Bộ đề thi tổng hợp

Đăng ngày 3/19/2011 9:28:33 AM | Thể loại: Công nghệ | Chia sẽ bởi: Thành Trần | Lần tải: 6 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.02 M | Loại file: doc

 


 

ĐỀ 4

 

Câu 1: CH3CHO có tên gọi là gì?

 A) Anđehit fomic B) Anđehit axetic  C) Axetandehit D) Cả B và C đều đúng

Câu 2: Etylaxetat có công thức cấu tạo là:

 A) C2H5COOCH3    B) CH3COOC2H5  

C) HCOOC2H5    D) CH3COOCH3

Câu 3: Axit propanoic có công thức cấu tạo là:

 A) CH3COOH  B) C2H3COOH C) C2H5COOH D) C3H7COOH

Câu 4:Ancol etylic phản ứng được với nhóm các chất:

 A) Na; CuO; CH3OH; HBr  B) Na; Cu(OH)2; C2H5OH; HBr

 C) Na; NaOH; C2H5OH; HBr  C) Na; Cu(OH)2; CH3COOH; HBr

Câu 5: Có các phản ứng sau:

CH3OH + HCl X + H2O  ;    CH3OH + C2H5COOH Y + H2O

 CH3OH + CuO → Z + Cu + H2O  ;   2CH3OH T + H2O

  X, Y, Z, T lần lượt là :

 A) CH3OCl; CH3COOC2H5; CH3CHO; CH3OCH3

 B) CH3Cl; C2H5COOCH3; HCHO; CH3OCH3

 C) CH3Cl; CH3COOC2H5; CH3CHO; CH3OCH3

 D) CH3Cl; CH3COOC2H5; HCHO; CH3OCH3

Câu 6: Có thể phân biệt propan-1-ol với propan-2-ol bằng:

 A) CuO và Ag(NH3)2OH    B) CuO và dung dịch Br

 C) Dung dịch Br     D) Cả A và B đều đúng

Câu 7: C4H9OH có số đồng phân ancol bậc 1 là:

 A) 1   B) 2    C) 3   D) 4

Câu 8: Chất có thể tạo ra olefin khi đun nóng với dung dịch H2SO4 đặc là:

 A) C4H10O  B) C4H8O   C) C4H6O  D) C4H10O2

Câu 9: ancol nào khó bị oxi hoá nhất:

 A) Butan-1-ol    B) Butan-2-ol   C) 2-metylpropan-1-ol D) 2-metylpropan-2-ol

Câu 10: Khi đun nóng butan-2-ol ở nhiệt độ 1800C với H2SO4 đặc thì thu được sản phẩm chính là:

 A) But-1-en  B) But-2-en     C) ete   D) Tất cả đều sai

Câu 11 : Đun nóng etanol và propan-20ol với H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1400C thu được số sản phẩm là :

 A) 2   B) 3   C) 4   D) 5

Câu 12 : Phenol không phản ứng đựơc với chất nào sau đây ? 

 A) Na   B) dd NaOH  C) dd HBr  D) dd Br2

Câu 13: Có thể điều chế CH3CHO từ:

 A) C2H5OH  B) C2H2  C) C2H4Cl2  D) A, B, C đều đúng

Câu 14: Ancol nào bị oxi hoá thành xeton

 A) CH3CH2OH B) CH3CH(OH)CH3    C) CH3CH(CH3)CH2OH      D) A,, B, C đều đúng

Câu 15: Không thể phân biệt dung dịch CH3CHO và dung dịch C2H5OH khi dùng thuốc thử:

 A) Na kim loại  B) AgNO3/NH3,t0  C) H2O  D) HCN

Câu 16: Anđehit có tính chất khử khi phản ứng với:

 A) H2/Ni, t0  B) AgNO3/NH3, t0  C) H2O  D) HCN

Câu 17: Số đồng phân anđehit của C4H8O là:

 A) 2   B) 3   C) 4   D) 5

Câu 18: X là một anđehit có dx/k2 = 2 Vậy X là :

 A) Propanal  B) Propenal  C) Butanal  D) 2-metyl butanal

Câu 19: Công thức nào sau đây không phải là công thức của anđehit no đơn chức:

 A) CnH2n+1CHO  B) CnH2nCHO  C) CnH2nO  D) Cả A và C

Câu 20: Cho các chất: C2H5OH (1) ; C3H5(OH)3 (2); CH3CHO (3) ; CH3COOC2H5 (4); HCOOH (5)


a)      Chất tham gia được phản ứng tráng gương là:

A) 2; 3  B) 1; 3   C) 5; 4   D) 3; 5

b)     Chất tham gia phản ứng với Cu(OH)2 là:

A) 2  B)  3   C) 5   D)2;  3; 5 đều được

c)      Chất tham gia phản ứng với dd KOH là:

A) 1; 2  B) 4; 5   C) 3; 4   D) 1; 5

d)     Chất tham gia phản ứng với dd Br2 là: 

A) 2  B) 3   C) 5   D) 3; 5 đều được

Câu 21: Phenol phản ứng với dung dịch Br2 cho sản phẩm là:

 A) 2,4,6-Br3C6H2OH    B) 2,4,6-Br3C6H5OH + HBr

 C) C6H5OBr + HBr    D) C6H5Br + H2O

Câu 22: Có thể nhận biết các chất : CH3COOH; CH3CH2OH; CH3CHO; CH2=CHCOOH bằng :

 A) Quỳ tím  B) dd Br2  C) Na kim loại  D) Cả quỳ tím và dd Br2

Câu 23: Axit axetic phản ứng đựoc với nhóm các chất 

            A) Cu; NaOH; Na2CO3; C2H5OH   B) CuO NaOH; Na2SO4; C2H5OH

 C) CuO; NaOH; Na2CO3; C2H5OH   D) CuO; NH3 ; NaCl; C2H5OH

Câu 24: Phenol và axit acrylic đều phản ứng được với:

 A) dd Br2  B) CaCO3  C) dd NaOH  D) Cả A và C

Câu 25: C3H4O2 vừa phản ứng được với dd NaOH vừa phản ứng tráng gương có CTCT là:

 A) CH2=CHCOOH  B) HCOOCH=CH2     C) HOC-CH2-CHO       D) Cả B và C

Câu 26: Este C4H6O2 bị thuỷ phân trong môi trường axit thu được một hỗn hợp không có khả năng phản ứng tráng gương. CTCT của este trên là:

 A) CH3COOCH=CH2                   B) HCOOCH2CH=CH2                                            C) HCOOCH=CH-CH3                                              D) CH2=CHCOOCH3

Câu 27: C2H5COOCH3 + NaOH X + Y Khi đó X, Y lần lượt là:

 A) C2H5COOH; CH3OH   B)  CH3COOH; C2H5OH

 C) CH3COONa; C2H5OH   D) C2H5COONa; CH3OH

Câu 28: Có các phản ứng sau:

   CH2=CHCOOH + Br2 X    CH3CHO + H2 Y

   CH3CH2OH + CuO Z + Cu + H2O  C6H5OH + NaOH T + H2O

X, Y, Z , T lần lượt là :

 A) CH3CHBrCOOH, CH3CH2OH, C2H5CHO, C6H5ONa 

 B) CH2BrCHBrCOOH, CH3CH2OH, CH3CHO, C6H5ONa 

 C) CH2BrCHBrCOOH, CH3COOH, C2H5CHO, C6H5Na 

 D) CH3CHBrCOOBr, CH3CH2OH, CH3CHO, C6H3ONa 

Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol phản ứng với Na dư thu được 3,36 l H2 (ĐKC). Cũng m gam hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với 100 ml đ NaOH 1M. Khối lượng của ancol etylic trong hỗn hợp trên là:

 A) 9,2g  B) 4,6g   C) 6,0g            D) 6,4g  

Câu 30: Cho a gam hỗn hợp Y gồm axit axetic và etylaxetat phản ứng vừa đủ với 300ml dd KOH 1M. Cũng a gam hỗn hợp Y phản ứng với  Na2CO3 dư thu được 2,24 l CO2 (ĐKC). Số mol của axit và este lần lượt là:

 A) 0,1 và  0,2  B) 0,05 và 0,25  C) 0,2 và 0,1  D) 0,15 và 0,15

Câu 31:Chất phản ứng với CH3OH/HCl là:

              A. Ag(NH3)2OH        B.Glucozơ                           C.Fructozơ                  D.Mantozơ

Câu 32:Chất không tạo phức xanh lam với Cu(OH)2 là:

              A.Saccarozơ              B.Tinh bột                              C.Xenlulozơ                D.Glucozơ

Câu 33:Chất khử được Ag(NH3)2OH  là:

              A.Tinh bột                 B  Glucozơ                             C.Mantozơ                  D.Cả AvàB

Câu 34:Chất không bị thủy phân trong môi trường axit là:

             A..Tinh bột  B.Mantozơ   C.Sacccozơ             D.Glucozơ


Câu 35:Có thể nhận biết các dung dịch :táo xanh, táo chín, KI bằng một thuốc thử nào?

             A..Ag(NH3)2OH         B.I2    C.O3   D.Cu(OH)2

Câu 36:Saccarozơ không phản ứng với:

 A.Cu(OH)2..  B.Ca(OH)2 dạng sữa vôi  C.H2O/H+  D Ag(NH3)2OH.

Câu 37:Có thể nhận biết các dung dịch :tinh bột ,saccarozơ,mantozơ,glixerol bằng một thuốc thử nào sau đây?

 ACu(OH)2 /OH-   B..Ca(OH)2 dạng sữa vôi        C.dung dịch I2               D.Ag(NH3)2OH

Câu 38:Giữa sacarozơ và glucozơ có điểm giống nhau là:

 A.đều bị oxi hoá bởi Ag(NH3)2OH

  B.đều khử được Cu(OH)2 /OH-

 C.đều phản ứng vớiCH3OH/HCl

 D.đều tạo phức xanh lam với Cu(OH)2

Câu 39:Phản ứng nào đặc trưng cho tính chất vòng của glucozơ?

 A.khCu(OH)2 /OH-

 B.kh Ag(NH3)2OH

 C.phản ứng với CH3OH/HCl

 D.bị khử bởi H2/Ni

Câu40: Glucozơ ,mantozơ,fructozơ có đặc điểm nào giống nhau?

 A.phản ứng được với Ag(NH3)2OH

 B.phản ứng với CH3OH/HCl

 C.phản ứngbị khử bởi H2/Ni

 D.Cả A,B,C đều đúng

Câu 41:Ghép 1 hóa chất ở cột Y làm thuốc thử nhận biết từng chất ở cột X, rồi chọn phương án đúng:      

      Cột X                    Cột Y

 1.Tinh bột     a.dung dịch Na2SO4

 2.Saccarozơ     b.khí CO2

 3.Canxisaccarat    c.Ca(OH)2 dạng vôi sữa

 4. Glucozơ      d. Ag(NH3)2OH

       e.dung dịch I2

            A.1-e, 2-b, 3-c, 4-d    B.1-e, 2-c, 3-b, 4-d 

C.1-a, 2-d, 3-e, 4-b    D.1-c, 2-a, 3-d, 4-b

 

Câu 42:Thuốc thử duy nhất để phân biệt mantozơ và saccarozơ là:

 A. Ag(NH3)2OH B.Cu(OH)2/OH- C Cu(OH)2  D.A,B  đều đúng.

Câu 43:Trong các cấu trúc vòng sau , cấu trúc nào không  mở vòng chuyển thành mạch hở?

 A.glucozơ  B. glucozơ  C.saccarozơ  D.mantozơ

Câu 44:Muốn xét nghiệm sự có mặt của đường trong nước tiểu ta có thể dùng thuốc thử:

 A. Cu(OH)2  B.Ag(NH3)2OH C.H2/Ni  D.A,B đều đúng.

Câu 45:Thực hiện các thí nghiệm nào để biết công thứ cấu tạo mach hở của glucozơ ?

 A.pư khử glucozơ thu hexan

 B.pư tạo phức xanh lam với Cu(OH)2và pư với axit thu este có 5 gốc axit.

 C.pư tráng gương

 D.Tất cả đều đúng.

Câu 46:Cho sơ đồ :             Tinh bột→ X→ Y→Z ,các pư đều có enzim xúc tát.

 a. X,Y,Z lần lượt là:

 A dextrin, mantozơ ,glucozơ              B.glucozơ,etanol,axit axetic

 C.dextrin, glucozơ, etanol   D. dextrin ,saccarozơ,mantozơ

 b.Y pư được với :

 A.H2   B.Cu(OH)2   C.Ag(NH3)2OH D.Tất cả đều đúng

Câu 47:Điều kiện để mạch vòng của glucozơ chuyển sang mạch hở là:

 A.có nhóm OH ở C2    B. có nhóm OCH3 ở C2

 C.có nhóm OH ở C5    D. có nhóm OCH3 ở C1


 

ĐỀ 2

 

Câu 1: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại và tăng dần tính phi kim?

 A. Al, Mg, Br, Cl    B. Na, Mg, Si, Cl

 C. Mg, K, S, Br    D. N, O, Cl, Ne

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e của phân lớp ngoài cùng là 3p3. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

 A. Chu kì 3, nhóm IIIA   B. Chu kì 3, nhóm VIA

 C. Chu kì 3, nhóm VA   D. Chu kì 6, nhóm IIIA 

Câu 3: Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính chất bazơ của hiđroxit tương ứng với nguyên tố trong nhóm IA:

 A. Tăng dần  B. Giảm dần  C. Không đổi  D.Giảm rồi tăng

Câu 4: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết:

 A. Số electron hóa trị   B. Số proton trong hạt nhân

 C. Số nơtron trong hạt nhân  D. Số khối của hạt nhân

Câu 5: Liên kết ion là liên kết được hình thành:

 A. Bởi cặp electron dùng chung giữa 2 nguyên tử phi kim

 B. Bởi cặp electron dùng chung giữa 2 nguyên tử kim loại

C. Bởi cặp electron dùng chung giữa 1 nguyên tử kim loại điển hình và 1 nguyên tử phi kim điển hình.

D. Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

Câu 6: Anion X- có cấu hình e : 1s22s22p63s23p6. Cấu hình e của nguyên tử X là:

 A. 1s22s22p63s2    B. 1s22s22p63s23p4

 C. 1s22s22p63s23p64s2   D. 1s22s22p63s23p5

Câu 7: Liên kết cộng hoá trị phân cực có cặp electron dùng chung:

 A. Lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

 B. Lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.

 C. Nằm chính giữa 2 nguyên tử.

 D. Thuộc hẳn về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

Câu 8: Cho các nguyên tố X (Z = 19), Y (Z = 17). Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại:

 A. Liên kết cộng hóa trị phân cực  

B. Liên kết cộng hóa trị không phân cực

 C. Liên kết ion    

D. Liên kết kim loại

Câu 9: Cho các chất sau: HCl, HClO, HClO3, NaClO4. Số oxi hóa của clo trong các hợp chất lần lượt là:

 A. -1, +1, +5, +7   B. -1, -1, +5, +1

 C. -1, +1, +3, +5   D. -1, +1, +7, +5

Câu 10: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa 2 nguyên tử:

 A. Bằng 1 hay nhiều cặp e dùng chung.

 B. Bằng cặp e chung giữa 2 nguyên tử kim loại.

C. Bằng cặp e chung giữa 1 nguyên tử kim loại điển hình và 1 phi kim điển hình.

D. Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

Câu 11: Bản chất của liên kết ion là:

 A. Cho e B.Nhận e C. Cho và nhận e D. Chung cặpe

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng lần lượt là:

  A. 2, 16, 2, 2, 5, 8    B. 4, 10, 2, 2, 5, 8

  C. 2, 16, 2, 0, 2, 8    D. 2, 10, 2, 2, 5, 8

Câu 13: Cho các phương trình hóa học sau:


 1. NH4­NO3       to           N2 + 2H2O

 2. CuO + CO   to             Cu + CO2

 3. NH4Cl + AgNO3                 AgCl +  NH4NO3

 4. Fe + 2HCl                FeCl2 + H2

    Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử?

A. 1, 2,3  B. 2, 3, 4  C. 1, 3, 4  D. 1, 2, 4

Câu 14: Các liên kết trong phân tử NH3 thuộc loại liên kết:

 A. Cộng hóa trị không cực   B. Cộng hóa trị phân cực

 C. Ion      D. Hiđro

Câu 15: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử Kali là 4s1, cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử Br là 4s24p5. Liên kết giữa nguyên tử K và Br thuộc kiểu liên kết:

 A. Cộng hóa trị không phân cực  B. Cộng hóa trị phân cực

 C. Ion      D. Hidro

Câu 16: Tinh thể phân tử là tinh thể:

 A. kim cương    B. băng phiến

 B. silic     D. natri

Câu 17: Số oxi hóacủa lưu huỳnh trong H2S, SO2, SO32- lần lượt là:

 A. -2, +4, +6     B. 0, +4. +3  

 C. -2, +4, +4     D. +2, +4, +8

Câu 18: Hạt nhân nguyên tử nào có 28 nơtron ?

 A. 5426Fe  B. 3919K  C. 3215P  D. 2311Na

 Câu 19: Trong phân tử của hợp chất nào có liên kết ion?

 A. Phân tử H2O    B. Phân tử NH3

 C. Phân tử CH4    D. Phân tử NaCl

Câu 20: Thả đinh sắt vào dung dịch CuCl2 xảy ra phản ứng:

 A. Trao đổi  B. Phân hủy  C. Hóa hợp  D. Thế

Câu 21: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 82, số khối là 56. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là:

 A. 87   B. 11   C. 26+   D. 29+

Câu 22: Trong phản ứng oxi hóa - khử chất khử là:

 A. Chất cho e   B. Chất nhận e  C. Chất nhận p D. Chất cho p

Câu 23: Trong phản ứng oxi hóa - khử, sự oxi hóa là:

 A. Sự kết hợp 1 chất với hiđro   B. Sự làm giảm số oxi hóa

 C. Sự làm tăng số oxi hóa    D.Sự nhận e của 1 chất.

Câu 24: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

      Nguyên tố hóa học là những nguyên tử:

 A. Có cùng điện tích hạt nhân   B. Có cùng nguyên tử khối

 B. Có cùng số khối    D. Có cùng số nơtron trong hạt nhân

Câu 25: Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X?

 A. Nguyên tử khối của nguyên tử  B. Chỉ biết số hiệu nguyên tử

 C. Chỉ biết số khối của nguyên tử  D. Số hiệu nguyên tử và số khối

Câu 26: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ với hạt nhân nhất?

 A. Lớp K  B. Lớp L  C. Lớp M  D. Lớp N

Câu 27: Tổng số hạt p, n, e của một nguyên tử là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8. Kí hiệu nguyên tử X là:

 A. 179F  B.199F   C. 168O  D. 178O

Câu 28: Phân lớp d có nhiều nhất là:

 A. 6 electron  B.18 electron  C. 10 electron D.14 electron

Câu 29: Ion có 18electron và 16proton mang điện tích là:

 A. 18+  B. 2-   C.18-   D. 2+

Câu 30: Các ion và nguyên tử Ne, Na+, F- đều có:

 A. Số khối bằng nhau   B. Số e lớp ngoài cùng bằng nhau


 C. Số proton bằng nhau   D. Số nơtron bằng nhau

Câu 31: Cấu hình e của nguyên tử Ca (Z = 20) là:

 A. 1s22s22p63s23p6 4s14p1   B. 1s22s22p63s23p6 3d2

 C. 1s22s22p63s23p6 4s2   D. 1s22s22p63s23p6 3d14s1  

Câu 32: Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn, ta có thể suy ra:

 A. Cấu tạo nguyên tử, tính chất hóa học của nguyên tố đó.

 B. So sánh được tính chất hóa học của nguyên tố đó với các nguyên tố khác.

 C. Biết được cấu hình e của nguyên tử nguyên tố đó.

 D. Tất cả các ý trên.

Câu 33: Trong cùng một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân: 

 A. Tính kim loại tăng  B. Tính axit của các oxit và hyđroxit tăng 

 C. Tính phi kim giảm dần  D. Tính axit của các oxit và hyđroxit giảm

Câu 34: Nguyên tử của các nguyên tố nào sau đây luôn nhường 2e trong các phản ứng hóa học?

 A. Na (Z = 11) B. Mg (Z = 12) C. Al (Z = 13) D. Si ( Z = 14)

Câu 35: Các nguyên tử trong cùng 1 nhóm A có đặc điểm nào giống nhau?

 A. Số e lớp ngoài cùng   B. Số lớp electron

 C. Số electron     D. Số proton

 

Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

đề thi Bộ đề thi tổng hợp, Công nghệ. . nslide.com trân trọng giới thiệu đến mọi người thư viện Bộ đề thi tổng hợp .Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc quan tâm cùng xem , Thư viện Bộ đề thi tổng hợp thuộc chủ đề Công nghệ được giới thiệu bởi user Thành Trần tới cộng đồng nhằm mục tiêu nghiên cứu , thư viện này được giới thiệu vào danh mục Công nghệ , có tổng cộng 1 trang, thuộc file .doc, cùng chuyên mục còn có Đề thi ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng xem ĐỀ 4 Câu 1: CH3CHO có tên gọi là gì? A) Anđehit fomicB) Anđehit axetic C) AxetandehitD) Cả B và C đều đúng Câu 2: Etylaxetat có công thức cấu tạo là: A) C2H5COOCH3 B) CH3COOC2H5 C) HCOOC2H5 D) CH3COOCH3 Câu 3: Axit propanoic có công thức cấu tạo là: A) CH3COOH B) C2H3COOHC) C2H5COOHD) C3H7COOH Câu 4:Ancol etylic phản ứng được với nhóm những chất: A) Na; CuO; CH3OH; HBr B) Na; Cu(OH)2; C2H5OH; HBr C) Na; NaOH; C2H5OH; HBr C) Na; Cu(OH)2; CH3COOH; HBr Câu 5: Có những phản ứng sau: CH3OH + HCl ( X + H2O ; CH3OH + C2H5COOH Y + H2O CH3OH + CuO → Z + Cu + H2O ; 2CH3OH T + https://nslide.com/de-thi/bo-de-thi-tong-hop.20trwq.html