CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA

đề thi Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 307       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
3ezu0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
7/27/2017 8:20:07 PM
Loại file
doc
Dung lượng
1.04 M
Lần xem
0
Lần tải
307
File đã kiểm duyệt an toàn

HÀM SỐ LŨY THỪA Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ? A. B. C. D.  Câu 2: Hàm số y =  có tập xác định là: A. [-1; 1]B. (-(; -1] ( [1; +()C. R{-1; 1}D. R Câu 3: Hàm số y =  có tập xác ,xem chi tiết và tải về đề thi CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA, Đề Thi Giải Tích 12 , Đề thi CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA, doc, 1 trang, 1.04 M, Giải tích 12 chia sẽ bởi Toan Lê đã có 307 download

LINK DOWNLOAD

CHUYEN-DE-HAM-So-LUY-THUA.doc[1.04 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Hàm số y =  có tập xác định là:
A. [-1; 1] B. (-(; -1] ( [1; +() C. R{-1; 1} D. R
Câu 3: Hàm số y =  có tập xác định là:
A.  B. (0; +()) C.  D. 
Câu 4: Hàm số y =  có tập xác định là:
A. R B. (1; +() C. (-1; 1) D. {-1; 1}
Câu 5: Tập xác định D của hàm số 
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Tập xác định D của hàm số  là :
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Tập xác định D của hàm số 
A.  B.  C.  D. 
Câu 8: Gọi D là tập xác định của hàm số . đáp án đúng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Tập xác định D của hàm số 
A.  B.  C.  D. 
Câu 10: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 11: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 12: Cho hàm số , tập xác định của hàm số là
A.  B. 
C.  D. 
Câu 13: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Hàm số  xác định trên:
A.  B.  C.  D. 
Câu 15: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 16: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 17: Cho hàm số , các kết luận sau, kết luận nào sai:
A. Tập xác định 
B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi  thuộc tập xác định
C. Hàm số luôn đi qua điểm 
D. Hàm số không có tiệm cận
Câu 18: Cho hàm Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Là hàm trên 
B. Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.
C. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm .
D. Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ .
Câu 19: Cho hàm Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Hàm số xác định trên tập 
B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định nó.
C. Hàm số có đạo hàm là: 
D. Hàm số đồng biến trên khoảng  và trên .
Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?
A. y = x-4 B. y = C. y = x4 D. y = 
Câu 21: Cho hàm số , tập xác định của hàm số là
A.  B.  C.  D. 
Câu 22: Hàm số y =  có tập xác định là:
A. [-2; 2] B. (-(: 2] ( [2; +() C.  D. {-1; 1}
Câu 23: Hàm số y =  có tập xác định là:
A. R B. (1; +() C. (-1; 1) D. {-1; 1}
Câu 24: Hàm số y =  có đạo hàm là:
A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =  D. y’ = 
Câu 25: Đạo hàm của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 26: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:
A.  B. 
C.  D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng
Câu 27: Hàm số y =  có đạo hàm là:
A. y’ =  B. y’

 


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

HÀM SỐ LŨY THỪA

Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?

A.  B.  C.  D.

Câu 2: Hàm số y = có tập xác định là:

A. [-1; 1] B. (-; -1] [1; +) C. R\{-1; 1} D. R

Câu 3: Hàm số y = có tập xác định là:

A.  B. (0; +)) C. \ D.

Câu 4: Hàm số y = có tập xác định là:

A. R B. (1; +) C. (-1; 1) D. \{-1; 1}

Câu 5: Tập xác định D của hàm số

A.             B.      C.                   D.

Câu 6: Tập xác định D của hàm số là tp:

A.  B.  C.  D.

Câu 7: Tập xác định D của hàm số

A.  B.  C.  D.

Câu 8: Gọi D là tập xác định của hàm số . Chn đáp án đúng:

A.  B.  C.  D.

Câu 9: Tập xác định D của hàm số

A.  B.  C.  D.

Câu 10: Tập xác định của hàm số là:

A.             B.           C.        D.

Câu 11: Tập xác định của hàm số là:

A.  B.

C.  D.

Câu 12: Cho hàm số , tập xác định của hàm số là

A.  B.

C.  D.

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

Câu 13: Tập xác định của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 14: Hàm số xác định trên:

A.  B.  C.  D.

Câu 15: Tập xác định của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 16: Tập xác định của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 17: Cho hàm số , các kết luận sau, kết luận nào sai:

A. Tập xác định

B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi thuộc tập xác định

C. Hàm số luôn đi qua điểm

D. Hàm số không có tiệm cận

Câu 18: Cho hàm s . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Là hàm s nghch biến trên

B. Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.

C. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm cn đng.

D. Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ .

Câu 19: Cho hàm s . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Hàm số xác định trên tập

B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định ca nó.

C. Hàm số có đạo hàm là:

D. Hàm số đồng biến trên khoảng và nghch biến trên khong .

Câu 20: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?

A. y = x-4 B. y  = C. y = x4 D. y =

Câu 21: Cho hàm số , tập xác định của hàm số là

A.  B.  C.  D.

Câu 22: Hàm số y = có tập xác định là:

A. [-2; 2] B. (-: 2] [2; +) C.  D. \{-1; 1}

Câu 23: Hàm số y = có tập xác định là:

A. R B. (1; +) C. (-1; 1) D. \{-1; 1}

Câu 24: Hàm số y = có đạo hàm là:

A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =  D. y’ =

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

Câu 25: Đạo hàm của hàm số  là:

A.  B.  C.  D.

Câu 26: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:

A.  B.

C.  D. Cả 3 câu A, B, C đều đúng

Câu 27: Hàm số y = có đạo hàm là:

A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =  D. y’ =

Câu 28: Hàm số y = có đạo hàm f’(0) là:

A.  B.  C. 2 D. 4

Câu 29: Cho hàm số y = . Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:

A. R B. (0; 2) C. (-;0) (2; +) D. \{0; 2}

Câu 30: Hàm số y = có đạo hàm là:

A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =  D. y’ =

Câu 31: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng:

A.  B.  C. 2 D. 4

Câu 32: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(0) bằng:

A. 1 B.  C.  D. 4

Câu 33: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?

A. y = x-4 B. y  = C. y = x4 D. y =

Câu 34: Cho hàm số y = . Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:

A. y” + 2y = 0 B. y”  - 6y2 = 0 C. 2y” - 3y = 0 D. (y”)2 - 4y = 0

Câu 35: Cho hàm số , Trong các mệnh đề sau,  mệnh đề nào sai

A. Hàm số đồng biến trên tập xác định                  B. Hàm số nhận làm tâm đối xứng

C. Hàm số lõm và lồi                   D. Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 36: Cho hàm số y = x-4. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Đồ thị hàm số có một trục đối xứng. B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)

C. Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D. Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng

Câu 37: Cho hàm số , Các mệnh đề sau,  mệnh đề nào sai

A.                                                    B. Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng

C. Hàm số không có đạo hàm tại

D. Hàm số đồng biến trên  và nghịch biến

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

Câu 38: Cho các hàm s lũy tha có đồ thị như hình v. Chn đáp án đúng:

 

A.  B.

 

C.  D.

 

Câu 39: Đạo hàm của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 40: Đạo hàm của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 41: Đạo hàm của hàm số là:

A.  B.  C.  D.

Câu 42: Đạo hàm của hàm số là:

A.   B.    C.     D.

Câu 43: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(0) bằng:

A. 1 B.  C.  D. 4

Câu 44: Đạo hàm của hàm số tại điểm là:

A.  B.  C.  D.

Câu 45: Cho hàm số . Kết quả là:

A.  B.  C.  D.

Câu 46: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ?

A.  B.  C.  D.

Câu 47: Trên đồ thị của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ số góc bằng:

A. + 2 B. 2 C. 2 - 1 D. 3

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

Câu 48: Trên đồ thị (C) của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = 1. Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phương trình là:

A. y =  B. y =  C. y  =  D. y =

Câu 49: Trên đồ thị của hàm số y = lấy điểm M0 có hoành độ x0 = . Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có hệ số góc bằng:

A. + 2 B. 2 C. 2 - 1 D. 3

BÀI TẬP VỀ NHÀ

C©u1: Hµm sè y = cã tËp x¸c ®Þnh lµ:

 A. [-1; 1] B. (-; -1] [1; +)  C. R\{-1; 1}  D. R

C©u2: Hµm sè y = cã tËp x¸c ®Þnh lµ:

 A. R  B. (0; +)) C. R\ D.

C©u3: Hµm sè y = cã tËp x¸c ®Þnh lµ:

 A. [-2; 2] B. (-: 2] [2; +)  C. R  D. R\{-1; 1}

C©u4: Hµm sè y = cã tËp x¸c ®Þnh lµ:

 A. R  B. (1; +) C. (-1; 1) D. R\{-1; 1}

C©u5: Hµm sè y = cã ®¹o hµm lµ:

 A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =  D. y’ =

C©u6: Hµm sè y = cã ®¹o hµm f’(0) lµ:

  A.    B.    C. 2  D. 4

C©u7: Cho hµm sè y = . §¹o hµm f’(x) cã tËp x¸c ®Þnh lµ:

 A. R  B. (0; 2) C. (-;0) (2; +)  D. R\{0; 2}

C©u8: Hµm sè y = cã ®¹o hµm lµ:

 A. y’ =  B. y’ =  C. y’ =       D. y’ =

C©u9: Cho f(x) = . §¹o hµm f’(1) b»ng:

 A.   B.   C. 2  D. 4

C©u10: Cho f(x) = . §¹o hµm f’(0) b»ng:

 A. 1  B.   C.   D. 4

C©u11: Trong c¸c hµm sè sau ®©y, hµm sè nµo ®ång biÕn trªn c¸c kho¶ng nã x¸c ®Þnh?

 A. y = x-4 B. y  = C. y = x4 D. y =

C©u12: Cho hµm sè y = . HÖ thøc gi÷a y vµ y” kh«ng phô thuéc vµo x lµ:

 A. y” + 2y = 0  B. y”  - 6y2 = 0 C. 2y” - 3y = 0  D. (y”)2 - 4y = 0

C©u13: Cho hµm sè y = x-4. T×m mÖnh ®Ò sai trong c¸c mÖnh ®Ò sau:

 A. §å thÞ hµm sè cã mét trôc ®èi xøng.                B. §å thÞ hµm sè ®i qua ®iÓm (1; 1) 

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA - HÀM SỐ MŨ - HAMG SỐ LOGARIT                                                     .

 C. §å thÞ hµm sè cã hai ®­êng tiÖm cËn                D. §å thÞ hµm sè cã mét t©m ®èi xøng

C©u14: Trªn ®å thÞ (C) cña hµm sè y = lÊy ®iÓm M0 cã hoµnh ®é x0 = 1. TiÕp tuyÕn cña (C) t¹i ®iÓm M0 cã ph­¬ng tr×nh lµ:

 A. y =   B. y =  C. y  =  D. y =

C©u15: Trªn ®å thÞ cña hµm sè y = lÊy ®iÓm M0 cã hoµnh ®é x0 = . TiÕp tuyÕn cña (C) t¹i ®iÓm M0 cã hÖ sè gãc b»ng:

 A. + 2               B. 2                  C. 2 - 1                     D. 3

Câu 16. Tập xác định của hàm số là:

A.  B.               C.       D.

Câu 17. Tập xác định của hàm số là:

A. D=R\  B.             C.                 D.

Câu 18. Tập xác định của hàm số là:

A.   B.               C.                             D.

Câu 19. Tập xác định của hàm số là:

A.   B.            C.    D.

Câu 20. Đạo hàm của hàm số là:

A.   B.                  C.   D.

Câu 21. Đạo hàm của hàm số là:

A.    B.                   C.              D.

Câu 22. Đạo hàm của hàm số là:

A.   B.             C.   D.

Câu 23. Đạo hàm của hàm số tại điểm là:

A.   B.   C.   D.

Câu 24. Cho hàm số . Kết quả là:

A.   B.  C.   D.

 

 

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về CHUYÊN ĐỀ : HÀM SỐ LŨY THỪA
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU