Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

HÀM SỐ LŨY THỪA

Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A.  B.  C.  D.

Câu 2: Hàm số y = có tập xác định là:

A. [-1; 1] B. (-; -1] [1; +) C. R\{-1; 1} D. R

Câu 3: Hàm số y = có tập xác định là:

A.  B. (0; +)) C. \ D.

Câu 4: Hàm số y = có tập xác định là:

A. R B. (1; +) C. (-1; 1) D. \{-1; 1}

Câu 5: Tập xác định D của hàm số

A.             B.      C.                   D.

Câu 6: Tập xác định D của hàm số là tp:

A.  B.  C.  D.

Câu 7: Tập xác định D của hàm số

A.  B.  C.  D.

Câu 8: Gọi D là tập xác định của hàm số . Chn đáp án đúng:

A.  B.  C.  D.

Câu 9: Tập xác định D của hàm số

A.  B.  C.  D.

Câu 10: Tập xác định của hàm số là:

A.             B.           C.        D.

Câu 11: Tập xác định của hàm số là:

A.  B.

C.  D.

Câu 12: Cho hàm số , tập xác định của hàm số là

A.  B.

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

C.  D.

Câu 13: Tập xác định của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 14: Hàm số xác định trên:

A.  B.  C.  D.

Câu 15: Tập xác định của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 16: Tập xác định của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 17: Cho hàm số , các kết luận sau, kết luận nào sai:

A. Tập xác định

B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi thuộc tập xác định

C. Hàm số luôn đi qua điểm

D. Hàm số không có tiệm cận

Câu 18: Cho hàm s . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Là hàm s nghch biến trên

B. Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.

C. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm cn đng.

D. Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ .

Câu 19: Cho hàm s . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Hàm số xác định trên tập

B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định ca nó.

C. Hàm số có đạo hàm là:

D. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghch biến trên khong .

Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?

A. y = x-4 B. y  = C. y = x4 D. y =

Câu 21: Cho hàm số , tập xác định của hàm số là

A.  B.  C.  D.

Câu 22: Hàm số y = có tập xác định là:

A. [-2; 2] B. (-: 2] [2; +) C.  D. \{-1; 1}

Câu 23: Hàm số y = có tập xác định là:

A. R B. (1; +) C. (-1; 1) D. \{-1; 1}

Câu 24: Hàm số y = có đạo hàm là:

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =  D. y’ =

Câu 25: Đạo hàm của hàm số  là:

A.  B.  C.  D.

Câu 26: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:

A.  B.

C.  D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng

Câu 27: Hàm số y = có đạo hàm là:

A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =  D. y’ =

Câu 28: Hàm số y = có đạo hàm f’(0) là:

A.  B.  C. 2 D. 4

Câu 29: Cho hàm số y = . Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

A. R B. (0; 2) C. (-;0) (2; +) D. \{0; 2}

Câu 30: Hàm số y = có đạo hàm là:

A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =  D. y’ =

Câu 31: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng:

A.  B.  C. 2 D. 4

Câu 32: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(0) bằng:

A. 1 B.  C.  D. 4

Câu 33: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?

A. y = x-4 B. y  = C. y = x4 D. y =

Câu 34: Cho hàm số y = . Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A. y” + 2y = 0 B. y”  - 6y2 = 0 C. 2y” - 3y = 0 D. (y”)2 - 4y = 0

Câu 35: Cho hàm số , Trong các mệnh đề sau,  mệnh đề nào sai

A. Hàm số đồng biến trên tập xác định                  B. Hàm số nhận làm tâm đối xứng

C. Hàm số lõm và lồi                   D. Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 36: Cho hàm số y = x-4. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Đồ thị hàm số có một trục đối xứng. B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu 37: Cho hàm số , Các mệnh đề sau,  mệnh đề nào sai

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

A.                                                    B. Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

C. Hàm số không có đạo hàm tại

D. Hàm số đồng biến trên  và nghịch biến

Câu 38: Cho các hàm s lũy tha có đồ thị như hình v. Chn đáp án đúng:

 

A.  B.

 

C.  D.

 

Câu 39: Đạo hàm của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 40: Đạo hàm của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 41: Đạo hàm của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 42: Đạo hàm của hàm số là:

A.   B.    C.     D.

Câu 43: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(0) bằng:

A. 1 B.  C.  D. 4

Câu 44: Đạo hàm của hàm số tại điểm là:

A.  B.  C.  D.

Câu 45: Cho hàm số . Kết quả là:

A.  B.  C.  D.

Câu 46: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ?

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

A.  B.  C.  D.

Câu 47: Trên đồ thị của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ số góc bằng:

A. + 2 B. 2 C. 2 - 1 D. 3

Câu 48: Trên đồ thị (C) của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1. Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phương trình là:

A. y =  B. y =  C. y  =  D. y =

Câu 49: Trên đồ thị của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ số góc bằng:

A. + 2 B. 2 C. 2 - 1 D. 3

BÀI TẬP VỀ NHÀ

C©u1: Hµm sè y = cã tËp x¸c ®Þnh lµ:

 A. [-1; 1] B. (-; -1] [1; +)  C. R\{-1; 1}  D. R

C©u2: Hµm sè y = cã tËp x¸c ®Þnh lµ:

 A. R  B. (0; +)) C. R\ D.

C©u3: Hµm sè y = cã tËp x¸c ®Þnh lµ:

 A. [-2; 2] B. (-: 2] [2; +)  C. R  D. R\{-1; 1}

C©u4: Hµm sè y = cã tËp x¸c ®Þnh lµ:

 A. R  B. (1; +) C. (-1; 1) D. R\{-1; 1}

C©u5: Hµm sè y = cã ®¹o hµm lµ:

 A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =  D. y’ =

C©u6: Hµm sè y = cã ®¹o hµm f’(0) lµ:

  A.    B.    C. 2  D. 4

C©u7: Cho hµm sè y = . §¹o hµm f’(x) cã tËp x¸c ®Þnh lµ:

 A. R  B. (0; 2) C. (-;0) (2; +)  D. R\{0; 2}

C©u8: Hµm sè y = cã ®¹o hµm lµ:

 A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =       D. y’ =

C©u9: Cho f(x) = . §¹o hµm f’(1) b»ng:

 A.   B.   C. 2  D. 4

C©u10: Cho f(x) = . §¹o hµm f’(0) b»ng:

 A. 1  B.   C.   D. 4

C©u11: Trong c¸c hµm sè sau ®©y, hµm sè nµo ®ång biÕn trªn c¸c kho¶ng nã x¸c ®Þnh?

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

 A. y = x-4 B. y  = C. y = x4 D. y =

C©u12: Cho hµm sè y = . HÖ thøc gi÷a y vµ y” kh«ng phô thuéc vµo x lµ:

 A. y” + 2y = 0  B. y”  - 6y2 = 0 C. 2y” - 3y = 0  D. (y”)2 - 4y = 0

C©u13: Cho hµm sè y = x-4. T×m mÖnh ®Ò sai trong c¸c mÖnh ®Ò sau:

 A. §å thÞ hµm sè cã mét trôc ®èi xøng.                B. §å thÞ hµm sè ®i qua ®iÓm (1; 1) 

 C. §å thÞ hµm sè cã hai ®­êng tiÖm cËn                D. §å thÞ hµm sè cã mét t©m ®èi xøng

C©u14: Trªn ®å thÞ (C) cña hµm sè y = lÊy ®iÓm M0 cã hoµnh ®é x0 = 1. TiÕp tuyÕn cña (C) t¹i ®iÓm M0 cã ph­¬ng tr×nh lµ:

 A. y =   B. y =  C. y  =  D. y =

C©u15: Trªn ®å thÞ cña hµm sè y = lÊy ®iÓm M0 cã hoµnh ®é x0 = . TiÕp tuyÕn cña (C) t¹i ®iÓm M0 cã hÖ sè gãc b»ng:

 A. + 2               B. 2                  C. 2 - 1                     D. 3

Câu 16. Tập xác định của hàm số là:

A.  B.               C.       D.

Câu 17. Tập xác định của hàm số là:

A. D=R\  B.             C.                 D.

Câu 18. Tập xác định của hàm số là:

A.   B.               C.                             D.

Câu 19. Tập xác định của hàm số là:

A.   B.            C.    D.

Câu 20. Đạo hàm của hàm số là:

A.   B.                  C.   D.

Câu 21. Đạo hàm của hàm số là:

A.    B.                   C.              D.

Câu 22. Đạo hàm của hàm số là:

A.   B.             C.   D.

Câu 23. Đạo hàm của hàm số tại điểm là:

A.   B.   C.   D.

Câu 24. Cho hàm số . Kết quả là:

A.   B.  C.   D.

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

 

 

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA

Đăng ngày 7/27/2017 8:20:07 PM | Thể loại: Giải tích 12 | Lần tải: 307 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 1.04 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA, Giải tích 12. . nslide.com giới thiệu tới cộng đồng đề thi CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA .Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng xem , Tài liệu CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA trong chuyên mục Giải tích 12 được giới thiệu bởi thành viên Toan Lê tới các bạn nhằm mục đích tham khảo , thư viện này được chia sẽ vào danh mục Giải tích 12 , có 1 page, thuộc thể loại .doc, cùng danh mục còn có Đề thi Toán học Toán 12 Giải tích 12 ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng nghiên cứu HÀM SỐ LŨY THỪA Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ? A, nói thêm là B, ngoài ra C, ngoài ra D, nói thêm là  Câu 2: Hàm số y =  có tập xác định là: A, nói thêm [-1; 1]B, nói thêm là (-(; -1] ( [1; +()C, thêm nữa R{-1; 1}D, kế tiếp là R Câu 3: Hàm số y =  có tập xác định là: A, cho biết thêm B, thêm nữa (0; +())C, nói thêm D, bên cạnh đó  Câu 4: Hàm số

https://nslide.com/de-thi/chuyen-de-ham-so-luy-thua.3ezu0q.html

Nội dung

Cũng như các thư viện tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download bài giảng,luận văn mẫu phục vụ học tập Một số tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Giải tích 12


HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Hàm số y =  có tập xác định là:
A. [-1; 1] B. (-(; -1] ( [1; +() C. R{-1; 1} D. R
Câu 3: Hàm số y =  có tập xác định là:
A.  B. (0; +()) C.  D. 
Câu 4: Hàm số y =  có tập xác định là:
A. R B. (1; +() C. (-1; 1) D. {-1; 1}
Câu 5: Tập xác định D của hàm số 
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Tập xác định D của hàm số  là :
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Tập xác định D của hàm số 
A.  B.  C.  D. 
Câu 8: Gọi D là tập xác định của hàm số . đáp án đúng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Tập xác định D của hàm số 
A.  B.  C.  D. 
Câu 10: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 11: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 12: Cho hàm số , tập xác định của hàm số là
A.  B. 
C.  D. 
Câu 13: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Hàm số  xác định trên:
A.  B.  C.  D. 
Câu 15: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 16: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 17: Cho hàm số , các kết luận sau, kết luận nào sai:
A. Tập xác định 
B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi  thuộc tập xác định
C. Hàm số luôn đi qua điểm 
D. Hàm số không có tiệm cận
Câu 18: Cho hàm Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Là hàm trên 
B. Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm .
D. Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ .
Câu 19: Cho hàm Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Hàm số xác định trên tập 
B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định nó.
C. Hàm số có đạo hàm là: 
D. Hàm số đồng biến trên khoảng  và trên .
Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?
A. y = x-4 B. y = C. y = x4 D. y = 
Câu 21: Cho hàm số , tập xác định của hàm số là
A.  B.  C.  D. 
Câu 22: Hàm số y =  có tập xác định là:
A. [-2; 2] B. (-(: 2] ( [2; +() C.  D. {-1; 1}
Câu 23: Hàm số y =  có tập xác định là:
A. R B. (1; +() C. (-1; 1) D. {-1; 1}
Câu 24: Hàm số y =  có đạo hàm là:
A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =  D. y’ = 
Câu 25: Đạo hàm của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 26: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:
A.  B. 
C.  D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng
Câu 27: Hàm số y =  có đạo hàm là:
A. y’ =  B. y’

Sponsor Documents