Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) đề thi Toán 9

  Đánh giá    Viết đánh giá
 71       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
lq89wq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
8/15/2011 1:28:31 PM
Loại file
ppt
Dung lượng
45.02 M
Lần xem
0
Lần tải
71
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình
LINK DOWNLOAD

Bo-tai-lieu-toan-9-45MB.ppt[45.02 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
Câu 1: Hãy so sánh góc AMB và góc xAB. Giải thích ?
O
x
B
M
A
Câu 2: Hãy so sánh các góc AMB, ANB, APB, AQB ? Giải thích ?
Q
P
N
M
A
B
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trả lời :
AMB = xAB
(Góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn cung AB )
Trả lời :
AMB = ANB = APB = AQB
( Các góc nội tiếp cùng chắn cung AB )
Hãy xem hình vẽ
Dự đoán xem các điểm M, N, P, Q có cùng nằm trên cùng một đường tròn căng dây AB không ?
Q
P
N
M
B
A
Dự đoán:
Các điểm M, N, P, Q cùng nằm trên cùng một đường tròn căng dây AB .
Hay: M thuộc cung tròn AmB
m
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M th?a AMB = ?
M Є AmB
CM:
a) Ph?n thu?n :
M Є AmB
AMB =α
CM phần thuận
Cho đoạn thẳng AB và góc α (00 < α < 1800 ). Tìm quỹ tích (tập hợp ) các điểm M thỏa mãn góc AMB = α. (Ta cũng nói quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng AB cho trước dưới góc α ).
Từ phần dự đoán
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M th?a mãn AMB = ?
M Є AmB
CM:
a) Ph?n thu?n :
M Є AmB
AMB =α

d
O
x
B
A
M
y
Xét một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB.
Giả sử M thỏa AMB=α
Xét cung AmB đi qua 3 điểm A,M,B.
Kẻ tia tiếp tuyến Ax của đường tròn.
xAB=AMB=α
Tia Ax cố định.
Kẻ đường trung trực d của đoạn AB.
d cố định
Kẻ Ay vuông góc Ax tại A
Ay cố định
Gọi O là giao điểm của Ay và d
O cố định
M Є AmB cố định (đpcm)
α
m
α
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Ph?n thu?n :
M Є AmB
AMB =α
) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
CM phần đảo
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
) Phần đảo :
M’ Є AmB
AM’B = α
α
M’
x
A
B
Lấy điểm M’ thuộc cung AmB
Ta có : AM’B = xAB
AM’B = α (đpcm)
Mà xAB = α
Tương tự ,trên nửa mp đối của mặt phẳng đang xét,ta còn có cung Am’B đối xứng với cung AmB qua AB cũng có tính chất như cung AmB.
M’
α
m
m’
Mỗi cung trên được gọi là một cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng AB,nghĩa là với mọi điểm thuộc cung đó,ta đều có AMB= α.
( Góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cùng chắn cung AB )
α
CUNG CHỨA GÓC
§6.

CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
Kết luận
Từ phần chứng minh thuận và đảo :
M Є AmB
AMB = α
a) Phần thuận:
) Phần đảo :
M’ Є AmB
AM’B = α
c) Kết luận : Với đoạn thẳng AB cho trước và góc α (0O< α <180o) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn góc AMB = α là hai cung chứa góc α dựng trên đoạn thẳng AB.
A
B
M’
M
m
m’
α
α
CUNG CHỨA GÓC
§6.
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
Chú ý
●Hai cung chứa góc α nói trên là hai cung tròn đối xứng với nhau qua AB.
? Hai di?m A,B du?c coi l� thu?c qu? tích .
? Khi ?=900 thì hai cung AmB v� Am`B l� hai n?a du?ng tròn du?ng kính AB.
* Chú ý :
CUNG CHỨA GÓC
§6.
A
B
M’
M
m
m’
α
α
A
B
M
V?y : Qu? tích các di?m nhận do?n th?ng AB cho tru?c du?i m?t góc vuông l� du?ng tròn du?ng kính AB .
M’
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
Cách vẽ

d
O
x
B
A
M Є AmB
AMB = α
a) Phần thuận:
Xét một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB.
Giả sử M thỏa AMB=α
Xét cung AmB đi qua 3 điểm A,M,B.
Kẻ tia tiếp tuyến Ax của đường tròn.
xAB=AMB=α
Tia Ax cố định.
Kẻ đường trung trực d của đoạn AB.
d cố định
Kẻ Ay vuông góc Ax tại A
Ay cố định
Gọi O là giao điểm của Ay và d
O cố định
M Є AmB cố định (đpcm)
α
2) Cách vẽ cung chứa góc
-Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB.
-Vẽ tia Ax tạo với AB góc α.
-Vẽ đường thẳng Ay vuông góc với Ax.
Gọi O là giao điểm của Ay với d.
-Vẽ cung AmB, tâm O ,bán kính OA sao cho cung này trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia Ax.
Cung AmB được vẽ như trên là một cung chứa góc α.
α
M
y
CUNG CHỨA GÓC
§6.
Xem lại Cm phần thuận, cho biết ta đã kẻ những đường thẳng nào ?
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1. Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Tr 86
● CỦNG CỐ:
1.Em hi?u nhu th? n�o l� qu? tích cung ch?a gúc ? d?ng trên do?n th?ng AB ?
Trả lời :
1.Dó l� cung m� v?i m?i di?m M thu?c cung dó, ta d?u có AMB=? .
2.Hãy nêu cách v? cung ch?a góc ? d?ng trờn do?n th?ng AB?
3.Nêu cách gi?i b�i toán qu? tích ?
-Vẽ đường trung trực d của đoạn thẳng AB.
-Vẽ tia Ax tạo với AB góc α.
-Vẽ đường thẳng Ay vuông góc với Ax.
Gọi O là giao điểm của Ay với d.
-Vẽ cung AmB, tâm O ,bán kính OA sao cho cung này trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa tia Ax.
2.Cách vẽ cung chứa góc :
3. Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Trang 86
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Tr 86
● VẬN DỤNG
? B�i t?p 46 Trang 86 SGK :
D?ng m?t cung ch?a gúc 550 trên do?n th?ng AB = 3 cm.
Giải :
Cách d?ng:
-V? do?n th?ng AB = 3cm.
-V? du?ng trung tr?c c?a do?n th?ng AB.
-D?ng góc xAB = 550
-D?ng tia Ay vuông góc v?i Ax.
-D?ng du?ng tròn tâm O bỏn kính OA.
Cung AmB l� cung ch?a góc 550 d?ng tròn do?n th?ng AB.
A
y
x
B
d
O
550
3 cm
G?i O l� giao di?m c?a Ay v� d .
● CỦNG CỐ :
CUNG CHỨA GÓC
§6.
1.Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
1) Bài toán :
SGK Tr 83
M thỏa AMB = α
M Є AmB
CM:
a) Phần thuận :
M Є AmB
AMB =α
) Phần đảo:
M Є AmB
AMB = α
c) Kết luận :
SGK Tr 85
* Chú ý:
SGK Tr 85
2) Cách vẽ cung chứa góc :
SGK Tr 86
2.Cách giải bài toán quỹ tích :
SGK Tr 86
● VẬN DỤNG
● CỦNG CỐ :
● HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Nắm vững :
+Qu? tích cung ch?a góc.
+Cách v? cung ch?a góc ?.
+Cách gi?i b�i toán qu? tích .
- Làm bài tập : 44, 47, 48 SGK Trang 86, 87 .
Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 1
  • Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 2
  • Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 3
  • Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 4
  • Bộ tài liệu toán 9 ( 45MB) - 5
  • download - 4

 

Nguồn: