Chuyên đề hàm số 10 đề thi Toán 10

  Đánh giá    Viết đánh giá
 435       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
zm1fzq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
10/15/2013 4:03:58 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.28 M
Lần xem
0
Lần tải
435

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình


Phương pháp giải các dạng toán liên quan
§1. hàm số
Tìm tập xác định của hàm số
Phương pháp thực hiện
Ta lựa chọn một trong hai phương pháp sau:
Tìm tập D của x để f(x) có nghĩa, tức là tìm:
D = {x ( f(x) (
Tìm tập E của x để f(x) không có nghĩa, khi đó tập xác định của hàm số là D = E.
 Chú ý: Thông thường f(x) cho bởi biểu thức đại số thì với:
f(x) = điều kiện là
f(x) = (k ( điều kiện là
Tìm tập xác định của các hàm số:
y = b. y = +
( Giải
Hàm số xác định khi:
x22x ( 3 ( 0 (
Vậy, tập xác định của hàm số là D = 3, 1}.
Hàm số xác định khi:
( ( (
Vậy, tập xác định của hàm số là D = 1; 1]([2; +().
 Chú ý: Trong câu a), nếu các em học sinh biến đổi hàm số về dạng y = rồi khẳng định hàm số xác định khi x + 3 ( 0 ( x ( (3 và do đó tập D = 3}. Đây là lời giải sai vì phép biến đổi hàm số không phải là phép biến đổi tương đương.
Tìm tập xác định của các hàm số:
y = b. y =
( Giải
Hàm số xác định khi:
( ( x < .
Vậy, tập xác định của hàm số là D =
Hàm số xác định khi:
( (
Vậy, ta được D =
 Nhận xét: Như vậy, trong thí dụ trên:
ở câu a), miêu tả điều kiện có nghĩa của biểu thức trong dấu căn ở dạng đơn và ở mẫu số.
ở câu b), chúng ta gặp dạng hàm số hợp.
Tìm m để hàm số sau xác định trên đoạn [1; 3]:
y =
( Giải
Hàm số nghĩa khi:
1 ( (2x2 + mx + m + 15( ( 0 ( (2x2 + mx + m + 15( ( 1. (1)
Bài toán được chuyển về việc tìm m để (1) nghiệm đúng với (x ( [1; 3].
Điều kiện cần: Bất phương trình nghiệm đúng với (x([1; 3]
( Nghiệm đúng với x = 1, x = 2
( ( m = (8.
Vậy, với m = (8 là điều kiện cần để (1) nghiệm đúng với (x ( [1; 3].
Điều kiện đủ: Với m = (8, ta có:
(1) ( (2x2 ( 8x + 7( ( 1 ( (1 ( 2x2 ( 8x + 7 ( 1
( 1 ( x ( 3.
Vậy, với m = (8 thoả mãn điều kiện đầu bài.
Xét sự biến thiên của hàm số
Phương pháp thực hiện
Ta lựa chọn một trong hai phương pháp sau:
Sử dụng định nghĩa.
Thực hiện theo các bước:
Lấy x1, x2((a, b) với x1 ( x2 ta thiết lập tỉ số:
A =
Khi đó:
Nếu A > 0 với mọi x1, x2((a, b) và x1 ( x2 thì hàm số đồng biến trên (a, b).
Nếu A < 0 với mọi x1, x2((a, b) và x1 ( x2 thì hàm số nghịch biến trên (a, b).
Khảo sát sự biến thiên của các hàm số:
y = f(x) = x + 3. b. y = f(x) = x2 + x + 1.
 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

Chuyen-de-ham-so-10.doc[0.28 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)