Đề Thi Hình Học 12:46.Vị Trí Tương Đối Trong Không Gian Ts. Hà Văn Tiến

đề thi Toán học Toán học 12 Hình học 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
799w0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-11-24 17:47:03
Loại file
pdf
Dung lượng
0.78 M
Trang
17
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

<!DOCTYPE html<br>!--[if IE]> <![endif]--> Bài 5. VỊ TRÍ TƢƠNG ĐỐI Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
Bài 5. VỊ TRÍ TƢƠNG ĐỐI  
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc  
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn. đây là một phần trích  
đoạn tài liệu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN  
1
. Vị trí tƣơng đối của 2 mặt phẳng:  
Cho 2 mp (): A x  B y C z  D  0 và (): A x  B y C z  D  0  
1
1
1
1
2
2
2
2




A1 B1 C1 D1  



()//()  





A2 B2 C2 D2  
A1 B1 C1 D1  
()  ()  
() cắt ()  



A2 B2 C2 D2  
A1 B1 B1 C1 A1 C1  






A2 B2 B2 C2 A2 C2  

AB  A B  A B  0  
Đặc biệt: ()  ()  
. Vị trí tƣơng đối của 2 hai đƣờng thẳng:  
1
1
2
2
3
3
2


x  x  a t  
0 1  
Cho 2 đường thẳng:  
d : y  y  a t qua M, có VTCP ad  

0
2

z  z  a t  

0
3
x  x  at  


0
1
d ': y  y  at qua N, có VTCP ad '  

0
2


z  z  at  
0
3

Cách 1:  

ad ,ad '  


ad ,ad '  

 0  
   
ad ,ad '  0  

a ,MN  



d
a ,ad ' .MN  
d




a ,MN  0  
a ,MN  0 a ,a .MN  0 a ,a .MN  0  
d
d '  
d
d '  

d
d







d  d '  
d // d '  
d caét d'  
d cheùo d'  

Cách 2:  
x  a t  x  at  


0
1
0
1
Xé hệ phương trình: y  a t  y  at (*)  

0
2
0
2

z  a t  z  at  

0
3
0
3



Hệ có nghiệm duy nhất   
Hệ vô nghiệm   
và d ' song song hoặc chéo nhau  
Hệ vô số nghiệm  và d ' trùng nhau  
Lưu ý: Chỉ sử dụng cách này khi cần xác định giao điểm của  
d và d ' cắt nhau  
d
d
d
và d '.  

Chú ý:  



ad  kad  
M d  

d
song song d  








ad  kad  
M d  

d
trùng d  



a khoâng cuøng phöông ad  
d


d
d
cắt d  



a,a  


.MN 0  



chéo d  

ad ,ad .MN  0  

3
. Vị trí tƣơng đối của đƣờng thẳng và mặt phẳng:  


x  x  a t  
0 1  
Cho đường thẳng: d : y  y  a t và mp (): Ax By Cz  D  0  

0
2


z  z  a t  
0
3

x  x  a t  
(1)  
0
1



y  y  a t  
(2)  
(3)  
0
2
Xé hệ phương trình:  
(*)  
z  z  a t  

0
3


Ax  By  Cz  D  0 (4)  



(*) có nghiệm duy nhất  
(*) có vô nghiệm   
(*) vô số nghiệm   
d
 cắt ()  
d
d
// ()  
()  

4
. Vị trí tƣơng đối của mặt cầu và mặt phẳng:  
2
2
2
2
Cho mặt cầu  

S

:

x – a  



y – b  



z – c  

 R tâm  
I

a;b;c  

bán kính R và mặt phẳng  




P : Ax  By Cz  D  0  
.
Nếu  
d


I,  


P



 R thì mp  

P

và mặt cầu  

S

không có điểm chung.  
Nếu  
d
I,  
P

 R thì mặt phẳng  

P

và mặt cầu  

S

tiếp xúc nhau.Khi đó (P) gọi là tiếp diện của  
mặt cầu (S) và điểm chung gọi là tiếp điểm  

Nếu  
d

I,  

P


 R thì mặt phẳng  

P

và mặt cầu  

2
S

cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn có  
2
2
2



x  a  



y b  



z c  

 R  
phương trình :  



Ax  By Cz  D  0  
2
2
Trong đó bán kính đường tròn r  R  d(I,(P)) và tâm H của đường tròn là hình chiếu của tâm I mặt  
     
cầu lên mặt phẳng .  
S P  
5
. Vị trí tƣơng đối của đƣờng thẳng và mặt cầu  
Cho mặt cầu (S) có tâm , bán kính và đường thẳng  
I,  
Để xét vị trí tương đối giữa và (S) ta tính rồi so sánh với bán kính R .  
I
R
 .  

d


d

I,  

 R  
:

không cắt (S)  
d

I,  

 R  
:

tiếp xúc với (S)  
.




Tiếp điểm J là hình chiếu vuông góc của tâm I lên đường thẳng  

.
2
AB  
2
d

I,  

 R  
:

cắt (S) tại hai điểm phân biệt A, B và R  d   
4
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM  
Câu 1. Trong không gian Oxyz , Cho ba mặt phẳng (): x y 2z 1 0  
 ): x  y 5  0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?  
A. () / /( ) B. ()  () C. ( )  ()  
;
(): x y  z  2  0  
;
(
.
.
.
D. ()  ( )  
x  2 y 1 z  
 ;  
3 4  
.
Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng song song với hai đường thẳng 1 :  

2


x  2  t  
2  
: y  3 2t có một vec tơ pháp tuyến là  


z 1t  

A. . n  (5;6;7)  
Câu 3. Trong không  
     
Q):nx 3y 2z 7  0.Tìm m,n để P / / Q .  
B. . n  (5;6;7)  
C. n  (2;6;7)  
.
D. n  (5;6;7)  
.
gian cho  
Oxyz  
,
hai mặt phẳng  
(P):5x my  z 5  0và  
(
3
3
A. m  ;n  10  
.
B. m   ;n 10  
.
C. m  5;n  3  
.
D. m  5;n  3.  
2
2
Câu 4. Trong không gian Oxyz  
,
cho hai mặt phẳng (P):2x my 4z 6m  0và  
để (P)  (Q)  
(
Q):(m3)x y (5m1)z 7  0 . Tìm  
m
.
6
5
A. m    
.
B. m 1  
.
C. m  1  
.
D. m  4  
.
Câu 5. Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P):2x my 2mz 9  0và  
Q):6x y  z 10  0.Tìm để (P)  (Q)  
A. m  4 B. m  4  
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng (P): y 9  0. Xét các mệnh đề sau:  
,
(
m
.
.
.
C. m  2  
.
D. m  2  
.
(
I)  


P

/ /  

Oxz  

(
II)  
P

 Oy  
Khẳng định nào sau đây đúng:  
A.Cả (I) và (II) đều sai.  
C.(I) sai, (II) đúng.  
B.(I) đúng, (II) sai.  
D.Cả (I) và (II) đều đúng.  
Câu 7. Trong không gian  
Oxyz  
(): y 6  0 ( ): z 3  0  
B.  
//(Oyz)  
,
cho điểm  
I(2;6;3) và các mặt phẳng  
C. ( )//oz D. qua  
3x 5y  z 2  0 và đường thẳng  
d
:
:
(
): x 2  0  
;
.
;
A.  










.
.



I
.
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  
x 12 y 9 z 1  
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
1

P

:


4
3




A.  
d


P

.
B.  
d
//  

P

.
C.  
d
cắt  

P

.
D. d  (P)  
.
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  
   
P :3x 3y 2z 5  0 và đường thẳng  



x  1 2t  
d
:
y  3 4t . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
z  3t  


A.  
d
/ /  

P

.
B.  
d


P

.
C.  
d
cắt  

P

.
D. d  (P) .  



x 1 t  
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  

P

:
x  y  z 4  0 và đường thẳng  
d
:
y 1 2t  
z  2 3t  
.


Số giao điểm của đường thẳng  
A. Vô số. B. 1.  
d
và mặt phẳng  
   
P là:  
C. Không có.  
D. 2.  
x 12 y 9 z 1  
Câu 11. Trong không gian Oxyz , tọa độ giao điểm M của đường thẳng d :  


1
và mặt  
4
3
phẳng  

P


: 3x  5y – z – 2  0 là  
B.  
0;0;2  
A.  

0;2;3  
.


.
C.  

0;0;2  

.
   
D. . .  
0;2;3  
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  

P

:
2x my 3z  m2  0 và đường thẳng  



x  2  4t  
d
:
y 1t . Với giá trị nào của  
m
   
thì cắt P  
d
z 1 3t  


1
1
A. m   
.
B. m  1  
.
C. m   
.
D. m  1  
.
x  2 t  
2
2


Câu 13. Trong không gian Oxyz  
,
cho đường thẳng d : y  3 t và mặt phẳng  


z 1 t  

2
(
P):m x 2my (63m)z 5  0  
.
Tìm m để d / /(P)  

m 1  
m  1  
m  1  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D. m  
x 1 y 7 z 3  
và  
4
.




m  6  
m  6  
m  6  


Câu 14. Trong không gian  
x 6 y 1 z  2  
Oxyz  
,
cho hai đường thẳng  
d :  


2
1
d ':  


2 1  
A. song song.  
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
3
B. trùng nhau.  
C. cắt nhau.  
D. chéo nhau.  






x 1 2t  
 x  2t  

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d: y  2  2t và d ': y  5 3t . Trong các  




z  t  
z  4  t  


mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
A. song song. B. trùng nhau.  
C. chéo nhau.  
x  2  
D. cắt nhau.  
x 7 y  2  
y
z 1  
z
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng: d :  


và d ':  


.
4
6 8  
6  
9
12  
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về vị trí tương đối của hai đường thẳng trên?  
A. song song.  
B. trùng nhau.  
C. chéo nhau.  
D. cắt nhau.  


x  112t  
x  7 8t  

Câu 17. Hai đường thẳng d : y  2  6t và d: y  6  4t có vị trí tương đối là:.  




z  33t  
z  5 2t  
C. chéo nhau.  


A. trùng nhau.  
B. song song.  
D. cắt nhau.  



x  1 t  
x 1 y  2 z  4  
Câu 18. Trong không gian Oxyz , hai đường thẳng d :  
tương đối là:  


3
và d ':  
y  t có vị trí  
z  2  3t  
2  
1


A. trùng nhau.  
B. song song.  
C. chéo nhau.  
D. cắt nhau.  
. và  
x 1 y  2 z  4  
Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d :  


3
.
2  
1



x  1 t  
d ':  
y  t cắt nhau. Tọa độ giao điểm I của  
d và d 'là  
z  2  3t  


A. I(1;2;4)  
Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S): x  y  z 4x 6y 6z 17  0; và mặt phẳng  
P): x 2y 2z 1 0  
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
A. Mặt cầu có tâm  
2;3;3 bán kính R  5  
B. cắt theo giao tuyến là đường tròn.  
C. Mặt phẳng không cắt mặt cầu  
D. Khoảng cách từ tâm của đến  
.
B. I(1;2;4)  
.
C. I(1;0;2)  
.
D. I(6;9;1) .  
2
2
2
(
.

S

I


.

P

   
S

P

   
S
.

S

   
P
1
bằng .  
Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  

S

có tâm  
I

2;1;1  

tiếp xúc với mặt phẳng  



:2x 2y  z 3  0. Mặt cầu  

S

có bán kính  
R
bằng:  
2
2
A. R 1  
.
B. R  2  
.
C. R   
.
D. R   
.
3
9




Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  

P

:
2x 2y  z 3  0 và điểm I(1;0;2). Phương  
là:  
trình mặt cầu tâm  
I
và tiếp xúc với mặt phẳng  

B.  
D.  
P

2
2
2
2
z  2  
2
2
A.  
C.  


x 1  

 y   


z 2  
z  2  


1  
.


x 1  

 y   



1  
 3  
.
.
2
2
2
2
2
2
x 1  

 y   
 3  
.
x 1  

 y   
z 2  

2
2
2
Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S): x  y  z 2x 4y 4z 5  0. Phương trình mặt  
phẳng tiếp xúc với tại điểm M(1;1;1) là:  
x 2y 2z 1 0  

P


S

A. 2x  y 3z 4  0  
.
B.  
.
C. 2x 2y  z 7  0 .  
D.  
x  y 3z 3  0  
.
2
2
2
Câu 24. Trong không gian Oxyz , ho mặt cầu (S): x  y  z 2x2z 7  0, mặt phẳng  

P

:4x 3y  m  0 . Giá trị của  
m 11  
m
     
để mặt phẳng P cắt mặt cầu S .  
C. 12  m  4  

m  4  
A.  
.
B. 19  m 11  
.
.
D.  
.
m  12  


m  19  


Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  
     
P :2x 3y  z 11 0. Mặt cầu S  
có tâm  
I(1;2;1) và tiếp xúc với mặt phẳng  

P

tại điểm  
H
, khi đó  
H
có tọa độ là:  
A. H(3;1;2) B. H(1;5;0)  
.
.
C. H(1;5;0)  
.
D. H(3;1;2).  
2
2
2
z 3  9 và mặt phẳng  
Câu 26. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  

S

:

x a  




y 2  





P

:2x  y  2z 1. Giá trị của  
a
để  

P

cắt mặt cầu  

S
theo đường tròn  
   
C
1
7
1
2
17  
2
1
A.  

 a   
.
B.  

 a   
.
C. 8  a 1  
.
D. 8  a 1  
.
2
2
x
y 1 z  2  
Câu 27. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  :   

   
và và mặt cầu S :  
D. 3.  
2
1
1  
2
2
2
   
x  y  z 2x  4z 1 0. Số điểm chung của và S là:  

A. 0. B. 0. C. 2.  
x  2  
y
z 3  
1  
là:  
Câu 28. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  :  
   
và và mặt cầu (S):  
1  
1
2
2
2
x  y  z 2x 4y 6z 67  0 . Số điểm chung của  
A. 3. B. 0. C. 1  
. Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục  

và  

S

D. 2.  
Câu 29. Trong không gian Oxyz , cho điểm  
Oy là:  
   
I 1;2;3  
2
2
2
2
2
2
2
A.  
C.  


x 1  






y  2 z 3  
y 2 z 3  


 9  
.
B.  
D.  


x 1  






y  2 z 3  
y  2 z 3  


 10  
10  
1;2;3  
.
2
2
2
2
2
x 1  
10  
.
x 1  
.
Câu 30. Trong không gian Oxyz , Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm  
x 1 y  2 z 3  
I


và đường  
thẳng d có phương trình  


. Phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d là:  
1  
2
1
2
2
2
2
2
2
z 3  5 2  
A.  

x 1  



y  2  



z 3  

 50  
.
B.  

x 1  



y  2  




.




2
2
2
2
2
2
z 3  
C.  

x 1  



y 2  



z 3  

 5 2  
.
D.  

x 1  



y 2  




 50  
: x  y  z 1 0  
:x  2y  nz  0 . Tính tổng m 2n , biết rằng  
và  
.
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ba mặt phẳng  

P

,


Q


: 2x my  2z 3  0 và  
/ /  

R

     
P  R  
P
   
Q
A. 6  
.
B. 1.  
C. 0.  
D. 6.  
x 2y 3z  4  0 và đường thẳng d :  
Câu 32. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  

P

:
x  m y  2m  
z


. Với giá trị nào của  
m
thì giao điểm của đường thẳng d và mặt  
1
3
2
phẳng  

P

thuộc mặt phẳng  

Oyz  

.
4
5
12  
A. m   
.
B. m  1  
.
C. m 1  
.
D. m   
.
17  


x  1 t  
y  t cắt  
z  2  3t  
x 1 y  2 z  4  
Câu 33. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d :  


3
và d ':  

2  
1


nhau. Phương trình mặt phẳng chứa  
A. 6x 9y  z 8  0  
C. 2x y 3z 8  0  
d và d ' là  
.
B. 6x 9y  z 8  0  
D. 6x 9y  z 8  0  
.
.
.
x  7 y 5 z 9  
Câu 34. Trong không gian Oxyz  
,
cho hai đường thẳng d :  


4
và  
3
1  
x
d ':   
3
y  4 z 18  

. Phương trình mặt phẳng chứa  
d và d 'là  
1  
4
A. 63x109y 20z 76  0  
C. 63x109y 20z 76  0  
.
.
B. 63x109y 20z 76  0.  
D. 63x109y 20z 76  0  
.
Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  
:2x 2y  z 7  0. Biết mp  
cắt mặt cầu  
đường tròn có bán kính r  3. Khi đó mặt phẳng  
   
Q
A. x  y  2z 7  0  
C. 2x 2y  z 7  0  
Câu 36. Trong không gian  

Q

song song với mặt phẳng  
2
   
x (y  2)  z 1  
 25 theo một  
có phương trình là:  
2
2

P


Q


S

:
.
B. 2x 2y  z 17  0  
D. 2x 2y  z 17  0  
.
.
.
Oxyz  
,
mặt phẳng  

P

chứa trục  
Ox  
và cắt  
mặt  
có  
2
2
2
cầu(S): x  y  z 2x  4y  2z 3  0 theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng  
3
phương trình là:  
A. y 2z  0  
.
B. y  2z  0  
.
C. y 3z  0  
.
D. y 3z  0.  
Câu 37. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cầu tâm I(2; 3; -1) sao cho mặt cầu cắt đường thẳng  


x 11 2t  

d

có phương trình:  

d

y  t  
z  25 2t  
tại hai điểm A, B sao cho AB 16 là:  






2
2

2
2

2
2

2
2
2
2
2
2

A.  
C.  


x 2  





y 3  





z 1  

 280  
17  
.
B.  
D.  


x  2  
x 2  






y 3  






z 1  

 289  
 289  
.
.
x 2  
y 3  
z 1  
.
y 3  
z 1  
x 5 y 7  
z
Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :  


và điểm M(4;1;6). Đường  
2
2  
1
thẳng d cắt mặt cầu có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB  6. Phương trình của mặt cầu  
   
S

S

là:  
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
A.  
C.  


x 4  
x 4  






y 1  



z 6  
z 6  


 9.  
B.  
D.  


x  4  
x 4  






y 1  





z 6  
z 6  


18.  
16.  
.
2
y 1  



18.  
y 1  

Câu 39. Trong không gian  
Oxyz  
x  y  z 2x  4y 6z 11 0 và mặt phẳng (P) có phương trình 2x 2y  z 7  0  
Phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có  
chu vi bằng 6  
A. 2x 2y  z 17  0 . B. 2x 2y  z 7  0 . C. 2x 2y  z 7  0 . D. 2x 2y  z 19  0  
,
cho cho mặt cầu (S) có phương trình:  
2
2
2
.
.
.


x  2  t  
Câu 40. Trong không gianOxyz  
,
cho đường thẳng  
: y 1 mt và mặt cầu.  


z  2t  

2
2
2
(
S):(x 1) (y 3) (z 2) 1Giá trị của  
m
để đường thẳng  

không cắt mặt cầu (S) là:  
1
5
5
15  
5
2
A. m  .hoặc m   
B. m  .hoặc m   
2
2
2
5
15  
2
C.  m   
.
D. m  
.
2
2
2
2
Câu 41. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S):(x 1) (y 3) (z 2) 1 và đường  


x  2  t  
thằng : y 1 mt . Giá trị của  
m

để đường thẳng tiếp xúc mặt cầu (S) là:  


z  2t  

1
5
5
2
15  
2
5
2
A. m   
hoặc m   
B. m   
hoặc m   
.
2
5
15  
.
C.  m   
D. m  
.
2
2
2
2
2
Câu 42. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (x 1) (y 3) (z 2) 1và đường thẳng  


x  2  t  

: y 1 mt . Giá trị của  
m
để đường thẳng  

cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt là:  


z  2t  

15  
B. m  .hoặc m   
2
5
2
A. m  
.
.
1
5
5
2
5
15  
2
C. m  .hoặc m   
D.  m   
.
2
2
Câu 43. Trong không gian Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có điểm  
A trùng với gốc của  




D(0;a;0)  
M
hệ trục tọa độ, B(a;0;0) , , là trung điểm của cạnh  
A(0;0;b) (a  0,b  0). Gọi  
a
CC. Giá trị của tỉ số để hai mặt phẳng (ABD) và  
MBD  
vuông góc với nhau là:  
D. 1.  



1
1
A. .  
B. .  
C. 1.  
3
2
Câu 44. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P): x 2y 2z 4  0 và mặt cầu  
2
2
2
(
S): x  y  z 2x2y 2z 1 0.Giá trị của điểm  
GTNN là:  
A.  
1;1;3  
M
trên  

S

sao cho  
d

M,  

P


đạt  

5 7 7   
3 3 3   
 1  
 3  
1
1   


.
B.  
; ;  
.
C.  
; ;  
.
D.  

1;2;1  

.





3
3  
Câu 45. Trong không gian Oxyz ,  
cho mặt phẳng 2x 2y  z 9  0 và mặt cầu  
S):(x3)  (y  2)  (z 1)  100. Tọa độ điểm nằm trên mặt cầu (S) sao cho khoảng  
cách từ điểm đến mặt phẳng (P) đạt giá trị nhỏ nhất là:  
11 14 13  29 26 7   
2
2
2
(
M
M


 29 26 7   
11 14 13  
;  
.

A. M   
;
;
.
B.  
M
; ; . C. M   
;
; . D.  
M
;







3 3 3   
 3  
3
3   
 3 3  
3   
 3 3  
x 1 y 1 z  2  
.
1
3   
Câu 46. Trong không gian Oxyz , cho các điểm  
I

1;0;0  

và đường thẳng d :  


1
2
Phương trình mặt cầu có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB  
   
S
đều là:  
2
20  
2
2
20  
3
2
2
2
2
A.  


x 1  

 y  z   
.
B.  
D.  


x 1  

 y  z   
.
3
16  
2
5
2
2
2
2
C.  
x 1  

 y  z   
.
x 1  

 y  z   
.
4
3


x  2  
2
2
2
Câu 47. Trong không gian Oxyz , cho d : y  t và mặt cầu (S): x  y  z 2x 4y  2z 5  0.  


z 1t  

Tọa độ điểm M trên  
A.  
1;2;1  

S

sao cho  
d

M,d  

đạt GTLN là:  
C. (0;2;1)  


.
B.. (2;2;1)  
.
.
   
.D. .  
3;2;1  
Câu 48. Trong không gian Oxyz , cho điểm  
A
2

3;3;3  

thuộc mặt phẳng  



:2x – 2y  z 15  0 và  
2
2
mặt cầu  
cắt (S) tại  
x 3 y 3 z 3  

S

:(x2) (y3) (z5) 100 . Đường thẳng  

qua A, nằm trên mặt phẳng  
   

A
,
B
. Để độ dài AB lớn nhất thì phương trình đường thẳng  

là:  
x 3 y 3 z 3  
A.  


.
B.  
D.  


10  
.
1
4
6
16  
11  


x  3 5t  
x 3 y 3 z 3  
C. y  3  
.


.

1
1
3

z  38t  

Câu 49. rong không gian Oxyz , cho điểm  
A

3;3;3  
:(x2) (y3) (z5) 100 . Đường thẳng  
. Để độ dài AB nhỏ nhất thì phương trình đường thẳng  

thuộc mặt phẳng  



:2x – 2y  z 15  0 và mặt  
2
2
2
cầu  

S


qua A, nằm trên mặt phẳng  

   
cắt  
(
S) tại  
A
,
B

là:  




x 3 y 3 z 3  
x 3 y 3 z 3  
   
A.  


.
B.  
D.  
.
16  
11  
10  
1
4
6


x  3 5t  
x 3 y 3 z 3  
C. y  3  
.


10  
.

16  
11  

z  38t  

Câu 50. Trong không gian Oxyz  
,
cho hai điểm  
A


3;0;2  

,
B

3;0;2  

,
và mặt cầu  
và cắt mặt cầu  
2
2
2
x (y  2) (z 1)  25. Phương trình mặt phẳng  
theo một đường tròn bán kính nhỏ nhất là:  


đi qua hai điểm  
A
B
   
S
A. x 4y 5z 17  0  
C. x 4y 5z 13  0  
.
.
B. 3x 2y  z 7  0.  
D. 3x 2y  z –11 0  
.
C. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM  
I – ĐÁP ÁN 8.5  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
A
C
A
D
A
C
A
A
B
D
A
C
C
A
A
D
A
B
2
1 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
B
A
A
B
D
C
A
D
D
A
C
C
B
C
D
A
D
C
A
A
4
1 42 43 44 45 46 47 48 49 50  
B
D
D
C
A
A
C
A
A
D
II –HƢỚNG DẪN GIẢI  
Câu 1. Trong không gian Oxyz , Cho ba mặt phẳng (): x y 2z 1 0  
 ): x  y 5  0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?  
;
(): x y  z  2  0  
;
(
A. () / /( )  
Lời giải.  
.
B. ()  ()  
.
C. ( )  ()  
.
D. ()  ( )  
.
(
): x y 2z 1 0 có VTPT a   

1;1;2  
1;1;1  
1;1;0  
và  

(
): x y  z 2  0 có VTPT b   


(
 ): x  y 5  0 có VTPT c   


Ta có a;c   
2;2;2  
 0  



không song song nhau  








Ta có a.b  0   
Ta có a.c  0   
Ta có b.c  0   








   











Do đó chọn đáp án A.  
x  2 y 1 z  
 ;  
Câu 2. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng song song với hai đường thẳng 1 :  

2
3  
4


x  2  t  
2  
: y  3 2t có một vec tơ pháp tuyến là  


z 1t  





A. . n  (5;6;7)  
Lời giải.  
B. . n  (5;6;7)  
C. n  (2;6;7)  
.
D. n  (5;6;7) .  
1  
2  
có một VTCP là u1   
có một VTCP là u1   


2;3;4  

,

1;2;1 .  
     
Do P song song với 1,2 nên P  
có một VTPT là n  u ,u    
   
5;6;7  
1 2  
   
Do đó chọn đáp án B.  
Câu 3. Trong không gian  
     
Q):nx 3y 2z 7  0.Tìm m,n để P / / Q .  
Oxyz  
,
cho  
hai  
mặt  
phẳng  
(P):5x my  z 5  0và  
(
3
3
A. m  ;n  10  
.
B. m   ;n 10  
.
C. m  5;n  3  
.
D. m  5;n  3.  
2
2
Lời giải.  
(
P):5x my  z 5  0 có VTPT a   

5;m;1  

(
Q):nx 3y 2z 7  0 có VTPT b   

n;3;2  



2m 3  0  
3
2

m   

P

//  

Q



a;b  
    

0
n 10 0  







n  10  
15 mn  0  


Chọn đáp án A.  
Câu 4. Trong không gian Oxyz  
Q):(m3)x y (5m1)z 7  0 . Tìm  
,
cho hai mặt phẳng (P):2x my 4z 6m  0và  
(
m
để (P)  (Q) .  
6
5
A. m    
Lời giải.  
.
B. m 1  
.
C. m  1  
.
D. m  4  
.
2
m  
1
4  
5m1  
6 m   
7   
1   
5  

P



Q





m  3,  m  1  


m3  
Chọn đáp án A.  
Câu 5. Trong không gian Oxyz  
Q):6x y  z 10  0.Tìm để (P)  (Q).  
,
cho hai mặt phẳng (P):2x my 2mz 9  0và  
(
m
A. m  4  
Lời giải.  
.
B. m  4  
.
C. m  2  
2;m;2m  
.
D. m  2  
.
(
P):2x my 2mz 9  0 có VTPT a   
Q):6x y  z 10  0 có VTPT b  6;1;1  
 a.b  0  2.6 m. 1 2m. 1  
Chọn đáp án A.  
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng (P): y 9  0. Xét các mệnh đề sau:  
I)  
/ / Oxz  


(



P



Q





 0  m  4  
(

P







(
   
II) P  Oy  
Khẳng định nào sau đây đúng:  
A.Cả (I) và (II) đều sai.  
C.(I) sai, (II) đúng.  
B.(I) đúng, (II) sai.  
D.Cả (I) và (II) đều đúng.  
Lời giải.  


Oxz  

có VTPT a   
Oxz đúng  

0;1;0  

P

/ /  


Oy có VTCP a   
 Oy đúng  
Chọn đáp án A.  
Câu 7. Trong không gian  

0;1;0  

   
cũng là VTPT của P  
   
P
Oxyz  
(): y 6  0 ( ): z 3  0  
B.  
//(Oyz)  
,
cho điểm  
I(2;6;3) và các mặt phẳng  
:
(
): x 2  0  
;
.
;
A.  










.
C. ( )//oz D. qua  
.



I
.
Lời giải.  
): x 2  0 có VTPT a   
(

1;0;0  
0;1;0  
0;0;1  
0;0;1  

(
): y 6  0 có VTPT b   
 ): z 3  0 có VTPT c   
A sai vì Oz có VTCP u   
B sai vì  
/ /(Oyz) sai vì b   


(




và u.c 1 0  




0;1;0  

D sai vì thay tọa độ điểm  
I
vào  






   
ta thấy không thỏa mãn nên I    
.
C đúng vì ta có a.b  0   




.
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  
x 12 y 9 z 1  
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
1
   
P
:3x 5y  z 2  0 và đường thẳng :  
d


4
3
A.  
d


P

.
B.  
d
//  

P

.
C.  
d
cắt  

P

.
D. d  (P) .  
Lời giải.  
:3x 5y  z 2  0 có VTPT a   
x 12 y 9 z 1  

P


3;5;1  
4;3;1  
và d   

d :  


1
có VTCP b   


4
3
a.b  0  d không song song với  
a;b  0   
không vuông góc  


P
P

   
P

d



Chọn đáp án A.  




Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  
   
P
:3x 3y 2z 5  0 và đường thẳng  



x  1 2t  
d
:
y  3 4t . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
z  3t  


A.  
d
/ /  

P

.
B.  
d


P

.
C.  
d
cắt  

P

.
D. d  (P) .  
Lời giải.  
   
:3x 3y  2z 5  0 có VTPT a  3;3;2  

P



x  1 2t  
d : y  3 4t có VTCP b   

2;4;3  



z  3t  






a.b  0  
1;3;3  
A  
Ta có  
A

    
d  d / / P  

P

Chọn đáp án A.  



x 1 t  
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  

P

:
x  y  z 4  0 và đường thẳng  
d
:
y 1 2t  
z  2 3t  
.


Số giao điểm của đường thẳng  
d
và mặt phẳng  
   
P
là:  
A. Vô số.  
B. 1.  
C. Không có.  
D. 2.  
Lời giải.  

P

   
: x  y  z 4  0 có VTPT a  1;1;1  
x 1 t  


d : y 1 2t có VTCP b   

1;2;3  



z  2 3t  






a.b  0  
1;1;2  
A P  
Ta có  
A

    
d  d  P  
Chọn đáp án A.  
Câu 11. Trong không gian Oxyz , tọa độ giao điểm M của đường thẳng d :  
x 12 y 9 z 1  


1
và mặt  
4
3
phẳng  

P


: 3x  5y – z – 2  0 là  
B.  
0;0;2  
A.  

0;2;3  
.


.
C.  

0;0;2  

.
   
D. . .  
0;2;3  
Lời giải.  





x  4t  9  
y 3t  9  
z t 1  
x  0  




y  0  


Giải hệ  

. Vậy chọn đán án A.  
z  2  
t  3  





3
x 5y  z  2  

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  

P

:
2x my 3z  m2  0 và đường thẳng  



x  2  4t  
d
:
y 1t . Với giá trị nào của  
   
m thì cắt P  
d
z 1 3t  


1
1
A. m   
.
B. m  1  
.
C. m   
.
D. m  1  
.
2
2
Lời giải.  
   
:2x  my 3z  m2  0 có VTPT a  2;m;3  

P



x  2  4t  
d : y 1t có VTCP b   

4;1;3  



z 1 3t  

d
cắt  
     
P  a.b  0  2.4m 3 .3  0  m  1  
Chọn đáp án A.  


x  2 t  
Câu 13. Trong không gian Oxyz  
,
cho đường thẳng d : y  3 t và mặt phẳng  


z 1 t  

2
(
P):m x 2my (63m)z 5  0  
.
Tìm m để d / /(P)  

m 1  
m  1  
m  1  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D. m  
.




m  6  
m  6  
m  6  


Lời giải.  
Ta có  
d
đi qua M(2;3;1) và có VTCP u(1;1;1)  
2
Và (P) có VTPT n(m ;2m;63m)  
Để  
d
song song với (P) thì  
2
2



 (1).m  2m 63m  0  
m 5m  6  0  
 m 1  
u  n  
 u.n  0  









2
2


M (P)  
M (P)  


2
m  2.(3)m  63m  0  

2m  m  4  0  

m  6  
x 1 y 7 z 3  
và  
4
Câu 14. Trong không gian  
x 6 y 1 z  2  
Oxyz  
,
cho hai đường thẳng  
d :  


2
1
d ':  


2 1  
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
3
A. song song.  
B. trùng nhau.  
C. cắt nhau.  
D. chéo nhau.  
Lời giải.  
d
có VTCP u  (2;1;4) và đi qua M(1;7;3)  




d 'có VTCP u'  (3;2;1) và đi qua M '(6;1;2)  
Từ đó ta có  
MM '  (5;8;5)và [u,u']  (9;10;7)  0  
Lại có [u,u'].MM '  0  
Suy ra  
d cắt d '  


x 1 2t  
 x  2t  

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d: y  2  2t và d ': y  5 3t . Trong các  




z  t  
z  4  t  


mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
A. song song.  
B. trùng nhau.  
C. chéo nhau.  
D. cắt nhau.  
Lời giải.  
d
có VTCP u  (2;2;1)và đi qua M(1;2;0)  
d 'có VTCP u'  (2;3;1) và đi qua M '(0;5;4)  
Từ đó ta có  
MM '  (1;7;4)và [u,u']  (2;1;6)  0  
Lại có [u,u'].MM ' 19  0  
Suy ra  
d chéo nhau với d '  
.
x  2  
4
y
z 1  
x 7 y  2  
z
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng: d :  


và d ':  


.
6 8  
6  
9
12  
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về vị trí tương đối của hai đường thẳng trên?  
A. song song.  
B. trùng nhau.  
C. chéo nhau.  
D. cắt nhau.  
Lời giải.  
d
có VTCP u  (4;6;8) và đi qua M(2;0;1)  
d 'có VTCP u'  (6;9;12) và đi qua M '(7;2;0)  
Từ đó ta có  
MM '  (5;2;1)và [u,u']  0  
Lại có [u,MM ']  0  
Suy ra  
d song song với d '  
.


x  112t  
x  7 8t  

Câu 17. Hai đường thẳng d : y  2  6t và d: y  6  4t có vị trí tương đối là:.  




z  33t  
z  5 2t  
C. chéo nhau.  


A. trùng nhau.  
Lời giải.  
B. song song.  
D. cắt nhau.  
d
có VTCP u  (12;6;3) và đi qua M(1;2;3)  
d 'có VTCP u'  (8;4;2)và đi qua M(7;6;5)  
Từ đó ta có  
MM '  (8;4;2)  




Suy ra [u,MM ']=0và [u,u']  0  
Suy ra trùng với d '  
d
.
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tặng: 50 đề thi thử THPT Quốc  
Gia + Ấn phẩm Casio 2018 của  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn. đây là một phần trích  
đoạn tài liệu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  



Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi 46.Vị Trí Tương Đối Trong Không Gian TS. Hà Văn Tiến
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

pdf.png46Vi_Tri_Tuong_Doi_Trong_Khong_Gian_TS_Ha_Van_Tien.pdf[0.78 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự

đề thi TIẾP THEO

đề thi MỚI ĐĂNG

đề thi XEM NHIỀU