Đề Thi Giải Tích 12:18.Tiệm Cận Hot Của Ts.Hà Văn Tiến

đề thi Toán học Toán học 12 Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
4aax0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-11-24 17:59:28
Loại file
pdf
Dung lượng
0.97 M
Trang
15
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

<!DOCTYPE html<br>!--[if IE]> <![endif]--> CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP Năm học: 2017 - 2018 Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc  
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
mình sẽ gửi toàn bộ  
cho bạn. đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến  
Sĩ Hà Văn Tiến  
Trang 1  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT  
TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chuyên đề  
1
Chủ đề 1.1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.2. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ  
Chủ đề 1.4. ĐƢỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chủ đề 1.5. ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ  
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT  
TÍNH BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chuyên đề  
2
CHỦ ĐỀ 2.1. SỰ TƢƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
CHỦ ĐỀ 2.2. TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
Chủ đề 2.3 - ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƢỜNG CONG  
Phƣơng trình, Bất PT mũ và logarit  
Chuyên đề  
3
Trang 2  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Chủ đề 3.1 LŨY THỪA  
Chủ đề 3.2. LOGARIT  
Chủ đề 3.3 HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT  
Chủ đề 3.4. PHƢƠNG TRÌNH, BẤT PHƢƠNG TRÌNH MŨ  
Chủ đề 3.5. PHƢƠNG TRÌNH, BẤT PHƢƠNG TRÌNH LOGARIT  
Chuyên đề  
Nguyên hàm Tích phân - Ứng dụng  
4
(
410 câu giải chi tiết )  
Chủ đề 4.1. NGUYÊN HÀM  
Chủ đề 4.2. TÍCH PHÂN  
Chủ đề 4.3. ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN  
Chuyên đề  
SỐ PHỨC  
5
Chủ đề 5.1. DẠNG ĐẠI SỐ VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP SỐ PHỨC  
Chủ đề 5.2. PHƢƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC TRÊN TẬP SỐ PHỨC  
CHỦ ĐỀ 5.3 TẬP HỢP ĐIỂM  
Trang 3  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
Chuyên đề  
BÀI TOÁN THỰC TẾ  
6
6
6
.1. LÃI SUẤT NGÂN HÀNG  
.2 BÀI TOÁN TỐI ƢU  
Chuyên đề  
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN  
7
CHỦ ĐỀ 7.1. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN  
CHỦ ĐỀ 7.2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC. VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN  
Chủ đề 7.3. KHOẢNG CÁCH – GÓC  
CHỦ ĐỀ 7.4. KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN  
Chủ đề 7.5. MẶT CẦU – MẶT NÓN – MẶT TRỤ  
Chuyên đề  
TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN  
8
8
8
8
.1 : TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN  
.2 : PHƢƠNG TRÌNH MẶT CẦU  
.3: PHƢƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG  
8
8
.4: PHƢƠNG TRÌNH ĐƢỜNG THẲNG  
.5: VỊ TRÍ TƢƠNG ĐỐI  
8
.6: GÓC VÀ KHOẢNG CÁCH  
Chủ đề 1.4. ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN  
1
. Đường tiệm cận ngang  

     
Cho hàm số y  f (x) xác định trên một khoảng vô hạn (là khoảng dạng hoặc  
a; , ;b  
;  
). Đường thẳng y  y0 là đường tiệm cận ngang (hay tiệm cận ngang) của đồ thị  


hàm số y  f (x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn  
lim f (x)  y , lim f (x)  y  
0
0
x  
x  

Nhận xét: Như vậy để tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ta chỉ cần tính giới hạn của hàm  
số đó tại vô cực.  
Trang 4  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
. Đường tiệm cận đứng  
Năm học: 2017 - 2018  
2

Đường thẳng x  x0 được gọi là đường tiệm cận đứng (hay tiệm cận đứng) của đồ thị hàm số  
y  f (x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn  
lim f (x)  , lim f (x)  , lim f (x)  , lim f (x)    




xx  
0
xx  
xx  
xx  
0
0
0
B. KỸ NĂNG CƠ BẢN  
1
. Quy tắc tìm giới hạn vô cực  
Quy tắc tìm giới hạn của tích f (x).g(x)  
Nếu lim f (x)  L  0 và lim g(x)   (hoặc  ) thì lim f (x).g(x) được tính theo quy tắc cho  
xx  
xx  
xx  
0
0
0
trong bảng sau:  
lim f (x)  
lim g(x)  
lim f (x)g(x)  
xx  
xx  
xx  
0
0
0
  
  
  
  
  
  
  
  
L  0  
L  0  
f (x)  
g(x)  
Quy tắc tìm giới hạn của thương  
f (x)  
g(x)  
lim f (x)  
lim g(x)  
xx  
0
Dấu của g(x)  
lim  
0
xx  
0
xx  
L
  
Tùy ý  
0


  
  
L  0  
L  0  
0


  
  
(Dấu của g(x) xét trên một khoảng  
K
nào đó đang tính giới hạn, với x  x0 )  


0
2
. Chú ý: Các quy tắc trên vẫn đúng cho các trường hợp x  x , x  x , x   và x   
.
0
3
Ví dụ 1. Tìm lim (x  2x)  
.
x  
Giải.  
2   
   
2

x   
3
3


Ta có lim (x 2x)  lim x 1  
.

x  
x  


2   
1 0  
2

3
Vì lim x   và lim 1  
.

x  
x  
x   
2
3
2
x 5x 1  
Ví dụ 2. Tìm xlim  
.
2
x  x 1  
Giải.  

5
1   
3
2
2   

2
x
1



2
x 5x 1  
x
Ta có lim  
 lim x.  
   
.

2
x  
x  
1
1   
x
x  x 1  

2

x   
Trang 5  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
5
1
2
2
1
   
x x  
1
   
2
x x  
Vì lim x   và lim  
 2  0  
.
x  
x  
1
2
x 3  
Ví dụ 3. Tìm lim  
.

x1  
x 1  
Giải.  
Ta có lim(x 1)  0, x 1 0 với mọi x 1 và lim(2x 3)  1 0  
.


x1  
x1  
2
x 3  
   
Do đó lim  
.
x1  
x 1  
2
x 3  
.
Ví dụ 4. Tìm lim  
x1  
x 1  
Giải.  
Ta có lim(x 1)  0, x 1 0 với mọi x 1 và lim(2x 3)  1 0  
.


x1  
x1  
2
x 3  
   
Do đó lim  
.
x1  
x 1  
C. KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH  

Ý tưởng giả sử cần tính lxima f (x) ta dùng chức năng CALC để tính giá trị của f (x) tại các giá  
trị của rất gần a.  
. Giới hạn của hàm số tại một điểm  
x
1
2
9  



xlima f (x) thì nhập f (x) và CALC x  a 10  
.

9
xlima f (x) thì nhập f (x) và CALC x  a 10  
.

9
9  
lim f (x) thì nhập f (x) và CALC x  a 10 hoặc x  a 10 .  
xa  
. Giới hạn của hàm số tại vô cực  
10  

xlim f (x) thì nhập f (x) và CALC x 10  
.
10  

xlim f (x) thì nhập f (x) và CALC x  10  
.
2
x  2x 3  
Ví dụ 1. Tìm lim  
.

x1  
x 1  
Giải.  
2
x  2x 3  
x 1  
Nhập biểu thức  
.
Ấn r máy hỏi X? ấn 1+10^p9= máy hiện 4.  
2
x  2x 3  
Nên lim  
 4.  
x1  
x 1  
2
x 3  
Ví dụ 2. Tìm lim  
.

x1  
x 1  
x 3  
2
Nhập biểu thức  
.
x 1  
Ấn r máy hỏi X? ấn 1+10^p9= máy hiện -999999998.  
x 3  
2
Nên lim  
   
.
x1  
x 1  
Trang 6  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
x 3  
Năm học: 2017 - 2018  
2
Ví dụ 3. Tìm lim  
.
x1  
x 1  
x 3  
2
Nhập biểu thức  
.
x 1  
Ấn r máy hỏi X? ấn 1p10^p9= máy hiện 999999998.  
2
x 3  
Nên lim  
   
.
x1  
x 1  
2
2
x  2x 3  
Ví dụ 4. Tìm xlim  
Giải.  
.
2
x 1  
2
2
x  2x 3  
Nhập biểu thức  
.
2
x 1  
Ấn r máy hỏi X? ấn 10^10= máy hiện 2.  
2
2
x  2x 3  
x 1  
Nên lim  
 2  
.
x  
2
x  2x 3  2x  
x 1  
Ví dụ 5. Tìm xlim  
Giải.  
.
2
x  2x 3 3x  
x 1  
Nhập biểu thức  
.
Ấn r máy hỏi X? ấn 10^10 = máy hiện 3.  
2
2
x  2x 3  
x 1  
Nên lim  
 2  
.
x  
2
x  2x 3  2x 1  
x 1  
Ví dụ 6. Tìm xlim  
Giải.  
.
2
x  2x 3  2x 1  
x 1  
Nhập biểu thức  
.
Ấn r máy hỏi X? ấn p10^10= máy hiện 1.  
2
x  2x 3  2x 1  
Nên lim  
1  
.
x  
x 1  
2
x 1  
.
Ví dụ 7. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị (C)của hàm số y   
x  2  
Giải.  
2
x 1  
.
Nhập biểu thức  
x  2  
Ấn r máy hỏi X? ấn p10^10= máy hiện 2.  
Ấn r máy hỏi X? ấn 10^10= máy hiện 2.  
2
x 1  
2x 1  
x  2  
Nên lim  
 2, lim  
 2  
.
x  
x  
x  2  
Do đó đường thẳng y  2 là tiệm cận ngang của (C)  
.
x 1  
x  2  
Ví dụ 7. Tìm tiệm cận đứng của đồ thị (C)của hàm số y   
Giải.  
.
Trang 7  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
x 1  
Năm học: 2017 - 2018  
Nhập biểu thức  
.
x  2  
Ấn r máy hỏi X? ấn 2+10^p9= máy hiện 3000000001.  
Ấn r máy hỏi X? ấn 2p10^p9= máy hiện -2999999999.  
2
x 1  
2x 1  
x  2  
Nên lim  
 , lim  
   
.

x2  
x2  
x  2  
Do đó đường thẳng x  2 là tiệm cận đứng của (C)  
.
D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM  
2
x 3  
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:  
Câu 1. Đồ thị hàm số y   
x 1  
A. x 1 và y  3  
.
B. x  2 và y 1  
.
C. x 1 và y  2  
.
D. x  1 và y  2  
.
1
3x  
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:  
Câu 2. Đồ thị hàm số y   
x  2  
A. x  2 và y  3  
.
B. x  2 và y 1  
.
D. x  2 và y 1  
C. x  2 và y  3  
.
.
2
x 3  
Câu 3. Đồ thị hàm số y   
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:  
2
x 3x  2  
A. x 1, x  2 và y  0  
.
B. x 1, x  2 và y  2  
.
C. x 1 và y  0  
.
D. x 1, x  2 và y  3  
.
2
1
3x  
Câu 4. Đồ thị hàm số y   
A. x  3 và y  3  
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:  
2
x 6x 9  
.
B. x  3 và y  0  
.
C. x  3 và y 1  
.
D. y  3 và x  3  
.
2
3
x  x  2  
Câu 5. Đồ thị hàm số y   
A. y  2 và x  0  
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:  
3
x 8  
.
B. x  2 và y  0  
.
D. y  2 và x  3  
C. x  2 và y  3  
.
.
1
 x  
Câu 6. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
là:  
là:  
là:  
3
 2x  
A. 4.  
B. 1.  
C. 0.  
D. 2.  
D. 2.  
D. 3.  
1
Câu 7. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
3
x  2  
A. 1.  
B. 3.  
C. 4.  
x 1  
Câu 8. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
2
x  4  
A. 4.  
B. 2.  
C. 1.  
x
Câu 9. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
 x là:  
2
x 3x  4  
C. 2.  
A. 4.  
B. 3.  
D. 5.  
Trang 8  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
x  2  
Năm học: 2017 - 2018  
Câu 10. Cho hàm số y   
khẳng định nào sau đây là sai:  
x  3  
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  3  
B. Hàm số nghịch biến trên  
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 1  
D. Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là I(3;1)  
.
   
\ 3 .  
.
.
Câu 11. Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận ?  
1
 2x  
 x  
1
x 3  
5x 1  
x
A. y   
.
B. y   
.
C. y   
.
D. y   
.
2
2
1
4 x  
x  x 9  
4
x 9x  
Câu 12. Cho hàm số y   
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?  
2
2
3
x 3  


A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang.  
B. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng, có 1 tiệm cận ngang y  3  
.
C. Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng, có 1 tiệm cận ngang y  1  
D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng, có tiệm cận ngang.  
.
Câu 13. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận đứng:  
3
x 1  
1  
x
x 3  
x  2  
1
A. y   
.
B. y   
.
C. y   
.
D. y   
C. y   
.
2
2
x 1  
x  2x 1  
Câu 14. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tiệm cận ngang:  
4
2
2
x 3  
x 3x  7  
2x 1  
3
A. y   
.
B. y   
.
.
2
D.  
x 1  
x 1  
3
y   
1  
.
x  2  
Câu 15. Đồ thị như hình vẽ là của hàm số nào sau đây :  
x 1  
x 1  
3 x  
x 1  
x  2  
x 1  
x  2  
x 1  
A. y   
.
B. y   
x 1  
.
C. y   
.
D. y   
.
3
Câu 16. Đồ thị hàm số y   
có đường tiệm cận ngang là  
3
x  2  
B. x 1  
A. x  3  
.
.
C. y  3  
.
D. y 1  
.
2
x 1  
Câu 17. Đồ thị hàm số y   
A. 1.  
có bao nhiêu đường tiệm cận?  
x  2  
B. 2.  
C. 3.  
D. 0.  
Trang 9  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
x 1  
Năm học: 2017 - 2018  
2
Câu 18. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
là  
2
x 3x  2  
C. 2.  
A. 0.  
B. 1.  
D. 3.  
mx 9  
x  m  
Câu 19. Cho hàm số y   
có đồ thị (C). Kết luận nào sau đây đúng ?  
A. Khi m  3 thì (C)không có đường tiệm cận đứng.  
B. Khi m  3 thì (C)không có đường tiệm cận đứng.  
C. Khi m  3 thì (C)có tiệm cận đứng x  m, tiệm cận ngang y  m  
.
D. Khi m  0 thì (C) không có tiệm cận ngang.  
x 3  
Câu 20. Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
2
x 1  
A. y  1  
.
B. x 1  
.
C. y 1  
.
D. y  1.  
mx 1  
Câu 21. Với giá trị nào của  
m
thì đồ thị (C): y   
có tiệm cận đứng đi qua điểm M(1; 2) ?  
2
x  m  
2
1
A. m   
.
B. m  0  
.
C. m   
.
D. m  2  
.
2
2
mx  n  
x 1  
Câu 22. Cho hàm số y   
có đồ thị (C). Biết tiệm cận ngang của (C) đi qua điểm A(1;2) đồng  
thời điểm I(2;1) thuộc (C). Khi đó giá trị của m n là  
A. m n  1  
.
B. m n 1  
.
C. mn  3  
.
D. mn  3  
.
2
x 1 x  
Câu 23. Số tiệm cận của hàm số y   
A. B.  
để đồ thị hàm số y   
là  
2
x 9  4  
2
.
4
.
C. D. .  
3
.
1
x  m  
mx 1  
Câu 24. Giá trị của  
m
không có tiệm cận đứng là  
A. m  0;m  1  
.
B. m  1  
.
C. m  1  
.
D. m 1  
D. 4.  
.
2
3
3
2
x 1 x 3x 1  
Câu 25. Số tiệm cận của hàm số y   
là  
x 1  
A. 3.  
B. 2.  
C. 1.  
2
x  2x  2  mx  
x  2  
Câu 26. Đồ thị hàm số y   
có hai đường tiệm cận ngang với  
C. m  0;m 1  
D. m  0  
A. m  
.
B. m 1  
.
.
.
.
2
x  x 1 mx  
x 1  
Câu 27. Đồ thị hàm số y   
A. m  0  
có đường tiệm cận đứng khi  
.
B. mR  
.
C. m  1  
.
D. m 1  
D. 3.  
2
4
 x  
Câu 28. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
là:  
2
x 3x  4  
C. 2.  
A. 1.  
B. 0.  
Trang 10  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
2

x 1  


neáu x 1  
x
x
Câu 29. Số tiệm cận của đồ thị hàm số y   
.


2
neáu x 1  
C. 3.  


x 1  
A. 1.  
B. 2.  
D. 4.  
   
2m3 x  2 m1 không có tiệm cận đứng.  
x  2  
2
x   

Câu 30. Xác định  
m
để đồ thị hàm số y   
A. m  2  
.
B. m  2  
.
C. m  3  
.
D. m 1  
.
3
Câu 31. Xác định  
A. m    
m
để đồ thị hàm số y   
có đúng hai tiệm cận đứng.  
2
2
4
x  2  

2m3  

x  m 1  
13  
3
13  
.
B. 1 m 1  
.
C. m    
.
D. m    
.
12  
2
12  
x 1  
Câu 32. Xác định  
m để đồ thị hàm số y   
x  2  
có đúng hai tiệm cận đứng.  
2
2

m 1  

x  m  2  
3
3
A. m  ;m 1;m  3  
.
B. m   ;m 1  
.
2
2
3
3
C. m    
.
D. m   
.
2
2
2
Câu 33. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
A. 0  m 1 B. m  1  
m
để đồ thị hàm số y  x  mx 1 có tiệm cận ngang.  
C. m 1 D. m 1  
.
.
.
.
2
x  x 3  2x 1  
x  2x  x  2  
Câu 34. Cho hàm số y   
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng  
3
2
định đúng?  
A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang.  
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng và có đúng 1 tiệm cận ngang.  
C. Đồ thị hàm số có đúng 3 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang.  
D. Đồ thị hàm số có đúng 2 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.  
x 1  
Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
cận ngang.  
m
sao cho đồ thị của hàm số y   
có hai tiệm  
2
mx 1  
A. m  0  
C. m  0  
.
.
B. m  0  
D. Không có giá trị thực nào của  
.
m
thỏa mãn yêu cầu đề bài.  
1
 x  
có tiệm cận  
Câu 36. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
đứng.  
m
sao cho đồ thị của hàm số y   
x  m  
A. m 1  
C. m 1  
.
.
B. m 1  
D. Không có  
.
m
thỏa mãn yêu cầu đề bài.  
x 1  
có đúng  
x 3x  m  
Câu 37. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
một tiệm cận đứng.  
m
sao cho đồ thị của hàm số y   
3
2
Trang 11  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  

m  0  
m  0  
m  0  
D. .  

A. m  
.
B.  
.
C.  
.



m  4  
m  4  
m  4  


2
2
x  mx  2m  
x  2  
Câu 38. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
cận đứng.  
m
sao cho đồ thị của hàm số y   
có tiệm  

m  2  
.
m 1  
A. Không có  
m
thỏa mãn yêu đều đề bài..  
B.  
D.  



m  2  
m 1  
C. m  
.


5
x 3  
không có  
x  2mx 1  
Câu 39. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  
tiệm cận đứng.  
m
sao cho đồ thị của hàm số y   
2

m 1  
A.  
.
B. 1 m 1  
.
C. m  1  
.
D. m 1  
.


m  1  
2
x 1  
có đồ thị  
Câu 40. Cho hàm số y   

C


. Gọi  
M
là một điểm bất kì trên  
     
. Tiếp tuyến của  
C C  
x 1  
cắt các đường tiệm cận của  
cận của  
A.  
tại  
M
C

tại  
A
và . Gọi là giao điểm của các đường tiệm  
B
I

C

. Tính diện tích của tam giác IAB  
.
2
.
B.12  
.
C.  
4
.
D.  
6
.
x 3  
Câu 41. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
A. 2. B. 0.  
là:  
2
x 1  
C. 1.  
D. 3.  
2
 x  
là:  
1
Câu 42. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
x  2  
C. 3.  
Câu 43. Đồ thị hàm số y  x  x 4x  2 có tiệm cận ngang là:  
A. 0.  
B. 1.  
D. 3.  
2
A. y  2 B. y  2 C. y  2  
.
.
.
D. x  2  
.
2
x 1  
sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng  
Câu 44. Tìm điểm M thuộc đồ thị hàm số y   
khoảng cách từ M đến trục hoành  
x 1  
A.  
C.  
M
M


0;1  

,M  
,M  


3;2  
4;3  


.
.
B.  
D.  
M
M


2;1  

,M  
,M  


4;3  
3;2  


.
.
0;1  

2;1  

2
x  x  2  
x  2  
Câu 45. Số tiệm cận của đồ thị hàm số y   
A. 0. B. 1.  
là  
C. 2.  
là  
D. 3.  
2
x  x  2  
Câu 46. Số tiệm cận của đồ thị hàm số y   
2

x  2  

A. 0.  
B. 1.  
C. 2.  
D. 3.  
Trang 12  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
2
x  2  
x 1  
Câu 47. Số tiệm cận của đồ thị hàm số y   
là  
A. 1.  
B. 0.  
C. 3.  
D. 2.  
x  2  
x 3  
Câu 48. Cho hàm số y   
(C) . Có tất cả bao nhiêu điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M  
đến tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cách từ điểm M đến tiệm cận đứng.  
A. 4.  
B. 3.  
C. 2.  
D. 1.  
x  2  
3
Câu 49. Đồ thị hàm số y   
có đường tiệm cận đứng là x  a và đường tiệm cận ngang là y  b  
x 9  
.
Giá trị của số nguyên m nhỏ nhất thỏa mãn m  a b là  
A. C. 1  
B. 3  
0
.
.
.
D. 2.  
2
x 3  
(C) . Gọi  
Câu 50. Cho hàm số y   
M
là điểm bất kỳ trên (C), d là tổng khoảng cách từ  
M
đến  
x  2  
hai đường tiệm cận của đồ thị (C). Giá trị nhỏ nhất của d là  
A. 5.  
B. 10.  
C. 6.  
x 3  
(C) . Gọi d là khoảng cách từ giao điểm của 2 tiệm cận của (C) đến một  
D. 2.  
2
Câu 51. Cho hàm số y   
x  2  
tiếp tuyến bất kỳ của đồ thị (C). Giá trị lớn nhất của d là  
A. B. C. 3 3  
2
.
3
.
.
D.  
2 .  
2
x 3  
(C) . Gọi d là tiếp tuyến bất kì của (C), d cắt hai đường tiệm cận của đồ  
Câu 52. Cho hàm số y   
x  2  
thị (C) lần lượt tại A, B. Khi đó khoảng cách giữa A và B ngắn nhất bằng  
B. 3 2  
A. C. 2 2 D. 3 3 .  
4
.
.
.
E. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM  
I – ĐÁP ÁN  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
C
A
A
A
B
D
D
D
C
B
B
C
A
B
C
D
B
D
C
A
2
1 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
D
A
B
A
A
A
C
A
C
A
D
A
D
B
B
C
C
D
B
C
4
1 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52  
A
A
A
C
A
C
D
C
D
D
A
A
II –HƢỚNG DẪN GIẢI  
Câu 1. Chọn C  
Phƣơng pháp tự luận  
2
x 3  
2x 3  
Ta có lim  
  và lim  
  nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1  
x 1  
x1  
x1  

x 1  
2
x 3  
 2 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  2  
lim  
x  
x 1  
Phƣơng pháp trắc nghiệm  
Trang 13  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
2
x 3  
Nhập biểu thức  
.
x 1  

9
2x  3  
   
.
x 1  
x 110  
Ấn CALC  
Ấn CALC  
. Ấn = được kết quả bằng -999999998 nên lxim1  
. Ấn = được kết quả bằng 999999998 nên lxim1  
9  
2x  3  
x 1  
x 110  
   
.

x 1  
đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là  
1
0
2x 3  
x 1  
x 10  
Ấn CALC  
. Ấn = được kết quả bằng 2 nên xlim  
y  2  
 2  
.

đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là  
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc  
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
mình sẽ gửi toàn bộ  
Trang 14  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  




CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12–LÝ THUYẾT + BÀI TẬP  
Năm học: 2017 - 2018  
cho bạn. đây là một phần trích đoạn tài liệu của Tiến  
Sĩ Hà Văn Tiến  
Trang 15  
Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  



Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi 18.Tiệm Cận Hot của TS.Hà Văn Tiến
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.png18Tiem_Can_Hot_cua_TSHa_Van_Tien.pdf[0.97 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

đề thi TIẾP THEO

đề thi MỚI ĐĂNG

đề thi XEM NHIỀU