Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 1
Trang 1
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 2
Trang 2
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 3
Trang 3
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 4
Trang 4
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 5
Trang 5
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 6
Trang 6
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 7
Trang 7
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 8
Trang 8
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 9
Trang 9
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 10
Trang 10
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 11
Trang 11
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 12
Trang 12
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 13
Trang 13
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 14
Trang 14
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 15
Trang 15
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 16
Trang 16
Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 17
Trang 17
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới

Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB)

Đăng ngày 8/15/2011 1:28:31 PM | Thể loại: Toán 9 | Lần tải: 71 | Lần xem: 0 | Page: 17 | FileSize: 45.02 M | File type: ppt
0 lần xem

đề thi Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB), Toán 9. . nslide trân trọng giới thiệu tới mọi người thư viện Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) .Để cung cấp thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng tham khảo , Tài liệu Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) thuộc chuyên mục Toán 9 được giới thiệu bởi user Hoài Nguyễn Đức đến học sinh,sinh viên, giáo viên nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này được chia sẽ vào mục Toán 9 , có 17 trang, thuộc thể loại .ppt, cùng danh mục còn có Đề thi Toán học Toán 9 ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng học tập Câu 1: Hãy so sánh góc AMB và góc xAB, ngoài ra Giải thích ? O x B M A Câu 2: Hãy so sánh những góc AMB, ANB, APB, AQB ? Giải thích ? Q P N M A B KIỂM TRA BÀI CŨ Trả lời : AMB = xAB (Góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn cung AB ) Trả lời : AMB = ANB = APB = AQB ( Các góc nội tiếp cùng chắn cung AB ) Hãy xem hình vẽ Dự đoán xem những điểm M, N, P, Q có cùng nằm trên cùng

https://nslide.com/de-thi/bo-tai-lieu-toan-9-45mb.lq89wq.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ học tập Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Toán 9


Câu 1: Hãy so sánh góc AMB và góc xAB. Giải thích ?
O
x
B
M
A
Câu 2: Hãy so sánh các góc AMB, ANB, APB, AQB ? Giải thích ?
Q
P
N
M
A
B
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời :
AMB = xAB
(Góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn cung AB )
Trả lời :
AMB = ANB = APB = AQB
( Các góc nội tiếp cùng chắn cung AB )
Hãy xem hình vẽ
Dự đoán xem các điểm M, N, P, Q có cùng nằm trên cùng một đường tròn căng dây AB không ?
Q
P
N
M
B
A
Dự đoán:
Các điểm M, N, P, Q cùng nằm trên cùng một đường tròn căng dây AB .
Hay: M thuộc cung tròn AmB
m
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M th?a AMB = ?
M Є AmB
CM:
a) Ph?n thu?n :
M Є AmB
AMB =α
CM phần thuận
Cho đoạn thẳng AB và góc α (00 < α < 1800 ). Tìm quỹ tích (tập hợp ) các điểm M thỏa mãn góc AMB = α. (Ta cũng nói quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới góc α ).
Từ phần dự đoán
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M th?a mãn AMB = ?
M Є AmB
CM:
a) Ph?n thu?n :
M Є AmB
AMB =α

d
O
x
B
A
M
y
Xét một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB.
Giả sử M thỏa AMB=α
Xét cung AmB đi qua 3 điểm A,M,B.
Kẻ tia tiếp tuyến Ax của đường tròn.
xAB=AMB=α
Tia Ax cố định.
Kẻ đường trung trực d của đoạn AB.
d cố định
Kẻ Ay vuông góc Ax tại A
Ay cố định
Gọi O là giao điểm của Ay và d
O cố định
M Є AmB cố định (đpcm)
α
m
α
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Ph?n thu?n :
M Є AmB
AMB =α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
CM phần đảo
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
b) Phần đảo :
M’ Є AmB
AM’B = α
α
M’
x
A
B
Lấy điểm M’ thuộc cung AmB
Ta có : AM’B = xAB
AM’B = α (đpcm)
Mà xAB = α
Tương tự ,trên nửa mp đối của mặt phẳng đang xét,ta còn có cung Am’B đối xứng với cung AmB qua AB cũng có tính chất như cung AmB.
M’
α
m
m’
Mỗi cung trên được gọi là một cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng AB,nghĩa là với mọi điểm thuộc cung đó,ta đều có AMB= α.
( Góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn cung AB )
α
CUNG CHỨA GÓC
§6.

CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
Kết luận
Từ phần chứng minh thuận và đảo :
M Є AmB
AMB = α
a) Phần thuận:
b) Phần đảo :
M’ Є AmB
AM’B = α
c) Kết luận : Với đoạn thẳng AB cho trước và góc α (0O< α <180o) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn góc AMB = α là hai cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng AB.
A
B
M’
M
m
m’
α
α
CUNG CHỨA GÓC
§6.
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
Chú ý
●Hai cung chứa góc α nói trên là hai cung tròn đối xứng với nhau qua AB.
? Hai di?m A,B du?c coi l� thu?c qu? tích .
? Khi ?=900 thì hai cung AmB v� Am`B l� hai n?a du?ng tròn du?ng kính AB.
* Chú ý :
CUNG CHỨA GÓC
§6.
A
B
M’
M
m
m’
α
α
A
B
M
V?y : Qu? tích các di?m nhận do?n th?ng AB cho tru?c du?i m?t góc vuông l� du?ng tròn du?ng kính AB .
M’
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
Cách vẽ

d
O
x
B
A
M Є AmB
AMB = α
a) Phần thuận:
Xét một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB.
Giả sử M thỏa AMB=α
Xét cung AmB đi qua 3 điểm A,M,B.
Kẻ tia tiếp tuyến Ax của đường tròn.
xAB=AMB=α
Tia Ax cố định.
Kẻ đường trung trực d của đoạn AB.
d cố định
Kẻ Ay vuông góc Ax tại A
Ay cố định
Gọi O là giao điểm của Ay và d
O cố định
M Є AmB cố định (đpcm)
α
2) Cách vẽ cung chứa góc
-Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB.
-Vẽ tia Ax tạo với AB góc α.
-Vẽ đường thẳng Ay vuông góc với Ax.
Gọi O là giao điểm của Ay với d.
-Vẽ cung AmB, tâm O ,bán kính OA sao cho cung này trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia Ax.
Cung AmB được vẽ như trên là một cung chứa góc α.
α
M
y
CUNG CHỨA GÓC
§6.
Xem lại Cm phần thuận, cho biết ta đã kẻ những đường thẳng nào ?
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Tr 86
● CỦNG CỐ:
1.Em hi?u nhu th? n�o l� qu? tích cung ch?a gúc ? d?ng trên do?n th?ng AB ?
Trả lời :
1.Dó l� cung m� v?i m?i di?m M thu?c cung dó, ta d?u có AMB=? .
2.Hãy nêu cách v? cung ch?a góc ? d?ng trờn do?n th?ng AB?
3.Nêu cách gi?i b�i toán qu? tích ?
-Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB.
-Vẽ tia Ax tạo với AB góc α.
-Vẽ đường thẳng Ay vuông góc với Ax.
Gọi O là giao điểm của Ay với d.
-Vẽ cung AmB, tâm O ,bán kính OA sao cho cung này trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia Ax.
2.Cách vẽ cung chứa góc :
3. Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Trang 86
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Tr 86
● VẬN DỤNG
? B�i t?p 46 Trang 86 SGK :
D?ng m?t cung ch?a gúc 550 trên do?n th?ng AB = 3 cm.
Giải :
Cách d?ng:
-V? do?n th?ng AB = 3cm.
-V? du?ng trung tr?c c?a do?n th?ng AB.
-D?ng góc xAB = 550
-D?ng tia Ay vuông góc v?i Ax.
-D?ng du?ng tròn tâm O bỏn kính OA.
Cung AmB l� cung ch?a góc 550 d?ng tròn do?n th?ng AB.
A
y
x
B
d
O
550
3 cm
G?i O l� giao di?m c?a Ay v� d .
● CỦNG CỐ :
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
b) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Tr 86
● VẬN DỤNG
● CỦNG CỐ :
● HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Nắm vững :
+Qu? tích cung ch?a góc.
+Cách v? cung ch?a góc ?.
+Cách gi?i b�i toán qu? tích .
- Làm bài tập : 44, 47, 48 SGK Trang 86, 87 .

Sponsor Documents