Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .pdf
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
BÀI 1: PHÉP TỊNH TIẾN  
ĐỊNH NGHĨA :Phép tịnh tiến theo vectơ  
Như vậyTv  
v
thường được lí hiệu là Tv  
v
, được gọi là vectơ tịnh tiến.  
v
M'  
M
BIỂU THỨC TỌA ĐỘ  
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(x, y),  
v
= (a, b). Gọi điểm M’(x’, y’) = Tv (M).  
x '  x  a  
y '  y  b  
Khi đó  
TÍNH CHẤT  
1
2
3
4
5
. Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì  
. Biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho.  
. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho.  
. Biến một tam giác thành tam giác có cùng kích thước  
. Biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính  
PHẦN TRẮC NGHIỆM  
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT-THÔNG HIỂU:  
Câu 1. bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó?  
A. 0 B. 1 C. 2  
D. vô số  
Câu 2. Trong mp(Oxy) cho đường thẳng d có phương trình 2x  y  
đường thẳng d thành chính nó thì phải là vectơ nào sau đây?  
A. B. C.  
Câu 3.Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó?  
v
. Để phép tịnh tiến theo biến  
v
v
v
v
D.  
v
A. 0 B. 1 C. 2  
Câu 4.  bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó?  
A. 0 B. 1 C. 2  
D.  số  
D. 3  
Câu 5. Cho hai đường thẳng song song d và d . Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường  
thẳng d ?  
A. Không có phép tịnh tiến nào  
C. Chỉ có hai phép tịnh tiên  
B. Có duy nhất một phép tịnh tiến  
D.  vô số  
Câu 6. Qua phép tịnh tiến T theo vecto  
với d ?  
u
u
, đường thẳng d biến thành d .Trong trường hợp nào thì d trùng  
u
u
A. d song song với giá của  
B. d không song song với giá của  
u
C. d vuông góc với gia của  
D. Không có  
Câu 7. Qua phép tịnh tiến T theo vecto  
, đường thẳng d biến thành d . Trong trường hợp nào thì d song  
song với d ?  
u
u
A. d song song với giá của  
B. d không song song với giá của  
u
C. d vuông góc với gia của  
D. Không có  
Câu 8. Qua phép tịnh tiến T theo vecto  
u
, đường thẳng d biến thành d . Trong trường hợp nào thì d cắt  
d ?  
A. d song song với giá của  
C. d vuông góc với gia của  
u
u
B. d không song song với giá của 
u  
D. Không có  
Bai tap trac nghiem Hinh hoc 11Chuong 1  
Gv: Thân Thị Hạnh  
Trang 1  
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
Câu 9. Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép tịnh tiến theo 
AB  
?
A. Tam giác ABO  
B. Tam giac BCO  
C. Tam giác CDO  
D. Tam giác DEO  
Câu 10. Cho hình bình hành ABCD. Kết luận nào sau đây đúng?  
A. Phép tịnh tiến TDA biến B thành C.  
C. Phép tịnh tiến TDA biến C thành B.  
B. Phép tịnh tiến TDA biến C thành A.  
D. Phép tịnh tiến TDA biến A thành D.  
Câu 11. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TAB AD biến điểm A thành điểm nào sau đây?  
A. Điểm A’ đối xứng với A qua C.  
C. Điểm O  giao điểm của AC  BD.  
Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véctơ  
B. Điểm A đối xứng với D qua C.  
D. Điểm C.  
v
v
Giả sử phép tịnh tiến theo biến điểm M x; y thành  
M ' x '; y ' . Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ  
v
là:  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
Câu 13. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng  
d
có phương trình 2x . Để phép tịnh tiến theo  
phải là vectơ nào trong các vectơ sau?  
C.  
cùng phương với vectơ chỉ phương của d.  
. Chọn C.  
vectơ  
A.  
v
biến  
d
thành chính nó thì v  
v
B.  
v
v
D.  
v
Lời giải. Để  
Đường thẳng  
d
biến thành chính nó khi và chỉ khi vectơ  
v
có VTPT VTCP  
d
n
u
Câu 14. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến:  
A. B thành C. B. C thành A. C. C thành B.  
Câu 15. Cho hình bình hành ABCD, Khi đó :  
D. A thành D.  
A. B  TAD  
C
B. B  TDA  
C
C. B  TCD  
A
D. B  TAB  
C
.
Câu 16. Cho ABC có  
       
A 2;4 , B 5;1 ,C 1;2 . Phép tịnh tiến TBC biến ABC thành A'B'C'. Tọa độ  
trọng tâm của A'B'C' là:  
4;2  
A. B.  
Câu 17. Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TBC biến:  
A. A thành D B. B thành A C. A thành C  
4;2  
C.  
4;2  
D.  
   
4;2  
D. D thành A  
Câu 18. M là ảnh của M’qua phép tịnh tiến  
T
v 0  
thì:  
v
'
'
A. M M  v  
B. MM  v  
' '  
C. MM  v  
Câu 19. Khẳng định nào sai:  
D. M M  v  
A. Phép tịnh biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau  
B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó .  
C. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó .  
D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó  
Câu 20. Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O, phép tịnh tiến theo AB biến:  
A.  
F thành O  
B. E thành F  
C.  
C thành O  
D. O thành F  
Câu 21.Chọn khẳng định sai:  
A. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng cắt nhau  
B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó  
C. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó  
D. Phép tịnh tiến biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính R  
Bai tap trac nghiem Hinh hoc 11Chuong 1  
Gv: Thân Thị Hạnh  
Trang 2  
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG  
 điểm (−3;2). Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến  
B.(1;1) C.(5;3) D.(1;1)  
và điểm (2;5). Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến  
B.(3;1) C.(3;7) D.(4;7)  
và điểm A(4;5). Hỏi A  ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua  
Câu 1. Trong mp(Oxy) cho  
A. (1;1)  
v
v
v
.
Câu 2. Trong mp(Oxy) cho  
v
.
A. (1;6)  
Câu 3. Trong mp(Oxy) cho  
v
phép tịnh tiến  
v
?
A. (1;6)  
B. (2;4)  
C. (4;7)  
D. (3;1)  
2
2
Câu 4. Cho  
v
3;3  
và đường tròn  
C
: x  y  2x  4y  4  0 . Tìm phương trình ảnh của qua Tv  
C
   
   
 C ' ?  
2
2
2
2
y 1  9  
A.  
C.  
x 4  
y 1  
4  
9  
.
.
B.  
x 4  
.
2
2
2
2
x 4  
y 1  
D. x  y 8x  2y  4  0  
.
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(–3; 2). Tìm tọa độ của điểm N là ảnh của M qua phép tịnh tiến  
vectơ = (2; 1).  
A. (1; 1)  
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(–2; 1). Tìm tọa độ của điểm N sao cho M là ảnh của N qua phép  
tịnh tiến vectơ = (3; 2).  
A. (1; 1)  
Câu 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 2x + 4y  4 = 0. Tìm ảnh của (C) qua  
phép tịnh tiến vectơ = (2; 5)  
v
B. (1; 3)  
C. (5; 3)  
D. (5; 1)  
v
B. (1; 3)  
C. (1; 1)  
D. (1; 1)  
v
A. (x 3)² + (y 3)² = 4  
C. (x + 1)² + (y 3)² = 4  
B. (x 3)² + (y + 7)² = 9  
D. (x + 1)² + (y + 7)² = 9  
2
2
Câu 8. Tìm ảnh của đường tròn (C) : (x + 2) + (y  3) = 9 qua phép tịnh tiến theo véctơ  
v
=(4;-3)  
2
2
2 2  
B. (x - 2) + y = 9  
2 2  
A. (x + 2) + (y  3) = 9  
2
2
C. (x + 6) + (y  6) = 9  
D. (x - 2) + (y  6) = 9  
Câu 9. : M(1;2) là ảnh của N qua phép tịnh tiến theo véctơ:  
A. N(2;6) B. N(0;-2) C. N(2;-2)  
Câu 10. Điểm nào sau đây là ảnh của M ( 2,-3) qua phép tịnh tiến theo  
v
=(1;-4)  
D. N(0;6)  
1;2  
v
A. A( 3, -5) B. B(7, -8) C. C(1, -1) D. D( -4, 8).  
Câu 11. Điểm M ( 2, -5) là ảnh của điểm nào sau đây qua phép tịnh tiến theo véctơ  
A. A( 1, -2), B. B( 3, -8), C. C ( 3, 1), D. D( 4, -8).  
Câu 12. Nếu phép tịnh tiến biến điểm A( 1, 2) thành điểm A’( -3, 5) thì nó biến điểm B( 1, -5) thành điểm  
A. B’( - 3, -2), B. B’(3, 3), C. B’ (2, -3), D. B’( -2, 0).  
   
v 1;3  
Câu 13. Cho đường thẳng d: x +3 y – 1 = 0. Ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vecto  
   
v 1;2  
là đường thẳng  
nào sau đây.  
A. x + 3y - 2 = 0,  
B. x - 2y - 6 = 0,  
C. -2x + 3y + 1 = 0,  
D. x + 3y + 1 = 0  
Câu 14. Ảnh của M(-1; 3) qua phép tịnh tiến theo vectơ  
A. M’(3; 6) B. M’(1; 0)  
v
2;3  
là:  
C. M’(-1; 3)  
D. M’(0; 1)  
Câu 16. M(-1; 3) là ảnh của điểm nào qua phép tịnh tiến theo vectơ  
   
v 2;3  
:
Bai tap trac nghiem Hinh hoc 11Chuong 1  
Gv: Thân Thị Hạnh  
Trang 3  
Evaluation Only. Created with Aspose.Pdf. Copyright 2002-2017 Aspose Pty Ltd.
A. A( 1, 0)  
B. B( 3, -6)  
C. C ( -1, 0)  
D. D ( -3, 6)  
Câu 17. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép biến hình  
f
xác định như sau: Với mỗi M x; y , ta có  
M ' sao cho M ' x '; y ' thỏa mãn x '  
y '  
Mệnh đề nào sau đây là đúng?  
A.  
B.  
C.  
D.  
f
là phép tịnh tiến theo vectơ  
là phép tịnh tiến theo vectơ  
là phép tịnh tiến theo vectơ  
là phép tịnh tiến theo vectơ  
v
v
v
v
f
f
f
Câu 18. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A 2;5 . Phép tịnh tiến theo vectơ  
A '  tọa độ là:  
v
A
biến thành điểm  
A. A ' 3;1 .  
B. A ' 1;6 .  
C. A' 3;7 .  
D. A ' 4;7 .  
Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ qua phép tịnh tiến  
v
 điểm A 1;3 . Ảnh của điểm  
A
theo vectơ là điểm có tọa độ nào trong các tọa độ sau?  
v
A. 
B. 1;3 .  
C. 
D. 2;
Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A 2;5 . Hỏi  
A
là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua  
phép tịnh tiến theo vectơ  
v
A. M 1;3 .  
B. N 1;6 .  
C. P 3;7 .  
D. Q 2;4 .  
Câu 21. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm  
điểm thành M ' . Mệnh đề nào sau đây là đúng?  
A. B.  
M
 M ' 3;8 . Phép tịnh tiến theo vectơ  
v
biến  
M
v
v
C.  
v
D.  
v
Câu 22. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm M 4;2 thành điểm M ' 4;5 thì nó biến  
điểm A 2;5 thành  
A. điểm A' 5;2 .  
B. điểm A ' 1;6 .  
C. điểm A' 2;8 .  
D. điểm A' 2;5 .  
Câu 23. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng  
có phương trình 4x  
Ảnh của đường thẳng  
qua phép tịnh tiến  
T
theo vectơ  
v
 phương trình là:  
A. 4x  
B. 4x  
C. 4x  
D.  
x
Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ v 1;1 . Phép tịnh tiến theo vectơ  
thành đường thẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng?  
v
biến đường thẳng  
A. 
B. 
C. 
D. 
Câu 25. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A 2;thành điểm A ' 1;2 thì nó biến  
đường thẳng  
d
có phương trình 2x  
thành đường thẳng d '  phương trình nào sau đây  
A. d ' : 2x  
B. d ' : 2x  
C. d ' : 2x  
D. d ' : 2x  
Câu 26. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm A 2;thành điểm A ' 2018;2015 thì nó  
biến đường thẳng nào sau đây thành chính nó?  
A.  
x
B.  
x
C. 2x  
D.2x  
Bai tap trac nghiem Hinh hoc 11Chuong 1  
Gv: Thân Thị Hạnh  
Trang 4  
Có thể download miễn phí file .pdf bên dưới

bài tập trắc nghiệm- tự luận chương 1 hình học 11

Đăng ngày 8/8/2017 12:02:12 AM | Thể loại: Hình học 11 | Lần tải: 24 | Lần xem: 0 | Page: 18 | FileSize: 1.40 M | File type: pdf
0 lần xem

đề thi bài tập trắc nghiệm- tự luận chương 1 hình học 11, Hình học 11. . nslide giới thiệu đến mọi người tài liệu bài tập trắc nghiệm- tự luận chương 1 hình học 11 .Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng xem , Tài liệu bài tập trắc nghiệm- tự luận chương 1 hình học 11 trong chủ đề Hình học 11 được chia sẽ bởi user Hanh Than Thi đến mọi người nhằm mục đích nâng cao kiến thức , thư viện này được đưa vào mục Hình học 11 , có 18 trang, thuộc định dạng .pdf, cùng chuyên mục còn có Đề thi Toán học Toán 11 Hình học 11 ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng nghiên cứu

https://nslide.com/de-thi/bai-tap-trac-nghiem-tu-luan-chuong-1-hinh-hoc-11.wc2u0q.html

Nội dung

Cũng như các thư viện tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download giáo án miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Hình học 11


Sponsor Documents