Bài tập trắc nghiệm theo dạng chương sóng ánh sáng

đề thi Vật lí Vật lí 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       6      0
Ngày đăng 2017-10-06 18:42:57 Tác giả Uyên Phạm loại .pdf kích thước 0.91 M số trang 18
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

!--[if IE]> Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu Chuyên đề 2: GIAO THOA SÓNG Phần A. Phân loại và phương pháp giải bài tập. Kết bạn facebook với thầy: https://www.facebook.com/dieuhs?ref=bookmarks Để tiết kiệm thời gian cho công tác giảng dạy của quý thầy cô, quý thầy cô gọi ngay số 0909928109 đăng kí nhận tài liệu dưới dạng file Word. Lưu ý: Chỉ nhận cuộc gọi từ 8h-9h sáng hoặc 21h hàng ngày. DẠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ GIAO THOA SÓNG

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
Chuyên đề 2: GIAO THOA SÓNG  
Phần A. Phân loại và phương pháp giải bài tập.  
Kết bạn facebook với thầy: https://www.facebook.com/dieuhs?ref=bookmarks  
Để tiết kiệm thời gian cho công tác giảng dạy của quý thầy cô, quý thầy cô gọi ngay số 0909928109 đăng  
kí nhận tài liệu dưới dạng file Word.  
Lưu ý: Chỉ nhận cuộc gọi từ 8h-9h sáng hoặc 21h hàng ngày.  
DẠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ GIAO THOA SÓNG CƠ  
Câu 1.CĐ2008) Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng  
phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số  
của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên  
độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng  
A. 2,4 m/s.  
Câu 2. (ĐH2007)Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết  
hợp S và S . Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng  
không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của  
đoạn S sẽ  
B. 1,2 m/s.  
C. 0,3 m/s.  
D. 0,6 m/s.  
1
2
1S2  
A. dao động với biên độ cực đại.  
C. không dao động.  
B. dao động với biên độ cực tiểu.  
D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.  
Câu 3. (TN2008) Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động  
theo phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn  
AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động  
A. lệch pha nhau góc /3  
C. ngược pha nhau.  
B. cùng pha nhau  
D. lệch pha nhau góc /2  
Câu 4. (GDTX 2014). Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động theo  
phương thẳng đứngvới phương trình u = u = 2cos20πt (u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền  
sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm m ở mặt  
A
B
thoáng cách A, b lần lượt là d  
A. 4 cm.  
Câu 5:  
1
= 5 cm, d  
B. 2 cm.  
Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B có cùng biên độ a=2(cm), cùng tần số  
2
= 25 cm. Biên độ dao động của phần tử chất lỏng tại M là:  
C. 0 cm. D. 1cm  
f=20(Hz), ngược pha nhau. Coi biên độ sóng không đổi, vận tốc sóng v = 80(cm/s). Biên độ dao động tổng  
hợp tại điểm M có AM=12(cm), BM=10(cm) là  
A. 4(cm)  
B. 2(cm).  
C. 2 2 (cm).  
D. 0.  
Câu 6: Hai nguồn sóng kết hợp A và B cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha. Coi biên độ sóng không  
đổi. Điểm M, A,B, N theo thứ tự thẳng hàng. Nếu biên độ dao động tổng hợp tại M có giá trị là 6mm, thì  
biên độ dao động tổng hợp tại N có giá trị  
A. Chưa đủ dữ kiện  
Câu 7. Hai sóng nước được tạo bởi các nguồn A, B có bước sóng như nhau và bằng 0,8m. Mỗi sóng riêng  
biệt gây ra tại M, cách A một đoạn d =3m và cách B một đoạn d =5m, dao động với biên độ bằng A. Nếu  
dao động tại các nguồn ngược pha nhau thì biên độ dao động tại M do cả hai nguồn gây ra là:  
A. 0 B. A C. 2A D.3A  
B. 3mm  
C. 6mm  
D. 3 3 cm  
1
2
Câu 8. (ĐH 2008). Tại hai điểm A, B trong môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp dao động cùng  
phương với phương trình lần lượt là : U  a.cos(t)(cm) và U  a.cos(t )(cm). Biết vận tốc và biên  
A
B
độ do mỗi nguồn truyền đi không đổi trong quá trình truyền sóng. Trong khoảng giữa Avà B có giao thoa  
sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung điểm O của đoạn AB dao động với biên độ  
bằng  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109  
1




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
A.0,5a. B. 2a  
Câu 9. Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: u  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
C. 0 D.a  
= 4.cosωt (cm) và u = 2.cos(ωt  
π/3) (cm), coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của  
A
B
+
đoạn AB.  
A. 6 cm .  
B. 5,3 cm .  
C. 0.  
D. 4,6 cm.  

2
Câu 10. Trên mặt nước có hai nguồn A, B dao động lần lượt theo phương trình uA  a.cos(  

t  )(cm)  
và uB  a.cos(  
t   

)(cm) . Coi vận tốc và biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm  
thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của đoạn AB sẽ dao động với biên độ:  
A. a 2 B. 2a C. 0 D.a  
Câu 11. Trong thí nghiệm giao thoa song từ 2 nguốn A và B có phương trình u = uB = 5cos10 t cm. Tốc  

A
độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Một điểm N trên mặt nước với AN-BN = - 10 cm nằm trên  
đường cực đại hay cực tiểu thứ mấy kể từ đường trung trực AB?  
A. cực tiểu thứ 3 về phía A  
C. cực tiểu thứ 4 về phía B  
B. cực tiểu thứ 4 về phía A  
D. cực đại thứ 4 về phía A  
Câu 12. Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S  
dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u  
mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Xét các điểm trên S  
; M nằm cách I một đoạn 3cm sẽ dao động với biên độ:  
A. 0mm B. 5mm C. 10mm  
Câu 13. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với  
tần số 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d = 16cm và d = 20cm, sóng  
1
và S  
= 5cos40t (mm) và u  
. Gọi I là trung điểm của  
2
cách nhau 20cm. Hai nguồn này  
1
2
=5cos(40t + )  
(
S1S2  
1S2  
D. 2,5 mm.  
1
2
có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại.Tốc độ truyền sóng trên mặt  
nước là  
A. 24cm/s  
B. 48cm/s  
C. 40cm/s  
và S  
D. 20cm/s  
Câu 14. Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S  
1
2
dao động với tần số f = 25 Hz. Giữa S1 , S2 có  
0 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18  
cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:  
A. v = 0,25 m/s. B. v = 0,8 m/s.  
1
C. v = 1 m/s.  
D. v = 0,9 m/s.  
Câu 17. Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15Hz. Tại điểm M trên mặt  
nước cách các nguồn đoạn 14,5cm và 17,5cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của AB có hai  
dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là  
A. v = 15cm/s.  
B. v = 22,5cm/s  
C. v = 5cm/s  
D. v = 20m/s .  
Câu 19 Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước người ta quan sát 2 điểm MN trên đoạn thẳng nối 2  
nguồn thấy M dao động với biên độ cực đại, N không dao động và MN cách nhau 3cm. Biết tần số dao  
động của nguồn bằng 50Hz, vận tốc truyền sóng 0,9 m/s ≤ v ≤ 1,6 m/s. Tính vận tốc sóng  
A. 1m/s  
Câu 20. Hai nguồn song kết hợp A và B dao động theo phương trình uA  acost vàuB  acos(  
Biết điểm không dao động gần trung điểm I của AB nhất một đoạn /3.Tìm  
B. 1,2m/s  
C. 1,5m/s  
D. 1,33m/s  
t )  
.



6

3
2

4  
3
A.  
B.  
C.  
D.  
3
Câu 21: Hai nguồn sóng kết hợp luôn ngược pha có cùng biên độ A gây ra tại M sự giao thoa với biên độ  
A. Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn lên 2 lần thì biên độ dao động tại M khi này là  
2
A. 0 .  
B. A  
C. A  
2
.
D.2A  
Đáp án  
1
1
2
.B  
1.A  
1.A  
2.A  
2.C  
3.B  
13.A  
4.A  
4.D  
5.A  
15.D  
6.C  
6.D  
7.C  
7.A  
8.C  
18.D  
9.B  
19.B  
10.C  
20.B  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109  
2




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
DẠNG 2: BÀI TOÁN TÌM SỐ ĐIỂM THÕA MÃN ĐIỀU KIỆN HÌNH HỌC.  
. Số điểm nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn  
Câu 1. Hai nguồn sóng cùng biên độ cùng tần số và ngược pha. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn là:  
AB 16,2  
thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là  
A. 32 và 33 B. 34 và 33 C. 33 và 32 D. 33 và 34.  
1

Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10(cm) dao động theo các phương trình :  

2
u1  0,2.cos(50t )cm và : u  0,2.cos(50t  )cm . Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là  
1
0
,5(m/s). Tính số điểm cực đại và cực tiểu trên đoạn A,B.  
A.8 và 8 B.9 và 10 C.10 và 10  
D.11 và 12  
Câu 3. Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8(cm). Sóng truyền trên mặt  
nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là  
D. 14.  
A. 11.  
B. 12.  
C. 13.  
Câu 4. Hai nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tấn số 100Hz, cùng  
pha theo phương vuông vuông góc với mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng 20m/s.Số điểm không dao  
động trên đoạn AB=1m là  
A.11 điểm.  
Câu 5. (ĐH 2013). Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo  
phương thẳng đứng với các phương trình : u1  0,2.cos(50 t)cm vàu1  0,2.cos(50t )cm . Vận tốc  
B. 20 điểm.  
C.10 điểm.  
D. 15 điểm.  

truyền sóng là 0,5(m/s). Coi biên độ sóng không đổi. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên  
đoạn thẳng AB ?  
A. 8.  
B. 9.  
, O cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo  
=5cos100t(mm) và u =5cos(100t+)(mm). Vận tốc truyền sóng  
trên mặt chất lỏng là 2m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Trên đoạn O1O2 có số  
cực đại giao thoa là  
C. 10.  
D. 11.  
Câu 6. Tại hai điểm O  
1
2
phương thẳng đứng với phương trình: u  
1
2
A. 24  
B. 26  
C. 25  
D. 23  
Câu 7. Hai nguồn sóng cơ dao động cùng tần số, cùng pha .Quan sát hiện tượng giao thoa thấy trên đoạn  
AB có 5 điểm dao động với biên độ cực đại (kể cả A và B). Số điểm không dao động trên đoạn AB bằng  
A. 6  
B. 4  
C. 5  
D. 2.  
Câu 8. (CĐ2014). Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao  
động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình u=2cos16t (u tính bằng mm,  
t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ  
cực đại là  
A. 11.  
B. 20.  
C. 21.  
D. 10  
Câu 9: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S  
1
, S2 cách nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết  
hợp, dao động diều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và luôn dao động cùng pha. Biết tốc độ  
truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với  
biên độ cực đại trên đoạn S  
1
S
2
là  
A. 11.  
B. 8.  
C. 5.  
D. 9.  
Câu 10: Hai nguồn S  
1
và S  
2
trên mặt nước cách nhau 13cm cùng dao động theo phương trình u =  
2
cos40t(cm). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,8m/s. Biên độ sóng không đổi. Số điểm cực  
đại trên đoạn S1S2 là  
A. 7.  
B. 9.  
C. 11.  
D. 5.  
Câu 11. Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v =  
0cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là  
6
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109  
3




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
A. 7. B. 8  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
C. 10. D. 9.  
Câu 12. Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm A, B cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ  
kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết  
vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động  
với biên độ cực đại trên đoạn AB là  
A. 8  
Câu 13.: Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S , S2  
Khoảng cách S = 9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng giữa S  
A. 15 gợn sóng. B. 14 gợn sóng. C. 16 gợn sóng. D. 17gợn sóng.  
Câu 14. Hai điểm S trên mặt một chất lỏng, cách nhau 18cm, dao động cùng pha với biên độ a và tần  
số f = 20 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 1,2m/s. Nếu không tính đường trung trực của  
thì số gợn sóng hình hypebol thu được là  
A. 2 gợn. B. 8 gợn.  
Câu 15: Dao động tại hai điểm S , S cách nhau 10,4 cm trên mặt chất lỏng có biểu thức: s = acos80t, vận  
tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 0,64 m/s. Số hypebol mà tại đó chất lỏng dao động mạnh nhất giữa  
hai điểm S và S là  
A. n = 9.  
Đáp án  
B. 11  
C. 5  
D. 9  
1
.
1
S2  
1S2.  
1, S2  
S1S2  
C. 4 gợn.  
D. 16 gợn.  
1
2
1
2
B. n = 13.  
C. n = 15.  
D. n = 26.  
1
1
.C  
1.C  
2.C  
12.D  
3.C  
13.  
4.C  
4.C  
5.C  
15.B  
6.A  
7.B  
8.C  
9.D  
10.A  
2
. Tìm số điểm (số đường) dao động với biên độ cực đại (cực tiểu) trên một đoạn thẳng.  
Câu 1: Trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 40cm luôn dao động cùng pha, có bước sóng  
cm. Hai điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là một hình chữ nhât, AD=30cm. Số điểm cực đại và  
đứng yên trên đoạn CD lần lượt là  
A. 5 và 6. B. 7 và 6.  
6
C. 13 và 12.  
D. 11 và 10.  
Câu 2: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai  
điểm A và B cách nhau 4cm. Biết bước sóng là 0,2cm. Xét hình vuông ABCD, số điểm có biên độ cực đại  
nằm trên đoạn CD là  
A. 15.  
Câu 3: ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao động theo  
phương thẳng đứng với phương trình uA  2.cos(40 )(mm). Biết tốc độ  
B. 17.  
C. 41.  
D. 39.  

t)(mm) và uB  2.cos(40t   
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). Xét hình vuông ABCD thuộc mặt chất lỏng. Số điểm dao động  
với biên độ cực đại trên đoạn AM là  
A. 9  
Câu 4: (ĐH-2010). Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao  
động theo phương thẳng đứng với phương trình uA  2.cos(40t)(mm) và uB  2.cos(40 t )(mm)  
.
B. 8  
C.7  
D.6.  

Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). Xét hình vuông ABCD thuộc mặt chất lỏng. Số  
điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BD là  
A. 17  
Câu 5: ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao động theo  
phương thẳng đứng với phương trình uA  2.cos(40 t)(mm) và uB  2.cos(40t )(mm). Biết tốc độ  
B. 18  
C. 19  
D. 20 .  

truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). Xét hình vuông ABCD thuộc mặt chất lỏng. Số điểm dao động  
với biên độ cực đại trên đoạn AD là  
A. 9  
Câu 6 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai viên bi nhỏ S  
chạm nhẹ vào mặt nước. Khi cần rung dao động theo phương thẳng đứng với tần số f=100Hz thì tạo ra  
B. 8  
C.7  
D.6  
1
, S2  
gắn ở cần rung cách nhau 2cm và  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109  
4




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
sóng truyền trên mặt nước với vận tốc v=60cm/s. Một điểm M nằm trong miền giao thoa và cách S  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
, S2 các  
1
khoảng d  
A. 7  
1
=2,4cm, d  
2
=1,2cm. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MS1.  
B.5 C.6 D.8  
Câu 7: Cho 2 nguồn sóng kết hợp đồng pha dao động với chu kỳ T=0,02 trên mặt nước, khoảng cách giữa  
nguồn S = 20m.Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 40 m/s.Hai điểm M, N tạo với S hình chữ  
nhật S MNS  
A. 10 điểm  
2
1
S
2
1S2  
1
2
có 1 cạnh S  
1
S
2
và 1 cạnh MS  
1
= 10m.Trên MS  
1
có số điểm cực đại giao thoa là  
D. 11 điểm  
B. 12 điểm  
C. 9 điểm  
Câu 8: Trên mạt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B cách nhau 6,5cm, bước  
sóng λ=1cm. Xét điểm M có MA=7,5cm, MB=10cm. số điểm dao động với biên độ cực tiêu trên đoạn MB là  
A.6  
B.9  
C.7  
D.8  
Câu 9 : Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = acos(40t) (cm),  
vận tốc truyền sóng là 50(cm/s), A và B cách nhau 11(cm). Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10(cm)  
và MB = 5(cm). Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là  
A. 6.  
Câu 10 : Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B giống nhau dao động cùng tần số f =  
Hz tạo ra hai sóng lan truyền với v = 16cm/s. Hai điểm MN nằm trên đường nối AB và cách trung điểm  
B. 2.  
C. 9.  
D. 7.  
8
O của AB các đoạn lần lượt là OM = 3,75 cm, ON = 2,25cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực  
tiểu trong đoạn MN là  
A 5 cực đại 6 cực tiểu  
C 6 cực đại , 5 cực tiểu  
B 6 cực đại, 6 cực tiểu  
D 5 cực đại , 5 cực tiểu  
Câu 11: Tại 2 điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 16cm có 2 nguồn phát sóng kết hợp dao động theo  
phương trình: u = acos(30t) , u = bcos(30t +/2 ). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Gọi C, D  
là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2cm . Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là  
A.12 B. 11 C. 10 D. 13  
Câu 12: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 14,5cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động  
1
2
theo phương trình u  
1
= acos40πt cm và u2 = acos(40πt +π) cm Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là  
0cm/s Gọi E, F, G là ba điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FG = GB. Số điểm dao động với biên độ cực  
B. 12.  
4
đại trên AG là  
A. 11.  
C. 10.  
D. 9.  
Câu 13 : Tại hai điểm S  
phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u  
1
và S  
2
trên mặt nước cách nhau 20(cm) có hai nguồn phát sóng dao động theo  
2cos(50 t)(cm) và u = 3cos(50 t )(cm) , tốc độ  
trên mặt nước cách hai nguồn sóng S S lần lượt 12(cm) và 16(cm).  
-  
1
=
2
1
truyền sóng trên mặt nước là 1(m/s). Điểm  
M
, 2  
Số điểmdao động với biên độ cực đại trên đoạn S M là  
2
C. 6  
A. 4  
Câu 14 : Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 16cm đang cùng dao động vuông góc với mặt nước theo  
phương trình : x = a cos50 t (cm). C là một điểm trên mặt nước thuộc vân giao thoa cực tiểu, giữa C và  
B. 5  
D. 7.  

trung trực của AB có một vân giao thoa cực đại. Biết AC= 17,2cm. BC = 13,6cm. Số vân giao thoa cực đại  
đi qua cạnh AC là  
A. 16 đường  
B. 6 đường  
C. 7 đường  
D. 8 đường  
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn AB dao động ngược pha nhau  
với tần số f =20 Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 40 cm/s. Hai điểm M, N trên mặt chất lỏng  
có MA = 18 cm, MB =14 cm, NA = 15 cm, NB = 31 cm. Số đường dao động có biên độ cực đại giữa hai điểm  
M, N là  
A. 9 đường.  
B. 10 đường.  
C. 11 đường.  
D. 8 đường.  
Câu 16 : Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động điều hòa theo phương  
trình u  
1
=u  
2
=acos(100t)(mm). AB=13cm, một điểm C trên mặt chất lỏng cách điểm B một khoảng  
0
BC=13cm và hợp với AB một góc 120 , tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s. Trên cạnh AC có số  
điểm dao động với biên độ cực đại là  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109  
5




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
A. 11. B. 13.  
Câu 17. (THPT Cẩm Bình – 2016). Tại mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B phát sóng kết hợp, AB =  
(cm). Gọi M,N là hai điểm thuộc mặt chất lỏng sao cho MN = 4(cm) và ABMN là hình thang cân (AB //  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
C. 9. D. 10.  
8
MN). Bước sóng trên mặt chất lỏng do các phần tử phát ra là 1cm. Để trong đoạn MN có đúng 5 điểm dao  
động với biên độ cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang là:  
A.18 5cm  
2
2
2
2
D.18 3cm  
B.9 5cm  
C. 6 3cm  
Đáp án.  
1
1
.A  
1.A  
2.B  
13.C  
3.C  
14.D  
4.C  
15.A  
5.C  
16.A  
6.C  
17.A  
7.C  
8.B  
9.D  
10.B  
4
. Xác định số điểm cực đại, cực tiểu trên đường thẳng vuông góc với hai nguồn .  
Câu 1 : Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ , tạo ra sóng mặt nước có  
bước sóng là 1,2cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12cm và 5cm .N đối xứng với M qua  
AB. Số hype
ol cực đại cắt đoạn MN là  
A. 0  
B. 3  
C. 2  
D. 4  
Câu 2: Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng kết hợp ngược pha, tạo ra sóng  
trên mặt nước có bước sóng là 1,2cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12cm và 5cm. N đối  
xứng với M qua AB. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn MN là  
A. 0  
Câu 3: hai nguôn  
va N trên măt nươ  
cach MN 2cm va  
B. 3  
hơp  
c mà S  
MS  
B. 2  
C. 2  
g nhau ,S  
vuông góc với MN, MN cắt S  
D. 4  
=8cm,f=10(Hz).vân tôc  
tại C và nằm gần phía S  
̀
kêt  
́
̣
S
S
1
2
và S  
2
giôn  
́
1
S2  
̣
́
truyên  
̀
son  
́
g 20cm/s. Hai điêm M  
, trung điêm I cu  
trên đoan MN la  
̉
̀
̣
́
1
1
S2  
2
̉
̀
̉a  
S1  
S
2
́
̀
1
=10cm, NS  
2
=16cm. Sô  
́
điêm  
̉
dao động với biên độ cư  
̣
̣
̣
A. 1  
C. 0  
D. 3  
Câu 4 : Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ , tạo ra sóng mặt nước có  
bước sóng là 1,2cm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12cm và 5cm .N đối xứng với M qua  
AB .Số hype
ol cực đại cắt đoạn MN là  
A.0  
Câu 5: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cùng pha, cách nhau khoảng AB = 10 cm  
đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng = 0,5 cm. C và D là hai điểm khác  
B. 3  
C. 2  
D. 4  

nhau trên mặt nước, CD vuông góc với AB tại M sao cho MA = 3 cm; MC = MD = 4 cm. Số điểm dao động  
cực đại trên CD là  
A. 3.  
Câu 6: Hai nguôn  
điêm M va N trên măt  
MS =10cm. Sô điêm cưc đa  
A. 1 B. 2  
Câu 7: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo  
phương thẳng đứng với phương trình u = 2cos40t và u = 2cos(40t + /2) (u và u tính bằng mm, t tính  
B. 4  
kêt hơ  
nươ  
i trên đoan  
C. 5.  
g nhau ,S  
la  
MN la  
D. 6.  
̀
́
̣
1
va S  
2
giôn  
́
1
S
2
= 8cm, f = 10(Hz). Vâ  
̣
n tôc  
́
truyên  
̀
son  
́ g 20cm/s. Hai  
́ ̀  
̉
̀
̣
́
1S  
2
̀ trung trư  
̀
̣
̉
MN. Trung điêm  
̉
cua  
̉
S1  
S2  
cach MN 2cm va  
1
́
̉
̣
̣
̣
D. 3.  
A
B
A
B
bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét đoạn thẳng MN=12cm thuộc mặt  
thoáng chất lỏng, MN vuông góc với AB, N nằm trên AB và cách A 4cm. Số điểm dao động với biên độ  
cực đại trên đoạn MN là  
A. 2.  
B. 3.  
C. 4.  
D. 5.  
5
. Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại, cực tiểu tiểu trên đường bao  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109  
6




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước A, B giống hệt nhau cách nhau một khoảng AB  4,8  
Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm O của đoạn AB có bán kính R 5 sẽ có số  
điểm dao động với biên độ cực đại là  
A. 9. B. 16.  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  

.

C. 18.  
D.14.  
Câu 2: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính  
của một vòng tròn bán kính R (x  R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn. Biết rằng mỗi nguồn đều phát  
sóng có bước sóng λ và x = 6λ. Số điểm dao động cực đại trên vòng tròn là  
A. 26  
Câu  
B. 24  
C. 22.  
D. 20.  
3 :Trên bề mặt chất lỏng hai nguồn dao động với phương trình tương ứng là  

3
uA  3.cos(10  

t)cm;u  5.cos(10  

t  )cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng chất lỏng là 50cm/s, cho  
A
điểm C trên đoạn AB và cách A, B tương ứng là 28cm, 22cm. Vẽ đường tròn tâm C bán kính 20cm, số  
điểm cực đại dao động trên đường tròn là  
A. 6  
B. 2  
C. 8  
D. 4  
Câu 4: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng  
pha theo phương vuông góc với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm  
gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Trên đường tròn tâm O, đường kính 15cm, nằm ở mặt  
nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là  
A. 20.  
Câu 5: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đông vuông góc với bề mặt chất1ỏng có phương trình dao  
động u = 3 cos 10t (cm) và u = 5 cos (10t + /3) (cm). Tốc độ truyền sóng trên dây là V= 50cm/s . AB  
30cm. Cho điểm C trên đoạn AB, cách A khoảng 18cm và cách B 12cm .Vẽ vòng tròn đường kính 10cm,  
tâm tại C. Số điểm dao đông cực đại trên đường tròn là  
A. 7. B. 6. C. 8.  
Câu 6: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đông vuông góc với bề mặt chất1ỏng có phương trình dao  
động u = 3 cos 10t (cm) và u = 5 cos (10t + /3) (cm). Tốc độ truyền sóng trên dây là v= 50cm/s . AB  
30cm. Cho điểm C trên đoạn AB, cách A khoảng 18cm và cách B 12cm .Vẽ vòng tròn bán kính 10cm, tâm  
tại C. Số điểm dao đông cực đại trên đường tròn là  
B. 24.  
C. 16.  
D. 26.  
A
B
=
D. 4.  
A
B
=
A. 7.  
B. 6.  
nghiêm  
M trên AB gâ  
dao đông cưc đai trên đươn  
B. 28.  
Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động  
theo phương thẳng đứng với phương trình u = 2cos40t và u = 2cos(40t + ) (u và u tính bằng mm, t  
C. 8.  
D. 4.  
, hai nguôn AB ca  
t, cach O môt đoan 0,5 cm luôn dao đôn  
t nươc nhân A, B lam tiêu điêm la  
D.14.  
Câu 7. Trong thi  
́
̣
giao thoa son  
́
g trên mă  
̣
t nươc  
́
̀
́
̣
g
̣
ngươ  
đai. Sô  
A. 26.  
̣
c pha. Điêm  
̉
̀
̉
O cu  
̉
́
́
̣
̣
̣
̣
́
điêm  
̉
̣
̣
̣
̀
́
thuô  
̣
̣
́
̣
̀
̉
̀
A
B
A
B
tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt  
thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên hình vuông AMNB là  
A. 26.  
B. 52.  
C. 37.  
D. 50.  
Câu 9: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo  

6
2  
3
phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u  
A
= 3cos( 40t  
+
) cm, u  
B
= 4cos( 40t  
+
) cm. Cho  
biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm O là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có  
bán kính 4 cm. Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là  
A. 30.  
Câu 10: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo  
phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u = 3cos(40t + /6) (cm) và u = 4cos(40t + 2/3) (cm)..  
B. 32.  
C. 34.  
D. 36.  
A
B
Cho biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước,  
có bán kính R = 4cm. Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109  
7




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
A. 30. B. 32.  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
C. 34. D. 36  
.
DẠNG 3: BÀI TOÁN KHOẢNG CÁCH THỎA MÃN MỘT ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC  
. Khoảng cách lớn nhất, nhỏ nhất liên quan đến đoạn thẳng vuông góc với hai nguồn.  
1
Câu 1 : Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Biết sóng do  
mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 2(m/s). Gọi M là một điểm nằm trên đường  
vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là :  
A. 20cm  
B. 30cm  
C. 40cm  
D.50cm  
Câu 2 : Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha. Biết sóng  
do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz), vận tốc truyền sóng 3(m/s). Gọi M là một điểm nằm trên đường  
vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất là :  
A. 5,28cm  
B. 10,56cm  
C. 12cm  
D. 30cm.  
Câu 3. Biết A và B là 2 nguồn sóng nước giống nhau cách nhau 4cm. C là một điểm trên mặt nước, sao  
cho AC  AB . Giá trị lớn nhất của đoạn AC để C nằm trên đường cực đại giao thoa là 4,2cm. Bước sóng  
có giá trị bằng bao nhiêu?  
A. 2,4cm  
B. 3,2cm  
C. 1,6cm  
D. 0,8cm  
Câu 4 : Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S , S dao động cùng pha, cách nhau một  
1
2
khoảng S S = 40 cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 2 m/s.  
1
2
Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với S S tại S . Đoạn S M có giá trị lớn nhất bằng bao  
1
2
1
1
nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?  
A. 50 cm. B. 40 cm. C. 30 cm.  
Câu 5 : trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp S ,S dao động cùng pha, cách nhau 1 khoảng 1 m.  
D. 20 cm.  
1
2
Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, vận tốc truyền sóng v = 3 m. Xét điểm M nằm trên  
đường vuông góc với S S tại S . Để tại M có dao động với biên độ cực đại thì đoạn S M có giá trị  
1
2
1
1
nhỏ nhất bằng  
A. 6,55 cm.  
B. 15 cm.  
C. 10,56 cm.  
D. 12 cm.  
Câu 6: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha, cách nhau một  
khoảng O O bằng 40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có f 10Hz , vận tốc truyền sóng v  2m/ s.  
1
2
Xét điểm  
nhất la  
A. 20cm.  
M
thuôc  
̣
mă  
̣
́
nằm trên đường thẳng vuông góc với O O2 tại O1 . Đoạn O M có giá trị lớn  
1
1
̀
bao nhiêu đê  
̉
tại  
có dao động với biên độ cực đại:  
B. 50cm. C. 40cm.  
D. 30cm.  
Câu 7. Trên mặt thoáng chất lỏng người ta bố trí hai nguồn kết hợp A, B ngược pha nhau và cách nhau  
1
5cm. Trên đoạn thẳng nối A và B, hai điểm dao động mạnh nhất kế tiếp nhau cách nhau đoạn 0,8cm. Gọi  
M là điểm cực đại nằm trên đường thẳng đi qua A, vuông góc với AB và nằm trong mặt thoáng chất lỏng.  
Xác định khoảng cách nhỏ nhất từ A đến M.  
A. 14,72mm  
Câu 8. Có hai nguồn dao động kết hợp S  
B. 6,125mm  
C. 11,25mm  
D. 12,025mm  
1
và S  
2
trên mặt nước cách nhau 8cm có phương trình dao động  

4

4
lần lượt là us1 = 2cos(10t - ) (mm) và us2 = 2cos(10t + ) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là  
1
S
0cm/s. Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Điểm M trên mặt nước cách S  
M=10cm và S khoảng S M = 6cm. Điểm dao động cực đại trên S M xa S nhất là  
B. 2,33cm. C. 3,57cm. D. 6cm.  
Câu 9. Trên mặt thoáng chất lỏng, tại A và B cách nhau 20cm, người ta bố trí hai nguồn đồng bộ có tần số  
0Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng chất lỏng v=50cm/s. Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng  
1
khoảng  
1
2
2
2
2
A. 3,07cm.  
2
chất lỏng, I là trung điểm của CD. Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên độ cực  
đại. Khoảng cách từ M đến I bằng  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109  
8




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
A. 1,25cm. B. 2,8cm.  
Câu 10: Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai sóng kết hợp có phương trình:  
t(cm) , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
C. 2,5cm. D. 3,7cm.  
u  u  acos40  

1
2
nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5  
điểm dao dộng với biên độ cực đại là  
A. 10,06 cm.  
B. 4,5 cm.  
C. 9,25 cm.  
D. 6,78 cm.  
Câu 11. Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình:  
u  u acos40t(cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/ s. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt  
1
2
nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3  
điểm dao dộng với biên độ cực đại là  
A. 3,3 cm.  
B. 6 cm.  
C. 8,9 cm.  
D. 9,7 cm.  
Câu 12. (Đào Duy Từ - Thái Nguyên – 2016). Tại hai điểm A và B cách nhau 26cm trên mặt chất lỏng có  
hai nguồn dao động kết hợp, cùng pha, cùng tần số 25Hz. Một điểm C trên đoạn AB cách A là 4,6cm.  
Đường thẳng d nằm trên mặt chất lỏng, qua C và vuông góc với AB. Trên đưởng thẳng d có 13 điểm dao  
động với biên độ cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng  
A.70cm/s.  
B. 35cm/s  
C. 30cm/s  
D. 60cm/s.  
Câu 13. (THPT Cẩm Bình – 2016). Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16cm có hai nguồn giống  
nhau. Điểm M nằm trên mặt nước và nằm trên trung trực của AB cách trung điểm I của AB một khoảng  
nhỏ nhất bằng 4 5 cm luôn dao động cùng pha với I. Điểm N nằm trên mặt nước nằm trên đường thẳng  
vuông góc với AB tại A, cách A một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu để N dao động với biên độ cực tiểu:  
A.8,75cm  
B.9,22cm  
C.8,57cm  
D. 2,14cm  
Câu 14. (Thanh Oai – Hà Nội – 2016). Phương trình sóng tại hai nguồn là u  acos  
   
20t cm, AB cách  
nha 20cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 15cm/s. Điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với  
AB tại A và dao động với biên độ cực đại. Diện tích tam giác ABM có giá trị cực đại là bao nhiêu:  
2
2
2
2
D.1863,6cm  
A.1325,8cm  
.
B. 2651,6cm  
C.3024,3cm  
Câu 15: Ta ị hai điê m̉ A và B trên mă ṭ châ t́ lo n̉ g có hai nguô ǹ pha ́t so ń g cơ cùng pha cách nhau AB = 8cm,  
dao động với tần số f = 20Hz và pha ban đầu bằng 0. Một điểm M trên mặt nước, cách A một khoảng 25  
cm và cách B một khoảng 20,5 cm, dao động với biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có  
hai vân giao thoa cực đại. Coi biên độ sóng truyền đi không giảm.Điểm Q cách A khoảng L thỏa mãn AQ  

AB.Tính giá trị cực đại của L để điểm Q dao động với biên độ cực đại.  
A.20,6cm B.20,1cm C.10,6cm  
D.16cm.  
Câu 16.(Anh Sơn – nghệ An – 2016). Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết  
hợp A và B dao động với tần số f cùng pha nhau và cách nhau một khoảng a, tốc độ truyền sóng là  
5
0cm/s. Kết quả thí nghiệm cho thấy trên nữa đưởng thẳng kẻ từ A và vuông góc với AB chỉ có 3 điểm  
theo thứ tự M,N và P dao động với biên độ cực đại, biết MN = 4,375cm, NP = 11,125cm. Giá trị của a và f  
là  
A.15cm và 12,5Hz  
B.18cm và 10Hz  
C.10cm và 30Hz  
C.9cm và 25Hz  
Câu 17. (QG 2016) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha  
theo phương thẳng đứng. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có  
những điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm  
kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm. Độ dài  
đoạn QA gần nhất với giá trị nào?  
A. 1,2 cm.  
B. 4,2 cm.  
C. 2,1 cm.  
D. 3,1 cm.  
2
. Khoảng cách lớn nhất và nhỏ nhất của điểm nằm trên đường thẳng song song với hai nguồn.  
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha,  
cùng tần số, cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng  = 2cm. Trên đường thẳng ()  
song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm, khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của () với  
đường trung trực của AB đến điểm M dao động với biên độ cực tiểu là  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109  
9




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
A. 0,43 cm. B. 0,64 cm.  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
C. 0,56 cm. D. 0,5 cm.  
Câu 2 : Trong một thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A và B trên mặt nước.  
Khoảng cách AB=16cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng λ=4cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB,  
cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn  
nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là  
A. 2,25cm  
B. 1,5cm  
C. 2,15cm  
D.1,42cm.  
Câu 3 Hai nguồn sóng AB cách nhau 1m dao động cùng pha với bước sóng 0,5m. I là trung điểm AB. H  
là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I một đoạn 100m. Gọi d là đường thẳng qua H và song  
song với AB. Tìm điểm M thuộc d và gần H nhất,dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách MH là  
A.55,7cm.  
Câu 4 : Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm phát ra hai sóng kết hợp có phương trình:  
t(cm) , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt  
B.57,5cm.  
C. 57,73cm.  
D.5,773cm.  
u  u  acos40  

1
2
nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3  
điểm dao dộng với biên độ cực đại là  
A. 3,3 cm.  
Câu 5: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 24 cm, dao động theo phương thẳng đứng với  

phương trình là u =u =acos60 t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là v=45cm/s.  
A B  
B. 6 cm.  
C. 8,9 cm.  
D. 9,7 cm.  
Gọi MN=4cm là đoạn thẳng trên mặt chất lỏng có chung trung trực với AB. Khoảng cách xa nhất giữa  
MN với AB là bao nhiêu để có ít nhất 5 điểm dao động cực đại nằm trên MN?  
A. 12,7 cm  
B. 10,5 cm  
C. 14,2 cm  
D. 6,4 cm  
Câu 6: Trong thí nghiệm với 2 nguồn phát sóng giống nhau A và B trên mặt nước, khoảng cách 2 nguồn  
AB =16cm. hai sóng truyền đi với bước sóng  = 4cm. Xét đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB 5  
3
cm. Gọi C là giao điểm của xx’ với trung trực của AB. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao  
động với biên độ cực đại trên xx’ là  
A, 2cm B,.3cm  
. Khoảng cách lớn nhất nhỏ nhất của một điểm nằm trên đường tròn.  
C, 2,88  
D, 4cm.  
3
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn giống hệt nhau A và B cách nhau 8 cm,  
tạo ra sóng trên mặt nước với bước sóng 2 cm. Điểm M trên đường tròn đường kính AB (không nằm trên  
trung trực của AB) thuộc mặt nước gần đường trung trực của AB nhất dao động với biên độ cực đại. M  
cách A một đoạn nhỏ nhất và lớn nhất lần lượt là  
A. 4,57 cm và 6,57 cm.  
Câu 2. Trên mặt nước có hai nguồn A và B cách nhau 8 cm, có phương trình lần lượt là:  
u1  acos t   / 2 cm) và u2  a cost (cm). Bước sóng lan truyền 1 cm. Điểm M trên đường tròn đường  
kính AB thuộc mặt nước dao động với biên độ cực đại, cách A xa nhất thì M cách B là  
A. 0,14 cm. B. 0,24 cm. C. 0,72 cm. D. 8 cm.  
B. 3,29 cm và 7,29 cm. C. 5,13 cm và 6,13 cm.  
D. 3,95 cm và 6,95 cm.  


Câu 3: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ  
truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên  
đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là  
A. 18,67mm  
B. 17,96mm  
C. 19,97mm  
D. 15,34mm.  
Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 24cm, dao động với phương trình  
u1=5cos(20πt+π)mm, u2=5cos(20πt)mm. Tốc độ truyền sóng là v= 40cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi  
truyền đi. Xét đường tròn tâm I bán kính R=4cm, điểm I cách đều A,B đoạn 13cm. Điểm M trên đường  
tròn đó cách A xa nhất dao động với biên độ bằng:  
A. 5mm  
B. 6,67mm  
C. 10mm  
D. 9,44mm  
Câu 5: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 40 cm dao động theo phương trình  
uA  5cos  

24t   

mm và uB  5cos  

24t  

mm . Tốc độ truyền sóng là v  48 cm s . Coi biên độ sóng  
không đổi khi sóng truyền đi. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm I, bán kính R = 5cm,  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109 10  




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
điểm I cách đều A và B một đoạn 25 cm . Điểm M trên đường tròn đó cách A xa nhất dao động với biên  
độ bằng  
A. 9,98 mm  
B. 8,56 mm  
C. 9,33 mm  
D. 10,36 mm  
.
Câu 6: Cho hai nguồn sóng kết hợp đồng pha S  
tròn tâm S bán kính S . M và M lần lượt là cực đại giao thoa nằm trên đường tròn, xa S  
– M = 10cm. Trên mặt nước có bao nhiêu đường cực tiểu?  
C. 4. D. 3.  
p A, B cach nhau 20cm dao đông điêu  
t nươc la 1,2m/s. Xet trên đương tron tâm A ban  
i biên đô cưc đai gân nhât, cach đương trung trưc cu  
1 và S2 tạo ra hệ giao thoa sóng trên mặt nước. Xét đường  
1
1
S
2
1
2
2
nhất và gần S  
2
nhất. Biết M  
1
S2  
2
S2  
= 12cm và S1S2  
B. 5.  
A. 2.  
Câu 7: Trong hiên  
pha cung tân sô f= 40Hz. Tôc  
AB, điêm M năm trên đương tron  
nhât một khoang băng bao nhiêu  
A. 27,75mm B. 26,1mm  
Câu 8. (ĐH2012) Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với  
mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S và S cách nhau 10cm. Tốc  
độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S , bán kính  
, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S một đoạn ngắn nhất bằng  
A. 85 mm. B. 15 mm. C. 10 mm. D. 89 mm.  
̣
tươn  
̣
g giao thoa son  
đô truyên  
dao đôn  
́
g hai nguồn kết hơ  
song trên mă  
g vơ  
̣
́
̣
̀
hoa  
̀
cun  
kính  
a AB  
̀
g
̀
̀
́
́
̣
̀
́
̣
́
̀
́
̀
̀
́
̉
̉
̀
̀
̀
̣
́
̣
̣
̣
̀
́
́
̀
̣
́
̉
̀
C. 19,76mm  
D. 32,4mm  
1
2
1
S1  
S2  
2
Câu 9. (QG 2015)Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều  
hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao  
động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí cân  
bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC  BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng  
cách BC lớn nhất bằng  
A. 37,6 mm  
Câu 10: Tại hai điểm A, B (AB = 16cm) trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động với phương  
trình u = u = 8cos5t (mm) Tốc độ truyền sóng là 75 cm/s. Gọi I là điểm trên mặt nước cách đều hai  
nguồn một đoạn 10 cm. Xét điểm M trên mặt nước, xa nguồn A nhất, thuộc đường tròn tâm I bán kính  
cm, biên độ dao động tại M bằng  
A. 1,35 mm. B. 1,51 mm.  
B. 67,6 mm  
C. 64,0 mm  
D. 68,5 mm  
1
2
4
C. 2,91 mm.  
D. 4,35 mm.  
Câu 11: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20 (cm) có tần số f = 50 (Hz).  
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 1, 5 (m/s). Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB.  
Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực một đoạn xa nhất bằng bao  
nhiêu?  
A. 22,6 cm.  
B. 26,1 cm.  
C. 18,1 cm.  
D. 23 cm.  
Câu 11. (Thanh Oai – Hà Nội). Trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B cách nahu 20cm dao động điều hòa  
cùng pha, tạo ra sóng có bước sóng 3 cm. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính  
AB, điểm M nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách xa đường trung trực của AB nhất  
một khoảng là:  
A.26,1cm  
B.2,775cm  
C.16,1cm  
D.36,1cm  
Câu 12: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm dao động điều  
hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số và tạo ra sóng trên mặt nước với bước sóng 3 cm.  
Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường tròn dao động  
với biên độ cực đại, cách đường trung trực của AB gần nhất một khoảng bằng bao nhiêu?  
A. 27,75 mm.  
B. 26,1 mm.  
C. 19,76 mm.  
D. 32,4 mm  
DẠNG 4. SỐ ĐIỂM CÙNG PHA, NGƯỢC PHA VỚI HAI NGUỒN.  
. Số điểm cùng pha (ngược pha) trên đường thẳng nối hai nguồn.  
Câu 1 : Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S  
1
1
S2  
= 9 phát ra dao động cùng pha  
nhau. Trên đoạn S1S2 , số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không kể  
hai nguồn) là  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109 11  




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
A.12 B. 6  
Câu 2 : Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S  
và u = asinωt. Khoảng cách giữa hai nguồn là S = 2,75λ. Trên đoạn S  
cực đại và cùng pha với u là:  
A. 3 điểm B. 4 điểm.  
Câu 3: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp phát ra hai dao động u  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
C. 8  
D. 10  
1
, S2  
dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt  
2
1S2  
1S2  
, số điểm dao động với biên độ  
1
C. 5 điểm.  
D. 6 điểm.  
1
= acost; u  
2 = asint.  
có mấy điểm cực đại dao động cùng pha  
D. 6 điểm  
khoảng cách giữa hai nguồn là S  
1
S2  
= 3,25. Hỏi trên đoạn S  
1
S2  
với u2. Chọn đáp số đúng?  
A. 3 điểm.  
B. 4 điểm.  
C. 5 điểm.  
Câu 4 : Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S  
1
S2  
=
9phát ra dao động cùng pha  
nhau. Trên đoạn S1S2, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không kể hai  
nguồn) là  
A. 12  
B. 6  
C. 8  
D. 10  
Câu 5 : Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S  
1
S2  
= 9λ phát ra dao động u=cos(t).  
Trên đoạn S  
nguồn) là  
A. 8.  
1
S2  
, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai  
B. 9 C. 17. D. 16.  
Câu 6 : Trên mặt nước tại hai điểm A,B có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng pha, lan truyền với  
bước sóng . Biết AB = 11 . Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn  
trên đoạn AB ( không tính hai điểm A, B)  
A. 12 B. 23  
. Số điểm dao động cùng pha ( ngược pha) với nguồn và cách đều hai nguồn  


C. 11  
D. 21  
2
Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cùng pha cách nhau một đoạn 12cm đang dao động  
vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai  
nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm. Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động ngược  
pha với nguồn là  
A. 2  
B. 3  
C. 4  
D. 5.  
Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB = 12(cm) đang dao  
động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng  = 1,6cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt  
nước, cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8(cm). Số điểm dao động cùng pha  
với nguồn ở trên đoạn CD là  
A. 3.  
B. 10.  
C. 5.  
D. 6.  
Câu 3: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau một khoảng 16 cm có hai nguồn sóng kết hợp dao  
động điều hòa với cùng tần số f = 10Hz, cùng pha nhau, sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 40cm/s.  
Hai điểm M và N cùng nằm trên mặt nước và cách đều A và B những khoảng 40 cm. Số điểm trên đoạn  
thẳng MN dao động cùng pha với A là  
A. 16  
Câu 4 : Ba điểm A,B,C trên mặt nước là ba đỉnh của tam giac đều có cạnh 16 cm trong đó A và B là hai  
nguồn phát sóng có phương trình u  u  2cos(20 t)(cm) ,sóng truyền trên mặt nước không suy giảm  
và có vận tốc 20 (cm/s).M trung điểm của AB .Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là  
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3  
B. 15  
C. 14  
D. 17  

1
2
Câu 5 : Ba điểm A,B,C trên mặt nước là ba đỉnh của tam giac đều có cạnh 20 cm trong đó A và B là hai  
nguồn phát sóng có phương trình u  u  2cos(20t)(cm) ,sóng truyền trên mặt nước không suy giảm  
1
2
và có vận tốc 20 (cm/s).M trung điểm của AB .Số điểm dao động ngược pha với điểm C trên đoạn MC là:  
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3  
Câu 6 : Hai nguồn phát sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình: u  
acos(100t); u = bcos(100t). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 1m/s. I là trung điểm của AB. M là  
A
=
B
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109 12  




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
điểm nằm trên đoạn AI, N là điểm nằm trên đoạn IB. Biết IM = 5 cm và IN = 6,5 cm. Số điểm nằm trên  
đoạn MN có biên độ cực đại và cùng pha với I là:  
A. 7  
Câu 7: Hai nguồn sóng A, B cách nhau 12,5 cm trên mặt nước tạo ra giao thoa sóng, dao động tại nguồn  
có phương trình u = u = acos(100t)(cm) tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,5(m/s). Số điểm trên đoạn  
AB dao động với biên độ cực đại và dao động ngược pha với trung điểm I của đoạn AB là  
A. 12. B. 25. C. 13. D. 24.  
Câu 8 : Ba điểm A,B,C trên mặt nước là ba đỉnh của tam giac đều có cạnh 16 cm trong đó A và B là hai  
nguồn phát sóng có phương trình u  u  2cos(20 t)(cm) ,sóng truyền trên mặt nước không suy giảm  
và có vận tốc 20 (cm/s).M trung điểm của AB .Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là:  
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3  
B. 4  
C. 5  
D. 6  
A
B

1
2
Câu 9 : Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cùng pha cách nhau một đoạn 12cm đang dao động  
vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1,6cm. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai  
nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoảng 8cm. Hỏi trên đoạn CO, số điểm dao động cùng  
pha với nguồn là:  
A. 2  
B. 3  
C. 4  
D. 5.  
DẠNG 5. XÁC ĐỊNH KHOẢNG CÁCH CỦA ĐIỂM NẰM TRÊN ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA HAI  
NGUỒN MÀ DAO ĐỘNG CÙNG PHA (NGƯỢC PHA) VỚI HAI NGUỒN.  
Câu 1: (Chuyên Vinh 2016). Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước S  
1
, S  
2
dao động với phương trình: u  
1
=
asin(t), u  
2
= acos(t) S  
1
S2  
= 9. Điểm M gần nhất trên trung trực của S  
1
S2  
dao động cùng pha với u cách  
1
S1  
, S bao nhiêu.  
2
A. 45/8  
Câu 1: Hai nguồn kết hợp S  
phương trình u = u = 2cos200t (mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s. Điểm gần nhất dao  
động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S cách nguồn S bao nhiêu:  
A. 16mm B. 32mm C. 8mm D. 24mm  
B. 39/8  
,S  
2
C. 43/8  
D. 41/8.  
1
2 cách nhau một khoảng 50mm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có  
1
1
S2  
1
Câu 2: Hai nguồn sóng kết hợp, đặt tại A và B cách nhau 20 cm dao động theo phương trình u = acos(ωt)  
trên mặt nước, coi biên độ không đổi, bước sóng  = 3 cm. Gọi O là trung điểm của AB. Một điểm nằm  
trên đường trung trực AB, dao động cùng pha với các nguồn A và B, cách A hoặc B một đoạn nhỏ nhất là  
A.12cm  
Câu 3. Hai nguồn kết hợp S  
acos(200πt) mm trên mặt nước. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 0,8 m/s và biên độ sóng không  
đổi khi truyền đi. Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S cách  
nguồn S là  
A. 32 mm .  
Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S  
u  acos20t (mm).Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s và biên độ sóng không đổi trong quá  
B.10cm  
C.13.5cm  
D.15cm  
1, S  
2 cách nhau một khoảng là 50 mm đều dao động theo phương trình u =  
1S2  
1
B. 28 mm .  
C. 24 mm. D.12mm.  
2
, S2 cách nhau 6 cm dao động có phương trình  
1
trình truyền. Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách S1S2 một  
đoạn:  
A. 6 cm.  
Câu 5: Dùng một âm thoa có tần số rung f=100Hz người ta tạo ra hai điểm S  
sóng cùng biên độ,cùng pha.S =3,2cm. Tốc độ truyền sóng là 40cm/s. I là trung điểm của S  
những điểm dao động cùng pha với I.Tính khoảng từ I đến điểm M gần I nhất dao động cùng pha với I  
B. 2 cm.  
C. 3  
2
cm  
D. 18 cm.  
,S trên mặt nước hai nguồn  
. Định  
1
2
1
S2  
1S2  
và nằm trên trung trực S  
1
S
2
là  
A.1,81cm  
B.1,31cm  
C.1,20cm  
D.1,26cm  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109 13  




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
Câu 6: Ba điểm A,B,C trên mặt nước là 3 đỉnh của tam giác đều có cạnh bằng 8cm, trong đó A và B là 2  
nguồn phát sóng giống nhau, có bước sóng 0,8cm. Điểm M trên đường trung trực của AB, dao động cùng  
pha với điểm C và gần C nhất thì phải cách C một khoảng bao nhiêu?  
A. 0,94cm  
Câu 7: Hai nguồn kết hợp S  
phương trình u  u  2cos200  
B. 0,81cm  
,S cách nhau một khoảng 50(mm) trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có  
t(mm) .Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8(m/s).Điểm gần nhất  
dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S cách nguồn S bao nhiêu:  
A. 32(mm) B. 16(mm) C. 24(mm) D. 8(mm)  
Câu 8 : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cơ A, B cách nhau 14 cm, dao động theo phương thẳng đứng  
với phương trình là u = u = acos60t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 60 cm/s.  
C. 0,91cm  
D. 0,84cm.  
1
2

1
2
1
S
2
1
A
B
C là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần C nhất sao  
cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại C. Khoảng cách CM là:  
A. 7  
Câu 9. Hai nguồn phát sóng kết hợp S  
cùng phương, cùng tần số f = 50 Hz và pha ban đầu bằng không. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất  
lỏng v = 6m/s. Những điểm nằm trên đường trung trực của đoạn S mà sóng tổng hợp tại đó luôn dao  
động ngược pha với sóng tổng hợp tại O ( O là trung điểm của S ) cách O một khoảng nhỏ nhất là:  
A. 5 cm B. 6 cm C. 4 cm D. 2 cm  
2
cm.  
B. 10 cm.  
C. 8 cm.  
D. 4 cm.  
2
1
, S2 trên mặt nước cách nhau 30 cm phát ra hai dao động điều hoà  
1S2  
1S2  
6
6
6
6
Câu 10: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 16 cm, dao động theo phương thẳng đứng với  
phương trình : u  u  acos50t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi  
A
B
O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao  
cho phần tử chất lỏng tại M dao động ngược pha với phần tử tại O. Khoảng cách MO là  
A. 17 cm.  
Câu 11: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S  
theo phương thẳng đứng với phương trình u = 2cos40t (mm). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng  
B. 4 cm.  
C. 4 2 cm.  
D. 6 2 cm  
1
và S cách nhau 20cm, dao động  
2
là 40 cm/s. Phần tử O thuộc bề mặt chất lỏng là trung điểm của S  
1
S2  
. Điểm trên mặt chất lỏng thuộc trung  
trực của S  
A. 6,6cm.  
1
S2  
dao động cùng pha với O, gần O nhất, cách O đoạn:  
B. 8,2cm. C. 12cm.  
D. 16cm.  
Câu 12. (ĐH2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng  
đứng với phương trình là u = u = acos50t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50  
A
B
cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O  
nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là  
A. 10 cm.  
Câu 13. (ĐH2014)Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn S  
động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 80 Hz. Tốc độ truyền  
sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Ở mặt nước, gọi d là đường trung trực của đoạn S . Trên d, điểm M ở  
cách S 10 cm; điểm N dao động cùng pha với M và gần M nhất sẽ cách M một đoạn có giá trị gần giá trị  
B. 2 10 cm.  
C. 2 2  
.
D. 2 cm  
1
và S cách nhau 16 cm, dao  
2
1S2  
1
nào nhất sau đây?  
A. 7,8 mm.  
B. 6,8 mm.  
C. 9,8 mm.  
D. 8,8 mm.  
Câu 14: Hai mũi nhọn A, B cách nhau 8 cm gắn vào đầu một cần rung có tần số f = 100 Hz, đặt chạm nhẹ  
vào mặt một chất lỏng. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 0,8 m/s. Hai nguồn A, B dao động theo  
phương thẳng đứng với cùng phương trình u  
đều A, B một khoảng d = 8 cm. Tìm trên đường trung trực của AB một điểm M  
cùng pha với M  
A. MM = 0,2 cm; MM  
C. MM = 9,1 cm; MM  
A
= u  
B
= acos(ωt) cm. Một điểm M trên mặt chất lỏng cách  
2
gần M nhất và dao động  
1
1
.
2
1
= 0,4 cm.  
= 9,4 cm.  
B. MM  
D. MM  
2
= 0,91 cm; MM1 = 0,94 cm.  
= 2 cm; MM = 4 cm.  
2
1
2
1
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109 14  




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
Câu 15. (Trích trường chuyên): Tại mặt chất lỏng nằm ngang có hai nguồn sóng O  
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u  acos . Ở mặt chất lỏng, gọi d  
là đường vuông góc đi qua trung điểm O của đoạn O . M là điểm thuộc d mà phần tử sóng tại M dao  
động cùng pha với phần tử sóng tại O, đoạn OM ngắn nhất là 9cm. Số điểm cực tiểu giao thoa của đoạn  
là  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
1
O2  
, cách nahu 24cm  
t  
1
O2  
O1O2  
A.14.  
Câu 16.Hai nguồn S  
ra truyền với tốc độ 0,8 m/s. Điểm M trên mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha với S  
nhất có phương trình là  
B.18  
C.16.  
D.20.  
1 = u2 = acos200πt . Sóng sinh  
,S và gần  
1, S  
2
cách nhau 6cm, phát ra hai sóng có phương trình u  
1
2
S1  
S2  
A. u  
M
= 2acos(200t - 12)  
= √2acos(200t - 8)  
B. u  
D. u  
M
= 2√2acos(200t - 8)  
C. uM  
M = 2acos(200t - 8)  
Câu 17 Hai mũi nhọn S  
chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8 m/s. Gõ nhẹ cho cần  
rung thì 2 điểm S , S dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng: u = acos2πft. Điểm M  
trên mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha S , S gần S nhất có phương trình dao động là:  
1, S  
2
cách nhau 9cm, gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 100Hz được đặt cho  
1
2
1
2
1S2  
A. u  
M
= 2acos(200t - 12)  
= a√2cos(200t - 8)  
B. u  
D. u  
M
= 2√2acos(200t - 8)  
C. uM  
M = 2acos(200t).  
DẠNG 6. LI ĐỘ, VẬN TỐC TẠI HAI THỜI ĐIỂM  
Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng của chất lỏng dao động theo phương trình  
u  u  4cos(10  
t)mm. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v 15cm / s . Hai điểm M ,M cùng nằm  

A
B
1
2
trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có AM  BM 1cm và AM  BM  3,5cm. Tại thời điểm li độ của M  
1
1
1
2
2
là 3mm thì li độ của M  
A. 3mm. B. 3mm.  
Câu 2. Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình u  
= acos20 t (mm). Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ truyền sóng v = 60cm/s. Hai điểm M , M  
nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có M A – M B = -2cm và M A – M B = 6cm. Tại thời điểm ly độ  
của M là mm thì điểm M có ly độ ?  
A. 2 (cm) B.- (cm)  
Câu 3. ( Nghệ An – 2016). Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương trình  
(cm), biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ sóng không  
đổi trong quá trình truyền đi. Điểm C, D là hai điểm trên cùng một elip nhận A,B làm tiêu điểm. Biết AC  
BC = 9 (cm), BD-AD = 56/3 (cm). Tại thời điểm li độ của C là -2cm thì li độ của D là  
A.  3 cm.  
B. cm. C.  2 cm. D. cm  
Câu 4: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn dao động A và B có phương trình lần lượt: u1  acos40t  
mm), u2  40cos 40t   / 3  
bước sóng lan truyền 6 cm. Gọi O là trung điểm của AB, hai điểm M, N lần  
2
tại thời điểm đó là  
C.  3 mm.  
D. 3 3 mm.  
A
=
uB  

1
2 cùng  
1
1
2
2
1
2
2
C. -2 (cm)  
3
D. 2 (cm)  
2
2
   
u  u  acos 20t  
A
B

2
3
(


lượt nằm trên OA và OB cách O tương ứng 0,5 cm và 2 cm. Tại thời điểm t vận tốc của điểm M là 12 3  
cm/s thì vận tốc dao động tại điểm N có giá trị là  
A. 12 3 cm/s.  
Câu 5: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn dao động A và B có phương trình lần lượt: u1  4cos40t  
u2  4cos 40t   / 3  
(mm) bước sóng lan truyền 6 cm. Gọi O là trung điểm của AB, hai điểm M, N lần  
B. 12 3 cm/s.  
C. -36 cm/s.  
D. -18 cm/s.  


lượt nằm trên OA và OB cách O tương ứng 1 cm và 0,5 cm. Tại thời điểm t li độ của điểm M là 1,2 cm thì  
li độ tại điểm N là  
A. 0,4 3 cm.  
B. 0,4 3 cm.  
C. -0,6 cm.  
D. 0,6 cm.  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109 15  




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
DẠNG 7. SỐ ĐIỂM DAO ĐỘNG VỚI BIÊN ĐỘ TRUNG GIAN  
Câu 1: Trên mặt nước tại hai điểm S , S người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo  
phương thẳng đứng với phương trình u = 6cos40t và u = 8cos(40t ) (uA và uB tính bằng mm, t tính  
bằng s). Biết tốc đô truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Trên  
, điểm dao động với biên độ 1cm và cách trung điểm của đoạn S một đoạn gần nhất là  
B. 0,5 cm C. 0,75 cm D. 1cm  
1
2
A
B
̣
đoạn thẳng S  
1
S2  
1S2  
A. 0,25 cm  
Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp đặt tại A, B cách nhau một khoảng a  
dao động với phương trình lần lượt là u  
thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB sao cho góc BAM =60 dao động với biên độ bằng bao nhiêu?  
1
= 4cos10t cm. và u  
2
= 4cos(10t + /2) cm Điểm M trên mặt nước  
0
A. 4 2(cm)  
Câu 3: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo  
phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u = 3cos(40πt + π/6) cm; u = 4cos(40πt + 2π/3) cm. Cho  
B.3 2(cm)  
C. 4(cm)  
D. 6 2(cm)  
A
B
biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có  
bán kính R = 4cm. Số điểm dao động với biên độ 5 cm có trên đường tròn là  
A.30.  
Câu 4: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10 cm, dao động theo  
phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u =3cos(40t+/6)cm và u =4cos(40t + 2/3) (cm). Cho  
B. 32.  
C. 34.  
D. 36  
A
B
biết tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB, nằm trên mặt nước, có  
bán kính R=4cm. Giả sử biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Số điểm dao động với biên  
độ 5 cm có trên đường tròn là  
A. 30.  
Câu 5: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 10 cm, dao động  
theo phương thẳng đứng với phương trình u 3cos40πt và u 4cos(40π ) (u và u tính bằng mm, t  
B. 32 .  
C. 34.  
D. 36.  
A
=
B
=
t
A
B
tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Hỏi trên đường Parabol có đỉnh I  
nằm trên đường trung trực của AB cách O một đoạn 10cm và đi qua A, B có bao nhiêu điểm dao  
động với biên độ bằng 5mm (O là trung điểm của AB):  
A. 13  
Câu 6.Trên mặt nước tại hai điểm S  
điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình u  
mm, t tính bằng s). Biết tốc đô truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi  
truyền đi. Số điểm dao động với biên độ 1cm trên đoạn thẳng S là  
A. 16 B. 8 C. 7  
Câu 7. Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng S cách nhau 12cm dao động theo phương thẳng đứng với  
phương trình uS1 = uS2 = 2cos50πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s. Coi biên độ  
B. 14  
C. 26  
, S2 cách nhau 8 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động  
= 6cos40t và u = 8cos(40t ) (u và u tính bằng  
D. 28  
1
A
B
A
B
̣
1S2  
D. 14  
1
, S2  
sóng không đổi khi truyền. Trên đường nối S  
A. 28. B. 32. C. 30.  
1
S
2
số điểm dao động với biên độ 3mm là  
D. 16.  
Câu 8. Hai nguồn sóng kết hợp M và N cách nhau 20cm trên bề mặt chất lỏng dao động theo phương  
thẳng đứng cùng pha, cùng biên độ A, có tần số 25Hz, tốc độ truyền sóng 1m/s, xem biên độ không đổi  
trong quá trình truyền sóng. Số điểm trên đường tròn thuộc mặt phẳng chất lỏng nhận MN làm đường  
kính có biên độ dao động bằng A/2  
A. 36  
B.42.  
C. 40.  
D.38.  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109 16  




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
Câu 9. trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn A, B dao động vuông góc với bề mặt chất lỏng với phương trình  
dao động u =3cos10t (cm) và u = 5cos(10t +/3) (cm). tốc độ truyền sóng là v= 50cm/s. AB=30cm. cho  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  
A
B
điểm C trên đoạn AB, cách A 18cm và cách B 12cm. vẽ vòng tròn đường kính 10cm, tâm tại C. số điểm  
dao động với biên độ = 8 cm trên đường tròn là  
A.4  
Câu 10. Trên mặt nước tại hai điểm S  
động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình u  
bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc đô truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi  
truyền đi. Số điểm dao động với biên độ 1cm trên đoạn thẳng S là  
A. 16 B. 8 C. 7  
B. 5  
C. 6  
, S2 cách nhau 8 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao  
= 6cos40t và u = 8cos(40t ) (u và u tính  
D.8  
1
A
B
A
B
̣
1S2  
D. 14  
Câu 11. Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng  
pha, cùng biên độ a, tần số 20Hz, cách nhau 10cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s, coi biên độ  
song không đổi trong quá trình truyền. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình  
vuông. Số điểm dao động với biên độ a 2 trên đoạn CD là  
A. 5  
Câu 12. Ở bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S  
theo phương thẳng đứng có phuong trình lần lượt là u =2cos40πt và u  
trên mặt chất lỏng là 80cm/s Số điểm dao động với biên độ =2cm trên đoạn S  
B. 6  
C. 12  
D. 10  
1
và S  
2
cách nhau 21 cm .Hai nguồn này dđ  
1
2
=2cos(40πt+π).Tốc độ truyền sóng  
1S2  
là  
A. 20  
B.21  
C. 22  
D.19.  
Câu 13: Cho hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước trên mặt nước u  
1
= 6cos(10πt + π/3) (mm; s) và u2 =  
2
cos(10πt – π/2) (mm; s) tại hai điểm A và B cách nhau 30 cm. Cho tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10  
cm/s; Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm C trên mặt nước sao cho ABC là tam giác vuông  
cân đỉnh A. Số điểm dao động với biên độ 4 mm trên đường trung bình song song cạnh AB của tam giác  
ABC là  
A. 8  
B. 9  
và s  
C. 10  
D. 11  
Câu 14. Hai nguồn s  
1
2
cách nhau 4cm dao động với pt u  
1
= 6cos(100πt + 5π/6)(mm) và  
u
2
= 8cos(100πt + π/6) (mm) với  = 2cm Gọi P,Q là hai điểm trên mặt nước sao cho tứ giác S  
1
S
2
PQ là hình  
thang cân có diện tích 12cm và PQ = 2cm là một đáy của hình thang .Số điêm dao động với biên độ  
13mm trên S  
P bằng  
A. 2 .  
Câu 15: Trên mặt nước tại hai điểm S  
theo phương thẳng đứng với phương trình u  
tính bằng s). Biết tốc đô truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi.  
, điểm dao động với biên độ 1cm và cách trung điểm của đoạn S một đoạn gần  
2
2
1
B. 3.  
C. 5.  
, S2 người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà  
= 6cos40t và u = 8cos(40t) (uA và uB tính bằng mm, t  
D. 4.  
1
A
B
̣
Trên đoạn thẳng S  
nhất là  
1
S2  
1S2  
A. 0,25 cm.  
Câu 16: Trên mặt nước tại hai điểm S1, S2  
B. 0,5 cm .  
C. 0,75 cm.  
người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà  
theo phương thẳng đứng với phương trình u = u = 6cos40t (u và u tính bằng mm, t tính bằng s). Biết  
tốc đô truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng  
, điểm dao động với biên độ 6mm và cách trung điểm của đoạn S một đoạn gần nhất là  
D. 1.  
A
B
A
B
̣
S1  
S2  
1S2  
A. 1/3cm.  
B. 0,5 cm.  
C. 0,25 cm.  
D. 1/6cm.  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109 17  




Chuyên đề 2 :Giao thoa sóng cơ  
GV chuyên luyện thi THPTQG : Hoàng Sư Điểu  

Kết bạn với thầy Hoàng Sư Điểu thông qua  
Facebook: https://www.facebook.com/dieuhs  

ĐÓN ĐỌC VÀ MUA SÁCH ĐƯỢC CÁC ANH CHỊ KHÓA TRƯỚC YÊU THÍCH  
NHẤT  
1
. Tuyệt phẩm các chuyên đề vật lý, tập 1. Điện Xoay chiều  
(
Sách được phát hành trên toàn quốc). Sách được chứng minh nhiều công thức Độc  
giúp giải bài tập một cách nhanh chóng).  
Link sách: https://khangvietbook.com.vn/tuyet-pham-cac-chuyen-de-vat-li-tap-1-dien-  
xoay-chieu-p-25639.html  
2
(
. Thủ thuật Casio, giải nhanh trắc nghiệm Vật Lý 12.  
Nếu các em không mua sách này thì phí cả năm 12).  
Link sách: https://khangvietbook.com.vn/thu-thuat-casio-giai-nhanh-trac-nghiem-vat-ly-  
2-p-30932.html  
1

Gọi ngay qua số điện thoại 0903906848 gặp nhân viên nhà sách để để đặt  
mua sách. (Sách sắp hết nên các em nhanh tay đặt hàng, chậm trễ sẽ hối hận đấy  
nhé!.)  
GV khi mua sách từ nhà sách xong và gọi số 0909928109 để được tôi tặng quà. Goi quà là  
các chuyên đề luyện thi Quốc Gia năm 2018.  
Làm càng nhiều dạng thì xác suất khi đi trúng tủ càng cao  
ĐT: 0909928109 18  



Nguồn:Uyên Phạm

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi Bài tập trắc nghiệm theo dạng chương sóng ánh sáng
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

pdf.pngchude2gioathoasongcobandpthuvienvatlycom1b6d047051.pdf[0.91 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
tzwv0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2017-10-06 18:42:57
Loại file
pdf
Dung lượng
0.91 M
Trang
18
Lần tải
0
Lần xem
6
đề thi Bài tập trắc nghiệm theo dạng chương sóng ánh sáng

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan