CHUYÊN ĐỀ: LŨY THỪA

đề thi Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 260       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
2ezu0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
7/27/2017 8:18:23 PM
Loại file
doc
Dung lượng
1.35 M
Lần xem
0
Lần tải
260
File đã kiểm duyệt an toàn

CHUYÊN ĐỀ : LŨY THỪA Câu 1: Cho  là hai số thực dương và  là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ? A. B. C. D.  Câu 2: Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng,xem chi tiết và tải về đề thi CHUYÊN ĐỀ: LŨY THỪA, Đề Thi Giải Tích 12 , Đề thi CHUYÊN ĐỀ: LŨY THỪA, doc, 1 trang, 1.35 M, Giải tích 12 chia sẽ bởi Toan Lê đã có 260 download

LINK DOWNLOAD

CHUYEN-DE-LUY-THUA.doc[1.35 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

CHUYÊN ĐỀ : LŨY THỪA
Câu 1: Cho  là hai số thực dương và  là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng với  ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Giá trị của biểu thức  là:
A. 9 B.  C. 81 D. 
Câu 4: Giá trị của biểu thức  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 5: Tính:  kết quả là:
A. 10 B. 11 C. 12 D. 13
Câu 6: Giá trị của biểu thức  là:
A. 1 B.  C.  D. 
Câu 7: Tính:  kết quả là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 8: Tính:  kết quả là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Trục căn thức ở mẫu biểu thức  ta được:
A.  B.  C.  D. 
Câu 10: Rút gọn :  ta được :
A. a2 b B. ab2 C. a2 b2 D. A
Câu 11: Rút gọn :  ta được :
A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Rút gọn :  ta được :
A. a3 B. a2 C. a D. a4
Câu 13: Với giá trị thực nào của  thì  ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Rút gọn biểu thức 
A.  B.  C.  D. 
Câu 15: Kết quả  là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 16: Rút gọnđược kết quả:
A. 1 B. a + b C. 0 D. 2a –
Câu 17: Giả sử với biểu thức A có nghĩa, giá trị của biểu thức  là:
A. 1 B.  C. 2 D. 
Câu 18: Giả sử với biểu thức B có nghĩa, Rút gọn biểu thức  ta được:
A.  B.  C.  D. 
Câu 19: Cho hai số thực , Rút gọn biểu thức  ta được:
A.  B.  C.  D. 
Câu 20: Rút gọn biểu thức  (với điều kiện M có nghĩa) ta được:
A.  B.  C.  D. 
Câu 21: Gía trị của biểu thức là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 22: Viết biểu thức  dưới dạng lũy thừa :
A.  B.  C.  D. 
Câu 23: Viết biểu thức  dưới dạng lũy thừa :
A.  B.  C.  D. 
Câu 24: Rút gọn biểu thức  (x > 0), ta được:
A.  B.  C.  D. 
Câu 25: Biểu thức  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 26: Rút gọn biểu thức:  ta được:
A.  B.  C.  D. 
Câu 27: Cho f(x) = . Khi đó f bằng:
A. 1 B.  C.  D. 4
Câu 28: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.  B. 
C.  D. 
Câu 29: Các kết luận sau, kết luận nào sai
I.  II. III.  IV. 
A. II và III B. III C. I D. II và IV
Câu 30: Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 31: Cho a, b > 0 thỏa mãn: Khi đó:
A.  B. a > 1, 0 < b < 1 C.  D. 
Câu 32: Biết

 


CHUYÊN ĐỀ : LŨY THỪA

Câu 1: Cho là hai số thực dương và là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai ?

A.  B.  C.  D.

Câu 2: Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng với ?

A.  B.  C.  D.

Câu 3: Giá trị của biểu thức là:

A. 9 B.  C. 81 D.

Câu 4: Giá trị của biểu thức là:

A.  B.  C.  D.

Câu 5: Tính: kết quả là:

A. 10 B. 11 C. 12 D. 13

Câu 6: Giá trị của biểu thức là:

A. 1 B.  C.  D.

Câu 7: Tính: kết quả là:

A.  B.  C.  D.

Câu 8: Tính: kết quả là:

A.  B.  C.  D.

Câu 9: Trục căn thức ở mẫu biểu thức ta đ­ược:

A.  B.  C.  D.

Câu 10: Rút gọn : ta được :

A. a2 b B. ab2 C. a2 b2 D. Ab

Câu 11: Rút gọn : ta được :

A.  B.  C.  D.

Câu 12: Rút gọn : ta được :

A. a3 B. a2 C. a D. a4

Câu 13: Với giá trị thực nào của thì ?

A.  B.  C.  D.

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


Câu 14: Rút gọn biểu thức

A.  B.  C.  D.

Câu 15: Kết quả là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây ?

A.  B.  C.  D.

Câu 16: Rút gọnđược kết quả:

A. 1 B. a + b C. 0 D. 2a – b

Câu 17: Giả sử với biểu thức A có nghĩa, giá trị của biểu thức là:

A. 1 B.  C. 2 D.

Câu 18: Giả sử với biểu thức B có nghĩa, Rút gọn biểu thức ta được:

A.  B.  C.  D.

Câu 19: Cho hai số thực , Rút gọn biểu thức ta được:

A.  B.  C.  D.

Câu 20: Rút gọn biểu thức  (với điều kiện M có nghĩa) ta được:

A.  B.  C.  D.

Câu 21: Gía trị của biểu thức là:

A.  B.  C.  D.

Câu 22: Viết biểu thức   dưới dạng lũy thừa :

A.  B.   C.   D.

Câu 23: Viết biểu thức   dưới dạng lũy thừa :

A.  B.  C.  D.

Câu 24: Rút gọn biểu thức (x > 0), ta đ­ược:

A.  B.  C.  D.

Câu 25: Biểu thức    được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


A.  B.  C.  D.

Câu 26: Rút gọn biểu thức: ta được:

A.  B.  C.  D.

Câu 27: Cho f(x) = . Khi đó f bằng:

A. 1 B.  C.  D. 4

Câu 28: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A.  B.

C.  D.

Câu 29: Các kết luận sau, kết luận nào sai

I. II. III.   IV.

A. II và III B. III C. I D. II và IV

Câu 30: Cho . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A.  B.  C.  D.

Câu 31: Cho a, b > 0 thỏa mãn: Khi đó:

A.  B. a > 1, 0 < b < 1 C.  D.

Câu 32: Biết . Khi đó ta có thể kết luận về a là:

A.  B.  C.  D.

Câu 33: Cho 2 số thực thỏa mãn . Chọn đáp án đúng.

A.  B.  C.  D.

Câu 34: Biết với . Tính giá trị của :

A.  B.  C.  D.

Câu 35: Đề 102(Câu 13). Rút gọn biểu thức với .

A.    B.  C.  D.

Câu 36: Đề 103 (Câu 29). Rút gọn biểu thức với .

A.     B.    C.  D.

Câu 37: Cho f(x) = khi đó  f(0,09) bằng :

A. 0,1  B. 0,2  C. 0,3  D. 0,4

Câu 38: Cho K = . Rút gọn biểu thức K ta được:

A. x  B. 2x  C. x + 1 D. x - 1

Câu 39: Đơn giản biểu thức , ta được:

A. 9a2b  B. -9a2b C.  D. kết quả khác

Câu 40: Cho . Khi đó biểu thức K = có giá trị bằng :

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


A.   B.   C.   D. 2

Câu 41: Cho biểu thức A = .  Với a = và  b = thì giá trị của  A bằng:

A. 1  B. 2  C. 3  D. 4

Câu 42: Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào sai?

      A.                          B.  

C.                       D.  

Câu 43: Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào đúng?

A.   B.

C.   D.

Câu 44: Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào không đúng?

A.  B.  

C.  D.

Câu 45: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

Câu 46: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

Câu 47: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

Câu 48: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

Câu 49: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

Câu 50: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

BÀI TẬP VỀ NHÀ

C©u1: TÝnh: K = , ta ®­îc:

 A. 12  B. 16  C. 18  D. 24

C©u2: TÝnh: K = , ta ®­îc

 A. 10  B. -10  C. 12  D. 15

C©u3: TÝnh: K = , ta ®­îc

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


 A.   B.   C.   D.

C©u4: TÝnh: K = , ta ®­îc

 A. 90  B. 121  C. 120  D. 125

C©u5: TÝnh: K = , ta ®­îc

 A. 2  B. 3  C. -1  D. 4

C©u6: Cho a lµ mét sè d­¬ng, biÓu thøc viÕt d­íi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tû lµ:

 A.   B.   C.   D.

C©u7: BiÓu thøc aviÕt d­íi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tû lµ:

 A.   B.   C.   D.

C©u8: BiÓu thøc (x > 0) viÕt d­íi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tû lµ:

 A.   B.   C.   D.

C©u9: Cho f(x) = . Khi ®ã f(0,09) b»ng:

 A. 0,1  B. 0,2  C. 0,3  D. 0,4

C©u10: Cho f(x) = . Khi ®ã f b»ng:

 A. 1  B.   C.   D. 4

C©u11: Cho f(x) = . Khi ®ã f(2,7) b»ng:

 A. 2,7  B. 3,7  C. 4,7  D. 5,7

C©u12: TÝnh: K = , ta ®­îc:

 A. 5  B. 6  C. 7  D. 8

C©u13: Trong c¸c ph­¬ng tr×nh sau ®©y, ph­¬ng tr×nh nµo cã nghiÖm?

 A. + 1 = 0  B.  C.  D.

C©u14: MÖnh ®Ò nµo sau ®©y lµ ®óng?

 A.   B.

 C.   D.

C©u15: Chän mÖnh ®Ò ®óng trong c¸c mÖnh ®Ò sau:

 A.   B.   C.  D.

C©u16: Cho  > . KÕt luËn nµo sau ®©y lµ ®óng?

 A. <   B. >   C. + = 0  D. . = 1

C©u17: Cho K = . biÓu thøc rót gän cña K lµ:

 A. x  B. 2x  C. x + 1 D. x - 1

C©u18: Rót gän biÓu thøc: , ta ®­îc:

 A. 9a2b  B. -9a2b C.   D. KÕt qu¶ kh¸c

C©u19: Rót gän biÓu thøc: , ta ®­îc:

 A. x4(x + 1)  B.   C. -  D.

C©u20: Rót gän biÓu thøc: : , ta ®­îc:

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


 A.   B.   C.   D.

C©u21: BiÓu thøc K = viÕt d­íi d¹ng luü thõa víi sè mò h÷u tØ lµ:

 A.   B.   C.   D.

Câu 22: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

C©u23: NÕu th× gi¸ trÞ cña lµ:

 A. 3  B. 2  C. 1  D. 0

C©u24: Cho . MÖnh ®Ò nµo sau ®©y lµ ®óng?

 A. -3 < < 3  B. > 3  C. < 3  D. R

Câu 25: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

C©u26: Rót gän biÓu thøc (a > 0), ta ®­îc:

 A. a  B. 2a  C. 3a  D. 4a

C©u27: Rót gän biÓu thøc (b > 0), ta ®­îc:

 A. b  B. b2  C. b3  D. b4

Câu 28: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

C©u29: Cho . Khi ®o biÓu thøc K = cã gi¸ trÞ b»ng:

 A.   B.   C.   D. 2

C©u30: Cho biÓu thøc A = . NÕu a = vµ b = th× gi¸ trÞ cña A lµ:

 A. 1  B. 2  C. 3  D. 4

C©u31: Gía trị của biểu thức

A. -11  B.-10   C. -100  D. -1

C©u32: Viết biu thc   dưi dng lũy tha

A.  B.   C.   D.

C©u33: Viết biu thc   dưi dng lũy tha :

A.    B.  C.  D.

C©u34: Viết biu thc   dưi dng lũy tha :

A.   B.   C.   D.

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


C©u35: Viết biu thc   dưi dng lũy tha :

A.   B.   C.   D.

C©u36: Viết biu thc   dưi dng lũy tha :

A.   B.   C.   D.

C©u37: Cho f(x) = . Khi đó fbằng :  A. 1  B.   C.   D. 4

C©u38: Cho f(x) = . Khi đó f(2,7) bằng :

A. 2,7  B. 3,7  C. 4,7  D. 5,7

C©u39: Đơn gin biu thc , ta đưc:

A. x4(x + 1) B.  C. -  D.

C©u40: Đơn gin biu th: , ta đưc:

A.   B.   C.   D.

C©u41: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

C©u42: Rút gọn biểu thức :

A.      B.  C.      D.

C©u43: Rút gọn biểu thức :

A.    B.  C.     D.

C©u44: Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào đúng?

A.   B.  C.  D.  

C©u45: Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào không đúng?

A.   B.  C.  D.  

C©u46: Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào không sai?

A.   B.  C.  D.  

C©u47: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

C©u48: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

C©u49: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

Câu 50: Cho khi đó

A.  B.  C.  D.

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881


 

 

 

GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ: 01655455881

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về CHUYÊN ĐỀ: LŨY THỪA
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

  • CHUYEN DE LUY THUA
    Lớp 6

    CHUYEN DE LUY THUA

    Đề thi Lớp 6

  • Chuyên đề lũy thừa
    Giải tích 12

    Chuyên đề lũy thừa

    Đề thi Giải tích 12

  • chuyen-de-luy-thua
    Toán 6

    chuyen-de-luy-thua

    Đề thi Toán 6

    Một số dạng toán về luỹ thừa trong chương trình toán 6 ------- I- lý thuyết: Dựa vào một số kiến thức sau: 1) Định nghĩa luỹ thừa. 2) Các phép tính về luỹ thừa 3) Chữ số tận cùng của một luỹ thừa. 4) Khi nào thì hai luỹ thừa bằng nhau ? 5) Tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức. 6) Tính chất chia..

  • chuyen-de-luy-thua
    Đề HSG Toán Học 6

    chuyen-de-luy-thua

    Đề thi Đề HSG Toán Học 6

    Một số dạng toán về luỹ thừa trong chương trình toán 6 ------- I- lý thuyết: Dựa vào một số kiến thức sau: 1) Định nghĩa luỹ thừa. 2) Các phép tính về luỹ thừa 3) Chữ số tận cùng của một luỹ thừa. 4) Khi nào thì hai luỹ thừa bằng nhau ? 5) Tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức. 6) Tính chất chia..

  • chuyen de luy thua
    Toán 7

    chuyen de luy thua

    Đề thi Toán 7

  • CHUYÊN ĐỀ LŨY THỪA
    Toán 7

    CHUYÊN ĐỀ LŨY THỪA

    Đề thi Toán 7

    Mục lục Trang Đặt vấn đề Nội dung và phương pháp I .Tình hình chung II .Những vấn đề được giải quyết III .Phương pháp tiến hành 1. Cơ sở lí thuyết 2. Các dạng bài tập 2.1. Dạng 1: Tìm số chưa biết 2.1.1. Tìm cơ số, thành phần cơ số của luỹ thừa 2.1.2. Tìm số mũ, thành phần số mũ của luỹ thừa 2.1.3...

  • CHUYEN DE LUY THUA
    Toán học 6

    CHUYEN DE LUY THUA

    Đề thi Toán học 6

  • CHUYÊN ĐỀ: LŨY THỪA
    Giải tích 12

    CHUYÊN ĐỀ: LŨY THỪA

    Đề thi Giải tích 12

  • chuyên đề lũy thừa và hàm số lũy thừa
    Giải tích 12

    chuyên đề lũy thừa và hàm số lũy thừa

    Đề thi Giải tích 12

    Chuyên đề lũy thừa và hàm số lũy thừa: NHẬN BIẾT VÀ THÔNG HIỂU: Câu 1: Cho  . Kết luận nào sau đây đúng: A,  . B,  . C,  . D,  . Câu 2: Rút gọn  ta được: A,  . B,  C,  D, Kết quả khác. Câu 3 : Rút gọn  ta được : A,  B,  C,  D, |x(x+1)| Câu 4 : Nếu  thì giá trị  là: A, 3 B, 2 C, 1 D,..

  • chuyen de toan luy thua
    Toán học 6

    chuyen de toan luy thua

    Đề thi Toán học 6

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU