bài tập với Atlat

đề thi Địa lý 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 38       76      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
nntx0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/14/2017 11:07:15 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.15 M
Lần xem
76
Lần tải
38
File đã kiểm duyệt an toàn

BÀI TẬP VỚI ATLAT ĐỊA LÍ Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, xác định tỉnh ở nước ta được coi là nơi 1 tiếng gà gáy cả 3 nước Lào, Việt Nam, Trung Quốc cùng nghe chung? a. Lai Châub. Điện,xem chi tiết và tải về Đề thi bài tập với Atlat, Đề Thi Địa Lý 12 , Đề thi bài tập với Atlat, doc, 1 trang, 0.15 M, Địa lý 12 chia sẽ bởi Hiền Phạm Thị đã có 38 download

 
LINK DOWNLOAD

bai-tap-voi-Atlat.doc[0.15 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

BÀI TẬP VỚI ATLAT ĐỊA LÍ
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, xác định tỉnh ở nước ta được coi là nơi 1 tiếng gà gáy cả 3 nước Lào, Việt Nam, Trung Quốc cùng nghe chung?
a. Lai Châu b. Điện Biên. c. Sơn la. d. Lào Cai.
Câu 2. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào không giáp biên giới Trung Quốc trên đất liền ?
a. Quảng Ninh b. Cao Bắng. c. Lai Châu. d. Sơn La.
Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, tỉnh nào nước ta tiếp giáp cả Lào và Cam pu chia?
a. Quảng Nam b. Kon Tum c. Pleiku d. Đắc Lắk
Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, đảo lớn nhất nước ta là
a. Bạch Long Vĩ b. Hòn Tre c. Phú Quốc d. Cồn Cỏ
Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 5-6, dãy núi nào theo hướng tây bắc – đông nam – được coi là bức chắn địa hình đồ sộ ngăn cách vùng Đông Bắc với Tây bắc?
a. CC sông Gâm b. dãy Con Voi c. Hoàng Liên Sơn. d. Dãy Tam Điệp.
Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, xác định đỉnh núi đá vôi đồ sộ nhất vùng Đông Bắc – nơi bác Hồ đặt chân về nước sau nhiều năm bôn ba tìm đường cứu nước
a. Mẫu Sơn b. Tam Đảo c. Tây Côn Lĩnh d. Phan xi păng.
Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, dãy núi nào được coi là ranh giới tự nhiên giữa miền Bắc với miền Nam?
a. Tam Điệp b. Hoành Sơn c. Bạch Mã d. Sông Thu Bồn
Câu 8: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, sông Hồng đổ ra biển thông qua của biển nào?
a. cửa Nam Triệu b. cửa Thái Bình c. cửa Ba lạt d. cửa Đáy
Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc điểm gì?
a. vùng biển nông, rộng b. vùng thềm lục địa hẹp, sâu.
c. vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông d. vùng thềm lục địa nông, hẹp.
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, ven biển của vùng nào có nhiều bãi cát ngầm?
a. Đồng bắng sông Hồng b. Bắc Trung Bộ c. Nam Trung Bộ. d. ĐB sông Cửu Long.
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?
a. Trung du miền núi Bắc bộ b. Bắc Trung Bộ
c. Nam trung Bộ d. Tây Nguyên.
Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa đông bắc tác động mạnh nhất ở khu vực nào nước ta?
a. vùng Đông Bắc b. Đồng bằng sông Hồng c. Bắc Trung Bộ d. Tây Bắc.
Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết địa danh nào ở miền Bắc nước ta có nhiệt độ các tháng mùa đông dưới 100C?
a. lạng Sơn b. Sapa c. Điện Biên Phủ. d. hà Nội
Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tỉnh có 2 mùa lũ trong năm ở nước ta
a. Hà Nội b. Đà Nẵng c. Nha Trang d. Đà lạt.
Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, vùng khí hậu nào ở nước ta chịu ảnh hưởng đầu tiên của gió mùa mùa hạ?
a. Bắc Trung Bộ b. Tây Nguyên c. Nam Trung Bộ d. Nam Bộ.
Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực nào ở nước ta chịu mùa bão sớm nhất cả nước?
a. miền Bắc b. Bắc Trung Bộ c. Nam Trung Bộ d. miền Nam
Câu 17.1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng có tần suất bão nhiều nhất đổ bộ vào nước ta
a. tháng 8 b. tháng 9 c. tháng 10 d. tháng 12
Câu 17

 


BÀI TẬP VỚI ATLAT ĐỊA LÍ

Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, xác định tỉnh ở nước ta được coi là nơi 1 tiếng gà gáy cả 3 nước Lào, Việt Nam, Trung Quốc cùng nghe chung?

a. Lai Châu  b. Điện Biên.  c. Sơn la.  d. Lào Cai.

Câu 2. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào không giáp biên giới Trung Quốc trên đất liền ?

a. Quảng Ninh  b. Cao Bắng.  c. Lai Châu.  d. Sơn La.

Câu 3: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, tỉnh nào nước ta tiếp giáp cả Lào và Cam pu chia?

a. Quảng Nam  b. Kon Tum  c. Pleiku  d. Đắc Lắk

Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, đảo lớn nhất nước ta là

a. Bạch Long Vĩ  b. Hòn Tre  c. Phú Quốc  d. Cồn Cỏ

Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 5-6, dãy núi nào theo hướng tây bắc – đông nam – được coi là bức chắn địa hình đồ sộ ngăn cách vùng Đông Bắc với Tây bắc?

a. CC sông Gâm b. dãy Con Voi c. Hoàng Liên Sơn.  d. Dãy Tam Điệp.

Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, xác định đỉnh núi đá vôi đồ sộ nhất vùng Đông Bắc – nơi bác Hồ đặt chân về nước sau nhiều năm bôn ba tìm đường cứu nước

a. Mẫu Sơn  b. Tam Đảo  c. Tây Côn Lĩnh  d. Phan xi păng.

Câu 7: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, dãy núi nào được coi là ranh giới tự nhiên giữa miền Bắc với miền Nam?

a. Tam Điệp  b. Hoành Sơn  c. Bạch Mã  d. Sông Thu Bồn

Câu 8: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, sông Hồng đổ ra biển thông qua của biển nào?

a. cửa Nam Triệu  b. cửa Thái Bình  c. cửa Ba lạt  d. cửa Đáy

Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 -7, vùng thềm lục đia khu vực Nam Trung Bộ có đặc điểm gì?

a. vùng biển nông, rộng    b. vùng thềm lục địa hẹp, sâu.

c. vùng thềm lục địa mở rộng, đáy nông  d. vùng thềm lục địa nông, hẹp.

Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6- 7, ven biển của vùng nào có nhiều bãi cát ngầm?

a. Đồng bắng sông Hồng b. Bắc Trung Bộ c. Nam Trung Bộ. d. ĐB sông Cửu Long.

Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

a. Trung du miền núi Bắc bộ   b. Bắc Trung Bộ

c. Nam trung Bộ    d. Tây Nguyên.

Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa đông bắc tác động mạnh nhất ở khu vực nào nước ta?

a. vùng Đông Bắc b. Đồng bằng sông Hồng c. Bắc Trung Bộ d. Tây Bắc.

Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết địa danh nào ở miền Bắc nước ta có nhiệt độ các tháng mùa đông dưới 100C?

a. lạng Sơn  b. Sapa   c. Điện Biên Phủ.  d. hà Nội

Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tỉnh có 2 mùa lũ trong năm ở nước ta

a. Hà Nội  b. Đà Nẵng  c. Nha Trang    d. Đà lạt.

Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, vùng khí hậu nào ở nước ta chịu ảnh hưởng đầu tiên của gió mùa mùa hạ?

a. Bắc Trung Bộ b. Tây Nguyên  c. Nam Trung Bộ d. Nam Bộ.

Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực nào ở nước ta chịu mùa bão sớm nhất cả nước?

a. miền Bắc  b. Bắc Trung Bộ c. Nam Trung Bộ d. miền Nam

Câu 17.1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng có tần suất bão nhiều nhất đổ bộ vào nước ta

a. tháng 8  b. tháng 9  c. tháng 10  d. tháng 12

Câu 17.2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, vùng nào ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão?

a. miền Bắc  b. Bắc Trung Bộ c. Nam Trung Bộ d. miền Nam

Câu 18: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khí hậu nước ta được chia làm bao nhiêu vùng?

a. 5  b. 6  c. 7  d. 8

Câu 19: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực nào nước ta co lượng mưa trung bình năm cao nhất?

a. miền Tây bắc b. Tây Nguyên  c. miền Trung  d. miền Nam

1

 


Câu 20: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, vào các tháng XI – IV ở nước ta vùng nào có lượng mưa trên 1200mm?

a. miền Tây bắc b. Tây Nguyên  c. miền Trung  d. miền Nam

Câu 21: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, ở nước ta nhiệt độ trung bình tháng 1 thay đổi như thế nào từ bắc vào nam?

a. nhiệt độ giảm nhanh từ bắc vào nam

b. nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam

c. không biến động

d. nhiệt độ ổn định ở miền bắc vào tới miền trung.

Câu 22. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, ở Trung Bộ hệ thống sông nào lớn nhất?

 a. sông Mã  b. sông Cả  c. sông thu Bồn d. Sông Ba

Câu 23: Dựa vào ATlat trang 10, sông nào ở nước ta có lưu lượng nước lớn nhất?

A. s. Hồng.     B. s. Cửu Long.  C. s. Đà Rằng.  D. s.Thái Bình

Câu 24: Dựa vào Atlat trang 10, hệ thống sông nào có lưu vực lớn nhất cả nước?

 A. sông Hồng. B. sông Mê công.  C. s. Đồng Nai. D. s. Cả.

Câu 25: Dựa vào Atlat trang 10, lưu lượng nước sông Cửu Long (tại trạm Mỹ Thuận) đạt đỉnh vào tháng mấy?

 A. I.   B. VIII.  C. VIIII.   D. X.

Câu 26: Dựa vào Atlat trang 10, lưu lượng nước sông Cửu Long (tại trạm Mỹ Thuận) thấp nhấp là vào tháng?

 A. III.   B. IV.   C. V.   D. VI.

Câu 27. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông Hồng chảy theo hướng 

a. bắc – nam  b. tây bắc – đông nam  c. tây – đông  d. đông – tây

Câu 28. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông nào có 1 phần nước xuất phát từ trong lãnh thổ Việt Nam chảy sang nước bạn Campuchia ?

a. sông Mê Công b. sông Đồng Nai c. sông Ba d. Sông Thu Bồn.

Câu 29. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông nào xuất nước từ Việt nam sang trung Quốc ?

a. sông Hồng  b. sông Thái Bình c. sông Kì Cùng – Bằng Giang d. sông khác.

Câu 30. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông nào chảy trong khu vực Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

a. Sông Hồng  b. sông Mã  c. sông Cả  d. sông Thu Bồn

Câu 31. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hệ thống sông nào chảy cả trong khu vực Tây Nguyên và Đông Nam Bộ ?

a. sông Ba  b. sông Mê Công c. sông Đồng Nai  d. sông khác

Câu 32. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, các sông ở phía tây khu vực Tây Nguyên cung cấp nước cho hệ thống sông nào ?

a. Sông Ba  b. sông Đồng Nai c. Sông Mê Công  d. sông khác

Câu 33. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, nhóm đất chiếm phần lớn diện tích nước ta là

a. đất phù sa.    b. đất feralit trên đá badan  

c. đất feralit trên đá vôi  d. đất feralit trên các loại đá khác.

Câu 34. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, đất feralit trên đá badan tập trung chủy yếu ở vùng nào nước ta ?

a. Tây Bắc  b. Bắc Trung Bộ  c. Tây Nguyên  d. Đông Nam Bộ.

Câu 35. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, ở ĐB sông Cửu Long nhóm đất nào phân bố chủ yếu ở khu vực ven biển ?

a. Đất phèn  b. Đất phù sa   c. Đất mặn  d. Đất khác.

