BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG III - HÌNH đề thi Hình học 8

  Đánh giá    Viết đánh giá
 346       1      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
7itz0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
3/29/2018 1:35:44 PM
Loại file
docx
Dung lượng
0.21 M
Lần xem
1
Lần tải
346
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG III - HÌNH
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A, .
a. Tính ? b. Tính BC, từ đó tính DB, DC làm tròn kết quả 2 chữ số thập phân.
c. Kẻ đường cao AH (). CMR: /. Tính d. Tính AH.
Bài 2: Cho ∆ ABC với AD là đường phân giác của , biết AB = 4 cm, AC = 6 cm, BC = 5 cm. Tính BD và CD.
Bài 3: Cho ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH.
a) Chứng minh: ∆ ABC ∆ HAC
) Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm. Tính độ dài BC, AH, CH, BH
c) Trên AH lấy điểm M sao cho AM = 1,2 cm, từ điểm M kẻ đường thẳng d song song với BC lần lượt cắt AB và AC tại E và F. Tính , , 
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 9cm; BC = 15cm.
a) Xác định tỉ số của hai đoạn thẳng AB và BC.
b) Tính độ dài đoạn thẳng AC.
c) Đường phân giác của góc C cắt AB tại D. Tính độ dài đoạn thẳng AD; DB?
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông ở A và có đường cao AH.
a) Chứng minh rằng ABC/HBA.
b) Cho biết AB = 8cm; AC = 15cm; BC = 17cm. Tính độ dài đoạn thẳng AH.
c) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Chứng minh AM.AB = AN.AC.
Bài 6: Cho hình vẽ 3, biết AD = 4cm, AB = 6cm, AE = 3cm, AC = 8cm, BC = 10cm.
a/ Chứng minh : Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AED.
/ Chứng minh : .
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH và AB = 9cm,BC = 12cm.
a/ Chứng minh : Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AHB .
/ Chứng minh : BC2 = CH.AC.c/ Qua B kẻ đường thẳng xy, từ C dựng CN và từ A dựng AM vuông góc với xy (N, M thuộc xy). Chứng minh : .
Bài 8: Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Vẽ các đường phân giác BM và CN.
a) Chứng minh: BM = CN b) Chứng minh: NM // BC
Bài 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
a) Chứng minh: (AHB /(BCD b) Chứng minh: AD2 = DH .DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 4,5cm; BC = 7,5cm. kẻ đường cao AH ( H thuộc BC). Phân giác của góc B cắt AC tại D, cắt AH tại K. 1) Tính AC; AD; DC?
2) C/m ABC đồng dạng với HBA từ đó suy ra AB . AH = AC . BH
3) Tính độ dài các đoạn thẳng AH; BH; CH. 4) C/m 
Bài 11: Cho tam giác ABC biết MN//BC, AM = 3cm; AN =4,5cm; MB= 2cm; MN=5,4cm.Tính độ dài BC; NC?

 


BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG III - HÌNH

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A,  AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A, .

 a. Tính b. Tính BC, từ đó tính DB, DC làm tròn kết quả 2 chữ số thập phân. 

   c. Kẻ đường cao AH (). CMR: . Tính     d. Tính AH.

Bài 2:   Cho ∆ ABC với AD là đường phân giác của , biết AB = 4 cm, AC = 6 cm, BC = 5 cm. Tính BD và CD.

Bài 3:    Cho ∆ ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Chứng minh: ∆ ABC       ∆ HAC

b) Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm. Tính độ dài BC, AH, CH, BH

c) Trên AH lấy điểm M sao cho AM = 1,2 cm, từ điểm M kẻ đường thẳng d song song với BC lần lượt cắt AB và AC tại E và F. Tính , ,  

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 9cm; BC = 15cm.

       a) Xác định tỉ số của hai đoạn thẳng AB và BC.

       b) Tính độ dài đoạn thẳng AC.

       c) Đường phân giác của góc C cắt AB tại D. Tính độ dài đoạn thẳng AD; DB?

Bài 5:   Cho tam giác ABC vuông ở A và có đường cao AH.

       a) Chứng minh rằng ABCHBA.

       b) Cho biết AB = 8cm; AC = 15cm; BC = 17cm. Tính độ dài đoạn thẳng AH.

  c) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H trên AB, AC. Chứng minh AM.AB = AN.AC.

Bài 6: Cho hình vẽ 3, biết AD = 4cm, AB = 6cm, AE = 3cm, AC = 8cm, BC = 10cm.

a/ Chứng minh : Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AED.

b/ Chứng minh : .

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH và AB = 9cm, BC = 12cm.

a/ Chứng minh : Tam giác ABC đồng dạng với tam giác AHB .

b/ Chứng minh : BC2 = CH.AC.       c/ Qua B kẻ đường thẳng xy, từ C dựng CN và từ A dựng AM vuông góc với xy (N, M thuộc xy).   Chứng minh : .

Bài 8: Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Vẽ các đường phân giác BM và CN.

a) Chứng minh: BM = CN          b) Chứng minh: NM // BC

Bài 9: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.

a) Chứng minh: AHB  BCD   b) Chứng minh: AD2 = DH .DB

c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.

Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 4,5cm; BC = 7,5cm. kẻ đường cao AH ( H thuộc BC). Phân giác của góc B cắt AC tại D, cắt AH tại K.     1) Tính AC; AD; DC?

2) C/m ABC đồng dạng với HBA từ đó suy ra AB . AH = AC . BH

3)  Tính độ dài các đoạn thẳng AH; BH; CH.         4) C/m

Bài 11: Cho tam giác ABC biết MN//BC, AM = 3cm; AN =4,5cm; MB= 2cm; MN=5,4cm.Tính độ dài BC; NC?

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

BAI-TAP-oN-CHUoNG-III-HINH.docx[0.21 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)