cac quy tắc về trọng âm cơ bản đề thi Tin học 6

  Đánh giá    Viết đánh giá
 2       1      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
mb5r0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
2/24/2017 9:50:48 AM
Loại file
docx
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
1
Lần tải
2
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
13 QUY TẮC TRỌNG ÂM TRONG TIẾNG ANH
QUY TẮC 1: Độngtừcó 2 âmtiết ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 2Ex: be`gin, be`come, for`get, en`joy, dis`cover, re`lax, de`ny, re`veal,…Ngoạilệ: `answer, `enter, `happen, `offer, `open…
QUY TẮC 2:Danhtừcó 2 âmtiết ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1Ex: `children, `ho
y, `habit, `labour, `trouble, `standard…Ngoạilệ: ad`vice, ma`chine, mis`take…
QUY TẮC 3: Tínhtừcó 2 âmtiết ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1Ex: `basic, `busy, `handsome, `lucky, `pretty, `silly…Ngoạilệ: a`lone, a`mazed, …
QUY TẮC 4: Độngtừghép ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 2Ex: be`come, under`stand,
QUY TẮC 5: Trọngâmrơivàochínhcácvầnsau: sist, cur, vert, test, tain, tract, vent, self.
Ex: e`vent, sub`tract, pro`test, in`sist, main`tain, my`self, him`self …
QUY TẮC6:Vớinhữnghậutốsauthìtrọngâmrơivàochínhâmtiếtchứanó:-ee,- eer,-ese,-ique -esque, -ain.Ex: ag`ree, volun`teer, Vietna`mese, re`tain, main`tain, u`nique, pictu`resque, engi`neer…
Ngoạilệ: com`mittee, `coffee, em`ployee…
QUY TẮC 7: Cáctừcóhậutốlà –ic, -ish, -ical, -sion, -tion, -ance, -ence, -idle, -ious, -iar, ience, -id, -eous, -acy, -ian, -ity ->trọngâmrơivàoâmtiếtliềntrước.Ex: eco`nomic, `foolish, `entrance, e`normous …
QUY TẮC 8: Hầunhưcáctiềntốkhôngnhậntrọngâm.Ex: dis`cover, re`ly, re`ply, re`move, des`troy, re`write, im`possible, ex`pert, re`cord, …Ngoạilệ: `underpass, `underlay…
QUY TẮC 9: Danhtừghép ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1
Ex: `birthday, `airport, `bookshop, `gateway, `guidebook, `filmmaker,…
QUY TẮC 10: Tínhtừghép ->trọngâmrơivàoâmtiếtthứ 1Ex: `airsick, `homesick, `carsick, `airtight, `praiseworthy, `trustworth, `waterproof, …Ngoạilệ: duty-`free, snow-`white …
QUY TẮC 11: Cáctínhtừghépcóthànhphầnđầutiênlàtínhtừhoặctrạngtừ, thànhphầnthứhaitậncùnglà –ed ->trọngâmchínhrơivàothànhphầnthứ 2.
Ex: ,bad-`tempered, ,short-`sighted, ,ill-`treated, ,well-`done, well-`known…
QUY TẮC 12: Khithêmcáchậutốsauthìtrọngâmchínhcủatừkhôngthayđổi.-ment, -ship, -ness, -er/or, -hood, -ing, -en, -ful, -able, -ous, -lessEx:      ag`ree – ag`reement .  `meaning – `meaningless     re`ly – re`liable  `poison – `poisonous  `happy – `happiness.   re`lation – re`lationship  `neighbour – `neighbourhood ex`cite - ex`citing
QUY TẮC 13: Những từ có tận cùng là: –graphy, -ate, –gy, -cy, -ity, -phy, -al -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên.Ex: eco`nomical, de`moracy, tech`nology, ge`ography, pho`tography, in`vestigate, im`mediate,…

1. A. attract
B. advance
C. adventure
D. battle

2. A. bo
ow
B. canal
C. camera
D. button

3. A. design
B. cance
C. cattle
D. dairy

4. A. favourite
B. effective
C. Egyptian
D. behind

5. A. gathe
B. environment
C. exist
D. export

6. A. government
B. experiment
C. expensive
D. explain

7. A. extinction
B. explore
C. failure
D. creation

8. A. demonstration
B. disappea
C. distribution
D. discove

9. A. prevention
B. function
C. predict
D. protect

10. A. separate
B. protect
C. provide
D. release

11.A. sensitive
B. strangely
C. surgery
D. surprise

12. A. wonde
B. wealthy
C. vanish
D. variety

13. A. position
B. professo
C. population
D. possession

14. A. abandon
B. ancient
C. apply
D. attraction

15. A. annual
B. average
C. mothe
D. bacteria

16. A. benefit
B. biology
C. chemical
D. cricket

17. A. function
B. demand
C. complain
D. request

18. A. inhabit
B. invent
C. material
D. opera

19. A. parachute
B. period
C. particula
D. sola

20. A. remedy
B. satellite
C. refusal
D. satisfy

21. A. extensive
B. applicant
C. create
D. artistic

22. A. infectious
B. poisonous
C. disastrous
D. religious

23. A. accurate
B. reduce
C. internal
D. transport

24. A. mature
B. machine
C. majesty
D. majority

25.

                                     13 QUY TẮC TRỌNG ÂM TRONG TIẾNG ANH\

QUY TẮC 1: Động từ 2 âm tiết -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2    Ex: be'gin, be'come, for'get, en'joy, dis'cover, re'lax, de'ny, re'veal,…Ngoại lệ: 'answer, 'enter, 'happen, 'offer, 'open

QUY TẮC 2: Danh từ 2 âm tiết -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1   Ex: 'children, 'hobby, 'habit, 'labour, 'trouble, 'standard                   Ngoại lệ: ad'vice, ma'chine, mis'take

QUY TẮC 3: Tính từ 2 âm tiết -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 Ex: 'basic, 'busy, 'handsome, 'lucky, 'pretty, 'silly                                    Ngoại lệ: a'lone, a'mazed, …

QUY TẮC 4: Động từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2        Ex: be'come, under'stand,

QUY TẮC 5: Trọng âm rơi vào chính các vần sau: sist, cur, vert, test, tain, tract, vent, self.

Ex: e'vent, sub'tract, pro'test, in'sist, main'tain, my'self, him'self 

QUY TẮC6:Với những hậu tố sau thì trọng âm rơi vào chính âm tiết chứa :-ee,- eer,-ese,-ique -esque, -ain. Ex: ag'ree, volun'teer, Vietna'mese, re'tain, main'tain, u'nique, pictu'resque, engi'neer

Ngoại lệ: com'mittee, 'coffee, em'ployee

QUY TẮC 7: Các từ hậu tố  ic, -ish, -ical, -sion, -tion, -ance, -ence, -idle, -ious, -iar, ience, -id, -eous, -acy, -ian, -ity -> trọng âm rơi vào âm tiết liền trước.    Ex: eco'nomic, 'foolish, 'entrance, e'normous 

QUY TẮC 8: Hầu như các tiền tố không nhận trọng âm.  Ex: dis'cover, re'ly, re'ply, re'move, des'troy, re'write, im'possible, ex'pert, re'cord, …          Ngoại lệ: 'underpass, 'underlay

QUY TẮC 9: Danh từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

Ex: 'birthday, 'airport, 'bookshop, 'gateway, 'guidebook, 'filmmaker,…

QUY TẮC 10: Tính từ ghép -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 Ex: 'airsick, 'homesick, 'carsick, 'airtight, 'praiseworthy, 'trustworth, 'waterproof, …    Ngoại lệ: duty-'free, snow-'white 

QUY TẮC 11: Các tính từ ghép thành phần đầu tiên tính từ hoặc trạng từ, thành phần thứ hai tận cùng  ed -> trọng âm chính rơi vào thành phần thứ 2.

Ex: ,bad-'tempered, ,short-'sighted, ,ill-'treated, ,well-'done, well-'known

QUY TẮC 12: Khi thêm các hậu tố sau thì trọng âm chính của từ không thay đổi.-ment, -ship, -ness, -er/or, -hood, -ing, -en, -ful, -able, -ous, -less Ex:      ag'reeag'reement .  'meaning – 'meaningless     re'lyre'liable   'poison – 'poisonous  'happy – 'happiness.   re'lationre'lationship  'neighbour – 'neighbourhood ex'cite - ex'citing

QUY TẮC 13: Những từ có tận cùng là: –graphy, -ate, –gy, -cy, -ity, -phy, -al -> trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên. Ex: eco'nomical, de'moracy, tech'nology, ge'ography, pho'tography, in'vestigate, im'mediate,…

1. A. attract

B. advance

C. adventure

D. battle

2. A. borrow

B. canal

C. camera

D. button

3. A. design

B. cancer

C. cattle

D. dairy

4. A. favourite

B. effective

C. Egyptian

D. behind

5. A. gather

B. environment

C. exist

D. export

6. A. government

B. experiment

C. expensive

D. explain

7. A.  extinction

B. explorer

C. failure

D. creation

8. A. demonstration

B. disappear

C. distribution

D. discover

9. A. prevention

B. function

C. predict

D. protect

10. A. separate

B. protect

C. provide

D. release

11.A. sensitive

B. strangely

C. surgery

D. surprise

12. A.  wonder

B. wealthy

C. vanish

D. variety

13. A.  position

B. professor

C. population

D. possession

14. A.  abandon

B. ancient

C. apply

D. attraction

15. A.  annual

B. average

C. mother

D. bacteria

16. A. benefit

B. biology

C. chemical

D. cricket

17. A. function

B. demand

C. complain

D. request

18. A. inhabit

B. invent

C. material

D. opera

19. A. parachute

B. period

C. particular

D. solar

20. A.  remedy

B. satellite

C. refusal

D. satisfy

21. A. extensive

B. applicant

C. create

D. artistic

22. A. infectious

B. poisonous

C. disastrous

D. religious

23. A. accurate

B. reduce

C. internal

D. transport

24. A. mature

B. machine

C. majesty

D. majority

25. A. redundant

B. descendant

C. relevant

D. consultant

26. A. mountain

B. maintain

C. fountain

D. certain

27.A. reply

B. appeal

C. offer

D. support

28. A. answer

B. allow

C. agree

D. deny

29. A compare

B. approve

C. enter

D. pollute

30. A. mother

B. relax

C. father

D. garden

31. A decide

B. combine

C. apply

D. happen

32. A promise

B. picture

C. listen

D. accept

33. A .apple

B. England

C. shampoo

D. grammar

34. A open

B. provide

C. complete

D. prefer

35. A become

B. promise

C. suggest

D. disorder

36. A flower

B. exclude

C. husband

D. farmer

37. A. doctor

B. simple

C. castle

D. enlarge

38. A. decide

B. behave

C. offer

D. occur

39. A. exciting

B. telephone

C. tomorrow

D. November

40.A.  policeman

B. cinema

C. yesterday

D. politics

1. A. technical   B. introduce   C. villager   D. family
2. A. technology   B. important   C. popularity   D. impossible
3. A. result    B. hardly   C. method   D. farmer
4. A. medical   B. knowledge  C. possible   D. resurface
5. A. farmer   B. farewell  C. factory   D. fairy
6. A. cattle    B. country   C. canal   D. cover
7. A. money   B. machine   C. many   D. mother
8. A. borrow   B. agree   C. await   D. prepare
9. A. suggest   B. manage   C. visit   D. listen
10. A. interesting   B. direction   C. knowledge  D. narrow
 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

cac-quy-tac-ve-trong-am-co-ban.docx[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)