Đề Thi Giải Tích 12:24.Tiệm Cận Của Đồ Thị Hs Giải Chi Tiết Hay

đề thi Toán học Toán học 12 Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
xaax0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-11-24 17:56:54
Loại file
pdf
Dung lượng
0.98 M
Trang
17
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

<!DOCTYPE html<br>!--[if IE]> <![endif]--> ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Phần Hàm số - Giải tích 12 Đây là trích 1 phần tài liệu gần 000 trang của Thầy Đặng Việt 2 Đông. Quý Thầ

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
Đây là trích 1 phần tài liệu gần  
000 trang của Thầy Đặng Việt  
2
Đông.  
Quý Thầy Cô mua trọn bộ File  
Word Toán 11 và 12 của Thầy  
Đặng Việt Đông giá 400k (lớp  
1
1 là 200K, lớp 12 là 200K) thẻ  
cào Vietnam mobile liên hệ số  
máy  
Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc  
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của  
ĐH Sư Phạm TPHCM  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 1  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 2  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ  
A – KIẾN THỨC CHUNG  
1
+
. Định nghĩa:  
   
) Đường thẳng x  a là TCĐ của đồ thị hàm số y  f x  
nếu có một trong các điều kiện sau:  
lim y   hoặc lim y   hoặc lim y   hoặc lim y    
xa  
xa  

xa  

xa  

+
) Đường thẳng y  b là TCN của đồ thị hàm số y  f  

x

nếu có một trong các điều kiện sau:  
lim y  b hoặc lim y  b  
x  
x  
2
. Dấu hiệu:  
+) Hàm phân thức mà nghiệm của mẫu không là nghiệm của tử có tiệm cận đứng.  
+) Hàm phân thức mà bậc của tử  

bậc của mẫu có TCN.  
+
) Hàm căn thức dạng: y   

,y  bt,y  bt   
có TCN. (Dùng liên hợp)  
x
+
) Hàm y  a ,  

0  a 1  

có TCN y  0  
có TCĐ x  0  
+
) Hàm số y  log x,  

0  a 1  

a
3
+
+
. Cách tìm:  
) TCĐ: Tìm nghiệm của mẫu không là nghiệm của tử.  
) TCN: Tính 2 giới hạn: lim y hoặc lim y  
x  
x  
4
. Chú ý:  
2
+
) Nếu x    x  0  x  x  x  
2
+
) Nếu x    x  0  x  x  x  
B – BÀI TẬP  
DẠNG 1: BÀI TOÁN KHÔNG CHỨA THAM SỐ  
Câu 1: Trong các hàm số sau, đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang:  
3x 1  
2

2x 1  
3
2
4
2
A. y  x  25x 8 B. y  x 8x 99 C. y   
D. y   
2
x  2  
x  2  
Câu 2: Đường thẳng y  8 là tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số nào ?  
2
2
x  7  
16x  25  
3 2x  
2x 1  
16x  2  
8x  25  
13x  
A. y   
B. y   
C. y   
D. y   
x 3  
là:  
2
x 9  
2
Câu 3: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
x 1  
1
1
A. y 1, x  2  
B. y  2, x 1  
C. y  , x 1  
D. y 1, x   
2
2
2
2
x  2x  6  
x 1  
B. 4  
x  4x 3  
Câu 4: Cho hàm số y   
A. 3  
và y   
. Tổng số đường tiệm cận của hai đồ thị là  
D. 6  
2
x 9  
C. 5  
3
Câu 5: Cho hàm số y   
có đồ thị là ꢀC)ꢁ ꢂệnh đề nào sau đꢃꢄ là đꢅng?  
x 1  
A.  
C.  


C
C


có tiệm cận ngang là y  3  
B.  
D.  


C
C


có tiệm cận ngang là y  0  
có tiệm cận đứng là x 1  
chꢆ có một tiệm cận  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 3  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
3
 2x  
có đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang là:  
Câu 6: Đồ thị hàm số y   
x 1  
A. x  1;y  2  
C. x 1;y  2  
B. x 1;y  2  
D. x  2;y 1  
x  2  
Câu 7: Đồ thị hàm số y   
có đường tiệm cận đứng là  
1
2x  
1
1
1
A. x   .  
B. x  2.  
C. x  .  
D. y   .  
2
2
2
2
 2x  
Câu 8: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
.
x 1  
C. y  1  
A. x  2  
B. y  2  
D. x  1  
x 1  
x  2  
Câu 9: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
lượt là  
lần  
A. x  2; y 1  
B. y  2;x 1  
C. x  2; y  1  
D. x  2; y 1  
3
x 3x  2  
Câu 10: Cho hàm số y   
.
Khẳng định nào sau đꢃꢄ đꢅng?  
2
x  4x 3  
A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.  
B. Đồ thị hàm số đã cho có đꢅng một tiệm cận đứng.  
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y  3.  
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x 1 và x  3.  
Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đꢅng một đường tiệm cận (gồm các đường tiệm cận  
đứng và tiệm cận ngang).  
x 1  
x  2  
2
4
2
3
A. y  x 1 x.  
B. y   
.
C. y  x  x 1.  
D. y  x 2x 1.  
Câu 12: Cho hàm số y  f  

x

ꢇác định trꢈn khoꢉng  

2;1  

và có lim f  

x

 2, lim f  

x

   



   
x 1  
x  

2  

Hꢊi khẳng định nào dưới đꢃꢄ là khẳng định đꢀngꢁ  
A. Đồ thị hàm số  
B. Đồ thị hàm số  
C. Đồ thị hàm số  
D. Đồ thị hàm số  
f
f
f
f




x
x
x
x




có đꢅng hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  2 và y  1  
có đꢅng một tiệm cận đứng là đường thẳng x  1  
có đꢅng một tiệm cận ngang là đường thẳng y  2  
có đꢅng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x  2 và x  1  
2
2
4
x 13x  2  
Câu 13: ꢋố đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị y   
A. 2. B. 3. C. 4.  
là:  
2
x  x  
D. 1.  
Câu 14: Đồ thị hàm số y  f (x) có lim y  2; lim y  2. Chọn khẳng định đꢀng ?  
x  
x  
A. Tiệm cận đứng x  2  
C. Hàm số có hai cực trị.  
.
B. Tiệm cận ngang y  2 .  
D. Hàm số có một cực trị.  
Câu 15: Xét các mệnh đề sau:  
1
1
ꢁ Đồ thị hàm số y   
có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.  
2
x 3  
2
x  x  x 1  
có hai đường tiệm cận ngang và một đường tiệm cận đứng.  
x
2
3
ꢁ Đồ thị hàm số y   
ꢁ Đồ thị hàm số y   
x  2x 1  
có một đường tiệm cận ngang và hai đường tiệm cận đứng.  
2
x 1  
Số mệnh đề ĐÚNG là  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 4  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
A. 3  
B. 2  
C. 1  
D. 0  
1
x
3
Câu 16: Cho các hàm số y  3 ;y  log x;y  ;y  x . Chọn phát biểu sai  
3
3x  
A. Có hai đồ thị có tiệm cận đứng.  
C. Có đꢅng hai đồ thị có tiệm cận.  
B. Có hai đồ thị có tiệm cận ngang.  
D. Có hai đồ thị có chung một đường tiệm cận.  
x 1  
Câu 17: Số tiệm cận của đồ thị hàm số y   
là  
2
x 1  
A.  
3
.
B.  
1
.
C.  
2
.
D.  
0
.
2
x 1  
Câu 18: Đường thẳng nào sau đꢃꢄ là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
?
x 1  
1
A. x    
.
B. y  1  
.
C. y  2  
.
D. x 1  
.
2
2
x 1 2x  
Câu 19: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y  f  

x


là:  
D. 4  
x 1  
A. 1 B. 3 C. 2  
3
x  2  
Câu 20: Tìm tất cꢉ các đường tiệm cận ngang và đứng của đồ thị hàm số y  f  

x


x 1  
A. Đồ thị hàm số  
cận đứng.  
f
f
f
f




x
x
x
x




có tất cꢉ hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = -3 , y = 3 và không có tiệm  
không có tiệm cận ngang và có đꢅng một tiệm cận đứng là đường thẳng x = -1  
không có tiệm cận ngang và có đꢅng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x =  
có đꢅng một tiệm cận ngang là đường thẳng y 3 và không có tiệm cận đứng.  
B. Đồ thị hàm số  
C. Đồ thị hàm số  
-1, x = 1.  
D. Đồ thị hàm số  
2
x 3  
có bao nhiꢈu đường tiệm cận?  
C. 4  
Câu 21: Đồ thị hàm số y 1  
|
x | 1  
A. không có  
B. 1  
D. 2  
Câu 22: Đường thẳng y  2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nào dưới đꢃꢄ?  
2
1 x  
1 2x  
2x  2  
x  2  
2x 3  
.
x  2  
A. y   
.
B. y   
.
C. y   
.
D. y   
x 1  
2
x
Câu 23: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
A. B. C.  
Câu 24: Số tiệm cận của đồ thị hàm số y   
A. B.  
là  
2
x 1  x  
2
.
1
.
3
.
D.  
D.  
4
0
.
.
x 1  
là  
2
x 1  
3
.
1
.
C.  
2
.
6
 2x  
 x  
Câu 25: Cho hàm số y   
A. Không có.  
ꢁ Khi đó tiệm cận đứng và tiệm cân ngang là  
3
B. x  3; y  2.  
C. x  3; y  2.  
D. x  2; y  3.  
2
2
x 1  
Câu 26: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
A. 0. B. 1.  
x  x  2  
C. 2.  
D. 3.  
2
x 1  
?
Câu 27: Đường thẳng nào dưới đꢃꢄ là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
1
 x  
A. y  2.  
B. y  2.  
C. x  2.  
D. x  2.  
đứng là x 1.  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 5  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
3
x  2  
Câu 28: Tìm phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
x 1  
D. y  2  
A. x  1  
B. x 1  
C. y  3  
Câu 29: Đồ thị hàm số nào dưới đꢃꢄ có đường tiệm cận?  
x 1  
4 2  
B. y  x 5x 1.  
A. y   
.
x 3  
3
4 2  
D. y  x  x .  
C. y  x  2x 3.  
1
 2x  
x  2  
Câu 30: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
lượt là  
có phương trình lần  

A. x  2; y  2.  
B. x  2; y  2.  
C. x  2; y  2.  
D. x  2; y  2.  
x
2
Câu 31: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
là:  
x 1  
A. 2.  
B. 4.  
x  4x 3  
C. 3.  
D. 1.  
2
Câu 32: Cho hàm số y   
có đồ thị là  

C

. Gọi  
m
   
là số tiệm cận của và là giá trị  
C
n
2
x 3  
của hàm số tại x 1 thì tích mn là:  
1
4
2
3
6
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
5
15  
5
5
2
x  2x 3  
Câu 33: Cho hàm số y   
ꢁ Khi đó:  
2
x  4  
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x 1; tiệm cận ngang y  2 và y  2  
.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  2 và x  2; tiệm cận ngang y 1  
.
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  2 và x  2; tiệm cận ngang y  1  
.
D. Đồ thị hàm số có tiệm đứng x  1 và x 1; tiện cận ngang y 1  
x  2  
.
Câu 34: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
có phương trình là  
2
 x  
1
A. y   
B. y 1  
C. y  1  
D. y  2  
2
2
4
3
x 1 x  x  2  
Câu 35: Đồ thị hàm số f(x)   
A. Tiệm cận đứng x  2  
B. Tiệm cận đứng x  2; tiệm cận ngang y  2  
C. Tiệm cận đứng x  2 x 1; tiệm cận ngang y  2  
có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là  
2
x 3x  2  
,
x 1; tiệm cận ngang y  2  
.
.
,
,
y  3  
.
D. Tiệm cận đứng x  2,; tiệm cận ngang y  2  
x 1  
,
y  3  
.
Câu 36: Cho hàm số y   
có đồ thị C . Mệnh đề nào dưới đꢃꢄ là đꢅngꢁ  
2
x 3x  2  
A. C không có tiệm cận ngang  
C.C có đꢅng một tiệm cận ngang y  1  
x  4  
B.C có đꢅng một tiệm cận ngang y 1  
D. C có hai tiệm cận ngang y 1 và y  1  
Câu 37: Đồ thị hàm số y   
có bao nhiêu tiệm cận?  
2
x  4  
A. 3.  
B. 1.  
C. 2.  
D. 4.  
Câu 38: Đồ thị của hàm số nào sau đꢃꢄ có ba đường tiệm cận?  
x
x
2
x
x 3  
.
2x 1  
A. y   
.
B. y   
.
C. y   
.
D. y   
2
2
x  2x 3  
x 3x  2  
x  4  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 6  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
2
1
 x  
Câu 39: Cho hàm số y   
.
Tìm khẳng định đꢅng?  
x
A. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1, y  1.  
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.  
C. Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận ngang là các đường thẳng x  0, y 1, y  1.  
D. Đồ thị hàm số chꢆ có một tiệm cận đứng là đường thẳng x  0.  
1
Câu 40: Đường thẳng nào dưới đꢃꢄ là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  3  
x 3  
A. y  3  
B. x  3  
C. x  3  
D. y  3  
3
2
x 3x  20  
Câu 41: Tìm tất cꢉ các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y   
2
x 5x 14  



x  2  
x  7  
x  2  
A.  
B. x  2  
C.  
D. x  7  

x  7  

2
x  4  
Câu 42: Tìm tất cꢉ các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y   
?
2
3
 2x 5x  
3
5
3
5
3
5
A. x = 1 và x   
B. x  1 và x   
C. x  1  
D. x   
2
x 1  
Câu 43: Đường thằng nào sau đꢃꢄ là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
?
x 1  
D. x  1  
A. y  2  
B. y  2  
C. x 1  
2
x  2017  
x 1  
Câu 44: Cho hàm số y   

1

. Mệnh đề nào dưới đꢃꢄ là đꢅng?  
A. Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đꢅng một tiệm cận đứng là đường thẳng  
x  1  
B. Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  2, y  2 và không có tiệm  
cận đứng.  
C. Đồ thị hàm số ꢀ1) có đꢅng một tiệm cận ngang là đường thẳng y  2 và không có tiệm cận  
đứng.  
D. Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đꢅng hai tiệm cận đứng là các đường  
thẳng x  1, x 1  
.
3
x 1  
x 1  
Câu 45: Cho hàm số y   
.
Khẳng định nào dưới đꢃꢄ đꢅng?  
2
1
1
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x   . B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y  .  
2
2
1
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y  . D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.  
2
2
4
x 1 x  2x  6  
Câu 46: Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y   
A. 2. B. 3. C. 1.  
Câu 47: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị y   
.
2
x  x  2  
D. 0.  
2
x 1  
x 1  
B. y  1; y  2  
D. x  1; y  2  
có phương trình lần lượt là  
A. x  1; y  2  
C. x  2; y  1  
2
2
x 3  
Câu 48: Cho hàm số y   
ꢁ Đồ thị hàm số có bao nhiêu tiệm cận?  
x  2x 3  
A.  
2
.
B.  
3
.
C.  
4
.
D. .  
5
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 7  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
2
1
 x  x 1  
Câu 49: Tìm tất cꢉ các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số : y   
3
x 1  
A. Đồ thị hàm số khꢌng có tiệm cận đứng  
C. x  0  
B. x 1  
D. x  1  
1
 2x  
x  2  
Câu 50: Hꢊi đồ thị hàm số y   
có bao nhiꢈu đường tiệm cận?  
3
A. 2  
B. 1  
C. 0  
D. 3  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 8  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
DẠNG 2: CÁC BÀI TOÁN CHỨA THAM SỐ  
2
m x  4  
Câu 1: Tìm tất cꢉ các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y   
mx 1  
có tiệm cận đi qua điểm  
A

1;4  
A. m 1  
Câu 2: Tìm  

B. m  2  
C. m  3  

m 1 x 5m  
2
D. m  4  

m
để đồ thị hàm số y   
có tiệm cận ngang là đường thẳng y 1.  
x  m  
5
A. m  2.  
Câu 3: Cho  
B. m  .  
C. m  0.  
D. m 1.  
2
2
là giao điểm của đồ thị  
   
C : y   
2
đến hai đường tiệm cận là  
x 1  
x 3  
M
với trục hoành. Khi đó tích các khoꢉng cách từ  
điểm  
M
A.  
4
.
B.  
6
.
C. 8.  
2
D. .  
3
x 6x  m  
Câu 4: Tìm  
A. m  2  
m
để hàm số y   
không có tiệm cận đứng?  
4
x  m  

m  0  
.
B.  
.
C. m 16  
.
D. m 1.  

m  8  

Câu 5: Tìm tất cꢉ các giá trị thực của tham số m để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số  
x 1  
y   
đi qua điểm  
A

1;2  
B. m  2.  
Câu 6: Biết rằng các đường tiệm cận của đường cong  

.
2
x  m  
A. m  2.  
C. m  4.  
: y   
D. m  4.  
2
5
x 1 x 1  

C

và trục tung cắt nhau  
x  4  
tạo thành một đa giác ꢀH)ꢁ Mệnh đề nào dưới đꢃꢄ đung?  
A. (H) là một hình vuông có chu vi bằng 16.  
B. (H) là một hình chữ nhật có chu vi bằng 8.  
C. (H) là một hình chữ nhật có chu vi bằng 12.  
D. (H) là một hình vuông có chu vi bằng 4.  
ax 1  
1
Câu 7: Cho hàm số y   
. Tìm a, b để đồ thị hàm số có x 1 là tiệm cận đꢅng và y  là tiệm  
bx  2  
2
cận ngang.  
A. a  1; b  2.  
B. a 1; b  2.  
   
có lim f  0 và lim f x  
x  
C. a  1; b  2. D. a  4; b  4.  
Câu 8: Cho hàm số y  f  

x


x

 Mệnh đề nào sau đꢃꢄ là đꢅng?  
x  
A. Đồ thị hàm số y  f  

x

không có tiệm cận ngang  
B. Đồ thị hàm số y  f  
C. Đồ thị hàm số y  f  
D. Đồ thị hàm số y  f  

x

nằm phía trên trục hoành  


x
x


có một tiệm cận ngang là trục hoành.  
có một tiệm cận đứng là đường thẳng y  0.  
2
Câu 9: Các giá trị của tham số a để đồ thị hàm số y  ax  4x 1 có tiệm cận ngang là:  
1
1
A. a  2  
B. a  2 và a   
mx 1  
C. a    
D. a  1  
2
2
Câu 10: Tìm m để hàm số  
có tiệm cận đứng  
x  m  
A. m  
1;1  
   
B. m 1  
C. m  1  
D. khꢌng có m  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 9  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
2
x 1  
Câu 11: ꢋố điểm thuộc đồ thị ꢀH) của hàm số y   
có tổng các khoꢉng cách đến hai tiệm cận  
x 1  
của ꢀH) nhꢊ nhất là  
A. 3  
B. 2  
x 1  
x 1  
C. 1  
D. 0  
Câu 12: Cho hàm số y   
có đồ thị ꢀC)ꢁ ꢋố điểm thuộc đồ thị ꢀC) cách đều hai tiệm cận của đồ thị  

C) là  
A. 2  
B. 4  
C. 0  
D. 1  
x  2  
x  2  
Câu 13: Cho hàm số y   
có đồ thị (C). Tìm tọa độ điểm ꢂ có hoành độ dương thuộc (C) sao  
cho tổng khoꢉng cách từ ꢂ đến hai tiệm cận là nhꢊ nhất.  
A.  
M

2;2  

B.  
M

0;1  

C.  
M

1;3  

D.  
M

4;3  

2
2
x   

m 1  

x 1  
Câu 14: Tìm tất cꢉ các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y   
có  
x 1  
đꢅng hai tiệm cận ngang?  
A. m 1  
B. m  

1;4  



4;  

C. m 1  
D. m 1  
a
Câu 15: Cho hàm số y  (a  0) có đồ thị (H). Gọi d là khoꢉng cách từ giao điểm hai tiệm cận của  
x
đồ thị ꢀH) đến một tiếp tuyến của (H). Giá trị lớn nhất của d có thể đạt được là:  
a
a
D. d   
2
A. a 2  
B. d  a 2  
C. d   
2
mx  2  
Câu 16: Tìm các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y   
có hai đường tiệm cận  
2
x 1  
ngang.  
A. m  0  
B. Với mọi m  
C. m  0  
D. m  0  
2
2
x 3x  m  
x  m  
Câu 17: Tìm tất cꢉ các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y   
tiệm cận đứng.  
không có  
A. m 1  
B. m  0  
x 1  
x  2mx 9  
C. m 1  
D. m 1 và m  0  
Câu 18: Cho hàm số y   
, m  0 . Có tất cꢉ bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị  
2
của hàm số đã cho có đꢅng một đường tiệm cận đứng?  
A. 3  
B. 2  
C. 1  
D.  
2
mx  m  
x 1  
Câu 19: Cho hàm số y   
. Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của  
đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8.  
1
A. m  2  
B. m    
C. m  4  
D. m  2  
2
2
x 1  
x  2mx 3m  4  
A. m  1 hoặc m  4 B. m  1 hoặc m  4 C. 1 m  4  
Câu 20: Tìm m để đồ thị hàm số y   
không có tiệm cận đứng  
2
D. 1 m  4  
2
(
4a b)x  ax 1  
x  ax b 12  
Câu 21: Biết đồ thị hàm số y   
giá trị a b bằng:  
nhận trục hoành và trục tung làm hai tiệm cận thì  
2
A. 10  
.
B.  
2
.
C. 10  
.
D. 15  
.
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 10  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
2
Câu 22: Số các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y  mx 4x mx 1 có tiệm cận ngang  
là:  
A. 3  
B. 0  
ax 1  
x 3b 1  
C. 1  
D. 2  
Câu 23: Cho hàm số y   
ꢁ Đồ thị hàm số nhận trục hoành và trục tung làm tiệm cận ngang  
và tiệm cận đứngꢁ Khi đó tổng a  b bằng:  
1
1
3
2
3
A.  
B. 0  
C.  

D.  
3
4
mx 3m  
x  2  
Câu 24: Cho hàm số y   
. Với giá trị nào của m thì đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang  
của đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 2016  
.
A. m   
.
B. m  504  
.
C. m  252  
.
D. m  1008  
x 1  
x  mx  m  
.
Câu 25: Tìm tất cꢉ các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y   
có đꢅng một tiệm  
2
cận đứng.  
A. m  0  
B. m  0  
C. m  

0;4  

D. m  4  
2
x  2  
Câu 26: Tìm tất cꢉ các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y   
có hai đường tiệm cận  
4
mx 3  
ngang.  
A. m  0  
B. m  0  
C. m  0  
D. m  3  
3
x 1  
Câu 27: Cho hàm số y   
có đồ thị là ꢀC)ꢁ Tìm điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho khoꢉng cách từ  
x 3  
ꢂ đến tiệm cận đứng bằng hai lần khoꢉng cách từ ꢂ đến tiệm cận ngang.  
A. M1  

1;1  

;M2  


7;5  


B. M1  

1;1  


;M2  


7;5  


C. M1  

1;1  

;M2  
7;5  
D. M1  

1;1  
;M2  
7;5  
x 1  
mx 1  
Câu 28: Cho hàm số y   
(m: tham số). Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho có tiệm cận  
đứng  
A. m \  

0;1  

B. m \  

0

C. m \  

1

D. m  
4
x
Câu 29: Tìm tất cꢉ các giá trị của số thực m sao cho đồ thị hàm số y   
có 2 đường tiệm  
2
x  2mx  4  
cận.  
A. m  2  
B. m  2m  2  
ax 1  
C. m  2  
D. m  2m  2  
Câu 30: Cho hàm số y   

1

ꢁ Xác định a và b để đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 1 là tiệm  
bx  2  
1
cận đứng và đường thẳng y  làm tiệm cận ngang.  
2
A. a  2;b  2  
B. a  1;b  2  
C. a  2;b  2 D. a 1;b  2  
với m là tham số thực. Chọn khẳng định sai:  
5
x 3  
Câu 31: Cho hàm số y   
2
x  4x  m  
A. Nếu m  4 đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang.  
B. Nếu m  4 đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng.  
C. Nếu m  4 đồ thị hàm số có ít nhất một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.  
D. Với mọi m hàm số luôn có hai tiệm cận đứng.  
2
x 1  
Câu 32: Cho hàm số y   
ꢁ Tìm điểm ꢂ trꢈn ꢀC) để khoꢉng cách từ ꢂ đến tiệm cận đứng của đồ  
x 1  
thị (C) bằng khoꢉng cách từ ꢂ đến trục Ox.  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 11  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  


M
M


0;1  

M  


0;1  


M  


0;1  

M  

1;1  

A.  
B.  
C.  
D.  



4;3  

M
4;3  
M
4;5  

M

4;3  









x 3  
x 6x  m  
Câu 33: Cho hàm số y   
. Tìm tất cꢉ các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số chꢆ có  
2
một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang?  
A. 27 B. hoặc 27  
.
9
.
C.  
0
.
D.  
9
.
2
x 1  
Câu 34: Tìm tất cꢉ các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y   
có đường tiệm cận  
3x  m  
đứng  
3
A. m 1  
B. m 1  
mx2 2x  
C. m  
D. m   
2
Câu 35: Cho hàm số  
ngang  
y
x
ꢁ Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số có đường tiệm cận  
A.  
m
1
.
B.  
m
2;2  
.
C.  
m
1;1  
.
D.  
m
0
.
2
x 1  
Câu 36: Giꢉ sử đường thẳng d: x  a  

a  0  

cắt đồ thị hàm số y   
tại một điểm duy nhất, biết  
x0;y0  

là tọa độ của  
x 1  
khoꢉng cách từ điểm đó đến tiệm cận đứng của đồ thị hàm số bằng 1; ký hiệu  
điểm đóꢁ Tim y0.  

A. y0  1.  
B. y0  5.  
C. y0 1.  
D. y0  2.  
2
x  x  2  
Câu 37: Cho hàm số: y   
, điểm trꢈn đồ thị mà tiếp tuꢄến tại đó lập với 2 đường tiệm cận  
x  2  
một tam giác có chu vi nhꢊ nhất thì hoành độ bằng  
4
4
4
4
D. 2 8  
A. 2 10  
B. 2 6  
C. 2 12  
mx 1  
x  n  
Câu 38: Cho hàm số y   
. Nếu đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  3 và có tiệm cận ngang và  
đi qua điểm  
2x 1  
x 3  
A

2;5  

thì phương trình hàm số là:  

3x 1  
5x 1  
x 3  
3x 1  
x 3  
A.  
B.  
C.  
D.  
x 3  
x 3  
x 3  
Câu 39: Gọi A là 1 điểm thuộc đồ thị hàm số y   
đường tiệm cận của (C). Giá trị nhꢊ nhất của S là  

C

. Gọi S là tổng khoꢉng cách từ A đến 2  
D. 12  
A.  
6
B. 2 6  
x  2  
C. 6  
Câu 40: Cho hàm số y   
, có đồ thị (C). Gọi P, Q là 2 điểm phân biệt nằm trên (C) sao cho tổng  
x  2  
khoꢉng cách từ P hoặc Q tới 2 đường tiệm cận là nhꢊ nhấtꢁ Độ dài đoạn thẳng PQ là:  
A. 4 2  
B. 5 2  
x  2  
x  4x  m  
C. 4  
D. 2 2  
Câu 41: Cho hàm số y   
. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận  
2
đứng?  
A. m  4  
B. m  4  
C. m  4  
D. m  
mx  2  
x 3x  2  
3
Câu 42: Tìm tất cꢉ các giá trị của tham số m để đường cong y   
có hai tiệm cận đứng ?  
3


1  
4  
 1  
B. m 3;  

 2  
A. m 2;  
C. m  1  
D. m 2;1  
   



File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 12  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
2
4
2
x  m  
Câu 43: Tìm tất cꢉ các giá trị của tham số m để đường cong y   
có hai tiệm cận đứng.  
x  4x 3  
   
C. m 3;4  
D. m  1  
A. m  
4;36  
   
B. m  
   
2;1  
Câu 44: Giꢉ sử  
M

x0; y0  

là giao điểm của đường phân giác góc phần tư thứ nhất (của mặt phẳng tọa  
2
x 1  
x
độ) với tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
. Tính x0  y0  
A. 2  
B. 3  
mx  m  
x 1  
C. 4  
. Với giá trị nào của tham số  
D. 8  
2
Câu 45: Cho hàm số y   
m
thì đường tiệm cận đứng, tiệm cận  
ngang cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 8.  
A. m  2  
.
B. m   1  
.
C. m  4  
.
D. m  2.  
x 1  
2
2
Câu 47: Giꢉ sử đường thẳng d : x  a, a  0, cắt đồ thi hàm số hàm số y   
tại một điểm duy  
x 1  
nhất, biết khoꢉng cách từ điểm đó đến tiệm cận đứng của đồ thị hàm số bằng 1; kí hiệu x0; y0  

là  
tọa độ của điểm đóꢁ Tìm y0  
.
A. y0  1  
B. y0  5  
C. y0 1  
D. y0  2.  
Câu 48: Tìm tất cꢉ các giá trị thực của tham số  
m
sao cho đồ thị hàm số  
2
2
m 1 x  x  2  


y   
có đꢅng một tiệm cận ngang.  
x 1  
A. m  1 hoặc m 1  
B. m  0  
C. m  1  
D. Với mọi giá trị  
m
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 13  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
C – HƯỚNG DẪN GIẢI  
DẠNG 1: BÀI TOÁN KHÔNG CHỨA THAM SỐ  
Câu 1: Trong các hàm số sau, đồ thị hàm số nào có đường tiệm cận ngang:  
2

3x 1  
2x 1  
3
2
4
2
A. y  x  25x 8 B. y  x 8x 99 C. y   
D. y   
2
x  2  
x  2  
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án B  
Đồ thị hàm số ở câu A và B không có tiệm cận, đồ thị hàm số ở câu D có tiệm cận xiên  

x  
x  2  
3x 1  
Xét ý C: Ta có lim y  lim  
 0nꢈn đồ thị hàm số nhận đường thẳng y = 0 là tiệm cận  
2
x  
ngang.  
Câu 2: Đường thẳng y  8 là tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số nào ?  
2
2
x  7  
16x  25  
3 2x  
2x 1  
16x  2  
8x  25  
D. y   
13x  
A. y   
B. y   
C. y   
2
x 9  
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án B  
ax b  
cx  d  
a
c
ax b  
cx  d  
Ta có lim  


c  0;ad  bc  

nꢈn đồ thị hàm số y   
   
c  0;ad  bc  
nhận đường  
x  
a
thẳng y  là tiệm cận ngang. Do vậꢄ đường thẳng y = -8 là tiệm ngang của đồ thị hàm  
c
1
6x  25  
2x 3  
số y   
.

2
x 3  
là:  
Câu 3: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y   
x 1  
1
1
2
A. y 1, x  2  
B. y  2, x 1  
C. y  , x 1  
D. y 1, x   
2
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án C  
2
x 3  
Ta có lim  
 2 Do đó là tiệm cận ngang là y = 2  
2x 3  
x  
x 1  
x 3  
2
Lại có lim  
 ; lim  
 nên tiệm cận đứng là x = 1.  
x  
x  
x 1  
x 1  
2
2
x  2x  6  
x  4x 3  
Câu 4: Cho hàm số y   
và y   
. Tổng số đường tiệm cận của hai đồ thị là  
D. 6  
2
x 1  
B. 4  
x 9  
C. 5  
A. 3  
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án C  
2
x  2x  6  
Xét y   
x 1  
có 1 tiệm cận đứng là x = 1  
Mặt khác  
2
x
6
2x  
6

2
x 1  

x 1  
2
2
2
2
2
x  2x  6  
x  2x  6  
x
x
x
x
 1  
lim y  
 lim y  
1  
;
lim y  
 lim y  
x  
x  
x  
x  
x 1  

1   
x   
x 1  

1   
x   
x 1  
x 1  






Nꢈn đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang là y    
1
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 14  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
2
x  4x 3  


x 1x 3  

ta có đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là y = 1 và chꢆ có một  
x 3x 3  

x 1 2  
Xét y   

2
x 9  
tiệm cận đứng là x = -3. Do vậy tổng số tiệm cận là 5. Chú ý: Dolxim3 y   

nên x = 3 không  
x 3 5  
là tiệm cận đứng.  
3
Câu 5: Cho hàm số y   
có đồ thị là ꢀC)ꢁ ꢂệnh đề nào sau đꢃꢄ là đꢅng?  
x 1  
A.  
C.  


C
C


có tiệm cận ngang là y  3  
B.  
D.  


C
C


có tiệm cận ngang là y  0  
có tiệm cận đứng là x 1  
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án B  
chꢆ có một tiệm cận  
Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là x  1, tiệm cận ngang là y  0 nꢈn ꢍ đꢅng  
3
 2x  
Câu 6: Đồ thị hàm số y   
có đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang là:  
x 1  
A. x  1;y  2  
C. x 1;y  2  
B. x 1;y  2  
D. x  2;y 1  
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án C  


lim y  2  
x  
Ta có  

hàm số có TCN là đường thẳng y  2  

lim y  2  


x  

lim y    
x1  

ꢎại có  

Hàm số có TCĐ là đường thẳng x 1  

lim y    

x1  


x  2  
Câu 7: Đồ thị hàm số y   
có đường tiệm cận đứng là  
1
2x  
1
1
1
A. x   .  
B. x  2.  
C. x  .  
D. y   .  
2
2
2
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án C  
2
 2x  
.
Câu 8: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
x 1  
C. y  1  
A. x  2  
B. y  2  
D. x  1  
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án B  

2  2x  
lim y  lim  
 2  
 2  


x  
x  
x 1  

Ta có:  
=> Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y  2 .  


2
 2x  
lim y  lim  
x  

x  

x 1  
x 1  
x  2  
Câu 9: Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y   
lần  
lượt là  
A. x  2; y 1  
B. y  2;x 1  
C. x  2; y  1  
D. x  2; y 1  
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án A  
Tiệm cận đứng: x  2, tiệm cận ngang y 1  
.
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 15  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
3
x 3x  2  
x  4x 3  
Câu 10: Cho hàm số y   
.
Khẳng định nào sau đꢃꢄ đꢅng?  
2
A. Đồ thị hàm số đã cho khꢌng có tiệm cận đứng.  
B. Đồ thị hàm số đã cho có đꢅng một tiệm cận đứng.  
C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y  3.  
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x 1 và x  3.  
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án D  
TXĐ D  \  

1;3  
) lim y  ,lim y   và lim y  ,lim y   Vậy x 1, x 3 là 2 đường TCĐꢁ  
x1  

+




x3  
x1  
x3  
+
) Chú ý: chꢆ cần tính 1 giới hạn bên trái hoặc bên phꢉi  
Câu 11: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đꢅng một đường tiệm cận (gồm các đường tiệm cận  
đứng và tiệm cận ngang).  
x 1  
x  2  
2
4
2
3
A. y  x 1 x.  
B. y   
.
C. y  x  x 1.  
D. y  x 2x 1.  
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án A  
Ta có: Tập ꢇác định của hàm số là  
và:  



1


2
2
lim x 1 x  lim  
 0; lim x 1 x  0  




x  
x  
2
x  
x 1 x   
Vậꢄ đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang.  
     
     
ꢇác định trꢈn khoꢉng ꢁ  
Câu 12: Cho hàm số y  f x 2;1  
và có lim f x  2, lim f x    
   
     
x 2 x 1  
Hꢊi khẳng định nào dưới đꢃꢄ là khẳng định đꢀng?  
A. Đồ thị hàm số  
B. Đồ thị hàm số  
C. Đồ thị hàm số  
D. Đồ thị hàm số  
f
f
f
f




x
x
x
x




có đꢅng hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  2 và y  1  
có đꢅng một tiệm cận đứng là đường thẳng x  1  
có đꢅng một tiệm cận ngang là đường thẳng y  2  
có đꢅng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x  2 và x  1  
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án B  
Ta có lim f  

x

   đồ thị hàm số  
f

x

có đꢅng một tiệm cận đứng là đường thẳng x  1  

   
x 1  
2
2
4
x 13x  2  
Câu 13: ꢋố đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị y   
là:  
2
x  x  
D. 1.  
A. 2.  
B. 3.  
C. 4.  
Hướng dẫn giải:  
Chọn đáp án A  


1 1   
   
;1  1;   
Tập ꢇác định: D  ;  


   
2 2   

Tiệm cận đứng:  
2
2
2 2  
4x 13x  2  
lim y  lim    
4
x 13x  2  
lim y  lim  
   
;


x1  

x1  
x1  
x1  
x

x 1  

   
x x 1  
Suy ra x 1 là tiệm cận đứngꢁ  
Tiệm cận ngang:  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 16  




ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
Đây là trích 1 phần tài liệu gần  
000 trang của Thầy Đặng Việt  
2
Đông.  
Quý Thầy Cô mua trọn bộ File  
Word Toán 11 và 12 của Thầy  
Đặng Việt Đông giá 400k (lớp  
1
1 là 200K, lớp 12 là 200K) thẻ  
cào Vietnam mobile liên hệ số  
máy  
Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc  
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của  
ĐH Sư Phạm TPHCM  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 17  



Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi 24.Tiệm Cận Của Đồ Thị HS Giải Chi Tiết Hay
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.png24Tiem_Can_Cua_Do_Thi_HS_Giai_Chi_Tiet_Hay.pdf[0.98 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

đề thi TIẾP THEO

đề thi MỚI ĐĂNG

đề thi XEM NHIỀU