bộ đề thi học kì 2

đề thi Toán học 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       9      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
6xhu0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
6/4/2017 9:46:11 PM
Loại file
pdf
Dung lượng
0.45 M
Lần xem
9
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

,xem chi tiết và tải về Đề thi bộ đề thi học kì 2, Đề Thi Toán Học 7 , Đề thi bộ đề thi học kì 2, pdf, 6 trang, 0.45 M, Toán học 7 chia sẽ bởi Phúc Phạm Minh đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

bo-de-thi-hoc-ki-2.pdf[0.45 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Đề cương ôn tập HKI lớp 7  
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 7 - HKI  
I. Lý thuyết:  
I. Số thực  
a
b
1
. :Số hữu tỉ là gì?  Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số  
với a, b Z, b # 0  
2
. Số hữu tỉ biểu diễn số thập như thế nào?  
Mỗi s hữu tỉ được biểu diễn bởi một STP hữu hạn hoặc vô hạn tuần hòan ngược lại.  
. Số thực là gì?  Số thực gồm số vố tỉ và số hữu tỉ  
3
Các phép tóan trong tập R các số thực? Trong tập R các số thực, ta đã biết các phép tóan là cộng, trừ,  
nhân, chia, lũy thừa và căn bậc hai của một số không âm.  
n
4
. Các phép tính về lũy thừa : x  x.x.....x (xQ,nN,n 1)  
n thừa số  
m
n
mn  
n
n
n
x .x  x  
mn  
x : x  x x  0;m  n  
n
n
x   
x
y
m
m.n  
n
n
x
x  
x.y  
 x .y  
   
m
n
y
1
0
Quy ước  
:
x  x  
;
x 1  
x 0  
Bài tập  
1
2
5
1
6
2
11  
25  
11  
25  
 3 2  2  1 5  2  
.75,2 c).   :     
:
     
Bài 1: Tính a). 0,75.  
4
1  
b).  
.
24,8  
 4 7  3  4 7  3  
2
3
4
1  2   
 2 5   
 3 6   
2
Bài 2: Tính a).  :   
5  
b). 12.  
c).  
2  
 36  9  25  
4  3   
II. Tỉ lệ thức Dãy tỉ số bằng nhau Tìm x.  
1
. Tỉ lệ thức là gì? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Viết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ số  
a
b
c
d
bằng nhau ?  
TLT là một đẳng thức của 2 tỉ số  
a
b
c
d
Tính chất cơ bản của TLT:  
Nếu  
thì ad = bc  
(Tích ngọai tỉ bằng tích trung tỉ)  
a
c e a ce a ce  
Dạng tổng quát của dãy tỉ số bằng nhau  
    
b d  
f
bd  f bd f  
Bài tập  
5
6
Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức  
a). x : 8,5 = 0,69 : (1,15)  
b). (0,25x) : 3 = : 0,125  
Bài 2: Tìm hai số x, y biết 7x = 3y và x y = 16  
Bài 3: (Bài 80 trang 14 SBT) Tìm các số a, b, c biết  
(Gợi ý Từ 7x = 3y ta suy ra tỉ lệ thức nào?)  
a
2
b
3
c
4
   a + 2b  3c = 20  
2
3
1
3
3
5
2  
3  
2
5
Bài 4: Tìm x biết  
a).  : x   
b).  
x 3 :  
10  
3
c). 2x 1 1 4  
III. Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch  
. Khi nào hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau? Cho VD? (Định nghĩa : SGK trang 52 )  
VD: (chẳng hạn) Trong CĐ đều quãng đường và thời gian là hai đại lượng TLT.  
. Khi nào y và x tỉ lệ nghịch với nhau? Cho VD? (Định nghĩa : SGK trang 57 )  
VD: Cùng 1 công việc, số người làm và thời gian làm là hai đại lượng TLN  
Chú ý : y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ  
d). (x + 5) = 64  
1
2
1
k
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a  
Bài tập  
Bài 1: Chia số 310 thành ba phần.:  
a). TLT với 2; 3; 5  
b). TLN với 2; 3; 5  
- 1 -  
GV: Đoàn Tấn Quỳnh  
Đề cương ôn tập HKI lớp 7  
Bài 2: Biết cứ 100kg thóc thì cho 60kg gạo. Hỏi 20 bao thóc mỗi bao 60 kg cho bao nhiêu kg gạo?  
Bài 3: Làm 1 Công việc cần 30 người xong xong trong 8h. Nếu tăng 10 người thì thời gian làm giảm  
mấy giờ? (Giả sử năng suất làm việc mỗi người như nhau và không đổi).  
Bài 4: Hai ô tô cùng đi từ A B. Vận tốc xe I là 60km/h, vận tốc xe II là 40km/h. Thời gian xe I ít  
hơn xe II là 30 phút. Tính thời gian đi từ A B và chiều dài quãng đường AB?  
IV. Đồ thị và hàm số y =ax ( a #0 )  
Đồ thị hàm số y = ax (a # 0) có dạng như thế nào?  
Đồ thị hàm số y = ax (a # 0) là một đường thẳng đi qua góc tọa độ.  
Bài tập: Cho y = 2x.  
a). Biết A(3, y ) thuộc đồ thị hàm số y = 2x. Tính y ?  
0
0
b). Điểm B(1,5; 3) có thuộc đồ thị hàm số y = 2x hay không? Tại sao?  Gọi 2 HS lên trình bày.  
c). Vẽ đồ thị hàm số y = 2x.  
Hình học:  
). Thế nào là hai góc đối đỉnh? Vẽ hình.  
). Thế nào là hai đường thẳng song song?  
Nêu các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song (đã học).  
). Phát biểu tiên đề Ơclit.Vẽ hình minh họa.  
1
2
3
4
Phát biểu định lí hai đường thẳng song song bị cắt bởi đường thẳng thứ ba.  
Định lí này và định lí về dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song có quan hệ gì?  
Định lí và tiên đề có gì giống nhau? Khác nhau?  
). Phát biểu các dấu hiệu (đã học) nhận biết 2 đường thẳng song song?  
5
). Phát biểu định lí tổng ba góc của 1  
? Định lí về t/c góc ngòai  
?
Các trương hợp bằng nhau của hai tam giác:  
Trường hợp  
Cách ghi  
Hình vẽ  
Hai tam giác thường  
A
A
A
A'  
A'  
A'  
Xét ABC và ABC, ta có:  
AB A'B' (...)  
Cạnh .cạnh .cạnh  
Cạnh . góc. cạnh  
AC A'C' (...)  ABC = ABC(c.c.c)  
BC B'C' (...)  
B
C
B'  
B'  
B'  
C'  
C'  
C'  
Xét ABC và ABC, ta có:  
B  B' (...)  
BC B'C' (...) ABC = ABC(g.c.g)  
B
C
C  C' (...)  
Xét ABC và ABC, ta có:  
BC B'C' (...)  
Góc . cạnh . góc  
B  B' (...)  ABC=ABC (c.g.c)  
AB A'B' (...)  
B
C
Hai tam giác vuông  
Xét ABC và ABC, ta có:  
C
C'  
0
A  A' 90 (...)  
Cạnh .góc . cạnh  
AB  A'B' (...) ABC=ABC (c.g.c)  
AC A'C' (...)  
A
B
A'  
C'  
B'  
Xét ABC và ABC, ta có:  
C
0
A  A' 90 (...)  
Góc . cạnh .góc  
AB  A'B' (...) AB =ABC (g.c.g)  
B  B' (...)  
A
B
A'  
B'  
- 2 -  
GV: Đoàn Tấn Quỳnh  
Đề cương ôn tập HKI lớp 7  
Bài tập  
Bài 1: a). vẽ hình theo trình tự sau:  
Từ H kẻ HK AC (K AC)  
- Vẽ  
Qua K kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB tại E.  
c). Ch/m: AH EK  
ABC.  
Qua A vẽ AH BC (H BC)  
b). Chỉ ra các cặp góc bằng nhau trên hình? Giải thích.  
d). Qua A vẽ đường thẳng m  AH. Ch/m m // EK  
0
0
Bài 2:  
a). Tính BAC  
Bài 3:  
a). Chứng minh:  
c). Chứng minh: AM BC  
ABC,  
B
= 70 ,  
C
= 30 . Tia phân giác cắt BC tại D, kẻ AH  BC (H  BC)  
b). Tính HAD c). Tính ADH  
ABC có AB = AC; M là trung điểm BC, trên tia đối MA lấy điểm D sao cho AM = MD.  
A
ABM =  
DCM  
b). Chứng minh: AB // ĐƯỢC  
0
d). Tìm điều kiện của ABC để ADC = 30  
II. Một số để tự luyện: (T luận)  
Đề 1  
I. Lý thuyết : Học sinh chọn một trong hai đề sau  
Đề 1: a) Viết công thức nhân, chia hai lũy thừ cùng cơ số  
b) Áp dụng: Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa  
7
4
8
3
 3  3  
1
)
5  
.
5  
2)  
:
    
8   8   
Đề 2 : Phát biểu vẽ hình ghi giả thiết kết luận tính chất hai góc đối dỉnh.  
II. Bài tập bt uộc :  
. Thực hiện phép tính :  
1
3
2
3 13 18 13 1  
 1   
b. 3.   
3  
1
3
a.  
4
1 24 41 8  
2
4
3
9
2
. Tìm x , biết :  
a. x    
b. 2x 1 7  0  
5
4 10  
3
7
7
4
. Ba lớp 7 của trường THCS Dương Văn Mạnh trồng được 103 cây xanh trong sân trường . Số cây lớp  
a1 trồng được so với số cây lớp 7a4 trồng bằng 17 : 18 . Số cây lớp 7a3 trồng được so với số cây lớp  
a4 trồng bằng 11 : 12 . Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây ?  
. Cho tam giác ABC . Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AC , trên tia đối của tia AC lấy  
điểm E sao cho AB = AE .  
a. Nối D và E . Chứng minh : BC = DE  
b. Chứng minh đường phân giác của góc BAE thì vuông góc với CD . ./.  
Đề 2  
I. Lý thuyết : Học sinh chọn một trong hai đề sau  
Đề 1: a) Viết công thức tính lũy thừa của một tích, một thương thương.  
5
3
   
7,5  
b)  
3
2,5  
1   
3  
5
.3  
b) Áp dụng: Tính 1)  
Đề 2 : Phát biểu vẽ hình ghi giả thiết kết luận tính chất hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc  
với đường thẳng thứ ba  
II. Bài tập bắt buộc :  
Bài 1 : ( 1,5 đ ). Thực hiện phép tính :  
2
2
 7   
 10   
a/  
2  7   
 1 5   
b /    
   
 3 6   
3 7  
1 :  
4 13  
a /13 .   23 .   
5
5  10   
,2 9,6  
3
1 1 3  
b/ x    
3 2 4  
Bài 2 : (1,5 đ) Tìm x biết  
GV: Đoàn Tấn Quỳnh  
x
15,9  
- 3 -  
Đề cương ôn tập HKI lớp 7  
Bài 3 : (1,0đ)  
Ba bạn An, Bình, Cường có số điểm mười tỉ lệ với các số : 9 ; 5 ; 8. Biết rằng tổng số điểm mười  
của An v Bình hơn Cường là 18 điểm mười. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu điểm mười.  
Bài 4 : ( 3 đ) Cho ABC vuơng tại A ( AB < AC ). Từ A kẻ AH  BC H BC , trên HC lấy điểm D  
   
sao cho BH = HD.  
a/ Chứng minh : ABH  ADH  
b/ Trên AH kéo dài lấy điểm E sao cho H là trung điểm của AE. chứng minh AB = ED  
c/ Chứng minh ED  AC.  
Đề 3  
I. Lý thuyết : Học sinh chọn một trong hai đề sau  
Đề 1: a) Khi nào thì hai đại lương x và y tỉ lệ thuận với nhau.  
b) Áp dụng: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Điền vào ô trống trong bảng sau  
x
-5  
-4  
-1  
0
2
y
-8  
Đề 2 : Thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau, vẽ hình ghi giả thiết kết luận.  
II. Bài tập bắt buộc :  
1
1
1
Baøi 1: Tìm x bieát: (1,5đ) a)  x    
b)  
x   4 1  
4
3
2
5
8
4
2
2
.9  
.8  
3
1
4 3  
b) (1  ).(  )  
4 12 5 4  
Bài 2(1.5đ): Tính giá trị biểu thức: a)  
6
Bài 3(2đ): Ba lớp 7A, 7B, 7C nộp được 135 cuốn truyện vào thư viện.  
Số cuốn truyện của ba lớp tỷ lệ với các số 4; 5; 6. Tính số cuốn mỗi lớp đã nộp.  
Baøi 4: (2ñ) Cho goùc xOy (khaùc goùc beït) Ot laø phaân giaùc cuûa goùc ñoù. Qua ñieåm H thuoäc tia Ot keû  
ñöôøng vuoâng goùc vôùi Ot noù caét Ox vaø Oy theo thöù töï ôû A vaø B.  
a)CMR: OA = OB  
b)Laáy ñieåm C  tia Ot, CMR: CA = CB vaø OAC = OBC  
Đề 4  
I. Lý thuyết : Học sinh chọn một trong hai đề sau  
Đề 1: a) Khi nào thì hai đại lương x và y tỉ lệ nghịch với nhau.  
b) Áp dụng: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Điền vào ô trống trong bảng sau  
x
-3  
-2  
1
y
6
- 4  
- 12  
Đề 2 : Phát biểu và chứng minh định lý về tổng ba góc của một tam giác.  
II. Bài tập bắt buộc :  
Bài 1(1đ): Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)  
1 3 4  
4
3 2  
b) 3.2  2.2 + 7.2 + 5  
a)     0,3  
5 7 5  
7
1
2
3
Bài 2(1đ): Tìm x biết 1,8 : x = : 2  
4
Bài 3(2đ): Để hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được 150 kg  
giấy vụn. Hỏi số giấy vụn ở mỗi đội thu được. Biết số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với  
6
;5 ;4.  
Bài 4(3đ): Cho ABC  AB = AC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao  
cho AM = MD.Chứng minh :  
a) ABM  
= DCM  
GV: Đoàn Tấn Quỳnh  
- 4 -  
Đề cương ôn tập HKI lớp 7  
b) AB // DC  
c) AM DC  
Đề 5  
1
.) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể ) ( 2 điểm )  
9
6 12  
3  
4  
   
   
4   
5   
a.)  
b.)  
 0,2 . 0,4   
   
16  
3
2
 1  
+
   
3
1  
5   
1
5
1
2
0
,8  
c.) 25 .  
+
2.  
d.)  
4
 2   
0,4  
2
.) ( 1 điểm ) Số học sinh của lớp 7A và số học sinh lớp 7B tỉ lệ với 8 và 9. Số học sinh lớp 7A ít  
hơn số học sinh lớp 7B là 5 học sinh. Tính số học mỗi lớp.  
3
.) ( 3 điểm ) Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm BC.  
a.) Chứng minh AMB = AMC và AM BC  
b.) Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại D. Chứng minh DC // AM  
c.) Khi tam giác ABC vuông tại A và AB = AC thi tam giác BCD là tam giác gì ? Tại sao?  
Đề 6  
Bài 1: (1,5 điểm). Thực hiện các phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể) :  
2
2
21  
1  
3  
3
5
3  1  
.16 13 .   
5  3  
2.5 9.5  
a)  
b)  
10  
5
2
7
1
3
Bài 2 : (1 điểm) Tìm x biết : a.  .x 0,6   
b. 2x 3,5 1,5  
1
3
Bài 3: (2 điểm). Ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả 120 học sinh đi lao động trồng cây. Số cây của mỗi lớp  
trồng được theo thứ tự là 18; 20; 22 . Hỏi số học sinh mỗi lớp, biết rằng số học sinh tỉ lệ với số cây  
trồng được.  
Bài 4: (3 điểm). Cho ABC (AB = AC). Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Chứng minh:  
a. ABD = ACD.  
b. AD  BC  
c. Từ D kẻ DM  AB  
;
DN AC (MAB, NAC). Chứng minh DM = DN.  
Đề 7  
Bài 1(1 điểm): Thực hiện phép tính  
2
1
a)   
5
7
3
6
1 40   2   
b) 2  3 :    
3
1  
   
13 15 13  
3 3  
   
7  
2  
13  
3
5
Bài 2(0,5 điểm): Tìm x, biết:  
5x 0,4  
:
Bài 3(1,5 điểm): Ba bạn Hùng, Dũng, Tiến xếp tổng cộng 1000 con hạc giấy để tặng bạn thân của mình  
đang nằm bệnh. Tính số con hạc giấy xếp được của mỗi bạn, biết rằng số con hạc giấy xếp được của  
Hùng, Dũng, Tiến lần lượt tỉ lệ với 5; 7; 8.  
Bài 4(1 điểm): Cho hàm số y = f(x) = 3x  
7   
a) Tính:  
f
4
; f  
b) Vẽ đồ thị của hàm số y = 3x  
3
GV: Đoàn Tấn Quỳnh  
- 5 -  
Đề cương ôn tập HKI lớp 7  
0
Bài 5(3 điểm): Cho tam giác ABC có A  90 . Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho AB = BD. Tia phân  
giác của góc B cắt AC ở E.  
a) Chứng minh: ABE = DBE và AE = DE.  
b) Gọi K là giao điểm của AD và BE. Chứng minh: ABK = DBK và BE  AD  
0
c) Chứng minh rằng: Nếu ABC 2C  90 thì DE  AC  
Đề 8  
2
2
3   
) a) 2.   3  
2   3   
  2   
1  
3  
   
   
1
1   
7   
1  5   
3  7   
1  5   
3  7   
1
ĐS : 19/6 b)2  3,5 :  4  3 ĐS: -245/43 c) 23 :   13 :    
6
ĐS :-14  
3
2
3
x    
2
1  
2
1
x
2
) Tìm x : a)  
ĐS : x=3  
b) x   3  1 ĐS: 3/2 ; -5/2  
c) (-2) = -8 ĐS : 3  
2
4
) Vẽ 2 đường thẳng song song a và b .Một đường thẳng c cắt cả 2 đường thẳng trên tạo ra 8 góc (không  
0
kể góc bẹt) trong đó có 1 góc 60 .Hãy ghi thẳng vào hình vẽ số đo 7 góc còn lại  
) Cho đoạn AB có O là trung điểm .Vẽ 2 tia Ax và tia By cùng vuông góc với AB (2 tia Ax ,By ở 2  
5
nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa đường thẳng AB). Trên tia Ax lấy 1 điểm M , trên tia By lấy 1 điểm  
N sao cho BN=AM. CM : OM=ON và 3 điểm M,O,N thẳng hàng  
Đề 9  
2
2
1  
  :  
2   
   
2  4  1 2   1 1 1   
ÑS : -1/4 b) 1:    ÑS: 36 c) 2  3,5 :  2  2  ÑS : -70  
   
 2 3   3 3 4  
1
2
) Tính : a)  
3
3
2
1
3
4 5 2  
ÑS : 15/8 b) : x  : ÑS : 16/25 c) 0,6x+0,75= -0,5 ÑS : -25/12  
5 6 3  
) Tìm x : a) x    
3
2
4
3
4
) Tìm 3 soá a,b,c bieát a:b:c= 2 : 3 : 4 vaø a+b+c =18  
) Cho ABC vuoâng taïi A , M laø trung ñieåm BC .Treân tia ñoái cuûa tia MA laáy MD=MA. CM :  
a) CD=AB b) CD AC c) CD BD  
) Baïn An khaúng ñònh raèng :Neáu 3 goùc vaø 1 caïnh cuûa tam giaùc naøy baèng 3 goùc vaø 1 caïnh cuûa tam  
5
giaùc kia thì hai tam giaùc ñoù baèng nhau”. Theo em ñuùng hay sai vaø giaûi thích nhaän ñònh cuûa mình  
Đề 10  
4
6
2
5
3
2
1
6
1
2 .2  
2 .15  
1
2
) Tính : a) ( )  ÑS : 3/2  
b)  
. 2008 ÑS : 2008  
c)  
ÑS: 5  
5
3
7
7
2
(2 )  
6 .10  
x
5
1
2
4
3  
5
) Tìm x  
a)  
   
2 6 12  
ÑS:11  
b) 1 x   
15  
ÑS: x=1  
1
3
x
3  
 27 ÑS: 7  
1
3
c) -2 +0,5x = 1,5 ÑS: x=19  
d)  
8
3
) Moät HCN coù daøi hôn roäng 8m,bieát chieàu daøi vaø chieàu roäng tæ leä vôùi 5;3. Tìm chieàu daøi, chieàu  
roäng?  
) Cho tam giaùc ABC vuoâng taïi A coù BÂ=50 .Töø M treân AC keû MK vuoâng goùc BC .Tính KMÂC ;  
KMÂA  
0
4
5
6
®
)Cho tam giaùc ABC coù AB=AC. Goïi M laø trung ñieåm BC . Tính BAÂM ?  
) Cho gãc x0y nhän , cã 0t lµ tia ph©n gi¸c . LÊy ®iÓm A trªn 0x , ®iÓm B trªn 0y sao cho OA = OB . VÏ  
o¹n th¼ng AB c¾t 0t t¹i M Chøng minh : a) AM = BM b) LÊy ®iÓm H trªn tia 0t . Qua H vÏ ®••ng  
th¼ng song song víi AB , ®••ng th¼ng nµy c¾t 0x t¹i C , c¾t 0y t¹i D. Chøng minh : 0H vu«ng gãc víi CD  
GV: Đoàn Tấn Quỳnh - 6 -  
Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về bộ đề thi học kì 2
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự