BỘ 30 ĐỀ THI THPTQG 2018

đề thi Toán học Toán học 12 Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       2      0
Ngày đăng 2018-05-02 09:32:22 Tác giả Nghiệp Võ Văn loại .pdf kích thước 0.53 M số trang 8
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

!--[if IE]> ĐỀ MINH HỌA THI THPT QUỐC GIA 2018 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Đề số 024 Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được y liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 4 2 2 x A. y  x  2x 3. B. y  x 2x 3. 3 4 2 B. y  x 3x 4. D. y  x 2x 3. 4 2 Câu 2. Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  x  2mx 3 có 3 cực trị là: A. m  0. Câu

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
ĐỀ MINH HỌA THI THPT QUỐC GIA 2018  
Môn: Toán  
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề  
Đề số 024  
Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được  
y
liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?  
4
2
2
x
A. y  x  2x 3.  
B. y  x 2x 3.  
3
4
2
B. y  x 3x 4.  
D. y  x 2x 3.  
4
2
Câu 2. Tập tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y  x  2mx 3  
có 3 cực trị là:  
A. m  0.  
Câu 3. Hàm số y  x 3x 3 đồng biến trên tập nào sau đây:  
A. B. C. 1;  
;1  
Câu 4. Số điểm cực trị của hàm số y  x  x 5 là:  
A. 0. B. C. 2.  
Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số y   
B. m  0.  
C. m  0.  
D. m  0.  
3
R
.


.


.
D.  
D:  

;1  



1;  

.
4
3
1
.
3
.
2
x 1  
trên đoạn [0;2] là:  
C. 1.  
1
 x  
A. 2  
.
B.1.  
x 3  
D.5.  
2
Câu 6. Đồ thị hàm số y   
có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:  
1
 x  
A. x  2; y  1.  
B. x  3; y  1.  
C. x  2; y 1.  
D. x  1; y  2.  
Câu 7. Cho hàm số y  f (x) có đồ thị như hình bên. Tập tất cả  
các giá trị của tham số  
m
để phương trình f (x)  m  2  0có bốn  
nghiệm phân biệt là:  
A. 2  m  6  
C. 0  m  4  
.
B. 0  m  6  
.
D. 0  m  4.  
.
4
2
Câu 8. Hàm số: y  x  2mx 1 đạt cực tiểu tại x = 0 khi :  
A. m  1.  
B. 1 m  0.  
C. m  0.  
D. m  0.  
D. m 1.  
mx 1  
Câu 9. Hàm số y   
có giá trị lớn nhất trên  

0;1  

bꢀng 2 khi :  
x  m  
1
1
A. m   .  
B. m  3.  
C. m  .  
2
2
3
x  m  
x 1  
Câu 10. Tập các giá trị  
m
để đồ thị hàm số y   
(Cm) và đường thꢁng y = 2x + 1 có điểm  
chung là:  
A. m  3.  
C. m  3.  
B. m  3.  
D. m  3.  
S
Câu 11. Từ một tấm tôn hình tròn có đường kính bꢀng 60 cm.  
Người ta cắt bỏ đi một hình quạt S của tấm tôn đó, rồi gắn các  
mép vừa cắt lại với nhau để được một cái nón không có nắp  
(như hình vẽ). Hỏi bꢀng cách làm đó người ta có thể tạo ra cái  
nón có thể tích lớn nhất bꢀng bao nhiêu?  
1
/5  




3
3
A. 1800 3.  

(cm )  
.
B. 2480 3.  

(cm ).  
3
3
C. 2000 3.  

(cm ).  
D. 1125 3.  

(cm ).  
Câu 12. Trong các khꢁng định sau khꢁng định nào là sai ?  
A. ln x  0  x 1.  
B. log x  0  0  x 1  
3
.
C
log a  log b  a  b  0  
D.lna  lnb  a  b  0.  
1
2
1
2
.
   
Câu13. Nghiệm phương trìnhlog5 4 x  2 là:  
A. x  6 B. x  21  
C. x  28  
.
D. x  1  
D. 6ln2.  
.
.
log 6  
2
Câu 14. Giá trị của A  2  
A. 7  ln2.  
 ln(2e)là :  
B. 13 ln2.  
C.6 ln2.  
4x 1  

 2 là:  
Câu 15. Tập tất cả các nghiệm của bất phương trình log 3  
A.T  B.T  C.T   
Câu 16. Tập xác định của hàm số y  là:  


1; .  

2: .  

1

D. T   
D. D   


;1 .  
.
2
017  
2
log x  2x  2  


2
A. D  R |  

1

.
B. D  R  
C. D   

0;  

.
   
1;   
Câu 17. Cho số thực 0  a 1. Khꢁng định nào sau đây là đúng?  




A. a  a    2.  
B. a  a      




C. a  a  2  .  
D. a  a    2  
2
x
x
Câu 18. Phương trình 5 - 8.5 + 5= 0 có tổng các nghiệm là:  
A. 5. B. 8 C.  
Câu 19. Nếu log x  8log ab  2log a b thì giá trị x là  
1
D. 1  
2
3
7
7
7
4
6
2
14  
6
12  
8
14  
A. a b  
B. a b  
C. a b  
D. a b  
3
để phương trình x 3x log m  0 có 3 nghiệm phân biệt là:  
2
Câu 20. Tập tất cả các giá trị  
m
1
A. 0  m 1  
B.  m  4  
C.1 m  2  
56839  
1 là số nguyên tố ( số nguyên tố lớn nhất biết được  
D.2  m  4  
4
7
Câu 21. Năm 1982 người ta đã biết số p  2  
vào thời điểm đó). Khi viết số đó trong hệ thập phân thì số nguyên tố đó có số chữ số là:  
A. 227834.  
B. 227843  
C. 227824  
D. 227842  
1
Câu 22. Nguyên hàm của hàm số f (x)   
là:  
x  2  
1
1
A. ln  

x  2  

C.  
B. ln x  2 C.  
C. ln x  2 C.  
D. ln  

x  2  

C.  
2
2
1
10  
Câu 23. Kết quả của tích phân I  (x 1) dx là:  

0
9
11  
11  
11  
2
1  
2 1  
2 1  
2 1  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D.  
.
9
11  
10  
11  


3
2


Câu 24. Nguyên hàm x   x dx là:  


x

2
/5  




1
2
3
2
3
1
2
3
2
3
4
3
4
3
A. x  2ln x   
x C.  
B. x  2ln x   
x C.  
4
1
4
1
4
3
4
3
C. x  2ln x   
x C.  
D. x  2ln x   
x C.  
4
4

2
Câu 25 . Kết quả của tích phân I  cos x.sin xdx là:  

0
2
3
2
3
3
2
A.  

B.  
.
C.  
.
D. 0.  
2
Câu 26. Thể tích khối tròn xoay tạo nên do hình phꢁng giới hạn bởi các đường y  (1 x)  
x  0 và x  2 quay xung quanh trục Ox bꢀng:  
y  0  
, ,  
8
 2  
3
2  
5
5  
2
A.  
.
B.  
.
C.  
.
D. 2.  
2
2
Câu 27. Diện tích hình phꢁng giới hạn bởi 2 đường cong y  x  2x và y  x  4xlà:  
A. 9.  
B. 7.  
C. 8.  
D. 10.  
Câu 28. Gọi h t cm là mức nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây. Biết rꢀng  

   

1 3  
5
h ' t   
t  8 và lúc đầu bồn không có nước. Mức nước của bồn sau khi bơm nước được 6 giây  


(
làm tròn kết quả đến hàng trăm) là:  
A. 2,66. B. 5,34.  
Câu 29. Cho số phức z  34i khi đó giá trị  
C. 3,42.  
C. 25.  
D. 7,12.  
D. 1.  
z
là:  
A. 7.  
B. 5.  
Câu 30. Cho hai số phức thỏa z  23i, z 1i. Tọa độ điểm biểu diễn z1 3z2 là:  
1
2
A.  

1;0  

.
B.  

1;0  

.
C.  

5;6  

.
D.  
   
1;6 .  
Câu 31. Cho hai số phức thỏa z 1 2i, z  i. Phần thực và phần ảo của z1  2z2 lần lượt là:  
1
2
A.  
1
và  
1
.
B.  
1
và  
0
.
C.  
0
và  
1
.
1 4  
D. và .  
(
1i)(2i)  
Câu32. Môđun của số phức z   
bꢀng:  
1
 2i  
A. 6 2.  
B. 3 2.  
C. 2 2.  
D. 2.  
2
Câu 33. Gọi z1 và z2 lần lượt là các nghiệm phức của phương trình z  2z 10  0 . Giá trị z1  
.
z2 là:  
A. 8  
.
B. 10  
.
C. 2  
.
D. .  
8
2
3
99  
Câu 34. Rút gọn z 1i i i ...i được kết quả:  
1
1
 i  
i  
A. z  0  
.
B. z 1  
.
C. z   
.
D. z  1.  
Câu 35. Khối hộp chữ nhật có 3 cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt có độ dài a,b,c . Thể tích khối  
hộp chữ nhật là:  
1
1
4
A .V  abc.  
B.V  abc.  
C. V  abc.  
D. V  abc.  
3
6
3
Câu 36. Cho hình chóp tam giác S.ABC, có đáy ABC vuông tại A , AB  a ,  
AC  a 3 . Tam giác  
SBC là tam giác đều và nꢀm trong mặt phꢁng vuông góc với đáy ABC . Khi đó thể tích khối chóp đó  
là:  
3
/5  




3
3
3
3
3
a
3a  
a
2a  
A. V   
.
B.V   
.
C. V   
.
D.V   
.
2
2
2
3
0
Câu 37. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD  
SA  ABCD SA  a. Gọi C 'là trung điểm của SC, mặt phꢁng  
các cạnh SB,SD lần lượt tại B'và D’. Thể tích khối chóp SAB'C'D'là:  
là hình thoi cạnh  
a
, góc BAD  60 ,  


,
   
P
đi qua AC ' và song song BD, cắt  
3
3
3
3
a 3  
a 3  
a 3  
a 3  
A. V   
.
B.V   
.
C. V   
.
D. V   
.
6
18  
3
12  
Câu 38. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC cân tại  
A
, và AB  AC  5, BC  6, các mặt  
0
bên đều hợp với đáy góc 45 và hình chiếu của  
S
trên mặt phꢁng(ABC) nꢀm trong ABC . Khi đó thể  
tích khối chóp ABC là:  
A. V  4.  
B.V  6.  
C. V  8.  
D. V 12.  
Câu 39. Công thức thể tích khối cầu có bán kính R là:  
1
4
2
3
3
A. V   

R.  
B.V  4  

R .  
C. V  4  

R
D. V   

R .  
3
3
Câu 40. Cho tam giác ABC cân tại A, có cạnh AB  a 5;BC  2a . Gọi M là trung điểm BC. Khi tam  
giác quay quanh trục MA ta được một hình nón và khối nón tạo bởi hình nón đó có thể tích là:  
4
3
5
2
3
3
a .  
3
a .  
3
a .  
3

A. V   

B. V  2  

C. V   

D. V   
a .  
3
Câu 41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 mặt bên SAB là tam giác  
vuông cân tại S và nꢀm trong mặt phꢁng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp  
khối chóp SABCD  
3
4
4
3
4
3
3
3

3
3
a .  
A.  
a

.
B.  
a
.
C.  
a  
.
D.  
3
Câu 42. Từ 37,26  

cm thủy tinh. Người ta làm một chiếc cốc hình trụ có đường kính 8cm với đáy  
cốc dày 1,5cm, thành xung quanh cốc dày 0,2 cm. Khi hoàn thành chiếc cốc đó có chiều cao là:  
A. 10cm. B. 8cm. C. 15cm. D. 12cm.  
Câu 43. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu tâm I(1;2-3), bán kính R= 14 có  
phương trình là:  
2
2
2
2 2 2  
B. (x 1) (y  2) (z 3)  14.  
A. (x 1) (y  2) (z 3) 14.  
2
2
2
2
2
2
C. (x 1) (y 2) (z 3) 14.  
D.(x 1) (y 2) (z 3)  14.  


x 1t  
Câu 44. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai đường thꢁng: d : y  2  2t và  
1


z  3t  



x  3 2t '  
d2 : y  4t ' .  


z 1 2t '  

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?  
A. d  d .  
B. d  d .  
C. d //d .  
D. d1,d2 chéo nhau.  
1
2
1
2
1
2
4
/5  




Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm  
của trên các trụcOx, Oy, Oz khi đó phương trình mặt phꢁng  
A. 6x 3y 2z 6  0. B. x  2y 3z 6  0. C. 2x  y 3z 6  0.  
Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình chính tắc của đường thꢁng đi  
M

1;2;3  

gọi A, B,C lần lượt là hình chiếu  
M

ABC  

là:  
D. 3x 2y  z 6  0.  
qua A(1;1;2)song song với mặt phꢁng  
x 1 y 1 z  2  
   
P : x  y  z 1 0và vuông góc với đường thꢁng  
d :  


3
là:  
2
1
x 1 y 1 z  2  
x 1 y 1 z  2  
   
A.  


.
B.  
D.  
.
.
2
5
3
2
5  
3
x 1 y 1 z  2  
x 1 y 1 z  2  
C


.


5 3  
2
5
3  
2  
Bài 47. Trong không gian Oxyz, tọa độ hình chiếu H của điểm  
   
M 3;2;1  
trên đường thꢁng d có  
x1 y z 3  
phương trình d :  
   
là:  
3;5;7  
1  
2
3
A.  

0;2;0  

.
B.  


.
C.  

2;6;6  

.
D.  

3;3;4  

.
Bài 48. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thꢁng  
d
và mặt cầu  
S
   
lần lượt có  
x3 y z 1  
2
2
2
phương trình là: d :  
   
;
2

S

d
   
: x  y  z 2x4y2z 180. Biết cắt S tại hai  
1  
2
điểm M, N thì độ dài đoạn MN là:  
3
0
16  
20  
D. MN  .  
A. MN   
.
B. MN  8.  
C. MN   
.
3
3
3
Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm  
A

6;0;0  

,
B

0;4;0  

,
C

0;0;4  
12 18 18   

11 11 11  

thì tọa độ  
trực tâm của tam giác ABC là:  

12 16 16   
11 11 11  
18 12 12   
H ; ; .  
   
16 12 12   
11 11 11  
A.  
H
;
;
.
B.  
C.  
H
;
;
.
D.  
H
;
;
.






11 11 11  
x  4 y 5  
z
Câu 50. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thꢁng d :  


mặt phꢁng  
1
2
3






chứa đường thꢁng  
d
sao cho khoảng cách từ  
O
đến  



đạt giá trị lớn nhất. Khi đó giao điểm của  
và trục Ox có tọa độ là:  

9
2


A.  
M

3;0;0  

.
B.  
M

6;0;0  

.
C.  
M
;0;0 .  
D.  
   
M 9;0;0 .  



-------------Hết------------  
5
/5  




MA TRẬN  
Đề thi minh họa kỳ thi THPT QG năm 2017  
Môn: Toán  
Tổng  
Số câu  
Phân  
môn  
Chương  
Vận  
dụng  
thấp  
Vận  
Số  
Nhận Thông  
Tỉ lệ  
Mức độ  
dụng câu  
cao  
1
biết  
hiểu  
Chương I Nhận dạng đồ thị  
Tính đơn điệu  
1
1
1
1
Cực trị  
Ứng dụng Tiệm cận  
1
1
1
3
2
3
2
11  
5
1
đạo hàm  
GTLN – GTNN  
Tương giao  
Tổng  
1
1
3
1
1
1
1
4
1
1
3
1
1
1
22%  
Chương II Tính chất  
Giải Hàm số  
Hàm số  
tích lũy thừa, Phương trình và bất phương  
1
1
1
1
1
4
3
4
mũ,  
trình  
câu logarit  
Tổng  
3
1
1
3
1
1
3
1
10  
2
2
20%  
14%  
12%  
(
68%)  
Chương III Nguyên Hàm  
Nguyên  
Tích phân  
hàm, tích Ứng dụng tích phân  
phân và  
ứng dụng  
Chương  
2
2
1
1
3
Tổng  
2
2
1
7
Khái niệm và phép toán  
Phương trình bậc hai hệ số thực  
Biểu diễn hình học của số phức  
Tổng  
2
1
1
5
1
IV  
1
3
1
Số phức  
2
1
1
0
0
6
4
Chương I Khái niệm và tính chất  
Khối đa  
diện  
Thể tích khối đa diện  
Góc, khoảng cách, tỷ số  
1
1
Tổng  
Chương II Mặt nón  
Mặt nón, Mặt trụ  
1
1
1
2
0
1
1
4
1
1
2
4
1
1
2
1
8%  
Hình  
học  
mặt trụ,  
mặt cầu  
Chương  
III  
Mặt cầu  
Tổng  
Hệ tọa độ  
Phương trình mặt phꢁng  
Phương trình đường thꢁng  
Phương trình mặt cầu  
Vị trí tương đối giữa các đối  
tượng: Điếm, đường thꢁng, mặt  
phꢁng, mặt cầu  
1
1
1
1
1
8%  
1
6
câu  
1
1
(32%)  
Phương  
pháp tọa  
độ trong  
không  
1
1
3
1
4
gian  
Tổng  
2
16  
32%  
2
14  
28%  
3
15  
30%  
1
5
10%  
8
50  
16%  
Số câu  
Tỉ lệ  
Tổng  
100%  
6
/5  




BẢNG PHÂN LOẠI CÁC CÂU THEO MỨC ĐỘ  
Phân  
môn  
Vận dụng  
thấp  
Vận dụng  
Tổng  
Số câu Tỉ lệ  
Chương  
Nhận biết  
Thông hiểu  
cao  
Giải tích Chương I  
4 câu Có 11 câu  
11  
10  
7
22%  
20%  
14%  
12%  
8%  
4
3
2
3
1
3
3
2
2
1
3
3
2
1
2
1
3
(68%) Chương II  
1
1
0
0
Có 10 câu  
Chương III  
Có 07 câu  
Chương IV  
Có 06 câu  
6
Hình  
học  
Chương I  
Có 04 câu  
4
1
6 câu Chương II  
4
8%  
1
2
1
2
1
3
1
1
(32%) Có 04 câu  
Chương III  
Có 08 câu  
8
16%  
Số câu  
16  
14  
15  
5
50  
Tổng  
Tỉ lệ  
32%  
28%  
30%  
10%  
100%  
Đáp án:  
Câu 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25  
Đ.Án D D A B B D A D B C C C B A A A A C B B C C B D B  
Câu 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50  
Đ.Án B A A B A B D B A A C B B D D D A C C A C A D D D  
7
/5  




HƯỚNG DẪN CÁC CÂU VẬN DỤNG CAO  
Câu 11.  
HD: Gọi x là độ dài dây cung của phần còn lại  
của tấm tôn, 0
2
2
2
2
2
1
1
3
1  x   
3  2   
 x   
x
 230   x   
1
2
60  x  
2
2
2
2
2
2
V  Bh   

r   

. R  r  .  
. 30   

.


.x  










2
3
 2  12  2   2   
24  

2
2
2


x
8


R

3x  
2



V '(x)   
.
; f '(x)  0  x   
.

2  
R

 20 6.  

.
2
2
2
4  


3

2  
R

 x  
x
0
20 6.  

60  
V’(x)  
+
0
-
3
Câu  
2
000 3.(cm )  
4
2V(x)  
7
56839  
Câu 21: Ta có: p  1  2  
 log  
p  1  
 756839.log2  227823, 68  


227823,68  
227823  
227824  

p  1  10  
 10  
 p  1  10  
Vậy viết  
p trong hệ thập phân có 227824 số.  
Vậy đáp là C  
4
1 3  
 5  
3
12  
5
Câu 28 Giả thiết suy ra: h t   
t  8dt   
t  8 3  

Nên h 6  
2, 66  




   
20  
3
cm  
Câu 42. Thể tích đáy là V   

.16.1,5  24  

3
3
3
cm  
3,26  
Phần thủy tinh làm thành cốc là: 37,26  

cm 24  

cm 13,26  

1
Gọi chiều cao của thành cốc không kể đáy là  
x
ta có x   
 8,5  
2
1
6  

3,8  

Vậy chiều cao của cốc là: 8,51,5 10cm  
    
Câu 50. Gọi  là mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán:   

Tọa độ hình chiếu của O trên đường thꢁng là M. Ta có tọa độ M là: M(3;3;3)  
Gọi H là hình chiếu của M trên mặt phꢁng cần lập ta có:  
d

O,  
   
Vậy khoảng các lớn nhất băng OM   : x  y  z 9  0  
Vậy tọa độ giao điểm của vớiOx là N(9;0;0)  
   

  OH  OM  
   

8
/5  



Nguồn:Nghiệp Võ Văn

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi BỘ 30 ĐỀ THI THPTQG 2018
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

pdf.pngDE_MINH_HOA_THI_THPT_QUOC_GIA_2018__DE_SO_24.pdf[0.53 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
73d00q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2018-05-02 09:32:22
Loại file
pdf
Dung lượng
0.53 M
Trang
8
Lần tải
0
Lần xem
2
đề thi BỘ 30 ĐỀ THI THPTQG 2018

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan

  • BỘ 30 ĐỀ THI THPTQG 2018
    Giải tích 12
    BỘ 30 ĐỀ THI THPTQG 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Giải tích 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 2/5/2018

    Xem: 0

  • ĐỀ THI THPTQG 2018
    Hóa học 12
    ĐỀ THI THPTQG 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hóa học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 5/3/2019

    Xem: 0

  • ●BỘ THI THỬ THPTQG 2018●
    Giải tích 12
    ●BỘ THI THỬ THPTQG 2018●

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Giải tích 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/5/2018

    Xem: 0

  • Thi THPTQG 2018
    Hóa học 12
    Thi THPTQG 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Hóa học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 7/2/2018

    Xem: 1

  • ĐỀ THPTQG 2018
    Sinh học 12
    ĐỀ THPTQG 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Sinh học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 5/7/2018

    Xem: 0

  • 30 bộ đề thi ĐH 2018
    Toán học
    30 bộ đề thi ĐH 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Toán học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/10/2017

    Xem: 7

  • 30 bộ đề thi ĐH 2018
    Thi CĐ và ĐH
    30 bộ đề thi ĐH 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Thi CĐ và ĐH

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/10/2017

    Xem: 2

  • ĐỀ THI THPTQG 2018- ĐỀ 14
    2018
    ĐỀ THI THPTQG 2018- ĐỀ 14

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi 2018

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 17/12/2018

    Xem: 0

  • DE ON THI THPTQG 2018
    Giải tích 12
    DE ON THI THPTQG 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Giải tích 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 3/6/2018

    Xem: 0

  • ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018
    Sinh
    ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018

    Danh mục: Đề thi

    Thể loại: Đề thi Sinh

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 5/12/2017

    Xem: 24

Xem thêm đề thi

đề thi MỚI NHẤT

đề thi XEM NHIỀU