Chuyen đề hàm số bậc nhất

đề thi Chuyên đề toán 9
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
icvu0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
7/14/2017 12:47:21 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.05 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

CHUYÊN ĐỀ VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT y = ax +b ( a) Bài 1. Cho hàm số bậc nhất : y = (2m – 3) x + n a) Xác định m và n , biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2 ; -5) và song song với đường thẳng y =- 2x +2 b) Vẽ,xem chi tiết và tải về Đề thi Chuyen đề hàm số bậc nhất, Đề Thi Chuyên Đề Toán 9 , Đề thi Chuyen đề hàm số bậc nhất, doc, 1 trang, 0.05 M, Chuyên đề toán 9 chia sẽ bởi Phương Đặng Văn đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

Chuyen-de-ham-so-bac-nhat.doc[0.05 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

CHUYÊN ĐỀ VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT y = ax +b ( a)
Bài 1. Cho hàm số bậc nhất : y = (2m – 3) x + n
a) Xác định m và n , biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2 ; -5) và song song với đường thẳng
y =- 2x +2
) Vẽ đồ thị với m , n vừa tìm được ở câu a).
Bài 2. Xác định m biết rằng hàm số y = mx + m + m2 đồng biến trên R và đồ thị của nó cắt đường thẳng y = 2x +4 tại điểm có hoành độ x = - 1.

a) Tìm m để (d1) cắt (d2 ) tại điểm C trên trục tung .
) Với m = 2 , tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2).
Bài 4.  Cho hàm số y = (m - 2)x + m + 3.
a) Tìm m để hàm số luôn đồng biến; Tìm m để hàm số luôn nghịch biến.
) Tìm m để đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y = 3x – 2 .
c) Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 3.
d) Tìm m để đồ thị các hàm số y = -x + 2; y = 2x - 1; y = (m - 2)x + m + 3 đồng quy.
Bài 5. Tìm m để đt: y = mx + 1 cắt đt: y = 2x –1 tại 1 điểm thuộc đường phân giác góc phần tư thứ 2
Bài 6. Cho hàm số: y = x+m . Tìm giá trị cua m để đường thẳng (D):
Đi qua điểm A (1;2003); b) Song song với đường thẳng x - y + 3 = 0 ;
Bài 7. Cho đường thẳng (d): và hai điểm A(0;2), B(-1;0).
1. Tìm các giá trị của k và n để:
a) Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B.
) Đường thẳng (d) song song với đường thẳng .
2. Cho . Tìm k để đường thẳng (d) cắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích tam giác OAC gấp hai lần diện tích tam giác OAB.
Bài 8 Cho đường thẳng ((): y = (m - 1)x + m2 - 4 (m là tham số khác 1). Gọi A, B lần lượt là giao điểm của (() với trục Ox và Oy. Xác định tọa độ điểm A, B và tìm m để 3OA = OB.
Bài 9. Cho hàm số: y=(2m-3)x + n – 4 (d); 
Tìm các giá trị của m và n để đường thẳng (d) ;
a) Đi qua hai điểm A (1; 2) , B (3;4).
b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ y = và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 1+.
Cho n = 0, tìm m để đường thẳng (d) cắt đường thẳng (d’) có phương trình x - y + 2 = 0 tại điểm M(x;y) sao cho biểu thức P = y2 – 2x2 đạt giá trị lớn nhất.
Bài 10. Cho hàm số bậc nhất y = (m – 2)x + m + 1 (m là tham số)
Với giá trị nào của m thì hàm số y là hàm số đồng biến;
Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm M (2; 6);
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại A, cắt trục tung tại B (A và B không trùng với gốc tọa độ O). Gọi H là chân đường cao hạ từ O của tam giác OAB. Xác định giá trị của m, biết OH = .
Bài 11. Cho đường thẳng (d) : y = m x + m + 2.
Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m.
Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất .
Tìm m để đường thẳng (d) cắt hai trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 0,5.

 


CHUYÊN ĐỀ VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT  y = ax +b       ( a)

Bài 1.   Cho hàm số bậc nhất : y = (2m – 3) x + n

a) Xác định m và n , biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2 ; -5) và song song với đường thẳng

y =- 2x +2

b) Vẽ đồ thị với m , n vừa tìm được ở câu a).

Bài 2.   Xác định m biết rằng hàm số y = mx + m + m2  đồng biến trên R và đồ thị của nó cắt đường thẳng y = 2x +4 tại điểm có hoành độ  x = - 1.

a) Tìm m để (d1) cắt (d2 ) tại điểm C trên trục tung .

b) Với m = 2 , tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2).

Bài 4.   Cho hàm số y = (m - 2)x + m + 3.

a) Tìm m để hàm số luôn đồng biến; Tìm m để hàm số luôn nghịch biến.

b) Tìm m để đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng y = 3x – 2 .

c) Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại điểm có hoành độ bằng 3.

d) Tìm m để đồ thị các hàm số y = -x + 2; y = 2x - 1; y = (m - 2)x + m + 3 đồng quy.

Bài 5.   Tìm m để đt: y = mx + 1 cắt đt: y = 2x –1 tại 1 điểm thuộc đường phân giác góc phần tư thứ 2

Bài 6.   Cho hµm sè: y = x+m .     T×m gi¸ trÞ cua m ®Ó ®­êng th¼ng (D):

a)     §i qua ®iÓm A (1;2003);       b) Song song víi ®­êng th¼ng x - y + 3 = 0 ;

Bài 7.   Cho đường thẳng (d): và hai điểm A(0;2), B(-1;0).

1. Tìm các giá trị của kn để:

a) Đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B.

b) Đường thẳng (d) song song với đường thẳng .

2. Cho . Tìm k để đường thẳng (d) cắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích tam giác OAC gấp hai lần diện tích tam giác OAB.

Bài 8   Cho đường thẳng (): y = (m - 1)x + m2 - 4 (m là tham số khác 1). Gọi A, B lần lượt là giao điểm của () với trục Ox và Oy. Xác định tọa độ điểm A, B và tìm m để 3OA = OB.

Bài 9.    Cho hµm sè: y=(2m-3)x + n – 4 (d); 

  1. T×m c¸c gi¸  trÞ cña m vµ n ®Ó ®­êng th¼ng (d) ;

   a)  §i qua hai ®iÓm A (1; 2) , B (3;4).

   b)   C¾t trôc tung t¹i ®iÓm cã tung ®é y = vµ c¾t trôc hoµnh t¹i ®iÓm cã hoµnh ®é x = 1+.

  1. Cho n = 0, t×m m ®Ó ®­êng th¼ng (d) c¾t ®­êng th¼ng (d’) cã ph­¬ng tr×nh x - y + 2 = 0 t¹i ®iÓm M(x;y) sao cho biÓu thøc P = y2 – 2x2 ®¹t gi¸ trÞ lín nhÊt.

Bài 10.      Cho hàm số bậc nhất     y = (m – 2)x +  m + 1    (m là tham số)

  1. Với giá trị nào của m thì hàm số y là hàm số đồng biến;
  2. Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua điểm M (2; 6);
  3. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại A, cắt trục tung tại B (A và B không trùng với gốc tọa độ O). Gọi H là chân đường cao hạ từ O của tam giác OAB. Xác định giá trị của m, biết OH = .

Bài 11.    Cho đường thẳng (d) : y = m x + m + 2.

a)     Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m.

b)     Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất .

c)     Tìm m để đường thẳng (d) cắt hai trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích bằng 0,5.

GV : Đặng Văn Phương

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về Chuyen đề hàm số bậc nhất
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU