Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

13 ĐỀ HÓA - THI THỬ ĐH 2013

Đăng ngày 1/13/2013 7:37:38 AM | Thể loại: Hóa học | Lần tải: 1261 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.40 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi 13 ĐỀ HÓA - THI THỬ ĐH 2013, Hóa học. . nslide giới thiệu tới bạn đọc thư viện 13 ĐỀ HÓA - THI THỬ ĐH 2013 .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng tham khảo , Tài liệu 13 ĐỀ HÓA - THI THỬ ĐH 2013 thuộc danh mục Hóa học được chia sẽ bởi bạn Tâm Nguyễn Thành đến cộng đồng nhằm mục đích học tập , tài liệu này được chia sẽ vào danh mục Hóa học , có 1 trang, thuộc file .doc, cùng chuyên mục còn có Đề thi Cao đẳng - Đại học Hóa học ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng nghiên cứu Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của những nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137, kế tiếp là A, ngoài ra PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu: Từ câu 01 tới câu 40) Câu 1: Cho 28g bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, giả thử phản ứng xảy ra hoàn toàn

https://nslide.com/de-thi/13-de-hoa-thi-thu-dh-2013.2gbvyq.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download tài liệu, bài tập lớn phục vụ tham khảo Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Hóa học


Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Cho 28g bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khi sắt tác dụng hết sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A. 162g B. 216g C. 270g D. 108g
Câu 2: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin (Gli)?
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 3: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1. KCl 2. Na2CO3 3. CuSO4 4. CH3COONa 5. Al2(SO4)3 6. NH4Cl 7. NaBr 8. K2S. Dung dịch có pH < 7 là:
A. 3, 5, 6 B. 6, 7 , 8 C. 2, 4, 6 D. 1, 2, 3
Câu 4: Trong các chất p.O2N-C6H4-OH, m.CH3-C6H4-OH, p.NH2-C6H4-CHO, m.CH3-C6H4-NH2. Chất có lực axit mạnh nhất và chất có lực bazơ mạnh nhất tương ứng là
A. p.O2N-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2 B. m.CH3-C6H4-OH và m.CH3-C6H4-NH2
C. p.O2N-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO D. m.CH3-C6H4-OH và p.NH2-C6H4-CHO
Câu 5: Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
A. CrO, Cr(OH)2 có tính bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 có tính lưỡng tính
B. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng; Cr(III) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử; Cr(VI) có tính oxi hóa
C. Cr(OH)2, Cr(OH)3 có thể bị nhiệt phân
D. Cr2+, Cr3+ có tính trung tính; Cr(OH)4– có tính bazơ
Câu 6: Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol ?
A. 0,985 gam đến 3,94 gam B. 0 gam đến 3,94 gam
C. 0 gam đến 0,985 gam D. 0,985 gam đến 3,152 gam
Câu 7:Dãy gồm các chất sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH?
A. C6H5NH2 ,C6H5OH B. C6H5OH ,C2H5OH
C. CH3COOC2H5 , NH2CH2COOH D. CH3COOH , C2H5OH
Câu 8: Tổng số hạt trong ion M3+ là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hòa là:
A. chu kì 3, nhóm IIA B. chu kì 4, nhóm IA
C. chu kì 3, nhóm IIIA D. chu kì 3, nhóm VIA
Câu 9: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R`COOH, ta thu được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này?
A. 8 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 10: Cho 0,3 mol FexOy tham gia phản ứng nhiệt nhôm thấy tạo ra 0,4 mol Al2O3. Công thức oxit sắt là:
A. FeO B. Fe2O3
C. Không xác định được vì không cho biết số mol Fe tạo ra. D. Fe3O4
Câu 11: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 12: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là chân không). Khi este bay hơi hết thì áp suất ở 136,50C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam (X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức.
A. Glixerin triaxetat B. Etylenglicolđiaxetat
C

Sponsor Documents