49.Giá Trị Lớn Nhất-Nhỏ Nhất Giải Chi Tiết HOT

đề thi Hình học 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
499w0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/24/2017 5:45:56 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
1.90 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Đề thi 49.Giá Trị Lớn Nhất-Nhỏ Nhất Giải Chi Tiết HOT, Đề Thi Hình Học 12 , Đề thi 49.Giá Trị Lớn Nhất-Nhỏ Nhất Giải Chi Tiết HOT, pdf, 27 trang, 1.90 M, Hình học 12 chia sẽ bởi Đông Đặng Việt đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

49.Gia-Tri-Lon-Nhat-Nho-Nhat-Giai-Chi-Tiet-HOT.pdf[1.90 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
Đây là trích 1 phần tài liu gn  
000 trang ca Thầy Đặng Vit  
2
Đông.  
Quý Thy Cô mua trn bFile  
Word Toán 11 và 12 ca Thy  
Đặng Việt Đông giá 400k (lớp  
1
1 là 200K, lp 12 là 200K) thẻ  
cào Vietnam mobile liên hsố  
máy  
Tng: 50 đề thi thTHPT Quc  
Gia + n phm Casio 2018 ca  
ĐH Sư Phạm TPHCM  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 1  
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ  
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT  
I. Định nghĩa.  
Gishàm số  
a) Nếu tn ti một điểm x0 K sao cho  
f
xác định trên tp K  
K   
. Khi đó:  
f  
f
x
x0  
,xK thì s M  f  
x0  
x0  
được gi là giá trị  
được gi là giá trị  
ln nht ca hàm số  
f
trên K. Kí hiu: M  max f x  
.
xD  
b) Nếu tn ti một điểm x0 K sao cho  
f
x
f  
x0  
,xK thì s m  f  
nhnht ca hàm số  
f
trên K. Kí hiu: m  min f x  
.  
xD  
II. Nhn xét.  
1
.Như vậy để có được M (hoc m) là giá trln nht (giá trnhnht) ca hàm số  
ra được :  
a)  
 M ( hoc  
f
trên K ta phi chỉ  
f
x
f
x
 m) vi mi xK  
.
b) Tn ti ít nht một điểm x0 K sao cho  
f
x0  
 M ( hoc  
f
x0  
m ).  
(mà không nói rõ “trên tập K’’)  
2
. Chú ý khi nói đến giá trln nht hay giá trnhnht ca hàm số  
f
thì ta hiểu đó là giá trị ln nht và giá trnhnht trên tp xác định ca nó.  
3
. Mi hàm s liên tục trên đoạn a;b thì đạt được giá tr ln nht và giá tr nh nhất trên đoạn đó.  
Hơn nữa  
   
a) Nếu hàm số  
f
f
đồng biến trên đon a;b thì max f x  f b  min f x  f a  
.
       
xD  
xD  
b) Nếu hàm số  
nghch biến trên đoạn a;b thì max f x  f a  min f x  f b  
.
       
xD  
xD  
4
     
. Cho phương trình  hàm s liên tục trên D thì phương trình có nghiệm khi  
f x  m vi y  f x  
 m  maxf x  
mDinf  
x
   
D
5
. Mt hàm scó thể đồng thời đạt được giá trln nht và giá trnhnht trên mt tp K hoc chỉ đạt  
được giá tr nh nht hoc ch đạt được giá tr ln nht hoc không tn ti c hai giá tr này. Chng  
hn:  
2
a) Xét hàm s bc hai y  ax  bx c trên tập xác định K   
.
b
+
Khi a  0 thì hàm s có đạt được giá tr nh nht ti x   
đồng thi bng giá tr cc tiu ca hàm  
2
a
b
s ti x   
.
2
a
b
+
Khi a  0 thì hàm s có đạt được giá tr ln nht ti x   
đồng thi bng giá tr cực đại ca hàm  
2
a
b
s ti x   
.
2
a
3
2
b) Xét trên tp K  hàm s bc ba y  ax  bx cx  d không tn ti giá tr ln nht và giá trị  
nhnht.  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 3  
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
c   
ax b  
cx d  
2
c) Xét trên K  
hàm s y   
không tn ti giá trln nht và giá trnhnht.  
d
4
d) Xét hàm s trùng phương y  ax  bx c trên tập xác định K   
.
+
+
Khi a  0 thì hàm s đạt được giá tr nh nhất đồng thi bng giá tr cc tiu ca hàm s.  
Khi a  0 thì hàm s đạt được giá tr ln nhất đồng thi bng giá tr cực đại ca hàm s.  
B – BÀI TẬP  
DẠNG 1: GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ TRÊN MỘT ĐOẠN  
Phương pháp: Cho hàm s y  f  
x
xác định và liên tc trên  
, giải phương trình f '  0 tìm nghim trên  
Gi s phương trình có 2 nghiệm x ,x  a,b  
. So sánh chúng và kết lun.  
a;b  
.
-
-
-
Tính f '  
x
x
a,b  
.
Tính các giá trị  
         
f a ,f b ,f x1 ,f x2  
.
1
2
Câu 1. Cho hàm s y  f  
nht tại điểm nào sau đây ?  
A. x  a  
x
liên tc và luôn nghch biến trên  
a;b  
. Hi hàm số  
f
x
đạt giá trln  
a b  
2
b a  
.
B. x  b  
.
C. x   
.
D. x   
D. 18.  
.
2
3
Câu 2. Giá tr nh nht ca hàm s y  x 12x  2trên đoạn  
1;4  
là  
A. 13.  
Câu 3. Giá trln nht ca hàm số  
A. 5.  
B.  
B. 2.  
C. -14.  
3  
3
f
x
 x 3x 3 trên 1;  
bng:  
2
3
.
C.  
4
.
D.6 .  
3
x
2
Câu 4. Tìm giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s y   x  3x trên đoạn  
0;2 .  
3
2
5
2
B. max y  ; min y  0.  
   
0;2  
   
0;2  
3
A. max y  ; min y   .  
0;2  
0;2  
3
3
5
C. max y  9; min y   .  
D. max y  9; min y  0.  
   
0;2  
   
0;2  
0;2  
0;2  
3
1
1
1   
Câu 5.Giá tr ln nht ca hàm s y   x  x  2x 1 trên đon  
;2 là  
   
2   
3
2
3
2
5
1
1
13  
3
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
3
6
6
3
2
1   
2   
Câu 6. Tìm giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s y  x 3x 4 trên đon  
;3  
.
3
7
37  
8
A. max y   ;min y  8  
.
.
B. max y  4;min y    
.
1
2
1  
1  
1  
8
;3  
;3  
;3  
;3  
2  
2  
2  
37  
C. max y   ;min y  4  
D. max y  4;min y  8  
.
1
2
1  
2  
1  
2  
1  
2  
8
;3  
;3  
;3  
;3  
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 4  
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
2
3
2
3
Câu 7.Tìm giá tr nh nht ca hàm s y  x  x 5x 1 trên đoạn  
2;2  
.
3
2
2
9
251  
24  
1
3
A. min y    
.
B. min y  3  
.
C. min y    
.
D. min y    
.
2;2  
.
2;2  
.
2;2  
.
   
2;2 .  
3
M
3
2
Câu 8. Tìm  
trên đoạn  
và  
m
lần lượt là giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s y  x 3x 9x 35  
4;4  
là:  
A. M  40;m  41  
.
B. M  40;m  8  
2
.
C. M  41;m  40  
.
D. M 15;m  8.  
3
Câu 9.Hàm s y  x  2x 7x 5  giá tr nh nht là m và giá tr ln nhất là M trên đoạn [1;3].  
Khi đó tổng m + M bng  
3
38  
446  
27  
14  
27  
A.  
.
7
B.  
.
C. -10.  
D.  
.
2
3
2
Câu 10.ꢀọi m  giá tr nhỏ nhất và M  giá tr lớn nhất của hàm số y  2x 3x 1 trên đoạn  
1  
2
2; . ꢁꢂnh giá tr của M  m  
A. 5.  
B. 1.  
C. 4.  
 x  2x  7x 1 trên đoạn  
C.  
D. 5.  
3
2
Câu 11. Giá trln nht ca hàm số  
A. 1 B.  
Câu 12. ꢁìm giá trị lớn nhất của hàm y  f (x)  2x 3x 12x 2 trên đoạn  
f
x
0;2  
là:  
.
1
.
3
2
.
D.  
4
.
3
1;2  
.
A. max y  6  
.
B. maxy  10  
.
C. max y 15  
.
D. max y 11.  
-1;2  
1;2  
-1;2  
   
1;2  
3
Câu 13. Gi  
A. 
m
 
 
0.  
m
là giá tr nh nht ca hàm s y  x  3x trên đoạn 0;38 . Tìm giá trị  
m
B. 
m
 
 
1.  
C. 
m
 
 
2.  
D. 
m
 
 
1.  
3
2
Câu 14. Tìm giá tr ln nht ca hàm s y  x  x 8x trên đoạn [1;3]  
.
1
76  
A. max y  4  
.
B. max y  8  
.
C. max y  6  
.
D. max y   
.
[1;3]  
[1;3]  
[1;3]  
[1;3]  
2
7
3
2
Câu 15. Cho hàm s y  x 3x 3.Gi  
M
và  
m
lần lượt là giá trln nht và giá trnhnht ca  
hàm số trên đoạn  
1;3  
.Tính giá tr T  M m  
B. 4.  
A. 2.  
C. 3. D. 0.  
3
Câu 16. ꢁìm giá tr lớn nhấtꢃ giá tr nh nhất của hàm số y  x 3x 1 trên đon [0 ; 2]  
A. max y  3  min y 1 B. max y 1  min y  1  
.
.
0; 2  
0; 2  
0; 2  
   
0; 2  
C. max y  3  min y  1  
.
D. max y  9  min y  3.  
     
0; 2 0; 2  
0; 2  
0; 2  
4
3 2  
   
Câu 17. ꢁrên đoạn , hàm s y   x  2x  x 3  
1;1  
3
A. Có giá trnhnht ti  
B. Có giá trnhnht ti  
C. Có giá trnhnht ti  
x
x
x
và giá trln nht ti  
x
.
.
và giá trln nht ti  
x
và không có giá trln nht.  
D. Không có giá trnhnht và có giá trln nht ti  
x
.
3
2
Câu 18. Gi M,m lần lượt là giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s y  2x 3x 12x  2  
trên đoạn  
A. 250  
1;2  
.
Tìm tổng bình phương của và  
M m  
B. 100  
để trên đoạn  
.
.
C. 509  
.
D. 289  
.
3
2
Câu 19. Tìm các giá trca  
a
1;1  
hàm s y  x 3x  a  giá tr nh nht bng  
2
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 5  
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
D. a  4  
A. a  6  
.
B. a  8  
.
C. a  2  
.
.
3
2
Câu 20. Hàm số y  x  m 1 x  m1 đạt ꢀꢁNN bằng  
5
trên  
0;1  
. Khi đó giá trị của m là  
A. 5.  
B. 3.  
C. 1.  
D. 4.  
3
Câu 21. Cho hàm s y  x 3x 1. Tìm tìm tp hp tt c giá tr m  0 để giá tr nh nht ca hàm  
s trên D   
m1;m2  
luôn bé hơn 3 là  
1   
A.  
0;1  
.
B. ;1 .  
C.  
;1  
\
   
2  
.
D.  
   
0;2 .  
2   
4
2
Câu 22. Cho hàm s y  x  2x 1. Tìm giá tr nh nht ca hàm s trên  
1;2  
D. min y  1  
.
   
1;2  
A. min y  2  
.
B. min y  2  
.
C. min y 1  
.
1;2  
1;2  
1;2  
     
Câu 23. Cho hàm s y  f x  đồ th như hình bên. ꢁìm giá trị ln nht ca hàm s y  f x  
trên  
đoạn  
1;2  
.
A. 1.  
Câu 24. Cho hàm số  
B. 2.  
C. 5.  
D. 0.  
y
liên tục trên đoạn  có đồ th trên đoạn như sau:.  
y
2
1  
O
1
2  
2
x
2  
.
Khẳng định nào sau đây là sai?  
max f x  
.  
max f x  
.  
.  
bng?  
A.  
C.  
B.  
D.  
min f x  
.  
min f x  
4
2
Câu 25. Giá tr nh nht ca hàm s y  x 4x 5 trên đoạn  
1; 2  
A.  
1
.
B.  
2
.
C.  
3
.
D.  
5
.
3
x 1  
trên đoạn  
C. 5.  
Câu 26. Tìm giá tr ln nht ca hàm s y   
   
0;2  
x 3  
1
1
3
A.  
.
B. -5.  
D.  
.
3
4
x 1  
x
Câu 27. Xét hàm số y   
trên đoạn [2 ; 1]. Hãy chn khẳng định đúng  
9
A. max y   
.
B. Hàm skhông có giá trnhnht.  
2 ; 1  
2
9
C. Hàm skhông có giá trln nht.  
D. min y   
.
2 ; 1  
2
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 6  
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
1;3  
trên đoạn là:  
x 1  
x 1  
2
Câu 28.Giá tr nh nht và giá tr ln nht ca hàm s y   
2
A. GTNN bng 1; GTLN bng 3.  
B. GTNN bng 0; GTLN bng  
.
7
2
C. GTNN bng 0; GTLN bng 1.  
x 1  
D. GTNN bng  
; GTLN bng 0.  
7
Câu 29. Cho hàm sy   
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau:  
2
x 1  
2
3
A. min y 1  
.
B. max y  2  
.
C. max y  0  
.
D. max y   
.
x  
1;2  
x  
0;1  
x  
1;0  
   
x3;5  
2
x 1  
x  
Câu 30. Giá tr nh nht ca hàm s y   
trên đoạn  
2;3  
C. 3  
trên đoạn  
C.  
bng:  
1
7
3
A.  
.
B. 5  
D.  
D.  
2
4
3
x 1  
Câu 31. Tìm giá tr ln nht ca hàm s y   
   
0;2  
x 3  
1
1
3
A.  
.
B. 5  
5
.
.
.
3
x 3  
Câu 32.  hiu m,M lần lượt là giá tr nh nht và giá tr ln nht ca hàm s y   
trên đoạn  
x 2  
2
x 1  
[
1;4]. Tính giá tr biu thc d  M m.  
A. d  3. B. d  4.  
Câu 33. Gi M,n lần lượt là giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s y  f (x)   
C. d  5.  
D. d  2.  
trên  
x 1  
đoạn  
0;2  
. Hãy tính tích M.n .  
B.  
A.  
2
.
0
.
C. 1  
.
1
D. .  
2
x 1  
Câu 34.Gi  
Q
là giá trln nht và  
K
là giá tr nh nht ca hàm s y   
trên đoạn  
1;2  
. Khi  
x 1  
2
4Q 27K  
đó giá trị ca biu thc  
1997 là:  
3925  
2
3
923  
3927  
3929  
2
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
2
2
2
3
2
Câu 35. Tìm tt ccác giá trca tham số  
trên  
0;1  
A.  
m
để hàm số y  x  m 1 x  m1 đạt ꢀꢁNN bằng  
5
.
.
5
B.  
3
.
C.  
1;2  
.
   
D. .  
4
mx 1  
x m  
Câu 36. Giá trca tham sthc  
m
để giá tr ln nht ca hàm s y   
trên đoạn [1;2] bng 2.  
là:  
A. m  3  
.
B. m  3  
.
C. m 1  
.
D. Không tn ti.  
mx 1  
x m  
Câu 37.ꢁrên đoạn [2;4] hàm s y   
đạt giá trln nht bằng 2. Khi đó :  
7
3
A. m   
.
B. m 1  
.
C. m 2  
.
D. m   
.
6
4
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 7  
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Câu 38. Tìm tt cgiá trca  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
2x  
m
để giá tr nh nht ca hàm s f x  
C.  
trên đoạn 
x
bng  
1
m
A.  
1
.
B.  
m
2
.
m
3
.
D.  
m
0
.
2
x  m  m  
x 1  
Câu 39. Giá tr tham s m để giá tr nh nht ca hàm s y   
trên đoạn  
0;1  
bng 2 là:  
1
21  
2
121  
A. m 1,m  2  
.
B. m   
,m   
.
2
C. Không có giá trm  
D. m  1,m  2  
đạt giá trnhnhất trên đoạn  
C. m 1  
mx 5  
x m  
Câu 40. Tìm  
A. m  2  
m
để hàm số  
f
x
0;1  
bng 7.  
D. m  5  
.
.
B. m  0  
.
.
2
x m  
x 1  
Câu 41. Giá tr nh nht ca hàm s y   
trên  
1;0  
bng:  
2
2
m 1  
1m  
2
2
D.  
m
A.  
.
B. m  
.
C.  
.
2
2
2
mx 1  
1
3
Câu 42. Giá tr ln nht ca hàm s y   
trên đoạn  
2;3  
C. 5.  
ca hàm strên  
là  
khi  
m
nhn giá trị  
D. 2.  
m x  
A. 0.  
B. 1.  
1
Câu 43. Cho hàm s y  x   
, giá trnhnht  
m
1,2  
là  
x 2  
B. m   
9
1
A. m   
.
.
C. m  2  
.
D. m  0  
.
4
2
4
x 1  
Câu 44. Tính giá tr nh nht ca hàm s y  x   
trên đoạn 0;4  
.
2
5
4
A. min y 4  
.
B. min y   
.
C. min y  5  
D. min y  3  
.
.
0;4  
0;4  
0;4  
0;4  
1
Câu 45. Giá tr nh nht ca hàm s y  2x 1  
trên đoạn  
1;2  
bng  
2
x 1  
2
6
10  
3
14  
24  
5
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
5
3
2
x 5  
x 3  
Câu 46. Tìm giá tr nh nht ca hàm s y   
trên đoạn  
0;2  
1
3
5
3
A. min y    
.
B. min y    
.
C. min y  2  
.
D. min y  10  
.
   
x0;2  
x  
0;2  
x  
0;2  
x  
0;2  
2
x  3  
Câu 47. Tìm giá tr nh nht ca hàm s y   
   
trên đoạn .  
2; 4  
x 1  
1
9
A. min y   
.
B. min y  3  
.
C. min y  2  
.
D. min y  6.  
[
2;4]  
3
[2;4]  
[2;4]  
[2;4]  
2
x 3x 3  
x 1  
 1   
trên đoạn  ;1 là:  
   
   
2
Câu 48. Giá tr ln nht ca hàm s y   
1
3
7
A.  
.
B. 3.  
C.  
.
D. 1.  
2
2
File Word liên hệ: 0937351107  
Trang 8  
ST và BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A  
Phần Hàm số - Giải tích 12  
2
x
Câu 49. Tìm giá trnhnht ca hàm số  
miny .  
y
trên đoạn 
2
x  
miny  
.  
miny  
A.  
B. miny  
3 .  
C.  
D.  
D.  
.  
7
2
x 3x  
x 1  
Câu 50. Hàm s y   
giá trln nhất trên đoạn  
0;3  
là:  
A.  
1
.
B.  
3
.
C.  
2
.
0
.
2
x  2x  3  
x 1  
Câu 51.Giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s y   
   
2;4  
trên đoạn là:  
1
1
A.  
C.  
.
B. min f (x)  2 2;max f (x)  3  
.
min f (x)  2;max f (x)   
2;4  
   
2;4  
2;4  
   
2;4  
3
1
1
min f (x)  2;max f (x)  3  
.
D.  
.
min f (x)  2 2;max f (x)   
2;4  
   
2;4  
2;4  
   
2;4  
3
2
x 3x 1  
Câu 51.Giá tr ln nht ca hàm s f x   
trên đoạn 2;0 là:  
   
x 2  
1
2
3
4
A. 2.  
B. 1.  
C.  
.
D.  
.
2
Câu 52. Kết luận nào là đúng về giá tr ln