành  
C
2
2
2
1
2
3
1
2
3
1
4
  m 1  
1
4
1
4
A. m 1  
B.  
C.   m 1  
D.  m 1  
m 0  
3
2
Câu 21. Cho hàm số y   
x m  
3x m  
1
. Gọi M là điểm cực đại của đồ thị hàm số  
1
ứng với một  
giá trị m thích hợp đồng thời là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số  
1
ứng với một giá trị khác của m. Số  
điểm M thỏa mãn yêu cầu đề bài là:  
A. 1  
B. 2  
C. 3  
D. 0  
Câu 22. Cho một tam giác đều ABC cạnh a. Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh MN nằm  
trên cạnh BC, hai đỉnh P và Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam giác. Xác định giá trị lớn  
nhất của hình chữ nhật đó?  
3
3
3
2
a
2
2
A.  
a
B.  
a
C.  
0
D.  
8
4
2
x
x  
Câu 23. Cho hàm số y   
(C). Tìm để đường thẳng d : y  mx m1 cắt (C) tại hai điểm phân  
m
1
2
2
biệt M,N sao cho AM  AN đạt giá trị nhỏ nhất với A(1;1)  
.
A. m 1  
B. m  2  
C. m  1  
D. m  3  
Câu 24. Cho hàm số bậc ba y  f  
x
có đồ thị nhu hình vẽ bên. Tất cả  
các giá trị của tham số m để hàm số y  f  
x
 m  ba điểm cực trị là:  
B. m  3 hoặc m 1  
A. m  1 hoặc m  3  
C. m  1 hoặc m  3  
Câu 25. Tìm m để đồ thị hàm số y  x 3mx 1  hai điểm cực trị A,  
D. 1m 3  
3
2
B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1 (O là gốc tọa độ).  
A. m 1  
B. m  2  
C. m  1  
D. 2  
2
sin x  
x
2
Câu 26. Giá trị lớn nhất của hàm số f x  
là  
x
4
sin  
2
2
A. 0  
B. 4  
C. 8  
3
2
Câu 27. Cho hàm số y  x 6x 9x  m  đồ thị (C), với m là tham số. Giả sử đồ thị (C) cắt trục  
hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ thỏa mãn x  x  x .  
1
2
3
ꢀhẳng định nào sau đây là đúng?  
A. 1 x  x  3 x  4  
B. 0  x 1 x  3 x  4  
1 2 3  
1
2
3
C. x  0 1 x  3 x  4  
D. 1 x  3 x  4  x  
1
2
3
1
2
3
tan x 2  
tan x m  
Câu 28. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y   
đồng biến trên khoảng  
   
4   
0;  
.
A. m  0 hoặc 1  m  2. B. m  0.  
C. 1 m 2.  
D. m 2.  
Trang 8  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
4
2
2
Câu 29. Cho hàm số y  ax  bx  c  đồ thị như hình vẽ  
bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?  
A. a  0, b  0, c  0  
B. a  0, b  0, c  0  
C. a  0, b  0, c  0  
D. a  0, b  0, c  0  
1
Câu 30. Cho hàm số : y  x 1  
( C ) Tìm những điểm trên đồ thị (C) có hoành độ lớn hơn 1  
x 1  
sao cho tiếp tuyến tại diểm đó tạo với 2 đường tiệm cận một tam giác có chu vi nhỏ nhất .  
1
1   
2   
1  
2  
1   
2   
A. M  1  
;2  2  4  
B. M   
;2 4  
4
4
2
1
1   
2   
C. M  1;2  2  
D. M  1  
;2  2  4  
4
2
4
x
5
2
Câu 31. Cho hàm số: y   3x  (C)  điểm M (C) hoành độ x = a. Với giá trị nào của a thì  
M
2
2
tiếp tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) 2 điểm phân biệt khác M.  
a  3  
a  1  
 a  3  
a  3  
a  1  
 a  7  
A.  
B.  
C.  
D.  
a 1  
a  2  
2
x 3  
Câu 32. Cho hàm số: y   
. Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó cắt đường  
x 2  
tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A,B sao cho AB  2IB, với I(2,2)  
.
A. y  x  2  
C. y  x  2  
;
;
y  x 3  
B. y  x  2  
D. y  x  2  
;
;
y  x 6  
y x 6  
y  x 6  
3
2
Câu 33. Cho hàm số y = x + 2mx + (m + 3)x + 4 (m  tham số) có đồ thị là (C ), đường thẳng d có  
m
phương trình y = x + 4 và điểm K(1; 3). Tìm các g trị của tham số m để d cắt (C ) tại ba điểm phân biệt  
m
A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC  diện tích bằng 8 2  
.
1
37  
2
1137  
17  
1142  
A. m   
B. m   
C. m   
D. m   
2
2
2
3
Câu 34. Cho hàm số: y  x  2009x  đồ thị là (C). M1  điểm trên (C) có hoành độ x1 1. Tiếp  
tuyến của (C) tại M1 cắt (C) tại điểm M2 khác M1 , tiếp tuyến của (C) tại M2 cắt (C) tại điểm M3 khác  
M2 , tiếp tuyến của (C) tại điểm Mn1 cắt (C) tại điểm Mn khác Mn1 (n = 4; 5;…), gọi  
xn; yn  
là tọa độ  
2013  
điểm Mn . Tìm n để : 2009x  y  2  0  
n
n
A. n 685  
B. n  627  
x 2m  
với  
C. n  675  
D. n  672  
3
Câu 35. Cho hàm số y   
m
là tham số. Xác định m để đường thẳng  
d
cắt các trục Ox, Oy  
mx 1  
lần lượt tại C, D sao cho diện tích OAB bằng 2 lần diện tích OCD  
.
5
2
1
A. m    
B. m  3  
C. m    
D. m  