Đề Thi Giải Tích 12:15.Phương Trình Và Bất Pt Rất Hay Của Ts.Hà Văn Tiến

đề thi Toán học Toán học 12 Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
8aax0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-11-24 18:01:00
Loại file
pdf
Dung lượng
1.04 M
Trang
16
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

<!DOCTYPE html<br>!--[if IE]> <![endif]--> CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP Năm học: 2017 - 2018 Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc  
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
mình sẽ gửi toàn bộ  
cho bạn. đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến  
Sĩ Hà Văn Tiến  
Trang 1  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT  
TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chuyên đề  
1
Chủ đề 1.1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.2. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.4. ĐƢỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chủ đề 1.5. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ  
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT  
TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chuyên đề  
2
CHỦ ĐỀ 2.1. SỰ TƢƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
CHỦ ĐỀ 2.2. TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƢỜNG CONG  
Phƣơng trình, Bất PT mũ và logarit  
Chuyên đề  
3
Trang 2  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Chủ đề 3.1 LŨY THỪA  
Chủ đề 3.2. LOGARIT  
Chủ đề 3.3 HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT  
Chủ đề 3.4. PHƢƠNG TRÌNH, BẤT PHƢƠNG TRÌNH MŨ  
Chủ đề 3.5. PHƢƠNG TRÌNH, BẤT PHƢƠNG TRÌNH LOGARIT  
Chuyên đề  
Nguyên hàm Tích phân - Ứng dụng  
4
(
410 câu giải chi tiết )  
Chủ đề 4.1. NGUYÊN HÀM  
Chủ đề 4.2. TÍCH PHÂN  
Chủ đề 4.3. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN  
Chuyên đề  
SỐ PHỨC  
5
Chủ đề 5.1. DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC  
Chủ đề 5.2. PHƢƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC  
CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM  
Trang 3  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Chuyên đề  
BÀI TOÁN THỰC TẾ  
6
6
6
.1. LÃI SUẤT NGÂN HÀNG  
.2 BÀI TOÁN TỐI ƢU  
Chuyên đề  
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN  
7
CHỦ ĐỀ 7.1. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN  
CHỦ ĐỀ 7.2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC. VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN  
Chủ đề 7.3. KHOẢNG CÁCH – GÓC  
CHỦ ĐỀ 7.4. KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN  
Chủ đề 7.5. MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ  
Chuyên đề  
TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN  
8
8
8
8
.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN  
.2 : PHƢƠNG TRÌNH MẶT CẦU  
.3: PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG  
8
8
.4: PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THẲNG  
.5: VỊ TRÍ TƢƠNG ĐỐI  
8
.6: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH  
Chủ đề 3.5. PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT  
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN  
1
.
Đꢀnh nghĩꢁ  


Phꢀꢁng trình lôgarit là phꢀꢁng trình có chꢂa ꢃn số trong biểu thꢂc dꢀới dấu lôgarit.  
Bất phꢀꢁng trình lôgarit là bất phꢀꢁng trình có chꢂa ꢃn số trong biểu thꢂc dꢀới dấu lôgarit.  
2
.
Phƣơng trình và ꢂất phƣơng trình ꢃꢄgꢁrit cơ ꢂản: cho a, b  0, a 1  


Phꢀꢁng trình lôgarit cꢁ bản có dạngꢄ log f (x)  b  
a
Bất phꢀꢁng trình lôgarit cꢁ bản có dạngꢄ  
log f (x)  b; log f (x)  b; log f (x)  b; log f (x)  b  
a
a
a
a
Trang 4  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Phƣơng phꢅp giải phƣơng trình và ꢂất phƣơng trình ꢃꢄgꢁrit  
Năm học: 2017 - 2018  
3
.

Đƣꢁ về cꢆng cơ ꢇố  



f (x)  0  



log f (x)  log g(x)   
, với mọi 0  a 1  
f (x)  g(x)  
a
a



g(x)  0  
Nếu a 1 thì log f (x)  log g(x)   
a
a
f (x)  g(x)  



f (x)  0  
Nếu 0  a 1 thì log f (x)  log g(x)   
a
a
f (x)  g(x)  


Đặt ẩn phụ  
Mũ hꢈꢁ  
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN  
1
. Điều kiện xꢅc đꢀnh củꢁ phƣơng trình  
Câu 1ꢄ Điều kiện xác định của phꢀꢁg trình log(x  x 6) x  log(x  2) 4 là  
2
A. x  3  
B. x  2  
C. \[2;3]  
D. x  2  
2
. Kiểm tra xem giá trꢀ nào là nghiệm củꢁ phƣơng trình  
Câu 2ꢄ Phꢀꢁng trình log (3x 2)  3có nghiệm là:  
3
2
9
11  
3
25  
3
A. x   
B. x   
C. x   
D. x  87  
3
3
. Tìm tập nghiệm củꢁ phƣơng trình  
2
Câu 3ꢄ Phꢀꢁng trình log (x 1)6log x 1 2  0 có tập nghiệm là:  
2
2
A.  
. Tìm số nghiệm củꢁ phƣơng trình  
Câu 4: Số nghiệm của phꢀꢁng trình log4  
A. 1 B. 2  

3;15  

B.  

1;3  

C.  

1;2  

D.  

1;5  

4
5

log x  

log2  
C. 3  

log x  

 2 là:  
2
4
D. 0  
. Tìm nghiệm lớn nhất, hay nhỏ nhất củꢁ phƣơng trình  
3
2
Câu 5: Tìm nghiệm lớn nhất của phꢀꢁng trình log x 2log x  log x 2 là  
1
2
1
4
A. x   
B. x   
C. x  2  
D. x  4  
6
7
. Tìm mối quan hệ giữa các nghiệm củꢁ phƣơng trình (tổng, hiệu, tích, thƣơng…)  
Câu 6: Gọi x1, x2 là nghiệm của phꢀꢁng trình log 2log x  0. Khi đó tích x1.x2 bằng:  
x
16  
A. 1 D. 2  
B. 1  
C. 2  
. Cho một phƣơng trình, nếu đặt ẩn phụ thì thu đƣợc phƣơng trình nào (ẩn  
t
)
1
2
Câu 7: Nếu đặt t  log x thì phꢀꢁng trình  

1 trở thành phꢀꢁng trình nào  
2
5
log x 1 log x  
2
2
2
2
A. t 5t 6  0  
B. t 5t 6  0  
2
2
C. t 6t 5  0  
D. t 6t 5  0  
8
. Tìm điều kiện của tham số để phƣơng trình thỏꢁ điều kiện về nghiệm số (có nghiệm, vô  
m
nghiệm, 2 nghiệm thỏꢁ điều kiện nào đꢈ…)  
2
3
Câu 8: Tìm  
m
để phꢀꢁng trình log x  2log x  m1 0 có nghiệm  
3
A. m  2  
B. m  2  
C. m  2  
D. m  2  
Trang 5  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
2
3
2
3
Câu 9: Tìm  
m
để phꢀꢁng trình log x  log x 12m1 0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn  
3



1
;3  

A. m[0;2]  
B. m(0;2)  
C. m(0;2]  
D. m[0;2)  
9
1
. Điều kiện xꢅc đꢀnh của bất phƣơng trình  
Câu 10ꢄ Điều kiện xác định của bất phꢀꢁng trình log (4x  2) log (x 1)  log x là:  
1
2
1
2
1
2
1
2
A. x 1  
B. x  0  
C. x    
D. x  1  
0. Tìm tập nghiệm của bất phƣơng trình  
x
x
Câu 11: Bất phꢀꢁng trình log (2 1)log (4 2)  2 có tập nghiệm:  
2
3
A. (;0]  
B. (;0)  
   
C. [0;) D. 0;  
x 1  
1 có tập nghiệm là:  
2
Câu 12: Bất phꢀꢁng trình log x  x 2  log  

0,5  




2




A. 1 2;  
B. 1 2;  
C. ;1 2  
D. ;1 2  







1
1
1. Tìm nghiệm nguyên (tự nhiên) lớn nhất, nguyên (tự nhiên) nhỏ nhất của bất phƣơng trình  
Câu 13: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phꢀꢁng trình log2  
A. 17 B. 16 C. 15  
2. Tìm điều kiện của tham số để bất phƣơng trình thỏꢁ điều kiện về nghiệm số (có nghiệm,  
     
log x  log4 log x  
là:  
4 2  
D. 18  
m
vô nghiệm, nghiệm thỏꢁ điều kiện nào đꢈ…)  
x
x
Câu 14: Tìm  
m
để bất phꢀꢁng trình log (5 1).log (2.5 2)  m có nghiệm x 1  
2
2
A. m  3  
B. m  3  
C. m  3  
D. m  3  
C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM  
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU  
Câu 1. Điều kiện xác định của phꢀꢁg trình log2x3 16  2 là:  


3   
2   
3
3
A. x \ ;2  
.

B. x  2  
.
C.  x  2  
.
D. x   
.

2
2
2
Câu 2. Điều kiện xác định của phꢀꢁg trình log (2x 7x 12)  2 là:  
x
A. x  

0;1  



1;  

. B. x  

;0  

.
C. x  

0;1  

.
D. x  
D. x  
D. x  



0;  

.
x
Câu 3. Điều kiện xác định của phꢀꢁng trình log (x 1)  log  
là:  
5
5
x 1  
A. x  

1;   

.
B. x  

1;0  

.
C. x \[1;0]  
.
;1  

.
2
x
1

Câu 4. Điều kiện xác định của phꢀꢁg trìnhlog9  
là:  
x 1 2  
B. x \[1;0]  
A. x  

1;   

.
.
C. x  

1;0  

.
;1  

.
Câu 5. Phꢀꢁng trình log (3x 2)  2có nghiệm là:  
2
4
3
2
3
A. x   
.
B. x   
.
C. x 1  
.
D. x  2  
.
Câu 6. Phꢀꢁng trìnhlog (x 3)log (x 1)  log 5 có nghiệm là:  
2
2
2
A. x  2  
.
B. x 1  
.
C. x  3.  
D. x  0  
.
Trang 6  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
2
Câu 7. Phꢀꢁng trình log (x 6)  log (x 2)1 có tập nghiệm là:  
3
3
A. T {0;3}  
.
B. T    
.
C. T {3}  
.
D. T {1;3}.  
Câu 8. Phꢀꢁng trình log x log (x 1) 1 có tập nghiệm là:  
2
2
A.  

1;3  

.
B.  

1;3  

.
C.  

2

.
D.  
D.  
   
1
.
2
2
Câu 9. Phꢀꢁng trình log (x 1)6log x 1 2  0 có tập nghiệm là:  
2
A.  

3;15  

.
B.  

1;3  

.
C.  

1;2  

.
   
1;5 .  
Câu 10. Số nghiệm của phꢀꢁng trìnhlog4  
A. 0. B. 2.  
Câu 11. Số nghiệm của phꢀꢁng trìnhlog x.log (2x 1)  2log x là:  

log x  

log2  

log x  

 2 là:  
2
4
C. 3.  
D. 1.  
2
3
2
A. 2.  
B. 0.  
C. 1.  
D. 3.  
3
2
Câu 12. Số nghiệm của phꢀꢁng trìnhlog (x 1)log (x  x 1)2log x  0 là:  
2
2
2
A. 0.  
Câu 13. Số nghiệm của phꢀꢁng trình log5  
A. 3. B. 4.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 1.  

5x  

log25  

5x  

3  0 là :  
C. 1.  
D. 2.  
2
Câu 14. Phꢀꢁng trìnhlog (5x 3) log (x 1)  0 có 2 nghiệm x1, x2 trong đó x1  x2 .Giá trị của  
3
1
3
P  2x 3x2  
là  
1
A. 5.  
B. 14.  
C. 3.  
D. 13.  
2
Câu 15. Hai phꢀꢁng trình 2log (3x 1)1 log (2x 1) và log (x 2x 8) 1log (x  2) lần lꢀợt  
5
3 5  
2
1
2
có 2 nghiệm duy nhất là x1, x2 . Tổng x1  x2 là?  
A. 8. B. 6.  
C. 4.  
D. 10.  
Câu 16. Gọi x1, x2 là nghiệm của phꢀꢁng trình log 2log x  0. Khi đó tích x1.x bằng:  
x
16  
2
A. 1  
.
B. 1.  
C. 2.  
D. 2.  
1
2
Câu 17. Nếu đặt t  log x thì phꢀꢁng trình  

1 trở thành phꢀꢁng trình nào?  
2
5
log x 1 log x  
2
2
2
2
2
2
A. t 5t 6  0  
.
B. t 5t 6  0  
.
C. t 6t 5  0  
.
D. t 6t 5  0  
.
.
1
2
Câu 18. Nếu đặt t  lg x thì phꢀꢁng trình  

1 trở thành phꢀꢁng trình nào?  
4
lg x 2 lg x  
2
2
2
2
A. t  2t 3  0  
.
B. t 3t  2  0  
.
C. t 2t 3  0  
.
D. t 3t  2  0  
3
2
Câu 19. Nghiệm bé nhất của phꢀꢁng trình log x 2log x  log x 2 là:  
2
2
2
1
4
1
A. x  4  
.
B. x   
.
C. x  2  
.
D. x   
.
2
Câu 20. Điều kiện xác định của bất phꢀꢁng trình log (4x  2) log (x 1)  log x là:  
1
2
1
2
1
2
1
2
A. x    
.
B. x  0  
.
C. x 1  
.
D. x  1.  
Trang 7  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Câu 21. Điều kiện xác định của bất phꢀꢁng trình log (x 1)2log (5 x) 1log (x2) là:  
2
4
2
A. 2  x  5  
.
B.1 x  2  
.
C. 2  x  3  
.
D. 4  x  3.  
2
Câu 22. Điều kiện xác định của bất phꢀꢁng trình log log (2 x )  0là:  
1
2
2


A. x[1;1]  
C. x 1;1  
.
B. x  

1;0  




0;1  

.




2;  

.
D. x  

1;1  
.
x
x
Câu 23. Bất phꢀꢁng trìnhlog (2 1)log (4 2)  2 có tập nghiệm là:  
2
3
A. [0;)  
.
B. (;0)  
.
C. (;0]  
   
x 1  
1 có tập nghiệm là:  
0,5  
.
   
D. 0; .  
2
Câu 24. Bất phꢀꢁng trình log x  x 2  log  


2




A. 1 2;  

.  
B. 1 2;  

.  
C. ;1 2  
.
D. ;1 2  
.






     
Câu 25. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phꢀꢁng trình log2 log x  log4 log x  
là:  
4 2  
A. 6. B. 10. C. 8.  
D. 9.  
2
Câu 26. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phꢀꢁng trìnhlog 1 x  log  

1 x  

là:  


3
1
3
1
 5  
2
1 5  
A. x  0  
.
B. x 1  
.
C. x   
.
D. x   
.
2
2
Câu 27. Tập nghiệm của bất phꢀꢁng trình log (x 3x 1)  0 là:  
2

   




   

3
 5  
2
3 5  
3 5  
3 5  
A. S  0;  

;3  
.
B. S  0;  

;3  
.

   

   





   
2
2
2

   

   





3
 5 3 5  
C. S   
;
.
D. S   .  


2
2
Câu 28. Điều kiện xác định của phꢀꢁng trình log (x 5)log (x  2)  3là:  
2
3
A. x  5  
.
B. x  2  
.
C. 2  x  5  
.
D. x  5  
.
2
Câu 29. Điều kiện xác định của phꢀꢁng trình log(x 6x 7) x 5  log(x3)là:  


x  3 2  
x  3 2  
A. x  3 2  
.
B. x  3  
.
C.  
.
D. x  3 2 .  


Câu 30. Phꢀꢁng trình log x log x log x  6có nghiệm là:  
3
3
1
3
1
2
A. x  27  
Câu 31. Phꢀꢁng trình ln  
A. x  2  
.
B. x  9  
.
C. x  3  
C. x  4  
.
D. . x  log 6..  
3
x 1  
x 8  
 ln x có nghiệm là:  

x  4  
.
B.  
.
.
D. x 1  
.


x  2  
2
Câu 32. Phꢀꢁng trình log x 4log x 3  0 có tập nghiệm là:  
2
2
A.  

8;2  

.
B.  

1;3  

.
C.  
   
6;2  
.
   
D. .  
6;8  
Trang 8  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
1
2
1 0là:  
C.  
4  
Câu 33. Tập nghiệm của phꢀꢁng trình log2  

x  2  

2
A.  

0

.
B.  

0;4  

.


.
D.  
1;0  
   
.
1
2
Câu 34. Tập nghiệm của phꢀꢁng trình log2  log x  x 1  
 là:  

1
x
2



1 5 1 5   
A. 1 2  
.
B. 1 2;1 2  

.  
C.  
;
. D. 1 2  
.







2
2




x
Câu 35. Phꢀꢁng trình log 3.2 1  2x 1có bao nhiêu nghiệm?  


2
A. 1.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 0.  
2
Câu 36. Số nghiệm của phꢀꢁng trình ln x 6x 7  ln  

x 3  

là:  


A. 0.  
B. 2.  
C. 3.  
D. 1.  
Câu 37. Nghiệm nhỏ nhất của phꢀꢁng trình log 3  

x 2  

.log x  2log3  

x 2  

là:  
5
1
A.  
.
B. 3.  
C. 2.  
D. 1.  
5
3
2
Câu 38. Nghiệm lớn nhất của phꢀꢁng trình log x  2log x  2log x là :  
A. 100.  
B. 2.  
C. 10.  
D. 1000.  
D. 7.  
2
Câu 39. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phꢀꢁng trìnhlog x  x 5  log  

2x 5  
3

.


3
Khi đó x1  x2 bằng:  
A. 5.  
B. 3.  
C. 2  
.
1
2
Câu 40. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phꢀꢁng trình  

1. Khi đó x1.x2 bằng:  
4
 log x 2log x  
2
2
1
2
1
8
1
4
3
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
4
Câu 41. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phꢀꢁng trìnhlog x  

x 3  

 1. Khi đó x1  x2 bằng:  

2


3 17  
A. 3  
.
B. 2  
.
C. 17  
.
D.  
.
.
2
Câu 42. Nếu đặt t  log x thì phꢀꢁng trình log2  

4x  

log 2  3trở thành phꢀꢁng trình nào?  
2
x
1
1
2
2
A. t t 1 0  
.
B. 4t 3t 1 0  
.
C. t  1  
.
D. 2t   3  
t
t
2
3
Câu 43. Nếu đặt t  log x thì phꢀꢁng trình log x 20log x 1 0trở thành phꢀꢁng trình nào?  
2
2
A. 9t 20 t 1 0  
.
B.3t 20t 1 0  
.
2
2
C.9t 10t 1 0  
.
D.3t 10t 1 0  
.
1
1
log x  
1
2
9
Câu 44. Cho bất phꢀꢁng trình  

Nếu đặt t  log x thì bất phꢀꢁng trình trở thành:  
3
.
 log x  
3
1
 2t  
t  
1
2
1
1
2
2t 1  
1t  
A.  
2

12t  

1t  
.
B.  

.
C. 1 t   

1t  

.
D.  
 0  
.
1
2
Trang 9  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Câu 45. Điều kiện xác định của bất phꢀꢁng trình log (x 2) log (x  2)  log x 3 là:  
5
1
5
5
A. x  3  
.
B. x  2  
.
C. x  2  
.
D. x  0 .  
2
Câu 46. Điều kiện xác định của bất phꢀꢁng trình log (5x 15)  log x 6x 8  

là:  

0
,5  
0,5  

x  4  
x  2  
A. x  2  
.
B.  
.
C. x  3  
.
D. 4  x  2  
.


2
x 1  
x
Câu 47. Điều kiện xác định của bất phꢀꢁng trình ln  
 0 là:  

1 x  0  
x 1  
x  1  
A.  
.
B. x  1  
.
C. x  0  
.
D.  
.
x 1  




2
Câu 48. Bất phꢀꢁng trình log x 5log x  6có tập nghiệm là:  
0
,2  
0,2  

1
1   

1   
 25   
A. S   
;
.
B. S   

2;3  

.
C. S  0;  
.
D. S   
D. S   
   
0;3  
.





125 25   
2
Câu 49. Tập nghiệm của bất phꢀꢁng trình log1  
x 6x 5  
log3  
5;  

x 1  

 0là:  


3
A. S   

1;6  

.
B. S   

5;6  

.
C. S   


.
   
1;   
.
2
Câu 50. Bất phꢀꢁng trình log2  
2x  x 1  
 0có tập nghiệm là:  


3


3   
2   


3   
2   
A. S  0;  
.
B. S  1;  
.





1
2

 3  
 2  


C. S   

;0  


;  
.
D. S   

;1  


;  
.






4
.
x  6  
x
Câu 51. Tập nghiệm của bất phꢀꢁng trình log3  
 0 là:  
C. S   

3   
 3   
D. S  \  ;0 .  
   
A. S  2;  
.
B. S   

2;0  


;2  

.



2   
 2   
Câu 52. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phꢀꢁng trình log x log  

x 2  

 log 3 là:  
0
,2  
5
0,2  
A. x  6  
.
B. x  3  
.
C. x  5  
.
D. x  4.  
x1  
Câu 53. Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phꢀꢁng trình log 4.3  2x 1 là:  


3
A. x  3  
.
B. x  2  
.
C. x 1  
.
D. x  1.  
Câu 54. Điều kiện xác định của phꢀꢁng trình log 3log  

3x 1  

1  x là:  
2

2

3
2
1  
1
3
A. x   
C. x  0  
.
B. x   
.
3
.
D. x(0;) \{1}.  
2
2
2
Câu 55. Điều kiện xác định của phꢀꢁng trình log x  x 1 .log x  x 1  log x  x 1 là:  
2


3


6
A. x  1  
.
B. x 1  
.
C. x  0, x 1  
.
D. x  1 hoặc x 1  
.
Trang 10  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
2
2
2
Câu 56. Nghiệm nguyên của phꢀꢁng trình log x  x 1 .log x  x 1  log x  x 1 là:  
2


3


6
A. x 1  
.
B. x  1  
.
C. x  2  
.
D. x  3.  
3



x   
 32   
9log2  
2
   
4
2
2
1
2
21  
Câu 57. Nếu đặt t  log x thì bất phꢀꢁng trình log x log  
 4log  

x

trở thành  
2

8
 x   
2

bất phꢀꢁng trình nào?  
4
2
4 2  
B.t 5t 9  0.  
4 2  
D.t 13t 36  0  
A. t 13t 36  0  
.
4
2
C. t 13t 36  0  
.
.
3



x   
 32   
 x   
D. x 1  
4
2
2
1
2
21  
Câu 58. Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phꢀꢁng trình log x log  
9log2  
 4log  
   
x
là:  


2

8
2

A. x  7  
.
B. x  8  
.
C. x  4  
.
.
x
Câu 59. Bất phꢀꢁng trình log log 9 72 1 có tập nghiệm là:  
x

3








A. S  log 73;2  
.
B. S  log 72;2 . C. S  log 73;2 . D. S   

;2  

.
3

3

3



Câu 60. Gọi x1, x2 là nghiệm của phꢀꢁng trìnhlog x  1. Khi đó tích x1.x2 bằng:  
x 1  
   
2


A. 2  
.
B. 1.  
C. 1  
.
D. 2.  
x
x
x
Câu 61. Nếu đặt t  log 5 1  

 
thì phꢀꢁng trình  
log 5 1 .log 2.5 2 1 trở thành phꢀꢁng trình  




4

2
2
nào?  
2
2
2
2
A. t t 2  0  
.
B. 2t 1  
.
C.t t 2  0  
.
D.t 1  
.
Câu 62. Số nghiệm của phꢀꢁng trình log4  
A. 0. B. 2.  

x 12  

.log 2 1 là:  
x
C. 3.  
D. 1.  
2
Câu 63. Phꢀꢁng trình log (2x 1)8log 2x 13  0 có tập nghiệm là:  
5
5
A.  

1;3  

.
B.  

1;3  

.
C.  

3;63  

.
D.  
x 1  
   
1;2  
.
x 1  
x 1  
x 1  
x 1  
Câu 64. Nếu đặt t  log3  
thì bất phꢀꢁng trình log log3  
 log log  
trở thành bất phꢀꢁng  
4
1
1
x 1  
3
4
trình nào?  
2
2
2
t 1  
t
t 1  
t
t 1  
t
2
A.  
 0  
.
B.t 1 0  
.
C.  
 0  
.
D.  
 0  
.
2
Câu 65. Phꢀꢁng trình log2x3 3x 7x 3 2  0 có nghiệm là:  


A. x  2;x  3  
.
B. x  2  
.
C. x  3  
.
D. x 1;x  5 .  
log x  
là:  
D.17  
Câu 66. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phꢀꢁng trình log2  

log x  

 log4  


2
4
A. 18  
.
B.16  
.
C.15  
.
.
1
2
Câu 67. Phꢀꢁng trình  

1 có tích các nghiệm là:  
4
ln x 2 ln x  
1
3
A.  
e
.
B. .  
C.  
e
.
2
D. .  
e
log x  
2
9
Câu 68. Phꢀꢁng trình 9x  
 x có bao nhiêu nghiệm?  
Trang 11  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
A. 1. B.0. C.2.  
Năm học: 2017 - 2018  
D.3.  
Câu 69. Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phꢀꢁng trình log 3log 3  0 là:  
x
x
3
A. x  3  
.
B. x 1  
.
C. x  2  
.
D. x  4.  
ln7  
ln x  
Câu 70. Phꢀꢁng trình x 7  98 có nghiệm là:  
2
A. x  e  
.
B. x  2  
.
C. x  e  
   
x 1  
1 có tập nghiệm là:  
0,5  
.
D. x  e .  
2
Câu 71. Bất phꢀꢁng trình log x  x 2  log  


2


A. S  1 2;  
.
.
B. S  1 2;  

.  






C. S  ;1 2  
D. S  ;1 2  
.



1
1
7
Câu 72. Biết phꢀꢁng trình  
 log x   0 có hai nghiệm x1,x2 . Khẳng định nào sau đây là  
2
log x 2  
6
2
đúng?  
2
049  
2047  
4
3
1
3
2
3
1
3
2
A. x  x   
.
B. x  x    
.
4
2
049  
2047  
3
3
2
3
1
3
2
C. x1  x    
.
D. x  x  .  
4
4
x
x1  
Câu 73. Số nghiệm nguyên dꢀꢁng của phꢀꢁng trình log2  
4  4  
 x log1  
2 3  
là:  




2
A. 2.  
B.1.  
C.3.  
D.0.  
Câu 74. Tập nghiệm của bất phꢀꢁng trình log1  

log2  

2x 1  


 0 là:  
0;1  
2

3   
 3   
B. S  0;  
 3   
D. S  ;2 .  

 2   
A. S  1;  
.
.
C. S   


.






2   
 2   
2
Câu 75. Tập nghiệm của bất phꢀꢁng trình log 2x 3x 1  log  

2x 1  

là:  


4
2

1   
 1   
B. S  0;  
 1   
 1   
D. S   ;0 .  

 2   
A. S  ;1  
.
.
C. S   ;1  
.








2   
 2   
 2   
3
2
5
Câu 76. Tập nghiệm của bất phꢀꢁng trình logx  

125x  

.log x   log x là:  
25  
2
A. S  1; 5  

.  
B. S  1; 5  

.  
C. S   5;1  

.  
D. S   5;1  

.  




8
1
Câu 77. Tích các nghiệm của phꢀꢁng trình log x.log x.log x.log x   
là :  
2
4
8
16  
24  
1
2
A.  
.
B.  
2
.
C.  
1
.
D.  
D.  
3
3
.
.
Câu 78. Phꢀꢁng trình log x 1  2 có bao nhiêu nghiệm ?  
3
A.  
2
.
B.  
0
.
C.1.  
log x  
log x  
log 27  
3
2  
2
2
2
9
9
Câu 79. Biết phꢀꢁng trình  
4
6.2  
 0 có hai nghiệm x1,x2 . Khi đó x  x bằng :  
1
8
2
A. 6642  
.
B.  
.
C. 20  
.
D.90.  
6
561  
Trang 12  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
1
2
log2  
log x  
2
x
3  0 là:  
B. S   
2;0  
Câu 80. Tập nghiệm của bất phꢀꢁng trình  
2
10x  

1   
 1  
 2  

A. S  0;  


2;  

.



;  
.






2   

1   
2   


1   
2   
C. S   

;0  


;2  
.
D. S  ;  
   
 2;  
.





log 2x  
log 6  
log 4x2  
2
2
2
Câu 81. Tập nghiệm của phꢀꢁng trình  
4
 x  
 2.3  
là:  



4  
9  
 1  
 2  
1  
4  
A. S   
.
B. S    
.
C. S   
.
D. S   
x 2  
D. m 1  

2  

.



   
Câu 82. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
nghiệm?  
m
để phꢀꢁng trình log x log3  


 log m có  
3
3
A. m 1  
.
B. m 1  
.
C. m 1  
.
.
2
Câu 83. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phꢀꢁng trìnhlog x  4x  m 1 nghiệm đúng  


3
với mọi x .  
A. m  7  
?
.
B. m  7  
.
C. m  4  
.
D. 4  m  7.  
2
Câu 84. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phꢀꢁng trìnhlog1  
mx  x  
 log 4 vô nghiệm?  


1
5
5

m  4  
A. 4  m  4  
.
B.  
.
C. m  4  
.
D. 4  m  4  
.


m  4  
2
Câu 85. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phꢀꢁng trình log mx  x  2vô nghiệm?  


2

m  4  
A. m  4  
.
B. 4  m  4  
.
C.  
.
D. m  4  
.


m  4  
2
Câu 86. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phꢀꢁng trình log x 3log x  2m1 0 có 2  
4
4
nghiệm phân biệt?  
1
3
13  
8
13  
8
13  
8
A. m   
.
B. m   
.
C. m   
.
D.0  m   
.
8
x
x
Câu 87. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
có nghiệm x 1  
A. m  6  
m
để bất phꢀꢁng trình log (5 1).log (2.5 2)  m  
2
2
?
.
B. m  6  
.
C. m  6  
.
D. m  6  
.
2
3
Câu 88. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
nghiệm?  
m
để phꢀꢁng trình log x  2log x  m1 0 có  
3
A. m  2  
Câu 89. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
x 1  
A. m  2  
.
B. m  2  
.
C. m  2  
.
D. m  2  
.
x
m
để bất phꢀꢁng trình log (5 1)  m có nghiệm  
2
?
.
B. m  2  
.
C. m  2  
.
D. m  2  
.
2
3
2
3
Câu 90. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
m
để phꢀꢁng trình log x  log x 12m1 0 có ít  
3



nhất một nghiệm thuộc đoạn 1;3  
?
.

A. m[0;2]  
.
B. m(0;2)  
C. m(0;2]  
.
D. m[0;2) .  
Trang 13  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
x
x
Câu 91. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
nghiệm x 1.  
A. m 2;  
m
để phꢀꢁng trình log 5 1 .log 2.5 2  m có  



4

2
?


.
B. m  

3;   

.
C. m(;2]  
.
D. m  

;3  

.
2
3
Câu 92. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x .x  27.  
m
để phꢀꢁng trình log x   

m 2 log x 3m1 0 có  

3
?
1
2
A. m  2  
.
B. m  1  
.
C. m 1  
.
D. m  2  
.
Câu 93. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
m
để phꢀꢁng trình  
2
2
2
2
log x log x 3  m log x 3  
 có nghiệm thuộc  

32;  

?

1
2
4





A. m 1; 3  
.
B. m 1; 3  

.  
C. m 1; 3  

.  
D. m  3;1  
.





Câu 94. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
m
sao cho khoảng  

2;3  

thuộc tập nghiệm của bất  
2
2
phꢀꢁng trình log x 1  log x  4x  m 1 (1)  
.
B. m  
D. m  



5

5
A. m  
C. m  


12;13  

.

12;13  

.
13;12  

.

13;12  

.
Câu 95. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
m
để bất phꢀꢁng trình  
2
2
log2  

7x 7  

 log2  

mx  4x  m  

, x .  
A. m  

2;5  

.
B. m  

2;5  

.
C. m  

2;5  

.
.
D. m  

2;5  

.
Câu 96. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
m
để bất phꢀꢁng trình  
2
2
1
log5  


x 1  

 log5  

mx  4x  m  

có nghiệm đúng x.  
C. m 2;3  
A. m  
2;3  

.
B. m  

2;3  

.



D. m 2;3  

.
Trang 14  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
D. ĐÁP ÁN VÀ HƢỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM  
I – ĐÁP ÁN 3.5  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
C
A
A
B
D
A
B
C
B
D
A
A
C
B
A
B
A
B
D
C
2
1 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
A
D
C
A
C
A
A
D
A
A
C
A
B
A
B
D
B
A
D
B
4
1 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60  
A
A
C
D
B
A
A
A
B
C
A
D
C
A
B
A
C
A
C
A
6
1 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80  
A
D
C
A
C
D
A
A
D
C
B
A
B
A
D
A
C
A
A
A
8
1 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96  
C
A
A
D
B
A
C
B
A
A
B
C
A
A
A
A
II –HƢỚNG DẪN GIẢI  
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc  
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
Trang 15  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
mình sẽ gửi toàn bộ  
cho bạn. đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến  
Sĩ Hà Văn Tiến  
Trang 16  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  



Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi 15.Phương Trình và Bất PT Rất Hay của TS.Hà Văn Tiến
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.png15Phuong_Trinh_va_Bat_PT_Rat_Hay_cua_TSHa_Van_Tien.pdf[1.04 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

đề thi TIẾP THEO

đề thi MỚI ĐĂNG

đề thi XEM NHIỀU