Đề Thi Hình Học 7:Chuyên Đề Hai Tam Giác Bằng Nhau

đề thi Toán học Toán học 7 Hình học 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
g3120q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2018-11-12 22:08:15
Loại file
doc
Dung lượng
0.75 M
Trang
1
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

SĐT: 0937351107 CHỦ ĐỀ 6: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC. A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1/ Lợi ích của việc chứng minh hai tam giác bằng nhau là suy ra được các cặp cạnh tương ứng bằng nhau, các cặp góc

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

SĐT: 0937351107


CHỦ ĐỀ 6: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC.
 
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1/ Lợi ích của việc chứng minh hai tam giác bằng nhau là suy ra được các cặp cạnh tương ứng bằng nhau, các cặp góc tương ứng bằng nhau.
2/ Các trường hợp bằng nhau của tam giác
* Trường hợp cạnh - cạnh - cạnh: Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh tương ứng của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
* Trường hợp cạnh - góc - cạnh: Nếu hai cạnh và một góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
* Trường hợp  góc - cạnh - góc: Nếu một  cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
3/ Việc chứng minh hai đoạn thẳng (hay hai góc) bằng nhau ta làm như sau:
- Xét xem  hai đoạn thẳng (hay hai góc) là  hai cạnh (hay hai góc) thuộc hai tam giác nào.
- Chứng minh hai tam giác đó bằng nhau
- Suy ra hai cạnh (hay hai góc) tương ứng bằng nhau.
4/ Chú ý:
Để tạo ra được hai tam giác bằng nhau, đôi khi ta phải vẽ thêm đường phụ bằng nhiều cách:
- Nối hai cạnh có sẵn trên hình để tạo ra một cạnh chung của hai tam giác.
- Trên một tia cho trước, đặt một đoạn bằng một đoạn thẳng khác.
- Từ một điểm cho trước, vẽ một đường thẳng song song với một đoạn thẳng.
- Từ một điểm cho trước, vẽ một đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng.
B/ CÁC VÍ DỤ:
Ví dụ 1: Cho góc vuông xOy, điểm A trên tia Ox, điểm B trên tia Oy. Lấy điểm E trên tia đối của tai Ox, điểm F trên tia Oy sao cho OE= OB, OF= OA.

SĐT: 0937351107

a. Chứng minh AB = EF, AB EF.
b. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và EF. Chứng minh rằng tam giác OMN vuông cân.
Hướng dẫn
GT
= 900; AOx, BOy  ; OE = OB, OF= OA ; M AB: MA = MB
N EF: NE = NF
KL
a) AB = EF, AB EF
b) OMN vuông cân
Chứng minh
a. Xét AOB và FOE có:
OA = OF ( GT)
= = 900     AOB và FOE(C.G.C)
OB = OE (GT)
 AB = EF( cạnh tương ứng)
       = (1) ( góc tương  ứng)
 Xét FOE : = 900 + =  900 (2)
  Từ (1) và (2) + =  900 =900 EH HA hay AB EF.
b. Ta có: BM = AB( M là trung điểm của AB)
              EN = EF( M là trung điểm của EF)         
 Mà  AB = EF BM = EN
 Mặt khác:FOE : = 900 + =  900 
                  OAB : = 900 + =  900       
 Mà = (cmt) =
 Xét   BOM vàEON có :                                                   
OB = OE (gt) ; = (cmt) ; BM = EN (cmt)
BOM =EON (c.g.c)
OM = ON (*) Và =

SĐT: 0937351107

 Mà +=900  nên +=900 =  900  (**)
 Từ (*) và(**) OMN vuông cân
Ví dụ 2: Cho ABC cân đỉnh A. Trên cạnh AB lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD = CE. Nối D với E. Gọi I là trung điểm của DE. Chứng minh ba điểm B, I, C thẳng hàng.
Hướng dẫn
GT
ABC: AB = AC  ; D AB, E AC sao cho BD = CE ; I DE: ID = IE
KL
B, I, C thẳng hàng

 Phân tích: B, I, C thẳng hàng += 1800
Cần c/m  =
 Mà += 180
  Cần tạo ra một điểm F trên cạnh BC: EIC = DIF
Ví dụ 3: Cho  ABC, = 600. Phân giác BD, CE cắt nhau tại O. Chứng minh rằng :
 a. DOE cân
 b. BE + CD= BC.
Hướng dẫn
GT
ABC, =600  ; BD: Phân giác (DAC) ; CE: Phân giác (EAB)                                            
BD CE = {O}
KL
a. DOE cân
b. BE + CD= BC.
 
a) Ta có: ABC: +=1800 - =1800 - 600 = 1200 (Định lý tổng ba góc của một tam giác)
 Mà =(BDlà phân giác); = (CE là phân giác )
 Nên += == 600

SĐT: 0937351107

 OBC có = 1800 - (+) = 1800 - 600 =1200 (Định lý tổng ba góc của một tam giác)
Mặt khác:+  = 1800( kề bù) ; +  = 1800( kề bù)
 ==600
 Vẽ phân giác OF của (FBC) ===600
 Do đó : ====600
 Xét BOE và BOF có:
        = (BDlà phân giác); BO cạnh chung ; ==600
 BOE = BOF(g.c.g)
 OE = OF (1) ( hai cạnh tương ứng) Và BE = BF
 c/m tương tự COD = COF(g.c.g)
 OD =- OF (2) (hai cạnh tương ứng) và CD = EF
 Từ (1 ) và (2) OE = OD DOE cân
b) Ta có BE = BF ; CD = CF (cmt)
           BE+CD=BF+FC=BC
 Vậy : BE + DC= BC
* Nhận xét:
 - Ví dụ 3 cho ta thêm một cách vẽ đường phụ:Vẽ phân giác OF của . Khi đó OF là một đoạn thẳng trung gian để so sánh OD với OE.
 - Ta cũng có thể vẽ thêm đường phụ bằng cách khác: Trên BC lấy điểm F sao cho BF= BE. Do đó cần c/m BOE = BOF(g.c.g) và COD = COF(g.c.g).
C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài 1: Tam giác ABC và tam giác A'B'C' có AB=A'B', AC= A'C'. Hai góc A và A'bù nhau. Vẽ trung tuyến AM rồi kéo dài một đoạn MD = MA. Chứng minh:
 a. =
 b. AM = B'C'

SĐT: 0937351107

Bài 2:Cho tam giác ABC. vẽ ra ngoài tam giác này các tam giác vuông cân tại A là ABE và ACF. Chứng minh:
 a. BF = CE và  BF CE
 b. Gọi M là trung điểm của BC. CMR: AM = EF
Bài 3: Cho ABC, vẽ ra ngoài tam giác này các tam giác vuông cân tại A là ABE và ACF. Vẽ AH vuông góc với BC. Đường thẳng AH giao EF tại O. CMR: O là trung điểm của EF.
Bài 4: Cho  ABC có = 600 . Dựng ra ngoài tam giác đó các tam giác đều ABM và CAN.
 a. CMR: Ba điểm A, M, N thẳng hàng
 b. c/m BN = CM
 c. Gọi O là giao điểm của BN và CM. Tính .
Bài 5: Chứng minh rằng: Nếu hai cạnh và trung tuyến ứng với cạnh thứ ba của tam giác này bằng hai cạnh và trung tuyến ứng với cạnh thứ ba của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
Bài 6: Cho tam giác ABC có AB = AC ,gọi M là trung điểm cua cạnh BC
a) Chứng minh 2 tam giác ABM&ACM  bằng nhau
b) Chứng minh AM vuông góc với BC
c) AM là phân giác góc A
Bài 7: Cho ABC có AB ( D thuộc BC). Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = AB, trên tia AB lấy điểm F sao cho AF = AC. Chứng minh rằng:
a) BDF = EDC.
b) BF = EC.
c) F, D, E thẳng hàng.
d) AD  FC
Bài 8. Cho ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA, lấy điểm E sao cho ME = MA.
a) Chứng minh AC // BE.
b) Gọi I là một điểm trên AC, K là một điểm trên EB sao cho AI = EK. Chứng minh 3 điểm I, M, K thẳng hàng.

SĐT: 0937351107

Bài 9. Cho góc nhọn xOy và tia phân giác Oz của góc đó. Trên Ox, lấy điểm A, trên Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia Oz, lấy điểm I bất kì. Chứng minh:
a)  AOI =  BOI.
b) AB  OI.
Bài 10. Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox, lấy 2 điểm A và C. Trên tia Oy lấy 2 điểm B và D sao cho OA = OB ; OC = OD. (A nằm giữa O và C; B nằm giữa O và D).
a) Chứng minh OAD = OBC
b) So sánh 2 góc và .
Bài 11. Cho ABC vuông ở A. TRên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC.
a) Chứng minh ABC = ABD
b) Trên tia đối của tia AB, lấy điểm M. Chứng minh MBD =  MBC.
 
HƯỚNG DẪN GIẢI
 
Bài 1:
a) Xét AMC và DMB có:
         AM = MD (gt) ; = (đối đỉnh); MC = MB( gt)
 AMC = DMB (c.g.c)
  AC = BD ( hai cạnh tương ứng) ; = (hai góc tương ứng)
  AC//BD ( vì có cặp góc SLT bằng nhau)
  += 1800(hai góc trong cùng phía)
 Mà += 1800(gt)
 =
b) Xét ABD và B'A'C' có:
 AB = A'B'(gt) ; =(cmt)
 BD = A'C'(=AC)
 ABD và B'A'C'(c.g.c)
 AD = B'C' ( hai cạnh tương ứng)

SĐT: 0937351107

  Mà AM = AD (gt) AM = B'C'
* Nhận xét: Hai tam giác có hai cặp cạnh bằng nhau và một cặp góc xen giữa chúng bù nhau thì trung tuyến thuộc cạnh thứ ba của tam giác này bằng một nửa cạnh thứ ba của tam giác kia.
Bài 2:
a) Ta có: = += 900 +
               = + = 900 +
=
 Xét ABF và AEC có:
   AB = AE(gt) ; =(cmt) ; AF = AC (cmt)
 ABF = AEC(c.g.c)
 BF = CE ( hai cạnh tương ứng) và= ( hai góc tương ứng) (1)
 Gọi O và I lần lượt là giao điểm của CE với BF và AB.
 Xét AEI vuông tại A có += 900(2)
 Và =(đối đỉnh) (3)
 Từ (1), (2) và (3)+=900= 900BF CE
b) Ta có:+++= 3600
 += 3600 - (+) =3600-(900+900)=1800
 Ta thấy: ABC và EAF có hai cặp cạnh bằng nhau và một cặp góc xen giữa chúng bù nhau nên trung tuyến AM = EF
Bài 3:
 Kẻ EI AH, FKAH (I, K AH)
Xét AEI và ABH có:
  = = 900; AE = AB (gt)                                                                                   
  = (cặp góc có cạnh tương ứng vuông góc cùng nhọn)
 AEI = ABH (cạnh huyền- góc nhọn)
 EI = AH ( hai cạnh tương ứng)
 Tương tự:AFK =  CAH (cạnh huyền- góc nhọn)

SĐT: 0937351107

 FK = AH ( hai cạnh tương ứng)
 Xét OEI và OFK có:
= = 900 ; EI = FK (=AH) ; =(SLT, EI//FK)
  OEI = OFK(g.c.g) 
 OE = OF ( hai cạnh tương ứng)
 Mà OEF(gt)
 O là trung điểm của EF.
Bài 4:
a) ABM, CAN đều = =600
 Vậy =++= 600+600+600=1800M,A,N thẳng hàng
b) Xét ABN và ACM có:
 AB = AM (gt); =(=1200) ; AN = AC(gt)
  ABN = ACM(c.g.c)
 BN = CM ( hai cạnh tương ứng)
               và =(hai góc tương ứng)
c) là góc ngoài của  OCN
 =+ = ++
 Mà =(cmt)
 =++= +=600+600=1200
Bài 5:
 Lấy DAM: MD = MA
 Lấy D'A'M': M'D' = M'A'
Xét  ABM và DMC có:
  MB = MC(gt) ; =  (đối dỉnh)
  AM = MD(cách lấy điểm D)
 ABM = DMC(c.g.c)
 CD = AB( hai cạnh tương ứng) Và =(1)( hai góc tương ứng)
 C/m tương tự ; C'D' = A'B'; =(2)

SĐT: 0937351107

 Xét ACD và A'C'D' có:
  AC = A'C'(gt) ; AD = A'D' (vì AM = A'M') ; CD = C'D' ( = AB)
 ACD = A'C'D'(c.c.c) 
 =và=(3)
 Từ (1), (2),(3) =mà ==
 Vậy ABC =A'B'C'(c.g.c)
* cách 2:
AMC và A'M'C' có:
  AM = A'M'(gt); =(cmt); AC= A'C'(gt)
 AMC = A'M'C' (c.g.c)
 MC = M'C'( hai cạnh tương ứng)
 Mà MC = BC; M'C' = B'C'(gt). Do đó: BC = B'C'.
 Vậy ABC=A'B'C'(c.c.c)

Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi CHUYÊN ĐỀ HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngCHUYEN_DE_HAI_TAM_GIAC_BANG_NHAU.doc[0.75 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự