CỤM ĐỘNG TỪ


Link Xem thử 34 Chuyên đề luyện thi HSG Tiếng Anh THPT vip
https://drive.google.com/drive/folders/1Vqh40WGtcGRFbA7iyN_HKH466zMqaUWq?usp=sharing

A. SOME USEFUL PHRASAL VERBS
STT
CỤM ĐỘNG TỪ
NGHĨA

1
▪ Account for
▪ giải thích, chiếm bao nhiêu %

2
▪ Ask about
▪ Ask after
▪ Ask for
▪ Ask sb out
▪ hỏi về
▪ hỏi thăm
▪ xin
▪ mời ai đó đi ăn/đi chơi

3
▪ Break away
▪ Break down
▪ Break in
▪ Break off with sb
▪ Break out
▪ Break up
▪ Break into
▪ trốn thoát, thoát khỏi
▪ hỏng hóc, sụp đổ, ngất xỉu
▪ xông vào, ngắt lời, cắt ngang câu chuyện
▪ cắt đứt quan hệ với ai, tuyệt giao với ai
▪ bùng nổ, bùng phát
▪ chia lìa, chia ly, chia tay
▪ đột nhập vào

4
▪ Bring about
▪ Bring back
▪ Bring down
▪ Bring forward
▪ Bring in
▪ Bring off
▪ Bring on
▪ Bring out
▪ Bring over
▪ Bring round
▪ Bring round to
▪ Bring through
▪ làm xảy ra, dẫn đến, gây ra
▪ đem trả lại, mang trả lại, gợi nhớ
▪ hạ xuống, làm tụt xuống
▪ đưa ra, nêu ra, đề ra
▪ đưa vào, mang vào
▪ thành công
▪ dẫn đến, gây ra, làm cho phải bàn cãi
▪ đưa ra, làm nổi bật
▪ thuyết phục, làm cho thay đổi suy nghĩ
▪ làm cho tỉnh lại
▪ làm cho thay đổi ý kiến theo
▪ giúp vượt qua khó khăn, hiểm nghèo

5
▪ Blow about
▪ Blow down
▪ Blow in
▪ Blow off
▪ Blow out
▪ Blow over
▪ Blow up
▪ lan truyền, tung ra
▪ thổi ngã, làm đổ rạp xuống
▪ thổi vào, đến bất chợt, đến thình lình
▪ thổi bay đi, làm xì hơi ra, tiêu phí, phung phí
▪ thổi tắt
▪ bỏ qua, quên đi
▪ bơm căng lên

6
▪ Catch on
▪ Catch out
▪ Catch up
▪ nổi tiếng, trở thành mốt, được ưa chuộng
▪ bất chợt bắt được ai đang làm gì
▪ đuổi kịp, bắt kịp

7
▪ Call out
▪ Call on/upon
▪ Call for
▪ Call at
▪ Call in
▪ Call off
▪ Call up
▪ gọi to
▪ kêu gọi, yêu cầu, tạt qua thăm
▪ gọi, tìm đến ai để lấy cái gì
▪ dừng lại, đỗ lại, ghé thăm
▪ mời đến, triệu đến
▪ hoãn lại, đình lại
▪ gọi tên, gọi điện, gọi dậy, gọi nhập ngũ

8
▪ Come about
▪ Come across
▪ Come after
▪ Come against
▪ Come apart
▪ Come at
▪ Come away
▪ Come back
▪ Come between
▪ Come by
▪ xảy ra, xảy đến
▪ tình cờ gặp
▪ theo sau, nối dõi, nối nghiệp, kế tục
▪ đụng phải, va phải
▪ tách lìa ra, bung ra
▪ nắm được, xông vào
▪ đi xa, đi khỏi
▪ quay trở lại
▪ can thiệp vào, xen vào
▪ đi qua, kiếm được, vớ được


▪ Come down
▪ Come down on/upon
▪ Come down with
▪ Come in
▪ Come in for
▪ Come into
▪ Come off
▪ Come on
▪ Come out
▪ Come over
▪ Come round
▪ Come up
▪ Come up with
▪ Come up to
▪ sa sút, xuống dốc
▪ mắng nhiếc, xỉ vả, trừng phạt
▪ mắc bệnh
▪ đi vào
▪ có phần, nhận lấy
▪ được hưởng, thừa kế
▪ được thực hiện, được hoàn thành
▪ đi tiếp, đi tới, tiến lên
▪ lộ ra, xuất bản
▪ trùm lên, bao trùm
▪ hồi phục
▪ xảy ra
▪ nảy ra, tìm ra ý tưởng
▪ đạt tới mong đợi

9
▪ Cut away
▪ Cut back
▪ Cut down
▪ Cut in
▪ Cut off
▪ Cut out
▪ Cut up
▪ Cut down on
▪ cắt, chặt đi
▪ tỉa bớt, cắt bớt
▪ chặt, đốn
▪ nói xen vào, chen ngang
▪ cắt, cúp, ngừng hoạt động
▪ cắt ra, bớt ra
▪ chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
▪ cắt giảm

10
▪ Carry away
▪ Carry off

▪ Carry on
▪ Carry out
▪ Carry over
nguon VI OLET