Câu 36. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, ở Đồng bằng sông Hồng loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ?

a. đất mặn  b. đất phèn  c. đất phù sa  d. đất cát biển

Câu 37. . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, thảm thực vật nào ở TDMN Bắc bộ chiếm diện tích lớn nhất?

a. rừng kín thường xanh b. rừng thưa c. rừng trồng  d. trảng cỏ, cậy bụi

1

 


Câu 38. . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, tính từ Bạch Mã trở ra miền Bắc có mấy khu dự trữ sinh quyển ?

a. 2  b. 3  c. 4  d.5

Câu 39. . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, Vườn quốc gia nào nằm trong vùng Bắc Trung Bộ ?

a. Cúc Phương  b. Pù Mát c. Chư Rom Ray  d. Bù Gia Mập

Câu 40. . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng thuộc vùng nào ?

a. Tây nguyên   b. Nam Trung Bộ  c. Bắc Trung Bộ d. TDMN Bắc Bộ

Câu 41. . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, Vùng Tây Nguyên thảm thực vật chủ yếu là

a. thảm thực vật nông nghiệp  b. rừng thưa  

c. rừng kin thường xanh  d. rừng tre nứa

Câu 42. . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, Thừa Thiên Huế nằm trong phân khu địa lí động vật nào ?

a. Bắc Trung Bộ b. Nam Trung bộ c. Tây Nguyên  d. Tây bắc

Câu 43. . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, Dãy con Voi nằm trong miền địa lí nào ?

a. Tây Bắc     b. Đông bắc  

c. miền Bắc và Đông bắc bắc bộ  d. miền Tây Bắc và bắc trung bộ

Câu 44. . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hướng cánh cung không phải là hướng của dãy núi nào ?

a. Sông Gâm  b. Ngân Sơn  c. Tam Điệp  d. Bắc Sơn.

Câu 45. . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hướng tây bắc – đông nam không phải là hướng của dãy núi nào ?

a. Hoàng Liên Sơn  b. Đông Triều  c. Con Voi  d. Pu Đen Đinh

Câu 46. . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 – 14, dãy núi nào có độ cao trung bình cao nhất cả nước

a. Pu Đen Đinh b. Pu Sam Sao  c. Phan Xi Băng  d. Trường Sơn nam

Câu 47. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang14, trong hệ thống c cao nguyên badan xếp tầng ở Tây Nguyên, cao nguyên nào có độ cao trung bình cao nhất ?

a. CN Kon tum b. Pleiku c. Lâm Viên  d. Bảo lộc

Câu 48. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, theo lát cắt A – B, địa hình thấp dần theo chiều nào ?

a. Tây bắc – Đông nam   b. Đông bắc – Tây nam 

c. Đông nam – Tây bắc   d. Tây nam – Đông bắc

Câu 49. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đỉnh núi nào có độ cao 2598m?

a. Lang Biang   b. Bi duop  c. Chư giang sin  d. Ngọc Linh

Câu 50. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, vùng nào ở nước ta có nhiều tỉnh nhất có mật độ dân số từ 1001 – 2000 người/km2?

a. Đông Nam Bộ b. ĐB sông Cửu Long  c. ĐB S Hồng   d. Bắc Trung Bộ.

Câu 51. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, vùng nào có nhiều tỉnh nhất có mật độ dân số trung bình dưới 50 người/km2?

a. Tây Nguyên  b. Bắc Trung Bộ c. Nam Trung Bộ d. TDMN Bắc Bộ.

Câu 52. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nước ta có bao nhiêu đô thị có qui mô dân số từ 200001 – 500 000 người?

a. 10  b. 11  c. 12  d. 13

Câu 53. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, tỉnh/ thành nào có qui mô dân số trên 1000 000 người?

a. hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng  b. Hà nội, Đà Nẵng, tp. Hồ Chí Minh.

c. Hà nội, Hải Phòng, Tp. Hồ Chí Minh d. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

Câu 54. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, tỉnh/ thành nào có qui mô dân số từ 500 001 – 1000 000 người?

a. Hải Phòng, Đà Nẵng   b. Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh

c. Hải Phòng, Cần Thơ   d. Đà Nẵng, Cần Thơ.

Câu 55. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cơ cấu dân số theo thành thị  và nông thôn nước ta năm 2007 là (%)

a. 72,6 và 27,4  b. 73,1 và 26, 9 c. 27,4 và 72,6  d. 26,9 và 73,1

Câu 56. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, trong các đô thị sau đô thị nào có quy mô dân số dưới 100 000 người ?

a. Hà Nội  b. Đà Nẵng.  c. Kon Tum  d. Bà Rịa

Câu 57. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, trong các đô thị sau đô thị nào có qui mô dân số từ 100 000 – 200 000 người ?

1

 


a. Huế  b. Thái Nguyên c. Vinh  d. Đà Lạt

Câu 58. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết xu hướng chuyển dịch cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn ở nước ta 

a. Tỉ lệ dân thành thị lớn và tăng nhanh.

b. Tỉ lệ dân nông thôn ít và giảm nhanh.

c. Tỉ lệ dân thành thị ít và tăng chậm.

d. Tỉ lệ dân nông thôn nhiều và giảm nhanh.

Câu 59. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15,

Câu 60. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, trong các tỉnh sau tỉnh nào có mật độ dân sô trung bình trên 2000 người/km­­­­­­­2 ?

a. Hà Nam  b. Quảng Ninh. c. Tp. Hồ Chí Minh  d. Cần Thơ.

Câu 61. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hướng chuyển dịch cơ cấu lao động trong các khu vực kinh tế nước ta là

a. tăng tỉ lệ lao động trong nông lâm ngư nghiệp, giảm trong công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.

b. giảm tỉ lệ lao động trong nông lâm ngư nghiệp, tăng trong công nghiệp – xây dựng và dịch vụ.

c. tăng tỉ lệ lao động trong nông lâm ngư nghiệp và công nghiệp – xây dựng, giảm dịch vụ.

d. giảm tỉ lệ lao động trong nông lâm ngư nghiệp và dịch vụ, tăng trong công nghiệp – xây dựng.

Câu 62. . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết năm 2007 tỉ lệ lao động của lĩnh vực kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp chiếm bao nhiêu %?

a. 17,4   b. 65,1  c. 53,9  d. 71,2

Câu 63. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết phần lớn dân số Việt Nam thuộc ngữ hệ ngôn ngữ nào?

a. Nam Á b. Hmong – Dao c. Thái – Kađai  d. Nam Đảo và Hán Tạng.

Câu 64. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, nhóm ngôn ngữ nào phân bố rộng khắp và chủ đạo trên lãnh thổ nước ta?

a. ngôn ngữ Tạng – Miến  b. ngôn ngữ Hán 

c. ngôn ngữ Tày – Thái   d. ngôn ngữ Việt – Mường.

Câu 65. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, nhóm ngôn ngữ nào là chủ đạo ở khu vực miền núi phiá Bắc?

a. Việt – Mường  b. Tày – Thái  c. Ka – Đai  d. Tạng – Miến.

Câu 66. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, nhóm ngôn ngữ nào là chủ đạo ở khu vực Tây Nguyên?

a. H mông, Dao, Tà Phẻn b. Môn – Khơ me c. Việt – Mường.  d. Hán.

Câu 67. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, vùng nào ở nước ta có sự giao thoa của nhiều nhóm ngôn ngữ nhất?

a. Tây Nguyên  b. ĐBS Cửu Long c. TDMN Bắc Bộ d. Bắc Trung Bộ

Câu 68. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, dân tộc nào ở nước ta có số dân đông thứ 2 sau dân tộc Kinh?

a. Thái  b. Tày  c. Mường d. Khơ – me.

 Câu 69. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, dân tộc nào ở nước ta có số dân 376 người?

a. Pu Péo b. Rơ – măm   c. Ơ – đu  d. Brâu.

Câu 70. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, nước ta có bao nhiêu dân tộc có số dân trên 1 triệu người ?

a. 2  b. 3  c. 4  d. 5 

Câu 71.1 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, nhóm người  thuộc ngữ hệ Nam Đảo (Gia rai, Ê đê, Chăm, …) phân bố chủ yếu ở vùng nào của nước ta ?

a. TDMN phía Bắc  b. Bắc Trung Bộ c. Tây Nguyên  d. Nam Trung Bộ.

Câu 71.2 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết GDP nước ta thay đổi như thế nào qua các năm ?

a. tăng không liên tục.     b. tăng liên tục.   

c. giảm liên tục.      d. tăng giảm không đều.

u 72. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, nước ta có máy vùng kinh tế?

a. 5  b. 6  c. 7  d. 8

Câu 73. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng nào có mức độ tập trung nhiều trung tâm kinh tế nhất nước ta?

a. Đông Nam Bộ b. ĐB sông Hồng c. DH Nam Trung Bộ  d. ĐB sông Cửu Long.

Câu 74. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, xác định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta từ năm 1990 – 2007

1

 


a. giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp và công gnhieepj, tăng tỉ trọng dịch vụ

b, giảm tỉ trọng nông lâm ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ chưa ổn định.

c. giảm tỉ trọng dịch vụ và nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp.

d. giảm tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ, tăng tỉ tọng nông – lâm – ngư nghiệp.

Câu 75. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, xác định vùng có nhiều tỉnh có GDP bình quân đầu người thấp dưới 6 triệu đồng

a. Tây Nguyên  b. Bắc Trung Bộ c. TDMN Bắc Bộ d. DH Nam Trung Bộ

Câu 76. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, xác định vùng có thu nhập bình quân đầu người cao nhất nước ta.

a. ĐB sông Hồng b. DH Nam Trung Bộ  c. Đông Nam Bộ  d. ĐB sông Cửu Long

Câu 77. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế nào của nước ta có qui mô giá trị trên 100 nghìn tỉ đồng ?

a. Hà Nội, Hải Phòng    b. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh

c. Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh  d. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

Câu 78. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế nào của nước ta có qui mô giá trị từ 15 - 100 nghìn tỉ đồng ?

a. Hà nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Thủ dầu Một, Bà Rịa – Vũng Tàu. 

b. Hải Phòng, Đà Nẵng, Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

c. Hải Phòng, Đà nẵng, Thủ Dầu Một, Bà Rịa – Vũng Tàu,, Cần Thơ.

d. Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ.

Câu 79. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế nào không phải của TDMN Bắc Bộ?

a. Hạ Long  b. Bắc Ninh  c. Thái nguyên  d. Việt Trì.

Câu 80. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, Bắc Trung Bộ có những khu kinh tế ven biển nào ?

a. Nghi Sơn, Chu Lai, Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây – Lăng Cô.

b. Nghi Sơn, Đông Nam Nghệ An, Dung Quất, Hòn La, Chân Mây – Lăng Cô.

c. Nghi Sơn, Đông Nam Nghệ An, Vũng Áng, Nhơn Hội, Chân Mây – Lăng Cô.

d. Nghi Sơn, Đông Nam Nghệ An, Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây – Lăng Cô.

Câu 81. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, đây không phải là khu kinh tế ven biển của DH Nam Trung Bộ

a. Vân Phong  b. NHơn Hội  c. Chu lai.  d. Chân Mây – Lăng Cô.

Câu 82. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, xác định hướng chuyển dịch cơ cấu giá trị trong ngành nông – lâm – ngư nghiệp nước ta từ 2000 – 2007

a. giảm tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

b. giảm tỉ trọng nông nghiệp và thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

c. giảm tỉ trọng lâm nghiệp và thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

d. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp và thủy sản.

Câu 83. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, giá trị sản xuất của nông lâm ngư nghiệp nước ta từ năm 2000 – 2007 tăng bao nhiêu tỉ đồng ?

a. 175239,5.  b. 236987,1  c. 101565.9  d. 129017,7

Câu 84. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng chuyên môn hóa cây chè lớn nhất nước ta là

a. Tây Nguyên  b. TDMN Bắc Bộ c. Bắc Trung Bộ d. DH Năm Trung Bộ.

Câu 85. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng nào có diện tích cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm lớn nhất nước ta ?

a. ĐB sông Cửu Long và ĐB sông Hồng.  b. ĐB sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

c. ĐB sông Hồng và DH Nam Trung Bộ  d. ĐB sông Hồng và Đông Nam Bộ.

Câu 86. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy san rlowns nhất nước ta là

a. DDB sông Hồng b. Bắc Trung Bộ  c. Nam Trung Bộ d. ĐB sông Cửu Long

Câu 87. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất cả nước là

a. ĐB sông Cửu Long  b.. ĐB sông Hồng  c. Bắc Trung Bộ d. Nam Trung Bộ.

Câu 88. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất nước ta là

a. Kiên Giang và An Giang.    b. An Giang và Đồng Tháp  

c. Đồng Tháp và Kiên Giang   d. Long An và An Giang.

Câu 89. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, diện tích và sản lượng lúa nước ta biến động như thế nào từ năm 2000 – 2007?

1

 


a. sản lượng giảm, diện tích tăng.  b. Sản lượng tăng không ổn định, diện tích giảm.

c. diện tích giảm, sản lượng tăng chậm  d. diện tích tăng giảm không đều, sản lượng tăng.

Câu 90. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉ trọng giá trị sx cây lương thực thay đổi như thế nào trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta từ năm 2000 – 2005?

a. giảm nhanh  b. tăng trở lại  c. giảm chậm  d. tăng giảm không ổn định.

Câu 91. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp có sự thay đổi như thế nào?

a. tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

b. tăng tỉ trọng chăn nuôi, giảm tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

c. tăng tỉ trọng trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.

d. tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng trồng trọt.

Câu 92. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, vùng nào có tất cả các tỉnh có diện tích trồng lúa dưới 60% trong tổng diện tích trồng cây lương thực?

a. TDMN Bắc Bộ  b. Bắc Trung Bộ  c. Nam Trung Bộ.  d. Tây Nguyên

Câu 93. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, năng suất lúa của cả nước năm 2007 là bao nhiêu tạ/ha

a. 49,9  b. 48,9  c. 20, 1  d. 47. 9.

Câu 94. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, , vùng nào có tất cả các tỉnh có diện tích trồng lúa trên 90% trong tổng diện tích trồng cây lương thực?

a. ĐB sông Hồng. b. Bắc Trugn Bộ c. Nam Trung Bộ. d. ĐB sông Cửu Long

Câu 95. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, giá trị và tỉ trọng giá trị sx cây công nghiệp thay đổi như thế nào từ năm 2000 – 20007?

a. giá trị và tỉ trọng tăng liên tục.    b. giá trị tăng, tỉ trọng giảm.

c. giá trị tăng liên tục, tỉ trọng tăng giảm không ổn định d. tỉ trọng tăng liên tục, giá trị không ổn định

Câu 96. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, vùng có tỉ lệ diện tích trông cây CN chiếm trên 50% tổng diện tích gieo trồng là

a. TDMN bắc Bộ.  b. Bắc Trung Bộ  c. Tây Nguyên  d. DH Nam Trung Bộ.

Câu 97. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, vùng có nhiều tỉnh có tỉ lệ diện tích trồng CCN chiếm dưới 10% tổng diện tích gieo trồng là

a. TDMN Bắc Bộ  b. ĐB sông Hồng  c. Bắc Trung Bộ d. ĐB sông Cửu Long

Câu 98. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có diện tích trồng cây CN lâu năm lớn nhất cả nước là

a. Gia Lai  b. Đắc Lắc  c. Bình Phước  d. Lâm Đồng

Câu 99. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, xác định tỉnh trồng chè ở Tây Nguyên

a. Hà Giang  b. Thái Nguyên. c. Lâm Đồng  d. Gia Lai.

Câu 100. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, xác định 2 tỉnh có diện tích trồng cây CN ngắn ngày lớn nhất nước ta

a. Thanh Hóa, Nghệ An  b. Đắc lắc, Tây Ninh

c. Thanh Hóa, Đắc Lắc  d. Nghệ An, Tây Ninh.

Câu 101. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cơ cấu diện tích CCN nước ta thay đổi theo hướng

a. giảm tỉ trọng CCN lâu năm, tăng tỉ trọng CCN hàng năm.

b. giảm tỉ trọng CCN hàng năm, tỉ trọng CCN lâu năm ít thay đổi.

c. giảm tỉ trọng CCN hàng năm, tăng tỉ trọng CCN lâu năm.

d. giảm tỉ trọng CCN lâu năm, tỉ trọng CCN hàng năm ít thay đổi.

Câu 102.1. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, diện tích CCN lâu năm và CCN hàng năm thay đổi như thế nào?

a. CCN lâu năm tăng liên tục, CCN hàng năm tăng giảm không ổn định

b. CCN lâu năm tăng không ổn định, CCN hàng năm giảm liên tục.

c. CCN lâu năm giảm liên tục, CCN hàng năm tăng liên tục.

d. CCN lâu năm và CCN hàng năm đều tăng giảm không ổn định.

Câu 102.2. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, CCN lâu năm chính của vùng TDMN Bắc Bộ là

a. bông  b. lạc  c. đỗ tương  d. chè.

Câu 103. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cây công nghiệp lâu năm chính của Tây Nguyên là

1

 


a. cao su, hồ tiêu, bông.   b. chè, cà phê, điều

c. cà phê, cao su, điều   d. cà phê, điều, mía.

Câu 104. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng thịt hơi xuất chuồng/ đầu người trên 50kg/ người

a. Thái Nguyên  b. Lào Cai  c. Thanh Hóa   d. Lạng Sơn

Câu 105. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trâu được nuôi số lượng lớn nhất ở vùng

a. TDMN Bắc Bộ  b. Bắc Trung Bộ c. ĐB sông Cửu Long  d. ĐB sông Hồng

Câu 106. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng gia cầm trên 9 triệu con là

a. Bắc Giang, Hà Nội, Thanh Hóa, Nghệ An.  b. Bắc Giang, Hà Nam, Hải Dương, Thanh Hóa.

c. Bắc Ninh, Hà Nội, Hưng Yên, Thanh Hóa. d. Bắc Ninh, Hà Nam, Thanh Hóa, Nghệ An.

Câu 107. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh nào không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50 kg/ người?

a. Lào Cai b. Bính Định  c. Đồng Nai  d. Cần Thơ.

Câu 108. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh nào không có sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người dưới 20 kg/ người?

a. Lai Châu  b. TP. Hồ Chí Minh  c. Bình Định  d. Cà Mau.

Câu 109. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong cơ cấu giá trị sản xuất toàn ngành nông nghiệp, ngành nào chiếm tỉ trọng lớn nhất và có xu hướng giảm?

a. chăn nuôi  b. trồng trọt  c. dịch vụ nông nghiệp d. lương thực.

Câu 110. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh nào có số lượng gia cầm trên 9 tiệu con và sản lượng thịt hơi xuất chuồng tính theo đầu người trên 50kg/ người ?

a. Bắc Giang, Thanh Hóa  b. Bắc Giang, Hà nội

c. Hà Nội, Thanh Hóa   d. Hà Nội, Nghệ An.

Câu 111. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh nào có diện tích CCN lâu năn bằng diện tích CCN hàng năm?

a. Thanh Hóa  b. Đắc lắc  c. Bình Thuận  d. Tây Ninh.

Câu 112. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng trâu và bò lớn nhất cả nước là

a. Thanh Hóa  b. Nghệ An  c. Bình Định  d. Sơn la.

Câu 113. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh/ thành có số lượng lợn lớn nhất cả nước là

a. Hà Nội  b. Thanh Hóa.  c. Nghệ An.  d. Đồng Nai.

Câu 114. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi thay đổi theo hướng nào

a. giảm gia súc, tăng gia cầm và sản phẩm ko qua giết thịt.

b. tăng gia cầm, giảm gí sức và sản phẩm không qua giết thịt.

c. tăng gia súc, giảm gia cầm và sản phẩm không qua giết thịt.

d. tăng gia súc và gia cầm, giảm sản phẩm không qua giết thịt.

Câu 115. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi, ngành nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?

a. gia súc  b. gia cầm  c. sản phẩm không qua giết thịt d. thủy sản.

Câu 116. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, giá trị sản xuất của gia súc năm 2007 là bao nhiêu tỉ đồng?

a. 19581,1  b. 1958,1  c. 18536, 7  d. 405,5.

Câu 117. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, nhận định nào sau đây không đúng:

a. sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng tăng liên tục qua các năm.

b. Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.

c. Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác ngày càng giảm.

d. sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.

Câu 118. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉ lệ sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng năm 2007 tương ứng là (%)

a. 49, 4 và 50,6  b. 56,3 và 43,7  c. 50,6 và 49,4  d. 97,7 và 2,3.

Câu 119. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, vùng có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta

a. ĐB sông Hồng b. DH Nam Trung Bộ  c. Bắc Trung Bộ d. ĐB sông Cửu Long

Câu 120. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất là

a. Đồng Tháp.  b. An Giang  c. Kiên Giang  d. Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 121. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất là

1

 


a. Đồng Tháp.  b. An Giang  c. Kiên Giang  d. Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 122. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, vùng có tất cả các tỉnh đều khai thác thủy sản và có sản lượng lớn là

a. Bắc Trung Bộ  b. DH Nam Trung Bộ  c. Đông Nam Bộ, d. ĐB sông Cửu Long

Câu 123. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có gí trị sản xuất thủy sản chiếm trên 50% trong tổng giá trị ngành nông – lâm thủy sản là

a. Đà nẵng, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bạc Liêu, Cà Mau.

b. Đà nẵng, Bình Thuận, Bà Rịa – Vũng Tàu, Cà Mau.

c. Cà Mau, Bạc Liêu, Kiên Giang, Đà nẵng.

d. Bà Rịa – Vũng Tàu, Bạc Liêu, Kiên giang, Cà Mau.

Câu 124. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, vùng có giá trị sản xuất thủy sản chỉ dưới 5% trong tổng giá trị sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp là

a. TDMN Bắc Bộ b. ĐB sông Hồng c. Tây Nguyên  d. Bắc Trung Bộ.

Câu 125. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cơ cấu diện tích rừng của nước ta thay đổi như thế nào?

a. Tăng tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên, giảm tỉ lệ diện tích rừng trồng.

b. tăng tỉ lệ diện tích rừng trồng, giảm tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên.

c. Tăng tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên, rừng trồng ít biến động.

d. Tăng tỉ lệ diện tích rừng trồng, rừng tự nhiên ít biến động.

Câu 126. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cơ cấu diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng năm 2007 tương ứng là (%)

a. 80 và 20.  b. 86,6 và 33,4. c. 20 và 80.  d. 33,4 và 86,6.

Câu 127. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh không có độ che phủ trên 60% là

a. Tuyên Quang. b. Quảng Bình  c. Kon Tum  d. Gia Lai.

Câu 128. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp cao nhất cả nước là

a. Lạng Sơn  b. Yên Bái  c. Thanh Hóa.  d. Nghệ An.

Câu 129. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có độ che phủ rừng dưới 10% ở Đông Nam Bộ là

a. Tây Ninh  b. Bình Dương  c. Đồng Nai  d. Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 130. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh duy nhất ở miền Bắc có độ che phủ rừng trên 60% là

a. Sơn La  b. Yên bái  c. Tuyên Quang. d. Quảng Ninh.

Câu 131. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản xuất CN của nước ta thay đổi như thế nào từ năm 2000 – 2007?

a. giảm liên tục.  b. tăng liên tục  c. tăng giảm không ổn định d. không biến đổi

Câu 132 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cơ cấu giá trị sx CN phân theo thành phần kinh tế chuyển dịch theo hướng nào?

a. giảm tỉ trọng khu vực NN, tăng tỉ trọng khu vực ngoài NN và có vốn đầu tư nước ngoài.

b. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và ngoài nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực có vốn đt nước ngoài.

c. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và vốn đầu tư nước ngoài.

d. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, giảm khu vực ngoài NN.

Câu 133. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, nhận định nào sai:

a. giảm tỉ trọng khu vực nhà nước.   b. tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước.

c. tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. d. tăng tỉ trọng khu vực nhà nước  

Câu 134. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cơ cấu gía trị sx CN phân theo nhóm ngành chuyển dịch theo hướng nào từ năm 2000 - 2007?

a. giảm tỉ trọng CN khai thác, tăng tỉ trọng CN chế biến và CN sx phân phối điện, khí, nước

b. tăng tỉ trọng CN khai thác, giảm tỉ trọng CN chế biến và CN sx phân phối điện, khí, nước

c. giảm tỉ trọng CN khai thác và CN sx phân phối điện, khí, nước; tăng tỉ trọng CN chế biến.

d. giảm tỉ trọng CN khai thác và CN chế biến, tăng tỉ trọng CN sx phân phối điện, khí, nước.

Câu 135. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, xác định 2 trung tâm CN có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng là

a. Hải Phòng, TP. Hồ Chi Minh   b. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

c. Hà Nội, Hải Phòng    d. Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

Câu 136. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, xác đinh các trung tâm CN có quy mô từ 40 – 120 nghìn tỉ đồng

a. Hà Nội, Hải Phòng, Vũng Tàu, Biên Hòa.  

b. Hải Phòng, Vũng Tàu, Biên Hòa, TP. Hồ Chí Minh.

1

 


c. Hải Phòng, Đà Nẵng, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.

d. Hải Phòng, Vũng Tàu, Biên Hòa, Thủ Dầu Một.

Câu 137. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, vùng nào ở nước ta không có trung tâm công nghiệp?

a. TDMN bắc Bộ b. Bắc Trung Bộ c. Tây Nguyên  d. DH Nam Trung Bộ

Câu 138. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, tỉnh nào có giá trị sản xuất CN chiếm trên 10% giá trị sx CN cả nước?

a. Quảng Ninh  b. Đà Nẵng  c. Khánh hòa  d. Đồng Nai.

Câu 139. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, ngành nào không được coi là ngành CN trọng điểm

a. CN năng lượng b. Cn chế biến lương thực.  c. CN cơ khí  d. CN dệt – may

Câu 140. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các nhà máy nhiệt điện ở miền bắc có nhiên liệu chủ yếu bằng gì?

a. dầu   b. khí tự nhiên   c. than   d. thủy năng

Câu 141. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất miền Bắc là

a. Hòa Bình  b. Uông Bí   c. Phả Lại  d. Na Dương.

Câu 142. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam có nhiêu liệu chủ yều từ

a. than   b. khí tự nhiên   c. dầu mỏ  d. địa nhiệt.

Câu 143. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, đường dây 500 KV được nối từ đâu đến đâu?

a. Hà Nội – TP. Hố Chí Minh    b. Hòa Bình – Cà Mau

c. Hòa Bình – Phú Lâm    d. Lạng Sơn – Cà Mau.

Câu 144. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các nhà máy thủy điện ở Tây nguyên có công suất bao nhiêu?

a. dưới 1000MW b. trên 1000MW  c. dưới 1500MW d. trên 1500MW.

Câu 145. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, sản lượng dầu thô và than nước ta biến động như thế nào qua các năm từ 2000 – 2007?

a. tăng liên tục.       b. giảm liên tục 

c. than tăng, dầu tăng giảm không ổn định   d. than tăng không liên tục.

Câu 146. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, ngành nào chiếm 11,1% trong tổng giá trị sx toàn ngành CN (năm 2007)?

a. CN năng lượng  b. Cn lương thực c. CN dệt may  d. CN CB thủy hải sản.

Câu 147. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, Tây Nguyên không có nhà mày thủy điện nào?

a. Xê Xan  b. Yaly   c.Đrây Hlinh   d. Thác Mơ 

Câu 148. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, 2 trung tâm CN chế biến lương thực thực phẩm có quy mô lớn nhất nước ta là

a. Hà Nội, Hải Phòng   b. hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh

b. Hà Nội, Đà Nẵng   d. Hà Nội, Cần Thơ.

Câu 149. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, ngành nào chiếm 23,7% giá trị sản xuất toàn ngành CN năm 2007?

a. CN năng lượng b. Cn lương thực, thực phẩm  c. CN dệt may  d. CB thủy hải sản.

Câu 150. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, Hải Phòng không có ngành CN nào?

a. CB thủy hải sản b. CB lương thực c. CB sản phẩm chăn nuôi d. CB chè, cà phê..

Câu 151. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trong cơ cấu giá trị ngành sx hàng tiêu dùng, ngành nào chiếm tỉ trọng nhiều nhất?

a. Dệt, may  b. Da, giày  c. giấy, in, văn phòng phẩm  d. lương thực

Câu 152. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện Hòa BÌnh và Sơn la được xây dựng trên sông nào?

a. sông Hồng  b. sông Đà  c. sông Lô  d. sông Gâm.

Câu 153. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, đường quốc lộ 1 chạy từ đâu tới đâu?

a. Hà Nội – Cà Mau b. Hữu Nghị - Năm Căn c. Lạng Sơn – HCM   d. Hà Nội - HCM

Câu 154. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, đường nào không là tuyến ngang nối đông – tây

a. đường 6  b. đường 7  c. đường HCM d. đường 9

Câu 155. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cửa khẩu quốc tế nào của nước ta vừa trên đất liền, vừa giáp biển?

a. Móng Cái, Hữu Nghị   b. Móng Cái, Nậm Cắn

1

 


c. Móng Cái, Mộc Bài   d. Móng Cái, Xà Xía.

Câu 156. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cảng nào không phải của vùng Bắc Trung Bộ?

a. Cửa Lò  b. Dung Quất  c. Chân Mây  d.. Nhật lệ 

Câu 157. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, trong tổng mức bán lẻ, hoạt động của thành phần kinh tế nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

a. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài  b. KV ngoài nhà nước

b. KV nhà nước     d. KV tư nhân

Câu 158. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, tỉnh nào có tổng mức bán lẻ/người đạt trên 16 triệu đồng?

a. Quảng Ninh  b. Đà Nẵng  c. Khánh Hòa  d. Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 160. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, vùng nào có nhiều tỉnh có tổng mức bán lẻ/ người đạt trên 16 triệu đồng?

a. ĐB sông Cửu Long  b. ĐB S Hồng   c. Đông Nam Bộ d. Nam Trung Bộ.

Câu 161. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, tỉnh có giá trị xuất, nhập khẩu hảng hòa cao nhất cả nước là

a. TP. Hồ Chí Minh  b. Hà Nội  c. ĐỒng nai  d. Bình Dương

Câu 162. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, mặt hàng nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng giá trị hàng xuất khẩu cả nước năm 2007?

a. CN nặng và khoáng sản  b. CN nhẹ và tiểu thủ CN

b. nông, lâm, thủy sản   d. Thủy sản.

Câu 163. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, , mặt hàng nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng giá trị hàng nhập khẩu cả nước năm 2007?

a. máy móc, thiết bị  b. nguyên, nhiên, vật liệu c. hàng tiêu dùng d. nông, lâm sản.

Câu 164. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, từ năm 2000 – 2007, nước ta có cán cân xuất – nhập khẩu như thế nào?

a. dương  b. âm  c. cân bằng  d. không ổn định

Câu 165. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, đây không phải là thị trường nhập khẩu lớn trên 6 tỉ đô la Mĩ của VN

a. Nhật bản  b. Trưng Quốc  c. Đài Loan  d. Hoa Kì.

Câu 166. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, thị trường xuất khẩu trê 6 tỉ đô là Mĩ của VN là

a. Hoa Kì, Nhật Bản  b. Nhật Bản, Trung Quốc 

c. Trung Quốc, Hoa Kì d. Nhật Bản, Xingapo.

Câu 167. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, trung tâm du lịchquốc gia của nước ta là.

a. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, TP. Hố Chí Minh  b. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. HCM

c. Hà Nội, Huế, Khánh Hòa, TP. Hố Chí Minh  d. Hà Nội, Huế, Nha Trang, TP. Hố Chí Minh

Câu 168. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, đâu là địa danh của di sản thiên thiên nhiên thế giới?

a. Xuân Thủy  b. Pù Mát  c. Phong Nha Kẻ Bàng d. Cát Tiên.

Câu 169. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, đến Điện Biên khách du lịch chủ yếu đi thăm quan tài nguyên du lịch gì?

a. vườn quốc gia  b. hang động  c. thắng cảnh  d. di tích lịch sử, cách mạng.

Câu 170. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, đây là 1 nơi có nhiều làng nghề cổ truyền, đang được đẩy mạnh khai thác để thu hút khách du lịch

a. Bắc Ninh  b. Hà Nội  c. Đà nẵng  d. TP. Hồ Chí Minh

Câu 171. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, đây là 1 điểm thắng cảnh nổi tiếng ở miền Bắc – có khí hâu mát mẻ quanh năm.

a. Ninh Bình  b. Hà Nội  b. Vịnh Hạ Long d. Sapa

Câu 172. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tính GDP của ĐB sông Hồng và TDMN Bắc Bộ.

Đ/A:………………………………………………..

Câu 173. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tên vùng TDMN Bắc bộ có bao nhiêu tỉnh?

a. 10  b. 12  c. 14  d. 15.

Câu 174. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tính DGP của Bắc Trung Bộ

Đ/A: 9772,6

Câu 175. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, ngành CN nào có mặt ở cả 4 trung tâm CN của BTB?

a. Vật liệu xây dựng  b. Cơ khí c. chế biến lâm sản  d. chế biến lương thực

Câu 176. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30. vùng trọng điểm nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu CN cả nước?

1

 


……………………

Câu 177. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, tính giá trị SX CN của vùng TĐ miền Bắc năm 2007

…………………….

Câu 178. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, vùng KTTĐ nào có thu nhập bình quân đầu người cao nhất?              ………………………….

Câu 179. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của KTTĐ miền Bắc? CN - XD, giá trị tương ứng đạt 108445,2

Câu 180. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của KTTĐ miền Trung DV giá trị tương ứng đạt 25562,2

Câu 30. dựa vào Atlat trang 26, những tỉnh ở ĐBS Hồng giáp biển là

  1. Quảng ninh, hải phòng, Thái bình, Nam định.
  2. Hải Phòng, Thái Bình, Nam đinh, Ninh bình.
  3. Hải phòng, Thái bình, Nam định, Thanh Hóa.
  4. Thái Bình, Hải Dương, Nam định, Ninh bình.

Câu 31. dựa vào Atlat trang 26, trung tâm CN của ĐBS Hồng có giá trị sx CN thực tế năm 2007 trên 120 nghìn tỉ đồng là

A. hài Phòng  B. Hà nội  C. Phúc Yên   D. Hạ Long

Câu 32. dựa vào trang 25 trong Atlat, xác định số lượng các khu dự trữ sinh quyển hiện nay ở ĐBS Hồng

A. 1  B. 2   C. 3   D. 4

Câu 33. dựa vào trang atlat 26, tỉnh có tiềm năng khí đốt lớn ở ĐBS Hồng là

A. Nam đinh.  B. Thái bình . C. Hà Nam.  D. Tiền Hải.

Câu 44. dựa vào trang 26, GDP của vùng ĐBS Hồng là

A. 253 054,45 tỉ đồng.  B. 263 054,45 tỉ đồng. 

C. 273 054,45 tỉ đồng.  D. 283 054,45 tỉ đồng.

Câu 45. dựa vào atlat trang 19, các tỉnh ở ĐBS Hồng có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực cao trên 90% là

  1. hải dương, nam đinh, Thái bình.
  2. Nam định, hà nam, Ninh bình.
  3. Hà nội, Bắc ninh, thái bình.
  4. Thái bình, nam định, Hà nội.

Câu 66. Chuyên môn hóa sản phẩm công nghiệp chủ yếu của Hưng Yên là

A. Cơ khí, vật liệu xây dựng.     B. Cơ khí, điện tử, hóa chất.

C. Cơ khí, điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng.   D. Cơ khí, sản xuất ô tô

Dựa vào Atlat 22, các hệ thống sông của vùng Bắc Trung Bộ có giá trị lớn về thủy lợi, giao thông thủy ( ở hạ lưu ) và tiềm năng thủy điện là

A. Hệ thống sông Gianh, sông Chu.   B. Hệ thống sông , sông Cả.

C. Hệ thống sông Đà, Sông Hồng.   D. Hệ thống sông Gianh, sông Cả.

Câu 17. Dựa vào Atlat trang 23, Tuyến đường bộ hướng Đông – Tây nào sau đây không ở vùng Bắc Trung Bộ?

A. Đường số 6.  B. Đường số 7.  C. Đường số 8.  D. Đường số 9

Dựa vào Atlat Địa lí trang 25, tỉnh nào của NTB có hoạt động khai thác thủy sản diễn ra mạnh nhất?

 A. Quảng Ngãi. B. Bình Định. C. Bình Thuận. D. Bà Rịa – Vũng Tàu.

Dựa vào Atlat Địa lí trang 28, cơ cấu GDP của NTB thứ tự thấp dần lần lượt là

 A. công nghiệp, dịch vụ, nông – lâm – ngư nghiệp.

 B. dịch vụ, công nghiệp, nông – lâm – ngư nghiệp.

 C. nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp, dịch vụ.

 D. dịch vụ, nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp.

Dựa vào Atlat Địa lí trang 28, cửa khẩu quốc tế của NTB với nước bạn Lào là

 A. Bờ Y.  B. Lệ Thanh.  C. Lệ Thanh. D. Xa Mát.

Dựa vào Atlat Địa lí trang 28, NTB có các khu kinh tế ven biển nào?

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về bài tập với Atlat
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU