bt số oxi hóa đề thi Hóa học 10

  Đánh giá    Viết đánh giá
 28       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
xx8w0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
11/23/2017 5:37:31 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.04 M
Lần xem
0
Lần tải
28
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
BÀI TẬP XÁC ĐỊNH SỐ OXI HÓA
Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh , clo , mangan trong các chất :
a) H2S , S , H2SO3 , SO3 , H2SO4 , Al2(SO4)3 , SO42– , HSO4–.
) HCl , HClO, NaClO2 , KClO3 , Cl2O7 , ClO4–, Cl2 .
c) Mn , MnCl2 , MnO2 , KMnO4 , H2MnO2 , MnSO4 , Mn2O, MnO4–.
Xác định số oxi hóa của N trong : NH3 ; N2H4 ; NH4NO4 ; HNO2 ; NH4+ ; N2O ; NO2 ; N2O3 ; N2O5 ; NO3–.
Xác định số oxi hóa của C trong : CH4 ; CO2 ; CH3OH ; Na2CO3 ; Al4C3 ; CH2O ; C2H2 ; HCOOH ; C2H6O ; C2H4O2.
Tính số oxi hóa Cr trong các trường hợp sau : Cr2O3 ; K2CrO4 ; CrO3 ; K2Cr2O7 ; Cr2(SO4)4.
Tính số oxi hóa của :
Cacbon trong : CF2Cl2 , Na2C2O4 , HCO3– , C2H6 .
Brom trong : KBr , BrF3 , HBrO3 , CBr4 .
Nitơ trong : NH2OH , N2H4 , NH4+ , HNO2 .
Lưu huỳnh trong : SOCl2 , H2S2 , H2SO3 , Na2S .
Photpho trong : H2P2O72– , PH4+ , PCl5 , Na3P.
Bài 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất và ion sau
N : NH3 , NH4+, H2N-NH2 (hidrazin), NH2OH (hidroxylamin), NO2-, NO3- O : H2O, O2- (ion oxit), H2O2 , O22- (ion peoxit) P : H3P, H3PO3 , H3PO4, HPO42- , PO43-, P4O6 , P4O10 , POCl3 , H4P2O7 S : H2S, S2-, S2O32- , S4O6 , SO32- , SO42- Mn : Mn2+, Mn(OH)2 , MnO2 , MnO42-, MnO4-, Mn2(CO)10, CH3Mn(CO)5 Cr: Cr2+ , Cr3+ , Cr(OH)3, CrO2- , Cr2O72-, CrO42- Fe: Fe2+, Fe(OH)2, Fe3+, Fe(OH)3, Fe(H2O)3(OH)3, [Fe(CN)4]2-, Fe(CO)5, Fe(CO)4 Cu : Cu+, Cu2O, CuCl, CuCl2, Cu(NH3)2+, Cu2+, CuO, Cu(NH3)42+ Ag : AgCl, AgBr, AgI, Ag(NH3)+ Pt : Pt(NH3)42+, PtCl62- Au : Au+, Au3+, Au(CN)4- Hg : Hg22+ , Hg2Cl2, Hg2SO4, Hg2+, HgO U : UO2+, UO22+, U3+, U4+ Zn : Zn(H2O)2(OH)2, Zn(H2O)(OH)3- C : CH3OH, HCHO, HCCOH, C6H12O6, C6H5OH, C6H5NO2, C6H5CH=CH2 Co : Co2(CO)9, HCo(CO)4 Ni : Ni(CO)4
Bài 2: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất và ion sau 
Bài 3: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất và ion sau 

 


 

BÀI TẬP XÁC ĐỊNH SỐ OXI HÓA

 

Bài 1 :  Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh , clo , mangan  trong các chất :

a) H2S , S , H2SO3 , SO3 ,  H2SO4 , Al2(SO4)3 , SO42– ,  HSO4.

b) HCl , HClO, NaClO2 , KClO3 , Cl2O7 , ClO4, Cl2 .

c) Mn , MnCl2 , MnO2 , KMnO4 , H2MnO2 , MnSO4 , Mn2O, MnO4.

Bài 2 :  Xác định số oxi hóa của N trong : NH3 ; N2H4  ; NH4NO4 ; HNO2  ; NH4+ ; N2O ; NO2  ; N2O3 ; N2O5 ; NO3.

Bài 3 :  Xác định số oxi hóa của C trong : CH4 ; CO2 ; CH3OH  ; Na2CO3 ; Al4C3 ; CH2O ; C2H2 ; HCOOH ; C2H6O ; C2H4O2.

Bài 4 :  Tính số oxi hóa Cr trong các trường hợp sau : Cr2O3 ;  K2CrO4 ; CrO3 ; K2Cr2O7 ; Cr2(SO4)4.

Bài 5 :  Tính  số oxi hóa của :

Cacbon trong :       CF2Cl2 , Na2C2O4 , HCO3 , C2H6 .

Brom trong    :       KBr , BrF3 , HBrO3 , CBr4 .

Nitơ trong      :       NH2OH , N2H4 , NH4+ , HNO2 .

Lưu huỳnh trong : SOCl2 , H2S2 , H2SO3 , Na2S .

Photpho trong  :    H2P2O72– , PH4+ , PCl5 , Na3P.

 

Bài 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất và ion sau

N : NH3 , NH4+, H2N-NH2 (hidrazin), NH2OH (hidroxylamin), NO2-, NO3-
O : H2O, O2- (ion oxit), H2O2 , O22- (ion peoxit)
P : H3P, H3PO3 , H3PO4, HPO42- , PO43-, P4O6 , P4O10 , POCl3 , H4P2O7
S : H2S, S2-, S2O32- , S4O6 , SO32- , SO42-
Mn : Mn2+, Mn(OH)2 , MnO2 , MnO42-, MnO4-, Mn2(CO)10, CH3Mn(CO)5
Cr: Cr2+ , Cr3+ , Cr(OH)3, CrO2- , Cr2O72-, CrO42-
Fe: Fe2+, Fe(OH)2, Fe3+, Fe(OH)3, Fe(H2O)3(OH)3, [Fe(CN)4]2-, Fe(CO)5, Fe(CO)4
Cu : Cu+, Cu2O, CuCl, CuCl2, Cu(NH3)2+, Cu2+, CuO, Cu(NH3)42+
Ag : AgCl, AgBr, AgI, Ag(NH3)+
Pt : Pt(NH3)42+, PtCl62-
Au : Au+, Au3+, Au(CN)4-
Hg : Hg22+ , Hg2Cl2, Hg2SO4, Hg2+, HgO
U : UO2+, UO22+, U3+, U4+
Zn : Zn(H2O)2(OH)2, Zn(H2O)(OH)3-
C : CH3OH, HCHO, HCCOH, C6H12O6, C6H5OH, C6H5NO2, C6H5CH=CH2
Co : Co2(CO)9, HCo(CO)4
Ni : Ni(CO)4


Bài 2: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất và ion sau
Hình ảnh
 

Bài 3: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất và ion sau
Hình ảnh
 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

bt-so-oxi-hoa.doc[0.04 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

đề thi tương tự