bt phenol

đề thi Hóa học 11
  Đánh giá    Viết đánh giá
 7       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
0x8w0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/23/2017 5:39:13 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.07 M
Lần xem
1
Lần tải
7
File đã kiểm duyệt an toàn

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG ANCOL PHENOL LỚP: 11 Câu 1: Cho các chất lỏng: benzen, toluen và stiren. Thuốc thử để nhận biết ba chất này là: A. dd Br2.B. dd AgNO3/ NH3.C. dd KMnO4. D. dd HNO3đ/H2SO4đ. Câu 2,xem chi tiết và tải về Đề thi bt phenol, Đề Thi Hóa Học 11 , Đề thi bt phenol, doc, 1 trang, 0.07 M, Hóa học 11 chia sẽ bởi bại độc cô cầu đã có 7 download

 
LINK DOWNLOAD

bt-phenol.doc[0.07 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG ANCOL PHENOL
LỚP: 11
Câu 1: Cho các chất lỏng: benzen, toluen và stiren. Thuốc thử để nhận biết ba chất này là:
A. dd Br2. B. dd AgNO3/ NH3. C. dd KMnO4. D. dd HNO3đ/H2SO4đ.
Câu 2: Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là
A. C2H5OSO3H. B. C2H4. C. C2H5OC2H5. D. CH3OCH3.
Câu 3: Số đồng phân ancol của C3H7OH là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và etanol, thu được
A. etanol. B. etilen. C. axetilen. D. etan.
Câu 5: Cho 5,8 gam một ancol đơn chức tác dụng với Na vừa đủ thu được m gam muối (ancolat) và 1,12 lít H2(đktc). Giá trị của m là
A. 8,1 gam. B. 7,9 gam. C. 8,2 gam. D. 8,0 gam.
Câu 6: Cho 3,00 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56 lít khí thốt ra (ở đktc). Công thức phân tử của X là
A. C2H6O. B. C3H8O. C. C4H10O. D. C5H12O.
Câu 7: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5CH2OH vào dung dịch NaOH đun nóng. Hỏi mấy chất có phản ứng ?
A. Một chất. B. Hai chất. C. Ba chất. D. Bốn chất.
Câu 8: Phản ứng nào sau đây xảy ra:
A. C2H5OH + Fe ? B. C6H5OH + NaOH  ?
C. C6H5OH + HCl  ? D. C2H5OH + NaOH  ?
Câu 9: Một ancol đơn chức A có công thức phân tử là C4H10O. Oxi hố A tạo ra anđehit, tách nước tạo anken mạch không nhánh. Công thức cấu tạo của A là
A. CH3CH2CH2CH2OH. B. CH3CHOHCH2CH3. C. (CH3)2CHCH2OH. D. (CH3)3COH.
Câu 10: Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên ?
A. một liên kết  và một liên kết . B. hai liên kết .
C. hai liên kết . D. một liên kết  và hai liên kết .
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây?
A. Nung CH3COONa với hỗn hợp vôi tôi xút. B. Tổng hợp từ C và H2.
C. Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ. D. Tách CH4 từ butan.
Câu 12: Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thốt ra 336 ml khí H2 ở đktc. Hỗn hợp các chất chứa Na được tạo ra có khối lượng là:
A. 1,91gam B. 2,80 gam C. 1,9 gam D. 1,555 gam
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây?
A. Nung CH3COONa với hỗn hợp vôi tôi xút. B. Tổng hợp từ C và H2.
C. Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ. D. Tách CH4 từ butan.
Câu 14: Ankan X có công thức cấu tạo như sau: CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 tên gọi theo IUPAC là
A. isopentan. B. 2-metylpentan. C. 2-metylbutan. D. isobutan.
Câu 15: Dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt metan và etilen
A. Br2. B. KMnO4. C. HCl. D. Br2 hoặc KMnO4.
Câu 16: Muốn điều chế polietilen ta phải trùng hợp chất nào sau đây ?
A. CH2=CH2. B. CH2=CH–CH3. C. CH2=CH–CH2–CH3. D. CH3–CH=CH-CH3.
Câu 17: Tên thay thế của CH2 = C(CH3)– CH2 – CH3 là
A. 3-metylbut-1-en. B. 2-metylbut-1-en. C. 2-metylbut-1-in. D.3-mety but-1-en.
Câu 18: Cho các chất CH3OH(1); C2H5OH(2); C5H11OH (3).
Dãy nào sau đây được sắp xếp

 


KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG ANCOL PHENOL

LỚP: 11

Câu 1: Cho các cht lng: benzen, toluen và stiren. Thuc th để nhn biết ba cht này là:

     A. dd Br2. B. dd AgNO3/ NH3. C. dd KMnO4.          D. dd HNO3đ/H2SO4đ.

Câu 2: Đun nóng metanol vi H2SO4 đặc 1400C thu được sn phm chính là

    A. C2H5OSO3H.          B. C2H4.     C. C2H5OC2H5.             D. CH3OCH3.

Câu 3: S đồng phân ancol ca C3H7OH là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 4: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dch cha KOH và etanol, thu được

    A. etanol. B. etilen. C. axetilen. D. etan.

Câu 5: Cho 5,8 gam mt ancol đơn chc tác dng vi Na va đủ thu được m gam mui (ancolat) và 1,12 lít H2(đktc). Giá tr ca m là

  A. 8,1 gam. B. 7,9 gam. C. 8,2 gam. D. 8,0 gam.

Câu 6: Cho 3,00 gam mt ancol X no, đơn chc, mch h tác dng vi natri dư thy có 0,56 lít khí tht ra ( đktc). Công thc phân t ca X là

  A. C2H6O. B. C3H8O. C. C4H10O. D. C5H12O.

Câu 7: Cho ln lượt các cht C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5CH2OH vào dung dch NaOH đun nóng. Hi my cht có phn ng ?

   A. Mt cht. B. Hai cht. C. Ba cht. D. Bn cht.

Câu 8: Phn ng nào sau đây xy ra:

 A. C2H5OH + Fe ?  B. C6H5OH + NaOH ?

 C. C6H5OH + HCl   ?  D. C2H5OH + NaOH ?

Câu 9: Mt ancol đơn chc A có công thc phân t là C4H10O. Oxi h A to ra anđehit, tách nước to anken mch không nhánh. Công thc cu to ca A là

  A. CH3CH2CH2CH2OH. B. CH3CHOHCH2CH3.     C. (CH3)2CHCH2OH.  D. (CH3)3COH.

Câu 10: Liên kết đôi gia hai nguyên t cacbon là do các liên kết nào sau đây to nên ?

    A. mt liên kết và mt liên kết . B. hai liên kết .

    C. hai liên kết .   D. mt liên kết và hai liên kết . 

Câu 11: Trong phòng thí nghim có th  điu chế mt lượng nh khí metan theo cách nào sau đây?

    A. Nung CH3COONa vi hn hp vôi tôi xút.            B. Tng hp t  C và H2.

    C. Phân hu yếm khí các hp cht hu cơ.            D. Tách CH4 t butan.

Câu 12: Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy tht ra 336 ml khí H2 ở đktc. Hỗn hợp các chất chứa Na được tạo ra có khối lượng là:

A. 1,91gam B. 2,80 gam C. 1,9 gam D. 1,555 gam

Câu 13: Trong phòng thí nghim có th  điu chế mt lượng nh khí metan theo cách nào sau đây?

    A. Nung CH3COONa vi hn hp vôi tôi xút.            B. Tng hp t  C và H2.

    C. Phân hu yếm khí các hp cht hu cơ.            D. Tách CH4 t butan.

Câu 14: Ankan X có công thc cu to như sau: CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 tên gi theo IUPAC là

    A. isopentan. B. 2-metylpentan. C. 2-metylbutan. D. isobutan.

Câu 15: Dùng dung dch nào sau đây để phân bit metan và etilen

    A. Br2.  B. KMnO4. C. HCl.                 D. Br2 hoc KMnO4.

Câu 16: Mun điu chế polietilen ta phi trùng hp cht nào sau đây ?

    A. CH2=CH2.     B. CH2=CH–CH3.        C. CH2=CH–CH2–CH3.    D. CH3–CH=CH-CH3.

Câu 17: Tên thay thế ca CH2 = C(CH3)– CH2 – CH3 là                                                   

A. 3-metylbut-1-en.      B. 2-metylbut-1-en.      C. 2-metylbut-1-in.  D.3-mety but-1-en.

Câu 18: Cho các chất      CH3OH(1); C2H5OH(2); C5H11OH (3).

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ tan trong nước?

A. 1<2<3 B. 3<2<1 C. 2<1<3 D. 3<1<2

Câu 19: Mt ancol no có phân t lượng 76. Nếu ly 7,6 gam ancol này tác dng vi Na thì được 2,24 lít khí (đktc). Công thc rượu là:

 A. C2H6O B. C3H8O C. C2H6O2 D. C3H8O2

Câu 20: Phn ng nào sau đây không xy ra:

 A. C6H5OH + KOH ? B. C6H5OH  + Na ?


 C. C6H5ONa + CO2 + H2O ? D. C6H5ONa + H2O ?

Câu 21: Hidrat hóa 1 anken thu được 2 ancol. Anken đó là:

A. but-1-en B. but-2-en

C. 2,3-đimetyl but-2-en D. hex- 3-en

Câu 22: Cho các ancol sau C2H4(OH)2; C2H5OH; C2H5 -O -C2H5 ; CH2OH- CH2 –CH2 –OH; C3H5(OH)3 ; CH3-CH(OH)-CH2OH.      Số lượng ancol tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 23: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là :

A. Na,HBr,CuO(t0), CH3COOH             B. Na, Fe, HBr

C. CH3COOH, Na, NaOH                      D. CuO(t0), HCl, KOH

Câu 24: Ankan X có công thc cu to như sau: CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 tên gi theo IUPAC là

    A. isopentan. B. 2-metylpentan. C. 2-metylbutan. D. isobutan.

Câu 25: Dùng dung dch nào sau đây để phân bit metan và etilen

    A. Br2.  B. KMnO4. C. HCl.                 D. Br2 hoc KMnO4.

Câu 26: Mun điu chế polietilen ta phi trùng hp cht nào sau đây ?

    A. CH2=CH2.     B. CH2=CH–CH3.        C. CH2=CH–CH2–CH3.    D. CH3–CH=CH-CH3.

Câu 27: Có 3 chất lỏng riêng biệt : ancol etylic, glixerol và phenol. Dùng hố chất nào sau đây để phân biệt 3 chất lỏng đó.

    A. Natri và dung dịch Br2. B. dung dịch Br2 và Cu(OH)2.

    C. dung dịch NaOH và Cu(OH)2. D. Natri và Cu(OH)2.

Câu 28: Cho các chất      CH3OH(1); C2H5OH(2); C5H11OH (3).

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ tan trong nước?

A. 1<2<3 B. 3<2<1 C. 2<1<3 D. 3<1<2

Câu 29: Mt ancol no có phân t lượng 76. Nếu ly 7,6 gam ancol này tác dng vi Na thì được 2,24 lít khí (đktc). Công thc rượu là:

 A. C2H6O B. C3H8O C. C2H6O2 D. C3H8O2

Câu 30: Phn ng nào sau đây không xy ra:

 A. C6H5OH + KOH ? B. C6H5OH  + Na ?

 C. C6H5ONa + CO2 + H2O ? D. C6H5ONa + H2O ?

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về bt phenol
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU