Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 10

đề thi Hóa học Khác (Hóa học)
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       5      0
Ngày đăng 2017-11-12 14:20:19 Tác giả Quyên Trần Thị Tú loại .doc kích thước 0.30 M số trang 1
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

Trang 1/25 400 CÂU TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP HÓA 10 Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

Trang 1/25

400 CÂU TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP HÓA 10
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=137.
 
Câu 1. Số oxi hoá của các nguyên tố Clo, lưu huỳnh, Cacbon trong các hợp chất sau: HCl, HClO3, SO2, SO3, CO2 lần lượt là:
 A. +1, +5, +4, +6, +4. B. -1, +5, +4, +6, +4. C. +1, +2, +3, +4, +5. D. +1, +3, +4, +5, +6.
 Câu 2. Liên kết hoá học trong phân tử Cl2 được hình thành:
 A. Sự xen phủ trục của 2 o
ital S.
 B. Sự xen phủ tbên của 2 o
ital p chứa e - độc thân.
 C. sự cho - nhận electron giữa 2 nguyên tử Clo.
 D. Nhờ sự xen phủ trục của 2 o
ital p electron độc thân.
Câu 3. Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
 A. Cl2. B. Ca. C. O3. D. F2.
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:
Câu 4. Liên kết hóa học trong phân tử KCl là:
 A. Liên kết hiđro.  B. Liên kết ion.
 C. Liên kết cộng hóa trị không cực. D. Liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 5. Tính chất hoá học cơ bản của các nguyên tố thuộc nhóm halogen là:
 A. Tính oxi hoá mạnh.  B. Tính nhường electron.
 C. Cả tính oxi hoá, tính khử. D. Tính khử.
Câu 6. Cho phản ứng: 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl. Trong đó Cl2 đóng vai trò.
 A. Chất khử.  B. Vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
 C. Chất oxi hoá.  D. Không phải là chất khử, không là chất oxi hoá.
Câu 7. Nguyên tố M có 7 electron hoá trị, biết M là phi kim thuộc chu kì 4. Cấu hình electron của nguyên tử M là:
 A. 1s22s22p63s23p63d104s24p5. B. 1s22s22p63s23p63d54s5.
 C. 1s22s22p63s23p64s24p5.  D. 1s22s22p63s23p64s24p2.
Câu 8. đốt nóng hỗn hợp chứa KClO3 và MnO2 theo tỉ lệ 4: 1 về khối lượng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa tàn đón còn hồng vào miệng ống nghiệm thì.
 A. Không hiện tượng. B. Tàn đóm bùng cháy. C. Tàn đóm tắt ngay. D. Có tiếng nổ lách tách.
Câu 9. Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:
 A. Tính kim loại và tính phi kim giảm. B. Tính kim loại và tính phi kim tăng.
 C. Tính kim loại tăng, tính phi kim  giảm. D. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
Câu 10. Cho phản ứng hóa học sau: H2O2 + 2KI I2 + 2KOH.
Câu nào diễn tả đúng nhất tính chất của các chất?
 A. H2O2 là chất khử.  B. KI là chất OXH.
 C. H2O2 là chất OXH.  D. H2O2 vừa là chất OXH vừa là chất khử.
Câu 11. Tổng hệ số trong phản ứng: FeCl2+ Cl2  FeCl3 là:
 A. 7. B. 8. C. 5. D. 6.
Câu 12. Thành phần nước Giaven gồm:
 A. NaCl, NaClO,Cl2,, H2O. B. NaCl, H2O. C. NaCl, NaClO3, H2O. D. NaCl, NaClO, H2O.
Câu 13. Cho sơ đồ phản ứng sau: a Fe2O3 + b CO c Fe +d CO2.
Hệ số a, b, c, d tương ứng là:
 A. 3, 4, 6, 4. B. 1, 4, 1, 5. C. 1, 3, 2, 3. D. 2, 3, 1, 3.
Câu 14. Số oxi hoá của Nitơ trong: NH4+, NO2, HNO3 lần lượt là:
 A. +1, +4, +5. B. +3, +4, +5. C. -3, +4, +5. D. +4, -4, +5.
Câu 15. Để nhận biết O3 và O2 ta sử dụng hóa chất nào dưới đây:
 A. Cu. B. H2. C. Cl2. D.dd KI.
Câu 16. Chọn phát biểu đúng: trong một nhóm A, đi từ trên xuống thì:
 A. Tính bazơ của các oxi và hiđroxit mạnh dần, tính axit giảm dần.
 B. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit yếu dần, tính axit mạnh dần.
 C. Tính bazơ tăng dần, đồng thời tính axit giảm dần.
 D. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng mạnh dần, đồng thời tính axit mạnh dần.
Câu 17. Sục từ từ khí SO2 đến dư vào dd Br2 có mầu vàng nhạt, hiện tượng xảy ra là

Trang 2/25

 A. màu dd đậm dần.  B. xuất hiện vẩn đục màu vàng.
 C. có kết tủa màu trắng.  D. dd
2 nhạt mầu dần rồi mất màu.
Câu 18. Trong các axit sau: CuO, Al2O3, SO2. Hãy cho biết chất nào chỉ phản ứng được với dung dịch bazơ và chất nào cho phản ứng được với cả dung dịch axit và bazơ cho kết quả theo thứ tự trên.
 A. CuO, SO2. B. SO2, CuO. C. CuO, Al2O3. D. SO2, Al2O3.
Câu 19. Anion X- có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
 A. Chu kì 2, nhóm IVA. B. Chu kì 3, nhóm IVA. C. Chu kì3, nhóm VIIA. D. Chu kì 3, nhóm IIA.
Câu 20. Phản ứng nào dưới đây, SO2 thể hiện là chất oxyhoá.
 A. SO2 + H2O         H­2SO3.B. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2Mn SO4 + 2H2SO4.
 C. SO2 + 2H2S  3S + 2H2O. D. SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4.
Câu 21. Quy tắc bát tử không đúng với trường hợp phân tử chất nào dưới đây?
 A. H2O. B. Cl2. C. CO2. D. NO2.
Câu 22. Cho chuỗi phản ứng.
MnO2 + HX    X2 + A + B.
X2 + B    HX + C.
C + NaOH   D + B.
Xác định X, A, B, C, D biết X2 ở thể khí ở thường.
 A. X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = HOCl; D = NaClO.
 B. X2 = F2; A = MnF2; B = H2O; C = H2; D = NaH.
 C. X2 = Br2; A = MnBr2; B = H2O; C = HOBr; D = NaBrO.
 D. X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = O2; D = Na2O.
Câu 23. Nguyên tử O trong phân tử H2O lai hoá kiểu.
 A. không lai hoá. B. sp2. C. sp. D. sp3.
Câu 24. A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A và B chênh lệch nhau là:
 A. 12. B. 6. C. 8. D. 10.
Câu 25. Trong phản ứng: Fe +2HCl  FeCl2 + H2.
Fe đóng vai trò:
 A. Là chất oxi hoá.  B. Là chất khử.
 C. Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá. D. Không bị khử, không bị oxi hoá.
Câu 26. Khi nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào đường thì đường chuyển sang màu đen, hiện tượng này là do tính chất nào sau đây của H2SO4 đ?
 A. Tính khử. B. Tính OXH mạnh. C. Tính axit. D. Tính háo nước.
Câu 27. Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5, trong hợp chất với hiđro R chiếm 82,35% về khối lượng. Nguyên tố R là:
 A. S. B. As. C. P. D. N.
Câu 28. Khí hiđro clorua được điều chế bằng cách nào sau đây:
 A. Dung dịch Natriclorua và  dung dịch axit H2SO4loãng.
 B. Natriclorua tinh thể và axit H2SO4loãng.
 C. Natriclorua tinh thể và axit H2SO4đặc.
 D. Dung dịch Natriclorua và axit H2SO4đặc.
Câu 29. Trong những câu dưới đây, câu nào sai?
 A. Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của diện tích hạt nhân: tính kim loại của các nguyên tố giảm, tính phi kim tăng.
 B. Trong một nhóm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố tăng, tính phi kim giảm.
 C. Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố tăng, tính phi kim giảm.
 D. Trong một nhóm, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, hoá trị của các nguyên tố không đổi.
Câu 30. Nguyên tử N trong NH3 lai hoá:
 A. sp3. B. sp2. C. sp2d. D. sp.
Câu 31. Câu nào sau đây nói sai về oxi?
 A. oxi có tính oxh mạnh hơn ozon.
 B. trong công nghiệp oxi được sản xuất từ không khí và nước.
 C. oxi ít tan trong nước.
 D. oxi là phi kim hoạt động, có tính oxh mạnh.

Trang 3/25

Câu 32. Theo qui tắc bát tử thì công thức cấu tạo của phân tử SO2 là:
 A. O - S - O. B. O = S  O. C. O = S = O. D. O  S  O.
Câu 33. Ưng dụng nào sau đây không phải của ozon?
 A. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. B. Khử trùng nước uống, khử mùi.
 C. Tẩy trắng các loại dầu ăn. D. Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả.
Câu 34. Tổng hệ số của PTPƯ (hệ số là các số nguyên, tối giản): Cu + H2SO4 đ, nóng  CuSO4 + SO2 + H­2O  là
 A. 6. B. 8. C. 7. D. 5.
Câu 35. Muối thu được khi cho Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là:
 A. Không tác dụng. B. FeCl2 và FeCl3. C. FeCl2. D. FeCl3.
Câu 36. Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O3. Công thức hợp chất khí của R với hiđrô là:
 A. RH4. B. RH3. C. RH2. D. RH5.
Câu 37. Chất nào sau đây không tác dụng với dd HCl?
 A. Fe. B. Cu. C. AgNO3. D. CaCO3.
Câu 38. Hãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần.
 A. HF, HI, HBr, HCl. B. HCl, HI, HBr, HF. C. HI, HBr, HF, HCl. D. HI, HBr, HCl, HF.
Câu 39. Nguyên tử A có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. Ion A3- có cấu hình electron là:
 A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s23p64s2. C. 1s22s22p63s23p5. D. 1s22s22p63s23p6.
Câu 40. Cộng hóa trị của Cacbon trong CH4 là:
 A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 41. Bảng tuần hoàn có:
 A. 4 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn. B. 3 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn.
 C. 4 chu kì nhỏ; 3 chu kì lớn. D. 4 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn.
Câu 42. chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
 A. Ca. B. O3. C. Cl2. D. F2.
Câu 43. Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì:
 A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 44. Clo đóng vai trò gì trong phản ứng sau: 2NaOH + Cl2? NaCl + NaClO + H2O.
 A. Chỉ là chất oxi hoá.  B. Chỉ là chất khử.
 C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. D. Không là chất oxi hoá, không là chât khử.
Câu 45. pưhh nào không đúng?
 A. NaCl r + H2SO4dd  NaHSO4 + HCl. B. 2NaCl r + H2SO4dd  Na2SO4 + 2HCl.
 C. 2NaCl dd + H2SO4dd  Na2SO4 + 2HCl. D. H2 + Cl2  2HCl.
Câu 46. Nguyên tố có Z = 22 thuộc chu kì:
 A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 47. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là:
 A. ns2np5. B. ns2np6. C. ns2np3. D. ns2np4.
Câu 48. Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:
 A. Kim loại. B. Phi kim. C. Khí hiếm. D. á kim.
Câu 49. Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxit cao nhất của M là:
 A. M2O. B. M2O5. C. MO3. D. M2O3.
Câu 50. Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxit cao nhất của nguyên tố X là:
 A. XO. B. XO3. C. XO2. D. X2O.
Câu 51. Phương pháp duy nhất để điều chế Flo là
 A. Cho dd HF tác dụng với MnO2. B. Điện phân hõn hợp NaF và NaCl.
 C. Điện phân hỗn hợp KF và HF. D. Cho Cl2 tác dụng với NaF.
Câu 52. Kết luận nào sau đây là đúng đối với O2?
 A. Oxi là nguyên tố có tính oxihoa yếu nhất nhóm VIA.
 B. Tính chất cơ bản của oxi là tính khử mạnh.
 C. Phân tử khối của khí oxi là 16.
 D. Liên kết trong phân tử oxi là liên kết cộnh hoá trị không cực.
Câu 53. Cation R+ có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng 2p6. Vị trí R trong bảng tuần hoàn là:
 A. Chu kì 3, nhóm VIA. B. Chu kì 3, nhóm IA. C. Chu kì 2, nhóm VIIIA. D. Chu kì 2, nhóm VIIA.
Câu 54. Chu kì 3 có bao nhiêu nguyên tố?
 A. 18. B. 8. C. 2. D. 32.
Câu 55. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử  S (Z = 16) là:
 A. 6. B. 3. C. 4. D. 1.

Trang 4/25

Câu 56. Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là:
 A. 1s22s22p3. B. 1s22s22p63s23p1. C. 1s22s22p5. D. 1s22s22p63s23p3.
Câu 57. Số oxi hoá của Mn trong: Mn; MnCl2; MnO42- lần lượt là:
 A. +2; +3; +4. B. +3; +1; +7. C. 0; + 2; +6. D. 2; +2; -5.
Câu 58. Chu kì 3 có bao nhiêu nguyên tố?
 A. 32. B. 8. C. 2. D. 18.
Câu 59. Trong hợp chất CaF2; Ca có điện hóa trị là:
 A. 2. B. -2. C. +2. D. 2+.
Câu 60. Những chất nào sau đây được dùng để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm.
 A. NaCl, H2SO4. B. NaCl, BaCl2. C. KCl, MnO2. D. KMnO4, MnO2.
Câu 61. O2 không tác dụng với dãy kim loại nào dưới đây ở t0 thường:
 A. Ag,Au,Pt. B. Al,Fe,Ag. C. Hg,Fe,Au. D. Cu,Au,Pt.
Câu 62. Không được dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?
 A. Bằng nhựa. B. Bằng sứ. C. Bằng thuỷ tinh. D. Bằng sành.
Câu 63. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp khí HBr và HCl vào nước ta thu được dung dịch chứa 2 axit có nồng độ phần trăm bằng nhau. Thành phần phần trăm theo thể tích của 2 khí trong hỗn hợp là:
 A. 60,07% và 39,93%. B. 69,93% và 30,07%. C. 68,93% và 31,07%. D. 67,93% và 32,07%.
Câu 64. Trong phân tử C2H4 có bao nhiêu liên kết và liên kết .
 A. 3 và 3 .  B. 3 và 2 .
 C. 4 liên kết và 1 liên kết . D. 5 liên kết và 1 liên kết .
Câu 65. Cho sơ đồ phản ứng sau: a Fe2O3 + b CO c Fe +d CO2.
Hệ số a, b, c, d tương ứng là:
 A. 2, 3, 1, 3. B. 1, 3, 2, 3. C. 1, 4, 1, 5. D. 3, 4, 6, 4.
Câu 66. Có một số phương pháp điều chế khí oxi như sau:
1. Hoá lỏng không khí, sau đó tiến hành chưng cất phân đoạn để tách O2 ra khỏi N2.
2. Điện phân dung dịch NaOH.
3. Na2O2 + H2O  2NaOH + 1/2O2.
4. H2O2 + KMnO4 + H+  O2 + Mn2+.
Muốn điều chế O2 trong phòng thí nghiệm nên chọn phương pháp nào sau đây?( thiết bị đơn giản, hoá chất sẵn dễ tìm).
 A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
 Câu 67. Nồng mol /lit của dung dịch HBr 16,2%(d= 1,02g/ml).
 A. 2,04. B. 4,53. C. 0,204. D. 1,65.
Câu 68. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen.
 A. Là những phi kim điển hình.
 B. Đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng.
 C. Đều thuộc nhóm VIIA trong bảng hệ thống tuần hoàn.
 D. ở điều kiện thường là các đơn chất khí.
Câu 69. Hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R với hiđro là RH, trong oxit cao nhất Rchiếm 58,86% về khối lượng, nguyên tố R là:
 A. Br. B. F. C. I. D. Cl.
Câu 70. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất và phi kim mạnh nhất là:
 A. Na và O. B. Ca và Cl. C. Ba và At. D. Cs và F.
Câu 71. Có thể phân biệt axit Sunfuric và muối Natri của nó bằng:
 A. Chất chỉ thị màu. B. Dung dịch kiềm. C. Dung dịch AgNO­3. D. Dung dịch muối Bari.
Câu 72. Cho các phản ứng sau:
(1)CaCO3  CaO + CO2    (3)CuO + H2  Cu + H2O.
(2)2H2S + O2  2S + 2H2O  (4)CaO + H2O  Ca(OH)2­.
Dãy gồm các phản ứng oxi hoá - khử là:
 A. (1); (2); (3). B. (1); (2); (3); (4). C. (2); (3). D. (2); (3); (4).
Câu 73. Cộng hoá trị của C trong CH4 là:
 A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 74. Bình đựng H2SO4 đặc để trong không khí ẩm sau một thời gian thì khối lượng bình thay đổi như thế nào?
 A. Tăng lên. B. Giảm đi. C. Không thay đổi. D. Có thể tăng hoặc giảm.
Câu 75. Để nhận biết O3 và O2 ta sử dụng hóa chất nào dưới đây:
 A. Cu. B. H2. C. Cl2. D. d2KI,Ag.

Trang 5/25

Câu 76. Dẫn 33, 6 lít khí H2S (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng là
 A. NaHS và Na2S. B. Na2SO3. C. NaHS;   D. Na2S.
Câu 77. Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình e của ion Cl - là:
 A. 1s22s22p63s23p4. B. 1s22s22p63s23p2. C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 78. Để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch NaCl cần dùng.
 A. Dung dịch AgNO3. B. Dung dịch AgCl. C. Quì tím. D. Dung dịch KOH.
Câu 79. Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyện tử lần lượt là 9, 17, 35, 53. Các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:
 A. D, C, B, A. B. A, B, C, D. C. A, C, B, D. D. A, D, B, C.
Câu 80. Các chất trong nhóm nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl?
 A. Quỳ tím,SiO2,Fe(OH)3,Zn, Na2CO3. B. Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3.
 C. Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3. D. Quỳ tím, FeO, NH3,Cu, CaCO3.
Câu 81. Phản ứng: Cl2+ 2NaBr 2NaCl + Br2. Chứng tỏ.
 A. Cl2 có tính khử mạnh hơn Brom. B. Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Brom.
 C. Cl2 có tính oxi hoá yếu hơn Brom. D. Cl2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
Câu 82. Cho sơ đồ phản ứng sau: a Al + bFe3O4 c Fe +  d Al2O3.
Hệ số a, b,c, d tương ứng là:
 A. 8; 1; 3; 4. B. 3; 1; 4; 5. C. 8; 3; 9; 4. D. 2; 1; 3; 2.
Câu 83. tên gọi nào sau đây không phải của SO2?
 A. khí sunfurơ. B. lưu huỳnh đioxit. C. lưu huỳnh trioxit. D. lưu huỳnh (IV) oxit.
Câu 84. Nguyên tố có Z = 19 thuộc chu kì:
 A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 85. Cho phản ứng hóa học sau:
2KMnO4 + 5H2O2 + 3H2SO42MnSO4 + 5 O2 + K2SO4 + 8H2O.
Vai trò của H2O2 trong phản ứng l à:
 A. H2O2 không là chất OXH, không là chất khử. B. H2O2 vừa là chất OXH vừa là chất khử.
 C. H2O2 là chất OXH.  D. H2O2 là chất khử.
Câu 86. Cho sơ đồ phản ứng sau: a Al + bFe3O4 c Fe +  d Al2O3.
Hệ số a, b,c, d tương ứng là:
 A. 8; 3; 9; 4. B. 3; 1; 4; 5. C. 8; 1; 3; 4. D. 2; 1; 3; 2.
Câu 87. Trong các halogen, nguyên tố nào không thể hiện tính khử?
 A. Iot. B. Clo. C. Brom. D. Flo.
Câu 88. Trong phản ứng: H2 + S  H2S; vai trò của S là
 A. không là chất OXH, không là chất khử. B. vừa là chất OXH, vừa là chất khử.
 C. chất khử.  D. chất OXH.
Câu 89. Số oxi hóa của nitơ trong NH4+ là:
 A. -3. B. 3+. C. +5. D. +3.
Câu 90. Đốt nhôm trong bình chứa khí clo, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4, 26 gam. Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là:
 A. 1,62 g. B. 0,86 g. C. 1,08 g. D. 3,24 g.
Câu 91. Hiđroxit tương ứng của SO3 là:
 A. H2S2O3. B. H2SO4. C. H2SO3. D. H2S.
Câu 92. Cho hỗn hợp X gồm Cu và Al  tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 10, 08 lít khí (đktc). Khối lượng muối tạo thành là:
 A. 19,8 gam. B. 40,05 gam. C. 26,7 gam. D. 4,16 gam.
Câu 93. Nguyên tố R thuộc nhóm VA. Công thức oxit cao nhất là:
 A. RO5. B. R2O5. C. RO2. D. R5O2.
Câu 94. Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2  có tính Oxh mạnh hơn Br2?
 A. Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2. B. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O.
 C. Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O. D. Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2.
Câu 95. Các nguyên tử trong một chu kì có đặc điểm chung nào sau đây?
 A. Số electron.  B. Số p.
 C. Số lớp electron.  D. Số electron lớp ngoài cùng.
Câu 96. Cho 1, 2g một kim loại hóa trị II tác dụng với Cl2 thu được 4, 75g muối clorua. Kim loại là:
 A. Cu. B. Ca. C. Zn. D. Mg.
Câu 97. Chọn đáp án đúng nhất. Liên kết cộng hóa trị là liên kết:

Trang 6/25

 A. Trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử.
 B. Được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau.
 C. Giữa các phi kim với nhau.
 D. Được tạo nên  giữa hai nguyên tử bằng một hạy nhiều cặp electron dùng chung.
Câu 98. Muối thu được khi cho Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là:
 A. FeCl2 và FeCl3. B. Không tác dụng. C. FeCl3. D. FeCl2.
Câu 99. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với Cl2 và dung dịch HCl cho cùng một muối:
 A. Zn. B. Au. C. Cu. D. Fe.
Câu 100. Cho biết độ âm điện của O (3,44); Cl(3,16). Liên kết trong phân tử Cl2O7; Cl2; O2 là liên kết:
 A. Ion.  B. Vừa liên kết ion, vừa liên kết cộng hoá trị.
 C. Cộng hoá trị phân cực.  D. Cộng hoá trị không cực.
Câu 101. Những kết luận nào sau đây đúng? Trong một nhóm A theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
 A. Tính bazơ của các oxit và hiđrôxit tương ứng tăng dần, đồng thời tính axit cũng tăng dần.
 B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
 C. Số electron lớp ngoài cùng giảm dần.
 D. Độ âm điện giảm.
Câu 102. Cho các cặp sau:
1. Dung dịch HCl + dung dịch H2SO4     2. KMnO4 + K2Cr2O7.
1. H2S + HNO3       4. H2SO4 +Pb(NO3)2.
Cặp nào cho được phản ứng oxyhoá - khử?
 A. Cặp 1,2,4. B. Cả 4 cặp. C. Cặp 1,2. D. Chỉ có cặp 3.
Câu 103. Cho sơ đồ phản ứng Cu + H2SO4đ  CuSO4 + SO2 + H2O. Trong đó Cu đóng vai trò là
 A. Không là chất khử, không là chất oxi hoá. B. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá.
 C. Chất khử.  D. Chất oxi hoá.
Câu 104. Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch kiềm đặc nóng tạo ra dung dịch X. Trong dung dịch X có những muối nào sau đây:
 A. KCl, KClO. B. NaCl, NaOH. C. NaCl, NaClO3. D. NaCl, NaClO.
Câu 105. Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X:
 A. Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA. B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.
 C. Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3. D. Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.
Câu 106. Nguyên tắc pha loãng axit H2SO4 đặc vào nước là
 A. rót nhanh axit vào nước. B. rót từ từ nước vào axit. C. rót nhanh nước vào axit. D. rót từ từ axit vào nước.
Câu 107. Thuốc thử để nhận biết HCl và muối clorua là:
 A. Dung dịch AgNO3. B. Dung dịch Ba (OH)2. C. Dung dịch BaCl2. D. Dung dịch NaOH.
Câu 108. Hòa tan 12, 8g hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl 0, 1M vừa đủ thu được 2, 24l khí(ĐKC). Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
 A. 4 lit. B. 14,2 lit. C. 2 lit. D. 4,2 lit.
Câu 109. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaF 0, 05M và NaCl 0, 1M. Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây)?
 A. 3,345 g. B. 1,345 g. C. 2,875 g. D. 1,435 g.
Câu 110. Để điều chế Cl2 không thể dùng phản ứng nào sau đây?
 A. HCl đặc + KMnO4.  B. Điện phân dd NaCl bão hoà, có màng ngăn.
 C. HCl đặc + SO3.  D. HCl đặc + MnO2.
Câu 111. Tính chất nào sau đây của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?
 A. Số lớp electron.  B. Số p trong hạt nhân nguyên tử.
 C. Số electron lớp ngoài cùng. D. Nguyên tử khối.
Câu 112. Ion nào có tính khử mạnh nhất?
 A. I-. B. F-. C. Cl-. D. Br-.
Câu 113. S tác dụng với Fe, sản phẩm là
 A. Fe2S2. B. FeS2. C. Fe2S3. D. FeS.
Câu 114. Hiđroxit tương ứng của SO3 là:
 A. H2S2O3. B. H2S. C. H2SO4. D. H2SO3.
Câu 115. Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:

Trang 7/25

 A. 1s22s22p63s23p1.  B. 1s22s22p63s23p64s2.
 C. 1s22s22p63s23p63d104s24p1. D. 1s22s22p63s23p63d34s2.
Câu 116. Nguyên tố M thuộc chu kì 4, số electron hoá trị của M là 1. Cấu hình electron của M là:
 A. 1s22s22p63s23p63d14s2. B. 1s22s22p63s23p64s2. C. 1s22s22p63s23p63d1. D. 1s22s22p63s23p64s1.
Câu 117. Cho các nguyên tố 20Ca, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P. Thứ  tự tính kim loại giảm dần là:
 A. P, Si, Mg, Al, Ca. B. P, Si, Al, Ca, Mg. C. P, Al, Mg, Si, Ca. D. Ca, Mg, Al, Si, P.
Câu 118. Số oxi hoá của S trong S2-; SO3; CuSO4 lần lượt là:
 A. -2; +6; +6. B. -2;+6; +5. C. 2-; +4; +8. D. 0;+5; -6.
Câu 119. Số oxi hoá của các nguyên tố Cl, S, C trong các hợp chất sau: HClO3 ; SO2; CO32- lần lượt là
 A. +5; +4; +4. B. +1; +3; +4. C. +1; +5; +4. D. +3; +4; +5.
Câu 120. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của SO2?
 A. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. B. chỉ có tính khử mạnh.
 C. chỉ có tính oxi hoá mạnh. D. không có tính oxi hoá, không có tính khử.
Câu 121. ứng dụng nào sau đây không phải là của Clorua vôi.
 A. Xử lí các chất độc.  B. Tẩy trắng sợi, vải, giấy.
 C. Tẩy uế chuồng trại chăn nuôi. D. Sản xuất vôi.
Câu 122. Khi đun lưu huỳnh đến 444,60C thì nó tồn tại ở dạng nào?
 A. Rắn. B. Hơi. C. Lỏng. D. Bắt đầu hoá hơi.
Câu 123. Nồng độ mol / lit của dung dich HCl 36,5% ( d= 1,2g/ml) là:
 A. 0,6M. B. 1,8M. C. 2M. D. 1,2M.
Câu 124. Một nguyên tử X tạo ra hợp chất H3X với Hiđrô và X2O3 với oxi. Biết rằng X có 3 lớp electron. Xác định Z của X.
 A. 14;   B. 13;   C. 12;                             D. 15.
Câu 125. Trong phản ứng hoá học sau: SO2+ Br2+2H2O H2SO4+2 HBr.
Brom đóng vai trò:
 A. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. B. Chất oxi hoá.
 C. Chất khử.  D. Không là chất oxi hoá, không là chất khử.
Câu 126. Phản ứng giữa Clo và H2 có thể xảy ra ở điều kiện.
 A. ánh sáng mặt trời.  B. Không cần điều kiện.
 C. ánh sáng của Magie cháy. D. Nhiệt độ thường và bóng tối.
Câu 127. Số oxi hoá của Clo trong các hợp chất: NaClO3; Cl2O; NaCl lần lựơt là:
 A. +5; +2; +1. B. +5; +1; -1. C. +5; +1; +1. D. +6; +2; -1.
Câu 128. Có các dd: Ba(OH)2, Na2SO4, NaCl, HCl chỉ được dùng một thuốc thử thì thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dd này?
 A. Dd NaOH. B. Dd KCl. C. Dd HCl. D. Quỳ tím.
Câu 129. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
 A. Nhóm B gồm cả các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ và chu kì lớn.
 B. Các nguyên tố d và f còn được gọi là các nguyên tố kim loại chuyển tiếp.
 C. Nhóm A chỉ gồm các nguyên tố thuộc chu kì lớn.
 D. Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì và 8 nhóm.
Câu 130. Khi cho axit sunfuric vào NaCl rắn, khí sinh ra là
 A. Cl2. B. H2S. C. SO2. D. HCl.
Câu 131. Cho 3, 6 gam kim loại nhóm IIA, tác dụng hết với nước thu được 3, 36 lít khí ở (đktc). Kim loại đó là:
 A. K. B. Ca. C. Mg. D. Na.
Câu 132. Điện phân dung dịch muối ăn, không có màng ngăn, sản phẩm tạo thành là:
 A. NaOH, H2, Cl2. B. NaOH, H2. C. Na, Cl2. D. NaCl, NaClO, H2O.
Câu 133. Nguyên tố X có Z = 23 nằm trong hàng nào, nhóm nào của bảng HTTH.
 A. Hàng 4, nhóm VB. B. Hàng 3, nhóm IIIA. C. Hàng 3, nhóm III B. D. Hàng 4, nhóm IIIA.
Câu 134. Để điều chế Cl2 khong thể dùng phản ứng nào sau đây?
 A. Điện phân dd NaCl bão hoà, có màng ngăn. B. HCl đặc + MnO2.
 C. HCl đặc + KMnO4.  D. HCl đặc + SO3.
Câu 135. Phản ứng nào sau đây là tốt nhất để điều chế HI?
 A. NaI + HCl đặc . B. H2 + I2 . C. NaI + H2SO4 đặc t0. D. PI3 + H2O .
Câu 136. Nguyên tử Mg (z = 12):
 A. Nhường 2e trở thành ion Mg2+. B. Nhường 2e trở thành ion Mg2-.
 C. Nhận 2e trở thành ion Mg2+. D. Nhận 2e trở thành ion Mg2-.

Trang 8/25

Câu 137. Clo phản ứng được với những dãy chất nào sau đây:
 A. H2, H2O, NaOH, Au. B. Cu, H2, H2O, O2. C. Cu, H2, H2O, NaOH. D. H2O, NaOH, Au, HCl.
Câu 138. Trong các phi kim: Flo, Oxi, Clo- phi kim nào chỉ có tính oxi hoá, phi kim nào có cả 2 tính chất oxyhoá và khử theo thứ tự?
 A. Cả ba phi kim có tính oxy hoá.
 B. F2, O2 chỉ có tính oxy hoá; Cl2 có cả tính oxy hoá và khử.
 C. Cả ba phi kim đều có tính oxy hoá và khử.
 D. F2 chỉ có tính oxy hoá; O2 và Cl2 có cả 2 tính chất oxyhoá và khử.
Câu 139. Nhận xét nào sau đây không đúng:
 A. Flo có các số oxi hóa là: -1; 0; +1; +3; +5; +7. B. Flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
 C. Flo tác dụng với tất cả các kim loại. D. Flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất.
Câu 140. Trong 4 axit HI, HBr, HCl, HF thì axit mạnh.
 A. HBr. B. HCl. C. HI. D. HF.
Câu 141. Muối thu được khi cho Fe tác dụng với khí Cl2 là:
 A. FeCl2. B. FeCl3. C. FeCl2 và FeCl3. D. FeCl.
Câu 142. Điện hoá trị của Na; Mg; Al trong NaCl; MgO; Al2O3 lần lượt là:
 A. 1-; 2-; 3+. B. 1+; 2+; 3+. C. 2+; 3+; 4-. D. 1+; 3+; 4+.
Câu 143. Cho 20 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với HCl dư thấy có 1 gam H2 thoát ra. Khối lượng muối clorua tạo thành trong dd là bao nhiêu gam?
 A. 45,5 gam. B. 65,5 gam. C. 55,5 gam. D. 40,5 gam.
Câu 144. Để điều chế HI, có thể dùng các phản ứng nào trong các phản ứng sau:
1. HCl + KI  HI + KCl     2. H2 + I2  2HI.
3. H3PO4 + 3KI    t0  3HI + K3PO4   4. H2SO4 đặc + 2KI    t0    2HI + K2SO4.
 A. 2,3   B. 1,2   C. 3,4. D. 2,4                                         
Câu 145. Cho biết và . Tổng số electron và số nơtron có trong ion SO2-4 là
 A. 46 và 48. B. 49 và 49. C. 50 và 48. D. 48 và 46.
Câu 146. Ozon và hiđro peoxit có những tính chất hoá học nào giống nhau sau đây:
 A. Đều có tính oxihoa -khử. B. Đều có tính khử. C. Đều có tính oxihoa. D. Là hợp chất bền.
Câu 147. Cộng hoá trị của C; N trong CH4; NH3 là:
 A. 2; 4. B. 4; 3. C. 3; 3. D. 1; 4.
Câu 148. đốt H2S trong điều kiện dư oxi thu được sản phẩm là
 A. H2SO4, H2O. B. SO3, H2O. C. S, H2O. D. SO2, H2O.
Câu 149. Một nguyên tử M có 111 electron và 141 nơtron. Kí hiệu nào sau đây là ký hiệu của nguyên tử M.
 A. . B. . C. . D. .
Câu 150. Bốn nguyên tố A, B, C, D có số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 17, 35, 53. Các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần như sau:
 A. A, C, B, D. B. A, D, B, C. C. A, B, C, D. D. D, C, B, A.
Câu 151. Số oxi hoá của S trong S2-; H2SO4 lần lượt là:
 A. -2;+6. B. 2-; +6. C. -2; +6. D. 0;+6.
Câu 152. Cho các tính chất và đặc điểm cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố hoá học:
a. Hoá trị cao nhất đối với oxi     b. Khối lượng nguyên tử  c. Số electron thuộc lớp ngoài cùng                d. Số lớp electron.    e. Tính phi kim                           g. Bán kính nguyên tử      h. Số proton trong hạt nhân nguyên tử             i. Tính kim loại.
Những tính chất biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân ngtử là:
 A. a, b, c, d. B. a, c, e, i. C. g, h, i, e. D. e, g, h, i.
Câu 153. Cho các nguyên tố 20Ca, 12Mg, 13Al, 14Si, 15P. Thứ  tự  tính kim loại giảm dần là:
 A. P, Al, Mg, Si, Ca. B. Ca, Mg, Al, Si, P. C. P, Si, Al, Ca, Mg. D. P, Si, Mg, Al, Ca.
Câu 154. Cho các chất sau: H2S, SO2, H2SO4 đ, d2Br2. Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các chất tác dụng với nhau?
 A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 155. Điện phân dung dịch muối ăn, không có màng ngăn, sản phẩm tạo thành là:
 A. NaOH, H2, Cl2. B. NaOH, H2. C. Na, Cl2. D. NaCl, NaClO, H2O.

Trang 9/25

Câu 156. Khối lượng NaOH cần dùng để trung hòa hết 200ml dung dịch HCl 1M là
 A. 4 gam. B. 40 gam. C. 80gam. D. 8 gam.
Câu 157. Tính chất hoá học của các nguyên tố được xác định trước tiên bằng:
 A. Vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn. B. Cấu hình của lớp electron hoá trị.
 C. Khối lượng nguyên tử.  D. Điện tích hạt nhân nguyên tử.
Câu 158. Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 9,2g kim loại sinh ra 23,4g muối kim loại hoá trị I. Muối của kim loại hoá trị I là muối nào sau đây:
 A. LiCl. B. CsCl. C. KCl. D. NaCl.
Câu 159. Tính chất nào sau đây là tính chất đặc biệt của dung dịch HF? Giải thích bằng phản ứng.
 A. Có tính oxihoa.  B. Ăn mòn các đồ vật bằng thuỷ tinh.
 C. Là axit yếu.  D. Có tính khử yếu.
Câu 160. Công thức cấu tạo đúng của CO2 là:
 A. O = C = O. B. O  C  O. C. O = C  O. D. O - C = O.
Câu 161. Cộng hoá trị của O; N2 trong H2O; N2 là:
 A. 2; 3. B. 4; 2. C. 3; 2. D. 1; 3.
Câu 162. Hiđroxit tương ứng của SO3 là:
 A. H2S. B. H2SO3. C. H2SO4. D. H2SO2.
Câu 163. Thêm dung dịch AgNO3 0, 1M vào 100ml dung dịch chứa KCl và KI có cùng nồng độ là 0, 1M Thu được kết tủa nặng 3, 211gam. Cho biết AgI kết tủa hết rồi mới đến AgCl kết tủa. Tính thể tích dung dịch AgNO3 đã dùng.     Cho I = 127;Cl = 35,5;  Ag = 108.
 A.  120ml    B. 100ml;   C. 160ml;                            D. 80ml.
Câu 164. Dãy gồm các phi kim được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim giảm dần. Bi?t d? õm di?n c?a F, O,Cl, S l?n lu? t là: 3,97; 3,44; 3,16; 2,58.
 A. F, Cl, O, S. B. F, Cl, S, O. C. Cl, F, S, O. D. F, O, Cl, S.
Câu 165. Nguyên tố A có Z = 24. A có vị trí trong bảng tuần hoàn:
 A. Chu kì 3, nhóm IVA. B. Chu kì 4, nhóm IIA. C. Chu kì 3, nhóm IVB. D. Chu kì 4, nhóm VIB.
Câu 166. Liên kết tạo thành giữa hai nguyên tử có cấu hình electron hoá trị là 2s22p5 sẽ thuộc loại liên kết nào sau đây:
 A. ion.  B. Cộng hoá trị phân cực.
 C. Kim loại.  D. Cộng hoá trị không phân cực.
Câu 167. Mạng tinh thể kim cương thuộc loại:
 A. Mạng tinh thể phân tử. B. Mạng tinh thể nguyên tử. C. Mạng tinh thể ion. D. Mạng tinh thể kim loại.
Câu 168. Theo chiều từ F, Cl, Br, I giá trị độ âm điện:
 A. Không có quy luật chung. B. Không thay đổi. C. Giảm dần. D. Tăng dần.
Câu 169. Electron cuối cùng của nguyên tố M điền vào phân lớp 3p3. Số electron hoá trị của M là:
 A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 170. Nguyên tố X có tổng số proton, nơtron, electron là 13. Vậy X thuộc:
 A. Chu kì 2, nhóm IIIA. B. Chu kì 3, nhóm IIA. C. Chu kì 2, nhóm IIA. D. Chu kì 3, nhóm IVA.
Câu 171. Khối lượng NaOH cần dùng để trung hòa hết 200ml dung dịch HCl 1M là
 A. 8 gam. B. 4 gam. C. 80gam. D. 40 gam.
Câu 172. Số oxi hoá của Clo trong các hợp chất: NaClO3; Cl2O; NaCl lần lựơt là:
 A. +5; +2; +1. B. +5; +1; +1. C. +6; +2; -1. D. +5; +1; -1.
Câu 173. Quá trình nào sau đây không sinh ra oxi?
 A. Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc, đun nóng. B. điện phân nước.
 C. Nhiệt phân KClO3, xúc tác MnO2. D. Cây xanh quang hợp.
Câu 174. Điện hoá trị của Natri, Magiê, nhôm trong các hợp chất: NaCl, MgO, Al2O3 lần lượt là:
 A. 1+, 2-, 3+. B. 1+, 1-, 3+. C. 1-, 2-, 3-. D. 1+, 2+, 3+.
Câu 175. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của ozon?
 A. có tính oxi hoá mạnh.  B. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
 C. không có tính oxi hoá, không có tính khử. D. có tính khử mạnh.
Câu 176. Cho biết độ âm điện của Na (0,93); Mg(1,31); Al(1,61); O(3,44). Liên kết trong phân tử Na2O, MgO, Al2O3 là
 A. Cộng hoá trị có cực. B. Liên kết ion. C. Kim loại. D. Cộng hoá trị không cực.
Câu 177. Tên gọi đúng của NaClO là:
 A. Natrihipoclorit. B. Natriclorat. C. Natriclorua. D. Natrihipoclorơ.

Trang 10/25

Câu 178. Sục khí O3 vào dung dịch KI sau đó cho quì tím vào hỗn hợp sau phản ứng thì xảy ra hiện tượng là:
 A. Quì tím chuyển thành màu xanh. B. Quì tím chuyển màu hồng.
 C. Quì tím chuyển màu đỏ.  D. Quì tím không đổi màu.
Câu 179. Tên gọi nào sau đây không phải của SO2?
 A. Lưu huỳnh trioxit. B. Khí sunfurơ. C. Lưu huỳnh (IV) oxit. D. Lưu huỳnh đioxit.
Câu 180. Trong phân tử CO2 có bao nhiêu liên kết  và liên kết .
 A. 2 và 1. B. 1 và 2. C. 3 và 1. D. 2 và 2.
Câu 181. Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl 8M. Thể tích khí clo sinh ra là:
 A. 1,45 lít. B. 1,4lít. C. 1,44 lít. D. 1,34 lít.
Câu 182. 2 nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 23. X và Y là:
 A. Na và Mg. B. O và Cl. C. Mg và Al. D. Ne và P.
Câu 183. Để điều chế F2, người ta dùng cách:
 A. Điện phân dung dịch hỗn hợp HF, KF với anốt bằng thép hoặc Cu.
 B. Đun CaF2 với H2SO4đậm đặc nóng.
 C. Oxihoa khí HF bằng O2 không khí.
 D. Cho dung dịch HF tác dụng với MnO2 đun nóng.
Câu 184. Muối thu được khi cho Fe tác dụng với khí Cl2 là:
 A. FeCl3. B. FeCl. C. FeCl2 và FeCl3. D. FeCl2.
Câu 185. 2 nguyên tố X và Y kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 39. X và Y là:
 A. Cr và P. B. O và Cl. C. Mg và Al. D. K và Ca.
Câu 186. Lấy 197 g hỗn hợp muối kali clorua và kali clorat thêm 3g mangan đioxit làm xúc tác. Trộn kĩ và đun nóng hỗn hợp đến phản ứng hoàn toàn thu được bã rắn cân nặng 152 g. Phần trăm khối lượng kali clorat trong hỗn hợp muối đầu là:
 A. 70%. B. 74,62%. C. 62,18%. D. 58,30%.
Câu 187. Cho độ âm điện N (3,04); C(2,55); H(2,2); O(3,44). Trong các phân tử: N2; CH4; H2O; NH3, phân tử phân cực mạnh nhất là:
 A. H2O. B. NH3. C. N2. D. H2O.
Câu 188. Một chất lỏng không màu có các tính chất sau:
- Làm cho phenol phtalein màu hồng trở lại không màu.
- Tác dụng với một số kim loại giải phóng H2.
- Tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí CO2.
Chất lỏng đó có thể là:
 A. dung dịch FeCl3. B. Dung dịch NaCl;. C. Dung dịch HCl;. D. Dung dịch NaOH;.
Câu 189. Hãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần.
 A. HF, HI, HBr, HCl. B. HI, HBr, HF, HCl. C. HI, HBr, HCl, HF. D. HC,l HI, HBr, HF.
Câu 190. Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch AgNO3.
 A. NaF. B. NaCl. C. NaI. D. NaBr.
Câu 191. Một oxit tạo thành bởi mangan và oxi, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa mangan và oxi là 55: 24. Công thức phân tử của oxit là công thức nào sau đây:
 A. Mn2O3. B. MnO2. C. MnO. D. Mn2O7.
Câu 192. Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng là 3d và tạo với oxy hợp chất X2O3. Xác định cấu tạo của phân lớp 4s và 3d.
 A. 4s13d2;  B. 4s23d1 ;  C. 4s03d3. D. 4s23d2; 
Câu 193. Tính chất đặc biệt của I2cần được lưu ý là:
 A. Iot tan nhiều trong ancol etylic tạo thành cồn iot dùng để sát trùng.
 B. Khi đun nóng iot thăng hoa tạo thành hơI màu tím.
 C. Iot là phi kim nhưng ở thể rắn.
 D. Iot ít tan trong nước.
Câu 194. Lấy 32 gam O2­ cho vào một bình kín có dung tích là 2, 24 lít ở đktc. Cho một tia hồ quang đi qua khí O2­ có phản ứng tạo thành Ozôn theo phương trình 3O2  2O3.
Sau phản ứng đưa bình về O0C thì áp suất trong bình là 9, 5 atm. Tính tỉ lệ O2 đã biến thành O3.
 A. 20%   B. 18%    C. 22%                                                        D. 15%.
Câu 195. Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự:

Trang 11/25

 A. Cl2, Br2; I2; F2. B. F2; Br2; I2; Cl2. C. F2; Cl2; Br2; I2. D. Br2, F2; I2, Cl2.
Câu 196. Số oxi hoá của nitơ trong NH4+; NO lần lượt là:
 A. -4; -2. B. -3; -1. C. +4; +2. D. -3; +2.
Câu 197. Phản ứng chứng minh tính khử của HCl là:
 A. MnO2+ 4HCl MnCl2+Cl2+2H2O.
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi:
 B. CaCO3+2HCl  CaCl2+CO2+H2O.
 C. CuO +2HCl  CuCl2+H2O.
 D. Fe(OH)3+3HCl  FeCl3+3H2O.
Câu 198. Đổ dung dịch chứa 0, 1mol HBr vào dung dịch chứa 0, 2 mol NaOH. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu nào.
 A. Màu xanh. B. Màu đỏ. C. Không xác định được. D. Không đổi màu.
Câu 199. Lai hoá sp3 là sự tổ hợp:
 A. 1A0s với 3A0p. B. 3A0s với 1A0p. C. 1A0s với 4A0p. D. 2A0s với 2A0p.
Câu 200. Trong phòng thí nghiệm, khí Clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây:
 A. NaClO. B. HCl. C. KMnO4. D. KCl.
Câu 201. Cho 2, 3g kim loại nhóm I A phản ứng hết với H2O thì có1, 12 lít khí H2bay ra (đktc). Kim loại có nguyên tử khối là:
 A. 24. B. 23. C. 40. D. 9.
Câu 202. Để phân biệt dung dịch Natri clorua và dung dịch Natri florua, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các chất sau đây:
 A. Dung dịch AgNO3. B. Dung dịch Ba (OH)2. C. Dung dịch Ca (OH)2. D. Dung dịch Flo.
Câu 203. Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol?
 A. Chất xúc tác. B. áp suất. C. Nồng độ. D. Nhiệt độ.
Câu 204. để hở lọ dung dịch H2S lâu ngày trong không khí thấy có hiện tương.
 A. Không hiện tượng. B. Kết tủa trắng. C. Vẩn đục đen. D. Vẩn đục vàng.
Câu 205. Số oxi hoá của nitơ trong NH4+; NO; HNO3 lần lượt là:
 A. +4; +2; +6. B. -3; -1; +5. C. -3; +2; +5. D. -4; -2; -5.
Câu 206. Sản phẩm tạo thành khi điện phân dung dịch NaCl loãng nguội, có màng ngăn là:
 A. NaClO3, H2; Cl2. B. NaOH, Cl2, H2. C. NaOH, H2. D. NaClO, H2.
Câu 207. Khí H2S được điều chế bằng phản ứng nào sau đây:
 A. CuS + H2SO4 đặc.  B. Cu + H2SO4 đặc.
 C. Mg + H2SO4 loãng.  D. Mg + H2SO4 không quá đặc.
Câu 208. Cấu hình electron của Ca2+ là:
 A. 1s22s22p63s23p63d6. B. 1s22s22p63s23p63d5. C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p64s23d4.
Câu 209. Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO3. Nguyên tố R thuộc nhóm:
 A. IV A. B. VA. C. III A. D. VI A.
Câu 210. Cho 2, 0 gam kim loại nhóm IIA, tác dụng hết với nước thu được 1, 12 lít khí ở (đktc). Kim loại đó là:
 A. K. B. Mg. C. Ca. D. Ba.
Câu 211. Cho 3, 36 lít oxi (đktc) phản ứng hoàn toàn với kim loại hoá trị III thu được 10, 2 g oxit. Công thức phân tử của oxit là:
 A. Au2O3. B. Al2O3. C. Fe2O3. D. Cr2O3.
Câu 212. Điện hóa trị của Na trong NaCl là:
 A. 1. B. +1. C. 1+. D. -1.
Câu 213. Trong phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr; vai trò của SO2 là
 A. không là chất OXH, không là chất khử. B. chất khử.
 C. chất OXH.  D. vừa là chất OXH, vừa là chất khử.
Câu 214. Cho các phản ứng sau:
(1) 2HgO 2 Hg + O2 (3) 2Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 .
(2)KClO3 KCl + O2   (4)P2O5+ H2O  H3PO4.
Dãy gồm phản ứng oxi hoá-khử là:
 A. (1); (3). B. (1); (3); (4). C. (1); (2); (4). D. (1);(2); (3).
Câu 215. Nhận xét nào sau đây không đúng:
 A. Flo chỉ thể hiện tính oxi hóa. B. Flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh nhất.
 C. Flo có các số oxi hóa là: -1; 0; +1; +3; +5; +7. D. Flo tác dụng với tất cả các kim loại.

Nguồn:Quyên Trần Thị Tú

 
 
 
LINK DOWNLOAD

doc.png400_cau_trac_nghiem_hoa_hoc_10.doc[0.30 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
y0ww0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-11-12 14:20:19
Loại file
doc
Dung lượng
0.30 M
Trang
1
Lần tải
0
Lần xem
5
đề thi Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học 10

đề thi có liên quan