8 de ôn tập HK1 của các SGD - Trường

đề thi Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 173       8      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
qn9w0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/24/2017 7:32:15 AM
Loại file
doc
Dung lượng
6.61 M
Lần xem
8
Lần tải
173
File đã kiểm duyệt an toàn

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I – KHỐI LỚP 12  KHÁNH HÒA (((( NĂM HỌC 2016 – 2017 (((((((  Câu 1: Cho . Tính  theo  cho ta kết quả A. .B. .C. .D. . Câu 2: Trong các hàm số sau đâ,xem chi tiết và tải về Đề thi 8 de ôn tập HK1 của các SGD - Trường, Đề Thi Giải Tích 12 , Đề thi 8 de ôn tập HK1 của các SGD - Trường, doc, 1 trang, 6.61 M, Giải tích 12 chia sẽ bởi Nguyên Nguyễn Khánh đã có 173 download

 
LINK DOWNLOAD

8-de-on-tap-HK1-cua-cac-SGD-Truong.doc[6.61 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA HỌC KỲ I – KHỐI LỚP 12

KHÁNH HÒA
((((
NĂM HỌC 2016 – 2017
(((((((

Câu 1: Cho . Tính  theo  cho ta kết quả
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 5: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và . Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục MN ta được hình trụ tròn xoay. Thể tích khối trụ là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số  là
A. 9. B. 8. C. 10. D. 7.
Câu 8: Cho hàm số  có đồ thị là . Tìm tất cả các giá trị  để  có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC; trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại.
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Giá trị của biểu thức  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Giải phương trình  ta được tập nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Giải bất phương trình  .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Tập xác định của hàm số  là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13: Giá trị cực tiểu của hàm số  là
A. . B. . C. 2. D. 1.
Câu 14: Cho khối chóp có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi B’, D’ lần lượt là trung điểm của SB và  Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’. Gọi ,  tương ứng là thể tích của các khối chóp S.AB’C’ và . Khi đó tỉ số  bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên đoạn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Số giao điểm của đồ thị hàm số  với trục hoành là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 17: Tính đạo hàm  của hàm số  ta được kết quả
A. . B. . C. . D. .
Câu 18: Đồ thị của hàm số  cắt đường thẳng  tại các điểm có tọa độ là
A.  và . B.  và .
C.  và . D.  và .
Câu 19: Hàm số  có các điểm cực tiểu là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 20: Cho các số thực dương a, b, c với . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 21: Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3a là
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Tính đạo hàm  của hàm số  được kết quả là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 23: Giải bất phương trình  ta được tập nghiệm là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của  để hàm số  nghịch biến trên tập các số thực .
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Tính đạo hàm  của hàm số  được kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Tìm

 


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KỲ I – KHỐI LỚP 12

KHÁNH HÒA

NĂM HỌC 2016 – 2017

Câu 1: Cho . Tính theo cho ta kết quả

A. . B. . C. . D. .

Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

A. . B. . 

C. .  D. .

Câu 3: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

A. . B. . C. . D. .

Câu 4: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 5: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

A. . B. . C. . D. .

Câu 6: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB. Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục MN ta được hình trụ tròn xoay. Thể tích khối trụ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số

A. 9. B. 8. C. 10. D. 7.

Câu 8: Cho hàm số có đồ thị là . Tìm tất cả các giá trị để có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC; trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại.

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Giá trị của biểu thức

                                                Trang 1/46


A. . B. . C. . D. .

Câu 10: Giải phương trình ta được tập nghiệm là

A. . B. . C. . D. .

Câu 11: Giải bất phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 12: Tập xác định của hàm số

A. . B. . 

C. .  D. .

Câu 13: Giá trị cực tiểu của hàm số

A. . B. . C. 2. D. 1.

Câu 14: Cho khối chóp có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi B’, D’ lần lượt là trung điểm của SB Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’.  Gọi ,   tương ứng là thể tích của các khối chóp S.AB’C’. Khi đó tỉ số bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 15: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số ta được kết quả

A. . B. . C. . D. .

Câu 18: Đồ thị của hàm số cắt đường thẳng tại các điểm có tọa độ là

A. . B. . 

C. . D. .

Câu 19: Hàm số có các điểm cực tiểu là

A. . B. .

                                                Trang 1/46


C. . D. .

Câu 20: Cho các số thực dương a, b, c  với . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 21: Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3a

A. . B. . C. . D. .

Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số được kết quả là

A. . B. .

C. . D. .

Câu 23: Giải bất phương trình ta được tập nghiệm là

A. . B. . 

C. .  D. .

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của để hàm số nghịch biến trên tập các số thực .

A. . B. . C. . D. .

Câu 25: Tính đạo hàm của hàm số được kết quả là

A. . B. . C. . D. .

Câu 26: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

A. . B. . C. . D. .

Câu 27: Cho hàm số có đồ thị là . Tìm m để đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng (O là gốc tọa độ).

A. . B. . C. . D. .

Câu 28: Số nghiệm của phương trình

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 29: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng .

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng .

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng .

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thằng và tiệm cận đứng là .

                                                Trang 1/46


Câu 30: Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 31: Giải bất phương trình .

A. . B. . C. . D. .

Câu 32: Cho a là số thực dương. Rút gọn biểu thức ta được

A. . B. . C. . D. .

Câu 33: Giải bất phương trình ta được tập nghiệm là

A. . B. . C. . D. .

Câu 34: Cho khối chóp S.ABCDSA vuông góc với đáy, , ABCD là hình vuông cạnh . Thể tích khối chóp đã cho là

A. . B. . C. . D. .

u 35: Cho hàm số .  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại điểm và đạt cực tiểu tại các điểm .

B. Hàm số không có cực trị.

C. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm .

D. Hàm số đạt cực đại tại điểm .

Câu 36: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Tồn tại một hình đa diện có số mặt và số đỉnh bằng nhau.

B. Số mặt và số đỉnh của một hình đa diện luôn bằng nhau.

C. Tồn tại một hình đa diện  có số cạnh bằng số đỉnh.

D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau.

Câu 37: Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của khối trụ bằng . Thể tích của khối trụ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 38: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của khối lăng trụ đó là

A. . B. . C. . D. .

Câu 39: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, SA vuông góc với đáy, , SB tạo với đáy một góc . Khối chóp đã cho có thể tích là

A. . B. . C. . D. .

u 40: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, tam giác ABC vuông tại A. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

A. . B. . C. . D. .

Câu 41: Giá trị lớn nhất của hàm số

                                                Trang 1/46


A. 2. B. 4. C. 1. D. 0.

Câu 42: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh . Tam giác SAD cân tại S và mặt bên (SAD) vuông góc với đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng . Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) cho ta kết quả

A. . B. . C. . D. .

Câu 43: Giải phương trình ta được nghiệm là

A. 7. B. 8. C. 5. D. 6.

Câu 44: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC đều có cạnh bằng . Biết B, C thuộc đường tròn đáy. Thể tích của khối nón là

A. . B. . C. . D. .

Câu 45: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy bằng 8. Thể tích của khối nón là

A. . B. . C. . D. .

Câu 46: Cho khối nón có bán kính đường tròn đáy bằng 10 và diện tích xung quanh bằng . Chiều cao h của khối nón là

A. . B. . C. . D. .

Câu 47: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng . Diện tích xung quanh của khối trụ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 48: Cho . Rút gọn biểu thức  được kết quả là

A.  B. . C. . D. .

Câu 49: Tìm giá trị của để đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm .

A. . B. . C. . D. .

Câu 50: Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

                                                Trang 1/46


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KỲ I – KHỐI LỚP 12

LÂM ĐỒNG

NĂM HỌC 2016 – 2017

Câu 1.        

Bảng trên là bảng biến thiên của hàm số . Tìm các giá trị để phương trình , ( là tham số) có đúng ba nghiệm thực

A. . B. .

C. . D. .

Câu 2.       Trong không gian, cho tam giác đều có cạnh bằng . Gọi là đường cao của tam giác . Quay tam giác trên quanh trục nhận được một hình nón. Tính thể tích của khối nón tương ứng hình nón trên.

A. . B. . C. . D. .

Câu 3.       Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng.

A. Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn . 

B. Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu. 

C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt. 

D. Hàm số đồng biến trên tập xác định.

Câu 4.       Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. . B. . 

C. . D. .

Câu 5.       Viết phương trình tiệm cận ngang của đồ thị hàm số .

A. . B. . C.. D. .

Câu 6.       Diện tích ba mặt chung một đỉnh của một khối hộp chữ nhật lần lượt là 24(cm2); 28(cm2); 42(cm2). Tính thể tích của khối hộp trên.

                                                Trang 1/46


A.  B.

C.  D.

Câu 1.       Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh Tính thể tích của khối trụ tương ứng hình trụ đó:

A.  B.  C.  D.

Câu 2.       Đơn giản được kết quả là:

 A.  B.  C.  D.

Câu 3.       Cho hai số thực dương với . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.  B.  

C.  D.

Câu 4.       Cho mặt cầu (S) tâm O, bán kính . Gọi A là điểm tùy ý trên (S). Trên đoạn OA lấy điểm H sao cho . Mặt phẳng (P) qua H và vuông góc với OA cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn (C). Tính bán kính r của đường tròn (C)?

A.  B.  C.  D.

Câu 5.       Hình bên là đồ thị của hàm số . Tìm các giá trị của m để phương trình ( là tham số) có đúng hai nghiệm thực

A.  B.  

C.  D.

Câu 6.       Phương trình có hai nghiệm . Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.  B.  C.  D.

Câu 7.       Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R

A.  B.  C.  D.

Câu 8.       Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

                                                Trang 1/46


A. Hàm số (1) đồng biến trên và nghịch biến trên

B. Hàm số (1) đồng biến trên , nghịch biến trên

C. Hàm số (1) nghịch biến trên , đồng biến trên  

D. Hàm số (1) nghịc biến trên và đồng biến trên

Câu 1.       Công thức tính thể tích của khối nón có bán kính đáy và chiều cao .

A.  B.  C.  D.

Câu 2.       Giải phương trình

A. .  B.  C. Vô nghiệm. D.

Câu 3.       Cho hình chóp . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh là trung điểm của cạnh sao cho . Ký hiệu lần lượt là thể tích của hai khối chóp . Tính tỉ số .

A.  B.  C.  D.

Câu 4.       Tìm giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng .

A.  B.

C.  D.

Câu 5.       Cho phương trình , (1). Gọi là hai nghiệm của phương trình (1). Hãy chọn khẳng định đúng.

A.  B.  C.  D. .

Câu 6.       Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại . Cạnh bên vuông góc với đáy . Cho biết . Tính theo thể tích của khối chóp .

A.  B.  C.  D.

Câu 7.       Trong không gian, cho hình chữ nhật . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Quay hình chữ nhật quanh trục ta được một hình trụ. Tính diện tích xung quanh của hình trụ tạo ra

                                                Trang 1/46


A.  B.  C.  D.

Câu 1.       Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Cạnh bên vuông góc với đáy. Cho biết . Tính theo thể tích của khối chóp .

A.  B.  C.  D.

Câu 2.       Số điểm cực trị của hàm số là.

A.  B.  C.  D.

Câu 3.       Cho hàm số ( là tham số). Tìm để hàm số (1) nghịch biến trên từng khoảng xác định

A.  B.  C.  D.

Câu 4.       Cho hàm số . Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (1) trên đoạn . Tính giá trị .

A.  B.  C.  D.

Câu 5.       Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng . Tính theo thể tích của khối lăng trụ

A. . B. . C.. D. .

Câu 6.       Tìm để hàm số có cực trị.

A. . B. . C. . D. .

Câu 7.       Tìm đạo hàm của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 8.       Tìm đạo hàm của hàm số .

A. . B. . 

C. . D. .

Câu 9.       Đồ thị : cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi:

                                                Trang 1/46


A.. B. . C. . D. .

Câu 1.       Tìm tập xác định của hàm số

A. . B. .

C. . D. .

Câu 2.       Cho phương trình . Gọi là nghiệm của phương trình. Tính giá trị của .

A. . B. . C.. D..

Câu 3.       Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng . Tính theo thể tích của khối chóp .

A. . B. . C. . D. .

Câu 4.       Đồ thị hàm số

A. Một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng.

B. Hai tiệm cận đứng.

C. Một tiệm cận ngang và hai tiệm cận đứng.

D. Một tiệm cận ngang.

Câu 5.       Biết . Biểu diễn . Tính giá trị của .

A. . B.. C. . D..

Câu 6.       Một hình lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng nội tiếp trong một hình trụ. Tính diện tích của hình trụ.

A. . B. .  

C. . D. .

Câu 7.       Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng , ( là tham số). Tìm tất cả giá trị của để cắt tại ba điểm phân biệt.

 A. . B. .  C. . D. .

                                                Trang 1/46


Câu 1.       Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh , hình chiếu vuông góc của trên mặt đáy là trọng tâm của tam giác . Cho biết cạnh bên bằng . Tính theo thể tích của khối tứ diện

A. . B. . C.. D. .

Câu 2.       Cho hàm số , ( là tham số). Tìm để hàm số đạt cực tiểu tại .

A. . B. . C.. D. không tồn tại .

Câu 3.       Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng và cạnh bên hợp với đáy một góc . Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

A. . B. . C.. D. .

Câu 4.       Cho hình chóp có đáy là hình vuông, mặt bên là tam giác đều cạnh và mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính theo thể tích của khối chóp  

A. . B. . C. . D. .

Câu 5.       Cho hình chóp vuông góc với mặt đáy , biết . Gọi là hình chiếu vuông góc của trên là trung điểm của . Ký hiệu lần lượt là thể tích của hai khối chóp . Tính tỉ số .

A. . B. .  C. . D. .

Câu 6.       Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại . Cạnh bên vuông góc với đáy . Cho biết . Gọi là trung điểm của là điểm nằm trên cạnh sao cho . Tính theo thể tích của khối chóp

A. . B.  C.  D.

Câu 7.       Cho hình nón đỉnh, đường cao và bán kính đáy. Mặt phẳng qua và hợp với mặt đáy một góc là cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác , biết . Tính độ dài đường sinh của hình nón.

                                                Trang 1/46

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về 8 de ôn tập HK1 của các SGD - Trường
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU