46.Vị Trí Tương Đối Trong Không Gian TS. Hà Văn Tiến

đề thi Hình học 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
799w0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/24/2017 5:47:03 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.78 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Đề thi 46.Vị Trí Tương Đối Trong Không Gian TS. Hà Văn Tiến, Đề Thi Hình Học 12 , Đề thi 46.Vị Trí Tương Đối Trong Không Gian TS. Hà Văn Tiến, pdf, 17 trang, 0.78 M, Hình học 12 chia sẽ bởi Đông Đặng Việt đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

46.Vi-Tri-Tuong-Doi-Trong-Khong-Gian-TS.-Ha-Van-Tien.pdf[0.78 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Bài 5. VỊ TRÍ TƢƠNG ĐI  
Bán toàn bộ tài liệu Toán 12 với 3000 Trang rất  
công phu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến. Tài liệu có  
giải chi tiết rất hay, phân dạng đầy đủ dùng để  
luyện thi THPT Quốc Gia 2018  
Lớp 12+Luyện Thi THPT Quốc Gia 2018 trọn bộ  
giá 200 ngàn  
Tng: 50 đề thi thTHPT Quc  
Gia + n phm Casio 2018 ca  
ĐH Sƣ Phạm TPHCM  
Thanh toán bằng mã thẻ cào Vietnam mobile gửi mã  
thẻ cào+số seri+Mail qua số điện thoại  
mình sẽ gửi toàn bộ cho bạn. đây là một phần trích  
đoạn tài liệu của Tiến Sĩ Hà Văn Tiến  
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN  
1
. Vị trí tƣơng đối ca 2 mt phng:  
Cho 2 mp (): A x  B y C z  D  0  (): A x  B y C z  D  0  
1
1
1
1
2
2
2
2
A1 B1 C1 D1  
()//()  
A2 B2 C2 D2  
A1 B1 C1 D1  
() ()  
() ct ()  
A2 B2 C2 D2  
A1 B1 B1 C1 A1 C1  
A2 B2 B2 C2 A2 C2  
AB A B A B 0  
Đặc bit: ()  ()  
. Vị trí tƣơng đối của 2 hai đƣờng thng:  
1
1
2
2
3
3
2
x  x  a t  
0 1  
Cho 2 đường thng:  
d : y  y  a t qua M, có VTCP ad  
0
2
z  z  a t  
0
3
x  x  at  
0
1
d ': y  y  at qua N, có VTCP ad '  
0
2
z  z  at  
0
3
Cách 1:  
ad d '  
ad d '  
   
ad d ' 
a
d
a ,ad ' .MN  
d
a 0  
a 0 a ,a .MN  0 a ,a .MN  0  
d
d '  
d
d '  
d
d
d  d '  
d // d '  
d caét d'  
d cheùo d'  
Cách 2:  
x  a t  x  at  
0
1
0
1
h phương trình: y  a t  y  at (*)  
0
2
0
2
z  a t  z  at  
0
3
0
3
Hcó nghim duy nht   
Hvô nghim   
 d ' song song hoc chéo nhau  
H  s nghim   d ' trùng nhau  
Lưu ý: Chỉ sdng cách này khi cần xác định giao điểm ca  
d  d ' ct nhau  
d
d
d
 d '.  
Chú ý:  
ad d  
M d  
d
song song d  
ad  kad  
M d  
d
trùng d  
a khoâng cuøng phöông ad  
d
d
d
ct d  
a,a  
.MN 0  
chéo d  
ad d  0  
3
. Vị trí tƣơng đối của đƣờng thng và mt phng:  
x  x  a t  
0 1  
Cho đường thng: d : y  y  a t  mp (): Ax By Cz  D  0  
0
2
z  z  a t  
0
3
x  x  a t  
(1)  
0
1
y  y  a t  
(2)  
(3)  
0
2
Xé hệ phương trình:  
(*)  
z  z  a t  
0
3
Ax  By  Cz  D  0 (4)  
(*) có nghim duy nht  
(*) có vô nghim   
(*) vô s nghim   
d
 ct ()  
d
d
// ()  
()  
4
. Vị trí tƣơng đối ca mt cu và mt phng:  
2
2
2
2
Cho mt cu  
S
:
x a  
y b  
z c  
 R tâm  
I
a;b;c  
bán kính R và mt phng  
P : Ax  By Cz  D  0  
.
Nếu  
d
I,  
P
 R thì mp  
P
và mt cu  
S
không có điểm chung.  
Nếu  
d
I,  
P
 R thì mt phng  
P
và mt cu  
S
tiếp xúc nhau.Khi đó (P) gọi là tiếp din ca  
mt cầu (S) và điểm chung gi là tiếp điểm  
Nếu  
d
I,  
P
 R thì mt phng  
P
và mt cu  
2
S
ct nhau theo giao tuyến là đường tròn có  
2
2
2
x a  
y b  
z c  
R  
phương trình :  
Ax By Cz D 0  
2
2
Trong đó bán kính đường tròn r  R  d(I,(P))  tâm H của đường tròn là hình chiếu ca tâm I mt  
     
cu lên mt phng .  
S P  
5
. Vị trí tƣơng đối của đƣờng thng và mt cu  
Cho mt cu (S)  tâm , bán kính  đưng thng  
I,  
Để xét v trí tương đối gia và (S) ta tính ri so sánh vi bán kính R .  
I
R
.  
d
d
I,  
R  
:
không ct (S)  
d
I,  
R  
:
tiếp xúc vi (S)  
.
Tiếp điểm J  hình chiếu vuông góc ca tâm I lên đường thng  
.
2
AB  
2
d
I,  
R  
:
ct (S) tại hai đim phân bit A, B  R  d   
4
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM  
Câu 1. Trong không gian Oxyz , Cho ba mt phng (): x y 2z 1 0  
): x y 5 0. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?  
A. () / /( ) B. ()  () C. ( )  ()  
;
(): xy z 2 0  
;
(
.
.
.
D. ()  ( )  
x  2 y 1 z  
;  
3 4  
.
Câu 2. Trong không gian Oxyz , mt phng song song với hai đường thng 1 :  
2
x 2 t  
2  
: y  3 2t  một vec tơ pháp tuyến là  
z 1t  
A. . n (5;6;7)  
Câu 3. Trong không  
     
Q):nx 3y 2z 7  0.Tìm m,n để P / / Q .  
B. . n (5;6;7)  
C. n  (2;6;7)  
.
D. n  (5;6;7)  
.
gian cho  
Oxyz  
,
hai mt phng  
(P):5x my z 5 0và  
(
3
3
A. m  ;n  10  
.
B. m   ;n 10  
.
C. m  5;n  3  
.
D. m  5;n  3.  
2
2
Câu 4. Trong không gian Oxyz  
,
cho hai mt phng (P):2x my 4z 6m  0và  
để (P)  (Q)  
(
Q):(m3)xy (5m1)z 7 0 . Tìm  
m
.
6
5
A. m    
.
B. m 1  
.
C. m  1  
.
D. m  4  
.
Câu 5. Trong không gian Oxyz cho hai mt phng (P):2x my 2mz 9  0và  
Q):6x y  z 10  0.Tìm để (P)  (Q)  
A. m  4 B. m  4  
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai mt phng (P): y 9  0. Xét các mệnh đề sau:  
,
(
m
.
.
.
C. m  2  
.
D. m  2  
.
(
I)  
P
/ /  
Oxz  
(
II)  
P
Oy  
Khẳng định nào sau đây đúng:  
A.Cả (I) và (II) đều sai.  
C.(I) sai, (II) đúng.  
B.(I) đúng, (II) sai.  
D.Cả (I) và (II) đều đúng.  
Câu 7. Trong không gian  
Oxyz  
(): y 6  0 ( ): z 3  0  
B.  
//(Oyz)  
,
cho điểm  
I(2;6;3)  các mt phng  
C. ( )//oz D. qua  
3x 5y  z 2  0  đường thng  
d
:
:
(
): x 2 0  
;
.
;
A.  
.
.
I
.
Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mt phng  
x 12 y 9 z 1  
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
1
P
:
4
3
A.  
d
P
.
B.  
d
//  
P
.
C.  
d
ct  
P
.
D. d (P)  
.
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho mt phng  
   
P :3x 3y 2z 5  0  đường thng  
x  12t  
d
:
y  3 4t . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
z  3t  
A.  
d
/ /  
P
.
B.  
d
P
.
C.  
d
ct  
P
.
D. d  (P) .  
x 1t  
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mt phng  
P
:
x  y  z 4  0  đường thng  
d
:
y 12t  
z 2 3t  
.
Số giao điểm của đường thng  
A.  s. B. 1.  
d
và mt phng  
   
P là:  
C. Không có.  
D. 2.  
x 12 y 9 z 1  
Câu 11. Trong không gian Oxyz , tọa độ giao điểm M của đường thng d :  
1
và mt  
4
3
phng  
P
: 3x  5y  z  2  0 là  
B.  
0;0;2  
A.  
0;2;3  
.
.
C.  
0;0;2  
.
   
D. . .  
0;2;3  
Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho mt phng  
P
:
2x my 3z  m2  0  đường thng  
x 2 4t  
d
:
y 1t . Vi giá tr nào ca  
m
   
thì ct P  
d
z 13t  
1
1
A. m   
.
B. m  1  
.
C. m   
.
D. m  1  
.
x 2 t  
2
2
Câu 13. Trong không gian Oxyz  
,
cho đường thng d : y  3 t  mt phng  
z 1t  
2
(
P):m x 2my (63m)z 5 0  
.
Tìm m để d / /(P)  
m 1  
m  1  
m  1  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D. m  
x 1 y 7 z 3  
và  
4
.
m  6  
m 6  
m 6  
Câu 14. Trong không gian  
x 6 y 1 z  2  
Oxyz  
,
cho hai đường thng  
d :  
2
1
d ':  
2 1  
A. song song.  
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
3
B. trùng nhau.  
C. ct nhau.  
D. chéo nhau.  
x 12t  
 x  2t  
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thng d: y  2  2t  d ': y  5 3t . Trong các  
z t  
z 4 t  
mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
A. song song. B. trùng nhau.  
C. chéo nhau.  
x 2  
D. ct nhau.  
x 7 y  2  
y
z 1  
z
Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thng: d :  
 d ':  
.
4
6 8  
6  
9
12  
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói vvị trí tương đi của hai đường thng trên?  
A. song song.  
B. trùng nhau.  
C. chéo nhau.  
D. ct nhau.  
x  112t  
x 7 8t  
Câu 17. Hai đưng thng d : y  2  6t  d: y  6  4t  v trí tương đối là:.  
z 33t  
z 52t  
C. chéo nhau.  
A. trùng nhau.  
B. song song.  
D. ct nhau.  
x  1t  
x 1 y  2 z  4  
Câu 18. Trong không gian Oxyz , hai đường thng d :  
tương đối là:  
3
 d ':  
y  t  v trí  
z  2  3t  
2  
1
A. trùng nhau.  
B. song song.  
C. chéo nhau.  
D. ct nhau.  
. và  
x 1 y  2 z  4  
Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thng d :  
3
.
2  
1
x  1t  
d ':  
y  t ct nhau. Tọa độ giao điểm I ca  
d  d 'là  
z  2  3t  
A. I(1;2;4)  
Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho mt cu (S): x  y  z 4x 6y 6z 17  0; và mt phng  
P): x 2y 2z 10  
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
A. Mt cu có tâm  
2;3;3 bán kính R  5  
B. ct theo giao tuyến là đường tròn.  
C. Mt phng không ct mt cu  
D. Khong cách t tâm ca đến  
.
B. I(1;2;4)  
.
C. I(1;0;2)  
.
D. I(6;9;1) .  
2
2
2
(
.
S
I
.
P
   
S
P
   
S
.
S
   
P
1
bng .  
Câu 21. Trong không gian Oxyz , cho mt cu  
S
có tâm  
I
2;1;1  
tiếp xúc vi mt phng  
:2x 2y z 3 0. Mt cu  
S
có bán kính  
R
bng:  
2
2
A. R 1  
.
B. R  2  
.
C. R   
.
D. R   
.
3
9
Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho mt phng  
P
:
2x 2y  z 3  0  điểm I(1;0;2). Phương  
là:  
trình mt cu tâm  
I
và tiếp xúc vi mt phng  
B.  
D.  
P
2
2
2
2
z 2  
2
2
A.  
C.  
x 1  
 y   
z 2  
z 2  
1  
.
x 1  
 y   
1  
3  
.
.
2
2
2
2
2
2
x 1  
 y   
3  
.
x 1  
 y   
z 2  
2
2
2
Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho mt cu (S): x  y  z 2x 4y 4z 5  0. Phương trình mặt  
phng tiếp xúc vi tại điểm M(1;1;1) là:  
x2y 2z 10  
P
S
A. 2x y 3z 4 0  
.
B.  
.
C. 2x 2y z 7 0 .  
D.  
x y 3z 3 0  
.
2
2
2
Câu 24. Trong không gian Oxyz , ho mt cu (S): x  y  z 2x2z 7  0, mt phng  
P
:4x 3y m 0 . Giá trca  
m 11  
m
     
để mt phng P ct mt cu S .  
C. 12  m  4  
m 4  
A.  
.
B. 19  m 11  
.
.
D.  
.
m  12  
m  19  
Câu 25. Trong không gian Oxyz , cho mt phng  
     
P :2x 3y  z 11 0. Mt cu S  
có tâm  
I(1;2;1) và tiếp xúc vi mt phng  
P
tại điểm  
H
, khi đó  
H
có tọa độ là:  
A. H(3;1;2) B. H(1;5;0)  
.
.
C. H(1;5;0)  
.
D. H(3;1;2).  
2
2
2
z 3  9  mt phng  
Câu 26. Trong không gian Oxyz , cho mt cu  
S
:
x a  
y 2  
P
:2x y 2z 1. Giá trca  
a
để  
P
ct mt cu  
S
theo đường tròn  
   
C
1
7
1
2
17  
2
1
A.  
a   
.
B.  
a   
.
C. 8  a 1  
.
D. 8  a 1  
.
2
2
x
y 1 z  2  
Câu 27. Trong không gian Oxyz , cho đường thng  :   
   
và và mt cu S :  
D. 3.  
2
1
1  
2
2
2
   
x  y  z 2x  4z 1 0. S điểm chung ca và S là:  
A. 0. B. 0. C. 2.  
x 2  
y
z 3  
1  
là:  
Câu 28. Trong không gian Oxyz , cho đường thng  :  
   
và và mt cu (S):  
1  
1
2
2
2
x  y  z 2x 4y 6z 67  0 . S điểm chung ca  
A. 3. B. 0. C. 1  
. Phương trình mặt cu tâm I và tiếp xúc vi trc  
và  
S
D. 2.  
Câu 29. Trong không gian Oxyz , cho điểm  
Oy là:  
   
I 1;2;3  
2
2
2
2
2
2
2
A.  
C.  
x 1  
y  2 z 3  
y 2 z 3  
9  
.
B.  
D.  
x 1  
y  2 z 3  
y  2 z 3  
10  
10  
1;2;3  
.
2
2
2
2
2
x 1  
10  
.
x 1  
.
Câu 30. Trong không gian Oxyz , Trong không gian vi h to độ Oxyz, cho điểm  
x 1 y  2 z 3  
I
và đường  
thng d có phương trình  
. Phương trình mt cu tâm A, tiếp xúc vi d là:  
1  
2
1
2
2
2
2
2
2
z 3  5 2  
A.  
x 1  
y 2  
z 3  
50  
.
B.  
x 1  
y 2  
.
2
2
2
2
2
2
z 3  
C.  
x 1  
y 2  
z 3  
 5 2  
.
D.  
x 1  
y 2  
50  
: x y z 10  
:x  2y  nz  0 . Tính tng m 2n , biết rng  
và  
.
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho mt phng ba mt phng  
P
,
Q
: 2xmy 2z 3 0 và  
/ /  
R
     
P R  
P
   
Q
A. 6  
.
B. 1.  
C. 0.  
D. 6.  
x 2y 3z  4  0  đường thng d :  
Câu 32. Trong không gian Oxyz , cho mt phng  
P
:
x  m y  2m  
z
. Vi giá trnào ca  
m
thì giao điểm của đường thng d  mt  
1
3
2
phng  
P
thuc mt phng  
Oyz  
.
4
5
12  
A. m   
.
B. m  1  
.
C. m 1  
.
D. m   
.
17  
x  1t  
y  t ct  
z  2  3t  
x 1 y  2 z  4  
Câu 33. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thng d :  
3
 d ':  
2  
1
nhau. Phương trình mặt phng cha  
A. 6x 9y z 8 0  
C. 2xy 3z 8 0  
d  d ' là  
.
B. 6x 9y z 8 0  
D. 6x 9y z 8 0  
.
.
.
x  7 y 5 z 9  
Câu 34. Trong không gian Oxyz  
,
cho hai đường thng d :  
4
và  
3
1  
x
d ':   
3
y  4 z 18  
. Phương trình mặt phng cha  
d  d 'là  
1  
4
A. 63x109y 20z 76  0  
C. 63x109y 20z 76  0  
.
.
B. 63x109y 20z 76  0.  
D. 63x109y 20z 76  0  
.
Câu 35. Trong không gian Oxyz , cho mt phng  
:2x 2y  z 7  0. Biết mp  
ct mt cu  
đường tròn có bán kính r  3. Khi đó mặt phng  
   
Q
A. x  y  2z 7  0  
C. 2x 2y z 7 0  
Câu 36. Trong không gian  
Q
song song vi mt phng  
2
   
x (y  2)  z 1  
 25 theo mt  
có phương trình là:  
2
2
P
Q
S
:
.
B. 2x 2y  z 17  0  
D. 2x 2y z 17 0  
.
.
.
Oxyz  
,
mt phng  
P
cha trc  
Ox  
và ct  
mt  
có  
2
2
2
cu(S): x  y  z 2x  4y  2z 3  0 theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bng  
3
phương trình là:  
A. y 2z  0  
.
B. y  2z  0  
.
C. y 3z  0  
.
D. y 3z  0.  
Câu 37. Trong không gian Oxyz , phương trình mặt cu tâm I(2; 3; -1) sao cho mt cu cắt đường thng  
x 112t  
d
có phương trình:  
d
y t  
z  252t  
ti hai điểm A, B sao cho AB 16 là:  
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
A.  
C.  
x 2  
y 3  
z 1  
280  
17  
.
B.  
D.  
x 2  
x 2  
y 3  
z 1  
289  
289  
.
.
x 2  
y 3  
z 1  
.
y 3  
z 1  
x 5 y 7  
z
Câu 38. Trong không gian Oxyz , cho đường thng d :  
và điểm M(4;1;6). Đường  
2
2  
1
thng d ct mt cu có tâm M, tại hai điểm A, B sao cho AB  6. Phương trình của mt cu  
   
S
S
là:  
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
A.  
C.  
x 4  
x 4  
y 1  
z 6  
z 6  
9.  
B.  
D.  
x 4  
x 4  
y 1  
z 6  
z 6  
18.  
16.  
.
2
y 1  
18.  
y 1  
Câu 39. Trong không gian  
Oxyz  
x  y  z 2x  4y 6z 11 0  mt phng (P)  phương trình 2x 2y  z 7  0  
Phương trình mặt phng (Q) song song vi (P)  ct (S) theo giao tuyến là đường tròn có  
chu vi bng 6  
A. 2x 2y  z 17  0 . B. 2x 2y  z 7  0 . C. 2x 2y  z 7  0 . D. 2x 2y  z 19  0  
,
cho cho mt cu (S) có phương trình:  
2
2
2
.
.
.
x 2 t  
Câu 40. Trong không gianOxyz  
,
cho đường thng  
: y 1 mt  mt cu.  
z  2t  
2
2
2
(
S):(x 1) (y 3) (z 2) 1Giá tr ca  
m
để đưng thng  
không ct mt cu (S) là:  
1
5
5
15  
5
2
A. m  .hoc m   
B. m  .hoc m   
2
2
2
5
15  
2
C.  m   
.
D. m  
.
2
2
2
2
Câu 41. Trong không gian Oxyz , cho mt cu (S):(x 1) (y 3) (z 2) 1  đường  
x 2 t  
thng : y 1 mt . Giá tr ca  
m
để đường thng tiếp xúc mt cu (S) là:  
z  2t  
1
5
5
2
15  
2
5
2
A. m   
hoc m   
B. m   
hoc m   
.
2
5
15  
.
C.  m   
D. m  
.
2
2
2
2
2
Câu 42. Trong không gian Oxyz , cho mt cu (x 1) (y 3) (z 2) 1 đường thng  
x 2 t  
: y 1 mt . Giá tr ca  
m
để đường thng  
ct mt cu (S) ti hai điểm phân bit là:  
z  2t  
15  
B. m  .hoc m   
2
5
2
A. m  
.
.
1
5
5
2
5
15  
2
C. m  .hoc m   
D.  m   
.
2
2
Câu 43. Trong không gian Oxyz , cho hình hp ch nht ABCD.ABCD  điểm  
A trùng vi gc ca  
D(0;a;0)  
M
h trc tọa độ, B(a;0;0) , ,  trung điểm ca cnh  
A(0;0;b) (a  0,b  0). Gi  
a
CC. Giá tr ca t s để hai mt phng (ABD) và  
MBD  
vuông góc vi nhau là:  
D. 1.  
b
1
1
A. .  
B. .  
C. 1.  
3
2
Câu 44. Trong không gian Oxyz , cho mt phng (P): x 2y 2z 4  0  mt cu  
2
2
2
(
S): x  y  z 2x2y 2z 1 0.Giá tr của điểm  
GTNN là:  
A.  
1;1;3  
M
trên  
S
sao cho  
d
M,  
P
đạt  
5 7 7   
3 3 3   
1  
3  
1
1   
.
B.  
; ;  
.
C.  
;;  
.
D.  
1;2;1  
.
3
3  
Câu 45. Trong không gian Oxyz ,  
cho mt phng 2x 2y  z 9  0  mt cu  
S):(x3)  (y  2)  (z 1)  100. Tọa độ điểm nm trên mt cu (S) sao cho khong  
cách t điểm đến mt phng (P) đạt giá tr nh nht là:  
11 14 13  29 26 7   
2
2
2
(
M
M
 29 26 7   
11 14 13  
;  
.
A. M   
;
;
.
B.  
M
; ; . C. M   
;
; . D.  
M
;
3 3 3   
3  
3
3   
3 3  
3   
 3 3  
x 1 y 1 z  2  
.
1
3   
Câu 46. Trong không gian Oxyz , cho các điểm  
I
1;0;0  
và đường thng d :  
1
2
Phương trình mặt cu có tâm I  cắt đường thng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB  
   
S
đều là:  
2
20  
2
2
20  
3
2
2
2
2
A.  
x 1  
 y  z   
.
B.  
D.  
x 1  
 y  z   
.
3
16  
2
5
2
2
2
2
C.  
x 1  
 y  z   
.
x 1  
 y  z 