18.Tiệm Cận Hot của TS.Hà Văn Tiến

đề thi Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
4aax0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/24/2017 5:59:28 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.97 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Đề thi 18.Tiệm Cận Hot của TS.Hà Văn Tiến, Đề Thi Giải Tích 12 , Đề thi 18.Tiệm Cận Hot của TS.Hà Văn Tiến, pdf, 15 trang, 0.97 M, Giải tích 12 chia sẽ bởi Đông Đặng Việt đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

18.Tiem-Can-Hot-cua-TS.Ha-Van-Tien.pdf[0.97 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tng: 50 đề thi thTHPT Quc  
Gia + n phm Casio 2018 ca  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
mình sẽ gửi toàn bộ  
cho bạn. đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến  
Sĩ Hà Văn Tiến  
Trang 1  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
NG DỤNG ĐẠO HÀM KHO SÁT  
TÍNH BIN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THHÀM SỐ  
Chuyên đề  
1
Chủ đề 1.1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.2. CC TRCA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.3. GIÁ TRLN NHT, GIÁ TRNHNHT CA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.4. ĐƢỜNG TIM CN CA ĐỒ THHÀM SỐ  
Chủ đề 1.5. ĐỒ THCA HÀM SỐ  
NG DỤNG ĐẠO HÀM KHO SÁT  
TÍNH BIN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THHÀM SỐ  
Chuyên đề  
2
CHỦ ĐỀ 2.1. SỰ TƢƠNG GIAO GIA HAI ĐỒ THHÀM SỐ  
CHỦ ĐỀ 2.2. TIP TUYN CA ĐỒ THHÀM SỐ  
Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIT CA HỌ ĐƢỜNG CONG  
Phƣơng trình, Bất PT mũ và logarit  
Chuyên đề  
3
Trang 2  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
Chủ đề 3.1 LŨY THA  
Chủ đề 3.2. LOGARIT  
Chủ đề 3.3 HÀM S LŨY THA  HÀM S MŨ  HÀM S LOGARIT  
Chủ đề 3.4. PHƢƠNG TRÌNH, BT PHƢƠNG TRÌNH MŨ  
Chủ đề 3.5. PHƢƠNG TRÌNH, BT PHƢƠNG TRÌNH LOGARIT  
Chuyên đề  
Nguyên hàm Tích phân - ng dng  
4
(
410 câu giải chi tiết )  
Chủ đề 4.1. NGUYÊN HÀM  
Chủ đề 4.2. TÍCH PHÂN  
Chủ đề 4.3. NG DNG TÍCH PHÂN  
Chuyên đề  
SPHC  
5
Chủ đề 5.1. DẠNG ĐẠI S VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TP S PHC  
Chủ đề 5.2. PHƢƠNG TRÌNH BẬC HAI VI H S THC TRÊN TP S PHC  
CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM  
Trang 3  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
Chuyên đề  
BÀI TOÁN THC TẾ  
6
6
6
.1. LÃI SUẤT NGÂN HÀNG  
.2 BÀI TOÁN TỐI ƢU  
Chuyên đề  
HÌNH HC KHÔNG GIAN  
7
CHỦ ĐỀ 7.1. QUAN HSONG SONG TRONG KHÔNG GIAN  
CHỦ ĐỀ 7.2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC. VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN  
Chủ đề 7.3. KHOẢNG CÁCH – GÓC  
CHỦ ĐỀ 7.4. KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN  
Chủ đề 7.5. MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ  
Chuyên đề  
TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN  
8
8
8
8
.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN  
.2 : PHƢƠNG TRÌNH MẶT CẦU  
.3: PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG  
8
8
.4: PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THẲNG  
.5: VỊ TRÍ TƢƠNG ĐỐI  
8
.6: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH  
Chủ đề 1.4. ĐƯỜNG TIM CN CA ĐỒ TH HÀM SỐ  
A. KIN THỨC CƠ BẢN  
1
. Đường tim cn ngang  
     
Cho hàm s y  f (x) xác định trên mt khong vô hn (là khong dng hoc  
a; , ;b  
;  
). Đường thng y  y0  đường tim cn ngang (hay tim cn ngang) của đồ thị  
hàm s y  f (x) nếu ít nht một trong các điều kiện sau được tha mãn  
lim f (x)  y , lim f (x)  y  
0
0
x  
x  
Nhn xét: Như vậy để tìm tim cn ngang của đồ th hàm s ta ch cn tính gii hn ca hàm  
số đó tại vô cc.  
Trang 4  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
. Đường tim cận đứng  
Năm học: 2017 - 2018  
2
Đường thng x  x0 được gọi là đường tim cận đứng (hay tim cận đứng) của đồ th hàm số  
y  f (x) nếu ít nht một trong các điều kiện sau được tha mãn  
lim f (x)  , lim f (x)  , lim f (x)  , lim f (x)    
xx  
0
xx  
xx  
xx  
0
0
0
B. K NĂNG CƠ BẢN  
1
. Quy tc tìm gii hn vô cc  
Quy tc tìm gii hn ca tích f (x).g(x)  
Nếu lim f (x)  L  0  lim g(x)   (hoc  ) thì lim f (x).g(x) được tính theo quy tc cho  
xx  
xx  
xx  
0
0
0
trong bng sau:  
lim f (x)  
lim g(x)  
lim f (x)g(x)  
xx  
xx  
xx  
0
0
0
  
  
  
  
  
  
  
  
L 0  
L 0  
f (x)  
g(x)  
Quy tc tìm gii hn của thương  
f (x)  
g(x)  
lim f (x)  
lim g(x)  
xx  
0
Du ca g(x)  
lim  
0
xx  
0
xx  
L
  
Tùy ý  
0
  
  
L 0  
L 0  
0
  
  
(Du ca g(x) xét trên mt khong  
K
nào đó đang tính giới hn, vi x  x0 )  
0
2
. Chú ý: Các quy tc trên vẫn đúng cho các trưng hp x  x , x  x , x    x   
.
0
3
Ví d 1. Tìm lim (x  2x)  
.
x  
Gii.  
2   
   
2
x   
3
3
Ta có lim (x 2x)  lim x 1  
.
x  
x  
2   
10  
2
3
 lim x    lim 1  
.
x  
x  
x   
2
3
2
x 5x 1  
Ví d 2. Tìm xlim  
.
2
x  x 1  
Gii.  
5
1   
3
2
2   
2
x
1
2
x 5x 1  
x
Ta có lim  
 lim x.  
   
.
2
x  
x  
1
1   
x
x  x 1  
2
x   
Trang 5  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
5
1
2
2
1
   
x x  
1
   
2
x x  
 lim x    lim  
2 0  
.
x  
x  
1
2
x 3  
Ví d 3. Tìm lim  
.
x1  
x 1  
Gii.  
Ta có lim(x 1)  0, x 1 0 vi mi x 1  lim(2x 3)  1 0  
.
x1  
x1  
2
x 3  
   
Do đó lim  
.
x1  
x 1  
2
x 3  
.
Ví d 4. Tìm lim  
x1  
x 1  
Gii.  
Ta có lim(x 1)  0, x 1 0 vi mi x 1  lim(2x 3)  1 0  
.
x1  
x1  
2
x 3  
   
Do đó lim  
.
x1  
x 1  
C. K NĂNG SỬ DNG MÁY TÍNH  
Ý tưởng gi s cn tính lxima f (x) ta dùng chức năng CALC để tính giá tr ca f (x) ti các giá  
tr ca rt gn a.  
. Gii hn ca hàm s ti một điểm  
x
1
2
9  
xlima f (x) thì nhp f (x)  CALC x  a 10  
.
9
xlima f (x) thì nhp f (x)  CALC x  a 10  
.
9
9  
lim f (x) thì nhp f (x)  CALC x  a 10 hoc x  a 10 .  
xa  
. Gii hn ca hàm s ti vô cc  
10  
xlim f (x) thì nhp f (x)  CALC x 10  
.
10  
xlim f (x) thì nhp f (x)  CALC x  10  
.
2
x  2x 3  
Ví d 1. Tìm lim  
.
x1  
x 1  
Gii.  
2
x  2x 3  
x 1  
Nhp biu thc  
.
n r máy hi X? n 1+10^p9= máy hin 4.  
2
x  2x 3  
Nên lim  
4.  
x1  
x 1  
2
x 3  
Ví d 2. Tìm lim  
.
x1  
x 1  
x 3  
2
Nhp biu thc  
.
x 1  
n r máy hi X? n 1+10^p9= máy hin -999999998.  
x 3  
2
Nên lim  
   
.
x1  
x 1  
Trang 6  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
x 3  
Năm học: 2017 - 2018  
2
Ví d 3. Tìm lim  
.
x1  
x 1  
x 3  
2
Nhp biu thc  
.
x 1  
n r máy hi X? n 1p10^p9= máy hin 999999998.  
2
x 3  
Nên lim  
   
.
x1  
x 1  
2
2
x  2x 3  
Ví d 4. Tìm xlim  
Gii.  
.
2
x 1  
2
2
x  2x 3  
Nhp biu thc  
.
2
x 1  
n r máy hi X? n 10^10= máy hin 2.  
2
2
x  2x 3  
x 1  
Nên lim  
2  
.
x  
2
x  2x 3  2x  
x 1  
Ví d 5. Tìm xlim  
Gii.  
.
2
x  2x 3 3x  
x 1  
Nhp biu thc  
.
n r máy hi X? n 10^10 = máy hin 3.  
2
2
x  2x 3  
x 1  
Nên lim  
2  
.
x  
2
x  2x 3  2x 1  
x 1  
Ví d 6. Tìm xlim  
Gii.  
.
2
x  2x 3  2x 1  
x 1  
Nhp biu thc  
.
n r máy hi X? n p10^10= máy hin 1.  
2
x  2x 3  2x 1  
Nên lim  
1  
.
x  
x 1  
2
x 1  
.
d 7. Tìm tim cn ngang của đồ th (C)ca hàm s y   
x 2  
Gii.  
2
x 1  
.
Nhp biu thc  
x 2  
n r máy hi X? n p10^10= máy hin 2.  
n r máy hi X? n 10^10= máy hin 2.  
2
x 1  
2x 1  
x 2  
Nên lim  
 2, lim  
2  
.
x  
x  
x 2  
Do đó đường thng y  2  tim cn ngang ca (C)  
.
x 1  
x 2  
Ví d 7. Tìm tim cận đứng của đồ th (C)ca hàm s y   
Gii.  
.
Trang 7  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
x 1  
Năm học: 2017 - 2018  
Nhp biu thc  
.
x 2  
n r máy hi X? n 2+10^p9= máy hin 3000000001.  
n r máy hi X? n 2p10^p9= máy hin -2999999999.  
2
x 1  
2x 1  
x 2  
Nên lim  
 , lim  
   
