cac quy tắc về trọng âm cơ bản

Đăng ngày 2/24/2017 9:50:48 AM | Thể loại: Tin học 6 | Chia sẽ bởi: Mai nguyễn Thị Thanh | Lần tải: 2 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.00 M | Loại file: docx

                                     13 QUY TẮC TRỌNG ÂM TRONG TIẾNG ANH\

QUY TẮC 1: Động từ 2 âm tiết -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2    Ex: be'gin, be'come, for'get, en'joy, dis'cover, re'lax, de'ny, re'veal,…Ngoại lệ: 'answer, 'enter, 'happen, 'offer, 'open

QUY TẮC 2: Danh từ 2 âm tiết -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1   Ex: 'children, 'hobby, 'habit, 'labour, 'trouble, 'standard                   Ngoại lệ: ad'vice, ma'chine, mis'take

QUY TẮC 3: Tính từ 2 âm tiết -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 Ex: 'basic, 'busy, 'handsome, 'lucky, 'pretty, 'silly                                    Ngoại lệ: a'lone, a'mazed, …

QUY TẮC 4: Động từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2        Ex: be'come, under'stand,

QUY TẮC 5: Trọng âm rơi vào chính các vần sau: sist, cur, vert, test, tain, tract, vent, self.

Ex: e'vent, sub'tract, pro'test, in'sist, main'tain, my'self, him'self 

QUY TẮC6:Với những hậu tố sau thì trọng âm rơi vào chính âm tiết chứa :-ee,- eer,-ese,-ique -esque, -ain. Ex: ag'ree, volun'teer, Vietna'mese, re'tain, main'tain, u'nique, pictu'resque, engi'neer

Ngoại lệ: com'mittee, 'coffee, em'ployee

QUY TẮC 7: Các từ hậu tố  ic, -ish, -ical, -sion, -tion, -ance, -ence, -idle, -ious, -iar, ience, -id, -eous, -acy, -ian, -ity -> trọng âm rơi vào âm tiết liền trước.    Ex: eco'nomic, 'foolish, 'entrance, e'normous 

QUY TẮC 8: Hầu như các tiền tố không nhận trọng âm.  Ex: dis'cover, re'ly, re'ply, re'move, des'troy, re'write, im'possible, ex'pert, re'cord, …          Ngoại lệ: 'underpass, 'underlay

QUY TẮC 9: Danh từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Ex: 'birthday, 'airport, 'bookshop, 'gateway, 'guidebook, 'filmmaker,…

QUY TẮC 10: Tính từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 Ex: 'airsick, 'homesick, 'carsick, 'airtight, 'praiseworthy, 'trustworth, 'waterproof, …    Ngoại lệ: duty-'free, snow-'white 

QUY TẮC 11: Các tính từ ghép thành phần đầu tiên tính từ hoặc trạng từ, thành phần thứ hai tận cùng  ed -> trọng âm chính rơi vào thành phần thứ 2.

Ex: ,bad-'tempered, ,short-'sighted, ,ill-'treated, ,well-'done, well-'known

QUY TẮC 12: Khi thêm các hậu tố sau thì trọng âm chính của từ không thay đổi.-ment, -ship, -ness, -er/or, -hood, -ing, -en, -ful, -able, -ous, -less Ex:      ag'reeag'reement .  'meaning – 'meaningless     re'lyre'liable   'poison – 'poisonous  'happy – 'happiness.   re'lationre'lationship  'neighbour – 'neighbourhood ex'cite - ex'citing

QUY TẮC 13: Những từ có tận cùng là: –graphy, -ate, –gy, -cy, -ity, -phy, -al -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên. Ex: eco'nomical, de'moracy, tech'nology, ge'ography, pho'tography, in'vestigate, im'mediate,…

1. A. attract

B. advance

C. adventure

D. battle

2. A. borrow

B. canal

C. camera

D. button

3. A. design

B. cancer

C. cattle

D. dairy

4. A. favourite

B. effective

C. Egyptian

D. behind

5. A. gather

B. environment

C. exist

D. export

6. A. government

B. experiment

C. expensive

D. explain

7. A.  extinction

B. explorer

C. failure

D. creation

8. A. demonstration

B. disappear

C. distribution

D. discover

9. A. prevention

B. function

C. predict

D. protect

10. A. separate

B. protect

C. provide

D. release

11.A. sensitive

B. strangely

C. surgery

D. surprise

12. A.  wonder

B. wealthy

C. vanish

D. variety

13. A.  position

B. professor

C. population

D. possession

14. A.  abandon

B. ancient

C. apply

D. attraction

15. A.  annual

B. average

C. mother

D. bacteria

16. A. benefit

B. biology

C. chemical

D. cricket

17. A. function

B. demand

C. complain

D. request

18. A. inhabit

B. invent

C. material

D. opera

19. A. parachute

B. period

C. particular

D. solar

20. A.  remedy

B. satellite

C. refusal

D. satisfy

21. A. extensive

B. applicant

C. create

D. artistic

22. A. infectious

B. poisonous

C. disastrous

D. religious

23. A. accurate

B. reduce

C. internal

D. transport

24. A. mature

B. machine

C. majesty

D. majority

25. A. redundant

B. descendant

C. relevant

D. consultant

26. A. mountain

B. maintain

C. fountain

D. certain

27.A. reply

B. appeal

C. offer

D. support

28. A. answer

B. allow

C. agree

D. deny

29. A compare

B. approve

C. enter

D. pollute

30. A. mother

B. relax

C. father

D. garden

31. A decide

B. combine

C. apply

D. happen

32. A promise

B. picture

C. listen

D. accept

33. A .apple

B. England

C. shampoo

D. grammar

34. A open

B. provide

C. complete

D. prefer

35. A become

B. promise

C. suggest

D. disorder

36. A flower

B. exclude

C. husband

D. farmer

37. A. doctor

B. simple

C. castle

D. enlarge

38. A. decide

B. behave

C. offer

D. occur

39. A. exciting

B. telephone

C. tomorrow

D. November

40.A.  policeman

B. cinema

C. yesterday

D. politics

1. A. technical   B. introduce   C. villager   D. family
2. A. technology   B. important   C. popularity   D. impossible
3. A. result    B. hardly   C. method   D. farmer
4. A. medical   B. knowledge  C. possible   D. resurface
5. A. farmer   B. farewell  C. factory   D. fairy
6. A. cattle    B. country   C. canal   D. cover
7. A. money   B. machine   C. many   D. mother
8. A. borrow   B. agree   C. await   D. prepare
9. A. suggest   B. manage   C. visit   D. listen
10. A. interesting   B. direction   C. knowledge  D. narrow
 

Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx

đề thi cac quy tắc về trọng âm cơ bản, Tin học 6. . Chúng tôi chia sẽ đến đọc giả thư viện cac quy tắc về trọng âm cơ bản .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng tham khảo , Thư viện cac quy tắc về trọng âm cơ bản thuộc danh mục Tin học 6 được giới thiệu bởi thành viên Mai nguyễn Thị Thanh đến thành viên nhằm mục đích nâng cao kiến thức , tài liệu này được chia sẽ vào mục Tin học 6 , có tổng cộng 1 page, thuộc thể loại .docx, cùng chủ đề còn có Đề thi Tin học Tin học 6 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng tham khảo 13 QUY TẮC TRỌNG ÂM TRONG TIẾNG ANH QUY TẮC 1: Độngtừcó 2 âmtiết ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 2Ex: be`gin, be`come, for`get, en`joy, dis`cover, re`lax, de`ny, re`veal,…Ngoạilệ: `answer, `enter, `happen, `offer, `open… QUY TẮC 2:Danhtừcó 2 âmtiết ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1Ex: `children, `hobby, `habit, `labour, `trouble, `standard…Ngoạilệ: ad`vice, ma`chine, mis`take… QUY TẮC 3: Tínhtừcó 2 âmtiết ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1Ex: `basic, `busy, `handsome, `lucky, `pretty, `silly…Ngoạilệ: a`lone, a`mazed, … QUY TẮC 4: Độngtừghép ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 2Ex: be`come, under`stand, QUY TẮC 5: Trọngâmrơivà https://nslide.com/de-thi/cac-quy-tac-ve-trong-am-co-ban.mb5r0q.html