.
x2  
x2  
x 2  
Do đó đường thng x  2  tim cận đứng ca (C)  
.
D. BÀI TP TRC NGHIM  
2
x 3  
có các đường tim cận đứng và tim cn ngang lần lượt là:  
Câu 1. Đồ th hàm s y   
x 1  
A. x 1  y  3  
.
B. x  2  y 1  
.
C. x 1  y  2  
.
D. x  1  y  2  
.
1
3x  
có các đường tim cận đứng và tim cn ngang lần lượt là:  
Câu 2. Đồ th hàm s y   
x 2  
A. x  2  y  3  
.
B. x  2  y 1  
.
D. x  2  y 1  
C. x  2  y  3  
.
.
2
x 3  
Câu 3. Đồ th hàm s y   
có các đưng tim cận đứng và tim cn ngang lần lượt là:  
2
x 3x  2  
A. x 1, x  2  y  0  
.
B. x 1, x  2  y  2  
.
C. x 1  y  0  
.
D. x 1, x  2  y  3  
.
2
1
3x  
Câu 4. Đồ th hàm s y   
A. x  3  y  3  
có các đưng tim cận đứng và tim cn ngang lần lượt là:  
2
x 6x 9  
.
B. x  3  y  0  
.
C. x  3  y 1  
.
D. y  3  x  3  
.
2
3
x  x  2  
Câu 5. Đồ th hàm s y   
A. y  2  x  0  
có các đường tim cận đứng và tim cn ngang lần lượt là:  
3
x 8  
.
B. x  2  y  0  
.
D. y  2  x  3  
C. x  2  y  3  
.
.
1
x  
Câu 6. S đường tim cn của đồ th hàm s y   
là:  
là:  
là:  
3
2x  
A. 4.  
B. 1.  
C. 0.  
D. 2.  
D. 2.  
D. 3.  
1
Câu 7. S đường tim cn của đồ th hàm s y   
3
x 2  
A. 1.  
B. 3.  
C. 4.  
x 1  
Câu 8. S đường tim cn của đồ th hàm s y   
2
x  4  
A. 4.  
B. 2.  
C. 1.  
x
Câu 9. S đường tim cn của đồ th hàm s y   
 x là:  
2
x 3x  4  
C. 2.  
A. 4.  
B. 3.  
D. 5.  
Trang 8  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
x 2  
Năm học: 2017 - 2018  
Câu 10. Cho hàm s y   
khẳng định nào sau đây là sai:  
x 3  
A. Đồ th hàm s có tim cận đứng x  3  
B. Hàm snghch biến trên  
C. Đồ th hàm s  tim cn ngang là y 1  
D. Đồ th hàm số có tâm đối xng là I(3;1)  
.
.  
.
.
Câu 11. Đồ th hàm s nào sau đây có ba đường tim cn ?  
1
2x  
x  
1
x 3  
5x 1  
x
A. y   
.
B. y   
.
C. y   
.
D. y   
.
2
2
1
4x  
x  x 9  
4
x 9x  
Câu 12. Cho hàm s y   
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?  
2
2
3
x 3  
A. Đồ thhàm scó tim cận đứng, không có tim cn ngang.  
B. Đồ th hàm s có 2 tim cận đứng, có 1 tim cn ngang y  3  
.
C. Đồ th hàm s có 2 tim cận đứng, có 1 tim cn ngang y  1  
D. Đồ thhàm skhông có tim cận đứng, có tim cn ngang.  
.
Câu 13. Đồ th hàm s nào sau đây không có tiệm cận đứng:  
3
x 1  
1  
x
x 3  
x 2  
1
A. y   
.
B. y   
.
C. y   
.
D. y   
C. y   
.
2
2
x 1  
x  2x 1  
Câu 14. Đồ th hàm s nào sau đây không có tiệm cn ngang:  
4
2
2
x 3  
x 3x  7  
2x 1  
3
A. y   
.
B. y   
.
.
2
D.  
x 1  
x 1  
3
y   
1  
.
x 2  
Câu 15. Đồ th như hình vẽ  ca hàm s nào sau đây :  
x 1  
x 1  
3x  
x 1  
x 2  
x 1  
x 2  
x 1  
A. y   
.
B. y   
x 1  
.
C. y   
.
D. y   
.
3
Câu 16. Đồ th hàm s y   
có đường tiệm cận ngang là  
3
x 2  
B. x 1  
A. x  3  
.
.
C. y  3  
.
D. y 1  
.
2
x 1  
Câu 17. Đồ th hàm s y   
A. 1.  
có bao nhiêu đường tim cn?  
x 2  
B. 2.  
C. 3.  
D. 0.  
Trang 9  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
x 1  
Năm học: 2017 - 2018  
2
Câu 18. S đường tim cn của đồ th hàm s y   
là  
2
x 3x  2  
C. 2.  
A. 0.  
B. 1.  
D. 3.  
mx 9  
x m  
Câu 19. Cho hàm s y   
có đồ th (C). Kết luận nào sau đây đúng ?  
A. Khi m  3 thì (C)không có đường tim cận đứng.  
B. Khi m  3 thì (C)không có đưng tim cận đứng.  
C. Khi m  3 thì (C) tim cận đứng x  m, tim cn ngang y  m  
.
D. Khi m  0 thì (C) không có tim cn ngang.  
x 3  
Câu 20. Tìm tt c các đường tim cn của đồ th hàm s y   
2
x 1  
A. y  1  
.
B. x 1  
.
C. y 1  
.
D. y  1.  
mx 1  
Câu 21. Vi giá tr nào ca  
m
thì đồ th (C): y   
có tim cận đứng đi qua đim M(1; 2) ?  
2
x m  
2
1
A. m   
.
B. m  0  
.
C. m   
.
D. m  2  
.
2
2
mx n  
x 1  
Câu 22. Cho hàm s y   
có đồ th (C). Biết tim cn ngang ca (C) đi qua điểm A(1;2) đồng  
thời điểm I(2;1) thuc (C). Khi đó g tr ca m n là  
A. m n  1  
.
B. mn 1  
.
C. mn  3  
.
D. mn 3  
.
2
x 1 x  
Câu 23. S tim cn ca hàm s y   
A. B.  
để đồ th hàm s y   
là  
2
x 9  4  
2
.
4
.
C. D. .  
3
.
1
x m  
mx 1  
Câu 24. Giá tr ca  
m
không có tim cận đứng là  
A. m  0;m  1  
.
B. m  1  
.
C. m  1  
.
D. m 1  
D. 4.  
.
2
3
3
2
x 1 x 3x 1  
Câu 25. S tim cn ca hàm s y   
là  
x 1  
A. 3.  
B. 2.  
C. 1.  
2
x  2x  2  mx  
x 2  
Câu 26. Đồ th hàm s y   
có hai đường tim cn ngang vi  
C. m  0;m 1  
D. m  0  
A. m  
.
B. m 1  
.
.
.
.
2
x  x 1 mx  
x 1  
Câu 27. Đồ th hàm s y   
A. m  0  
có đường tim cận đứng khi  
.
B. mR  
.
C. m  1  
.
D. m 1  
D. 3.  
2
4
x  
Câu 28. S đường tim cn của đồ th hàm s y   
là:  
2
x 3x  4  
C. 2.  
A. 1.  
B. 0.  
Trang 10  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
2
x 1  
neáu x 1  
x
x
Câu 29. S tim cn của đồ th hàm s y   
.
2
neáu x 1  
C. 3.  
x 1  
A. 1.  
B. 2.  
D. 4.  
   
2m3 x  2 m1 không có tim cận đứng.  
x 2  
2
x   
Câu 30. Xác định  
m
để đồ th hàm s y   
A. m  2  
.
B. m  2  
.
C. m  3  
.
D. m 1  
.
3
Câu 31. Xác định  
A. m    
m
để đồ th hàm s y   
có đúng hai tiệm cận đứng.  
2
2
4
x  2  
2m3  
x  m 1  
13  
3
13  
.
B. 1 m 1  
.
C. m    
.
D. m    
.
12  
2
12  
x 1  
Câu 32. Xác định  
m để đồ th hàm s y   
x  2  
có đúng hai tiệm cận đứng.  
2
2
m 1  
x  m  2  
3
3
A. m  ;m 1;m  3  
.
B. m   ;m 1  
.
2
2
3
3
C. m    
.
D. m   
.
2
2
2
Câu 33. Tìm tt c các giá tr thc ca tham số  
A. 0  m 1 B. m  1  
m
để đồ th hàm s y  x  mx 1  tim cn ngang.  
C. m 1 D. m 1  
.
.
.
.
2
x  x 3  2x 1  
x  2x  x  2  
Câu 34. Cho hàm s y   
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khng  
3
2
định đúng?  
A. Đồ thhàm skhông có tim cận đứng, không có tim cn ngang.  
B. Đồ thhàm skhông có tim cận đứng và có đúng 1 tim cn ngang.  
C. Đồ thhàm số có đúng 3 tiệm cận đứng và 2 tim cn ngang.  
D. Đồ thhàm số có đúng 2 tiệm cận đứng và 1 tim cn ngang.  
x 1  
Câu 35. Tìm tt c các giá tr thc ca tham số  
cn ngang.  
m
sao cho đồ th ca hàm s y   
có hai tim  
2
mx 1  
A. m  0  
C. m  0  
.
.
B. m  0  
D. Không có giá trthc nào ca  
.
m
tha mãn yêu cầu đề bài.  
1
x  
có tim cn  
Câu 36. Tìm tt c các giá tr thc ca tham số  
đứng.  
m
sao cho đồ th ca hàm s y   
x m  
A. m 1  
C. m 1  
.
.
B. m 1  
D. Không có  
.
m
tha mãn yêu cầu đề bài.  
x 1  
có đúng  
x 3x  m  
Câu 37. Tìm tt c các giá tr thc ca tham số  
mt tim cận đứng.  
m
sao cho đồ th ca hàm s y   
3
2
Trang 11  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
m 0  
m 0  
m 0  
D. .  
A. m  
.
B.  
.
C.  
.
m  4  
m  4  
m  4  
2
2
x  mx  2m  
x 2  
Câu 38. Tìm tt c các giá tr thc ca tham số  
cận đứng.  
m
sao cho đồ th ca hàm s y   
có tim  
m  2  
.
m 1  
A. Không có  
m
thỏa mãn yêu đều đề bài..  
B.  
D.  
m  2  
m 1  
C. m  
.
5
x 3  
không có  
x  2mx 1  
Câu 39. Tìm tt c các giá tr thc ca tham số  
tim cận đứng.  
m
sao cho đồ th ca hàm s y   
2
m 1  
A.  
.
B. 1 m 1  
.
C. m  1  
.
D. m 1  
.
m  1  
2
x 1  
có đồ thị  
Câu 40. Cho hàm s y   
C
. Gi  
M
là một điểm bt kì trên  
     
. Tiếp tuyến ca  
C C  
x 1  
cắt các đường tim cn ca  
cn ca  
A.  
ti  
M
C
ti  
A
và . Gi  giao điểm của các đường tim  
B
I
C
. Tính din tích ca tam giác IAB  
.
2
.
B.12  
.
C.  
4
.
D.  
6
.
x 3  
Câu 41. S đường tim cn của đồ th hàm s y   
A. 2. B. 0.  
là:  
2
x 1  
C. 1.  
D. 3.  
2
x  
là:  
1
Câu 42. S đường tim cn của đồ th hàm s y   
x 2  
C. 3.  
Câu 43. Đồ th hàm s y  x  x 4x  2  tim cn ngang là:  
A. 0.  
B. 1.  
D. 3.  
2
A. y  2 B. y  2 C. y  2  
.
.
.
D. x  2  
.
2
x 1  
sao cho khong cách tM đến tim cận đứng bng  
Câu 44. Tìm điểm M thuộc đồ th hàm s y   
khong cách tM đến trc hoành  
x 1  
A.  
C.  
M
M
0;1  
,M  
,M  
3;2  
4;3  
.
.
B.  
D.  
M
M
2;1  
,M  
,M  
4;3  
3;2  
.
.
0;1  
2;1  
2
x  x  2  
x 2  
Câu 45. S tim cn của đồ th hàm s y   
A. 0. B. 1.  
là  
C. 2.  
là  
D. 3.  
2
x  x  2  
Câu 46. S tim cn của đồ th hàm s y   
2
x 2  
A. 0.  
B. 1.  
C. 2.  
D. 3.  
Trang 12  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
2
x  2  
x 1  
Câu 47. S tim cn của đồ th hàm s y   
là  
A. 1.  
B. 0.  
C. 3.  
D. 2.  
x 2  
x 3  
Câu 48. Cho hàm s y   
(C) . Có tt c bao nhiêu điểm M thuc (C) sao cho khong cách t M  
đến tim cn ngang bng 5 ln khong cách từ điểm M đến tim cận đứng.  
A. 4.  
B. 3.  
C. 2.  
D. 1.  
x 2  
3
Câu 49. Đồ th hàm s y   
có đường tim cận đứng là x  a  đường tim cn ngang là y  b  
x 9  
.
Giá tr ca s nguyên m nh nht tha mãn m  a b là  
A. C. 1  
B. 3  
0
.
.
.
D. 2.  
2
x 3  
(C) . Gi  
Câu 50. Cho hàm s y   
M
là điểm bt k trên (C), d là tng khong cách từ  
M
đến  
x 2  
hai đường tim cn của đồ th(C). Giá trnhnht ca d là  
A. 5.  
B. 10.  
C. 6.  
x 3  
(C) . Gi d  khong cách t giao điểm ca 2 tim cn ca (C) đến mt  
D. 2.  
2
Câu 51. Cho hàm s y   
x 2  
tiếp tuyến bt k của đồ th (C). Giá tr ln nht ca d là  
A. B. C. 3 3  
2
.
3
.
.
D.  
2 .  
2
x 3  
(C) . Gi d  tiếp tuyến bt kì ca (C), d cắt hai đường tim cn của đồ  
Câu 52. Cho hàm s y   
x 2  
th(C) lần lượt ti A, B. Khi đó khoảng cách gia A B ngn nht bng  
B. 3 2  
A. C. 2 2 D. 3 3 .  
4
.
.
.
E. ĐÁP ÁN VÀ HƯNG DN GII BÀI TP TRC NGHIM  
I – ĐÁP ÁN  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
C
A
A
A
B
D
D
D
C
B
B
C
A
B
C
D
B
D
C
A
2
1 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
D
A
B
A
A
A
C
A
C
A
D
A
D
B
B
C
C
D
B
C
4
1 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52  
A
A
A
C
A
C
D
C
D
D
A
A
II –HƢỚNG DN GII  
Câu 1. Chn C  
Phƣơng pháp tự lun  
2
x 3  
2x 3  
Ta có lim  
   lim  
  nên đồ th hàm s  tim cận đứng là x 1  
x 1  
x1  
x1  
x 1  
2
x 3  
 2 nên đồ th hàm s  tim cn ngang là y  2  
lim  
x  
x 1  
Phƣơng pháp trc nghim  
Trang 13  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
2
x 3  
Nhp biu thc  
.
x 1  
9
2x 3  
   
.
x 1  
x 110  
n CALC  
n CALC  
. Ấn = được kết qu bng -999999998 nên lxim1  
. Ấn = được kết qu bng 999999998 nên lxim1  
9  
2x 3  
x 1  
x 110  
   
.
x 1  
đồ thhàm scó tim cận đứng là  
1
0
2x 3  
x 1  
x 10  
n CALC  
. Ấn = được kết qu bng 2 nên xlim  
y 2  
2  
.
đồ thhàm scó tim cn ngang là  
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tng: 50 đề thi thTHPT Quc  
Gia + n phm Casio 2018 ca  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
mình sẽ gửi toàn bộ  
Trang 14  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12LÝ THUYT + BÀI TP  
Năm học: 2017 - 2018  
cho bạn. đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến  
Sĩ Hà Văn Tiến  
Trang 15  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về 18.Tiệm Cận Hot của TS.Hà Văn Tiến
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU