[Công nghệ 12] Kiểm tra cuối học kí I

đề thi Công nghệ 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 27       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
ufrx0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/12/2017 7:14:32 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.12 M
Lần xem
1
Lần tải
27
File đã kiểm duyệt an toàn

Câu 1: Nguyên lí làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ: A. Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý B. Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa. C. Có khả năng dẫn điện th,xem chi tiết và tải về Đề thi [Công nghệ 12] Kiểm tra cuối học kí I, Đề Thi Công Nghệ 12 , Đề thi [Công nghệ 12] Kiểm tra cuối học kí I, doc, 1 trang, 0.12 M, Công nghệ 12 chia sẽ bởi Anh Trịnh Lan đã có 27 download

 
LINK DOWNLOAD

Cong-nghe-12-Kiem-tra-cuoi-hoc-ki-I.doc[0.12 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%


Câu 1: Nguyên lí làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ:
A. Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý
B. Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.
C. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.
D. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.
Câu 2: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
A. Tụ xoay B. Tụ hóa C. Tụ giấy D. Tụ gốm
Câu 3: Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.
B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.
Câu 4: Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
B. Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
C. Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
Câu 5: Trong các đặc điểm sau đây,đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
A. Điện áp ra và vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha. C. Đầu vào không đảo được nối mass
B. Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1. D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.
Câu 6: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xám, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là.
A. 34x102 KΩ ±5%. B. 24x102 Ω ±10%. C. 34x105 KΩ ±10%. D. 23x106Ω ±0,5%.
Câu 7: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Các đèn LED sẽ luân phiên sáng tối. B. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.
C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa. D. Các tranzito sẽ bị hỏng.
Câu 8: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng ta cần phải làm gì?
A. Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.
B. Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau.
C. Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.
D. Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.
Câu 9: Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A. Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.
B. Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.
C. Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.
D. Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.
Câu 10: Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:
A. Khuếch đại dòng điện một chiều. B. Khuếch đại điện áp.
C. Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện. D. Khuếch đại công suất.
Câu 11: Một điện trở có giá trị 62x108 ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:
A. tím, đỏ, xám, kim nhũ B. tím, đỏ, xám, ngân nhũ
C. xanh lam, đỏ, xám, kim nhũ D. xanh lục, đỏ, ngân nhũ
Câu 12: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu xanh lục thì sai số của điện trở đó là:
A. 2% B. 5% C. 0,5% D. 20%
Câu 13: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự…
A. Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2. C. Điều khiển của hai điện trở R3 và R4.
B. Điều khiển của hai điện trở R1 và R2. D. Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch

 


 

Câu 1: Nguyên lí làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ:

A. Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý

B. Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.

C. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.

D. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.

Câu 2: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

      A. Tụ xoay B. Tụ hóa                          C. Tụ giấy                     D. Tụ gốm

Câu 3: Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?

      A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.

      B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

      C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

      D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

Câu 4: Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

B. Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

C. Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

Câu 5: Trong các đặc điểm sau đây,đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

A. Điện áp ra và vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.      C. Đầu vào không đảo được nối mass

B. Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1. D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.

Câu 6: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xám, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là.

     A. 34x102 KΩ ±5%. B. 24x102 Ω ±10%.    C. 34x105 KΩ ±10%.     D. 23x106Ω ±0,5%.

Câu 7: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Các đèn LED sẽ luân phiên sáng tối. B. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.

C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa. D. Các tranzito sẽ bị hỏng.

Câu 8: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng ta cần phải làm gì?

A. Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.

B. Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau.

C. Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.

D. Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.

Câu 9: Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.

B. Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.

C. Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.

D. Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.

 

 

Câu 10: Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:


A. Khuếch đại dòng điện một chiều. B. Khuếch đại điện áp.

C. Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện. D. Khuếch đại công suất.

Câu 11: Một điện trở có giá trị 62x108  ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:

A. tím, đỏ, xám, kim nhũ                                 B. tím, đỏ, xám, ngân nhũ

C. xanh lam, đỏ, xám, kim nhũ                D. xanh lục, đỏ, ngân nhũ

Câu 12: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu xanh lục thì sai số của điện trở đó là:

A. 2% B. 5% C. 0,5% D. 20%

Câu 13: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự…

A. Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2. C. Điều khiển của hai điện trở R3 và R4.

B. Điều khiển của hai điện trở R1 và R2.                D. Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.

Câu 14: Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có:

        A. 2 loại mạch         B. 3 loại mạch     C. 4 loại mạch       D. 5 loại mạch

Câu 15: Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

   A. Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

   B. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

   C. Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

   D. Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

Câu 16 : Đặt 1 điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=200 ( V) , tần số 50 Hz vào 2 đầu mạch gồm 2 tụ điện C1=100 (F) và C2 =300 (F ) mắc nối tiếp . Điện áp giữa 2 đầu tụ điện C2 là :

      A. 50 (V)                         B. 150 (V)                            C. 800 (V)                        D. 600 (V)

Câu 17. Trên một tụ gốm có ghi con số như sau: 103 vậy trị số điện dung của tụ gốm đó là bao nhiêu?

      A. 100           B. 10.000 pF          C.  1000    D. 103.000

Câu 18: Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

       A. 10W.                       B. 30W.                                 C. 20 W.                          D. 40 W.

Câu 19: Một điện trở có ghi các vòng màu: Vàng-Nâu-Cam-Đỏ. Giá trị của điện trở đó bằng bao nhiêu?

       A. 4132 .           B. 411% k .         C. 41000 0.5%.  D. 412% k.

Câu 20. Hệ số phẩm chất của cuộn cảm có L=(H); r = 5 đối với dòng điện có tần số 1000Hz là :

      A. 20.                        B. 40.                                  C. 400.                           D. 200

Câu 21. Chọn phương án đúng

      Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giữa các ………với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật

     A.   dây dẫn              B.  linh kiện điện tử                C.  điôt                     D. tranzito                                                 

Câu 22: Tirixto chỉ dẫn điện khi…

     A. UAK > 0 và UGK > 0.   B. UAK < 0 và UGK < 0.

     C. UAK > 0 và UGK < 0   D. UAK < 0 và UGK > 0.

Câu 23: Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi…

    A. UAK 0.  B. UGK 0.      C. UAK 0.  D. UGK = 0.


Câu 24: Triac có mấy điện cực:

     A. 3.              B. 2.                         C. 1.                         D. 4.

Câu 25. Tranzito có mấy lớp tiếp giáp P - N.

 A. 1.              B. 2.                          C. 3.                           D. 4.

Câu 1:  : Trong một mạch chỉnh lưu cầu nếu mắc ngược chiều cả 2 Điốt (Đ1 và Đ3) thì

 Mạch không làm việc   B  Dây thứ cấp chập mạch                                          

 C  Mạch hoạt động trong nửa chu kỳ D  Mạch vẫn hoạt động bình thường              

Câu 2:  . Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…

 chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào. B  trị số của các điện trở R1 và Rht  

 C  độ lớn của điện áp ra.  D  độ lớn của điện áp vào.             

Câu 3:  : Dung kháng của tụ điện có điện dung C= khi mắc vào mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 100 V , tần số 50 Hz là :

 200 ()     20 ()        B.50 ()     5()

Câu 4:  Một điện trở có ghi các vòng màu: Vàng-Nâu-Cam-Đỏ. Giá trị của điện trở đó bằng bao nhiêu?

 411% k . B  412% k. C  41000 0.5%. D  4132 .

Câu 5:  . IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

 Hai đầu vào và một đầu ra. B  Một đầu vào và một đầu ra.  

 C  Một đầu vào và hai đầu ra. D  Hai đầu vào và hai đầu ra.   

Câu 6:  . Tirixto thường được dùng…

 A  trong mạch chỉnh lưu có điều khiển. 

 B  để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.    

 C  để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…        D  để ổn định điện áp một chiều.                                

Câu 7:  : Nguyên lí chung của mạch điều khiển tín hiệu dưới dạng sơ đồ khối theo thứ tự nào sau đây?

 Nhận lệnh, xử lí, khuếch đại, chấp hành            B  Chấp hành, nhân lệnh, xử lí, khuếch đại              C  Xử lí, nhận lệnh, khuếch đại, chấp hành              D  Nhận lệnh, khuếch đại, xử lí, chấp hành             

Câu 8:  Vạch  thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:

 20% 2%                  5%                 10%     


Câu 9:  . Tranzito có mấy lớp tiếp giáp P - N.

 4.  2. C  3.  1.

Câu 10:  Dòng điện có trị số 2A qua một điện trở có trị số 10Ω thì công suất tiêu tốn trên điện trở là:

 20 W. 10W. 40 W. 30W.

Câu 11:  . Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

 A  Tụ hóa         B  Tụ xoay C  Tụ gốm D  Tụ giấy  

Câu 12:  : Triac có mấy điện cực:

 4. 2. 3. 1. 

Câu 13:  : Thiết kế mạch điện tử đơn giản gồm mấy bước:

 4 bước. B  3 bước. C  2 bước.  D  6 bước. 

Câu 14:  : Động cơ nào có thiết bị điều chỉnh tốc độ, trong các động cơ sau :

 Quạt bàn. B  Tủ lạnh. C  Máy mài. D  Máy bơm nước.

Câu 15:   : Đặt 1 điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=200 ( V) , tần số 50 Hz vào 2 đầu mạch gồm 2 tụ điện C1=100 (F) và C2 =300 (F ) mắc nối tiếp . Điện áp giữa 2 đầu tụ điện C2 :

 50 (V)       B  800 (V)    C  150 (V)     D  600 (V)

Câu 16:  . Chọn phương án đúng:Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp giữa các ………với các bộ phận nguồn, dây dẫn để thực hiện nhiệm vụ nào đó trong kĩ thuật

 điôt              dây dẫn      linh kiện điện tử      tranzito                                                 

Câu 17:  . Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

 Các đèn LED sẽ luân phiên sáng, tối B  Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa. 

 C  Các tranzito sẽ bị hỏng. D  Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.     

Câu 18:  : Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có ít nhất

 2 điốt. B  3 điốt. C  1 điốt. D  4 điốt.

Câu 19:  . Một điện trở có vòng màu là: Đỏ, đỏ, đỏ, nâu. Thì trị số điện trở là:

 12 x 102 + 2% B  22 x 102 + 1%  C  20 x 102 + 20%    D  22 x 102 + 2%

Câu 20:  : Chọn câu trả lời sai: Mạch điện tử  điều khiển có công dụng:

 Điều khiển các thiết bị dân dụng, trò chơi giải trí    B  Điều khiển tín hiệu                   C  Điều khiển điện áp đưa vào động cơ              D  Tự động hóa các máy móc, thiết bị

Câu 21:  : Điốt bán dẫn có


 1 lớp tiếp giáp p – n. 2 lớp tiếp giáp p – n. 3 lớp tiếp giáp p – n.              4 lớp tiếp giáp p – n.

Câu 22:  . Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động dùng tranzito, để kéo dài chu kì của xung đa hài thì ta cần

 Giảm điện dung của các tụ điện.     B  Tăng điện dung của các tụ điện 

 C  Giảm trị số của các điện trở. D  Tăng trị số của các điện trở. 

Câu 23:  : Phân loại theo chức năng và nhiệm vụ, mạch điện tử phân thành mấy loại?

 6 loại. B  2 loại. C  4 loại.  D  8 loại.

Câu 24:  : Một điện trở có giá trị 26 x 103 MΩ ± 10%. Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng.

 Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc.     B  Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc. 

 C  Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc. D  Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc.      

Câu 25:  . Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng bao nhiêu điôt?

 Ba điôt B  Một điôt C  Hai điôt   D  Bốn điôt   

Câu 26:  :Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi …... ...của các …………

 tín hiệu - tần số B  đối tượng - tín hiệu C  trạng thái – tín hiệu  D  biên độ - tần số

Câu 27:  Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

 4 khối 6 khối 3 khối 5 khối

Câu 28:  : Ở sơ đồ mạch bảo vệ quá điện áp khối xử lí tín hiệu có mấy kinh kiện, kí hiệu?

 4(R1, VR, Đ0, R2) . B  5(R1, VR, Đ0, R2, Đ2). C  3 (R1, VR, Đ0). D  6 (T1, R1, VR, Đ0, R2, Đ2).

Câu 29:  . Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự…

 điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung. 

 B  phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.   

 C  điều khiển của hai điện trở R1 và R2. D  điều khiển của hai điện trở R3 và R4. 

Câu 30:  . Hãy chọn câu Đúng.

 A  Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K. 

 B  Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2. 

 C  Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G. 

 D  Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

Câu 31:  . Trong mạch chỉnh lưu hình tia phải dùng bao nhiêu điôt?


 A  Ba điôt B  Hai điôt C  Bốn điôt D  Một điôt 

Câu 32:  . Trên một tụ gốm có ghi con số như sau: 103 vậy trị số điện dung của tụ gốm đó là bao nhiêu?

 100  B  1000  C  10.000 pF  D  103.000

Câu 33:  : Điều khiển tín hiệu là mạch điện tử được phân loại theo:

 A  Công suất. B  Mức độ tự động hóa C  Chức năng. D  Theo công dụng.

Câu 34:  . Hệ số phẩm chất của cuộn cảm có L=(H); r = 5 đối với dòng điện có tần số 1000Hz là :

 400 40.  20.  200.

Câu 35:  .  Chức năng của mạch tạo xung là: 

 Biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.               

 B  Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.  

 C  Khuếch đại tín hiệu về mặt điện áp. dòng điện, công suất.     

 D  Biến đổi điện xoay chiều thành điện một chiều.

Câu 36:  Để phân loại  tụ điện người ta căn cứ vào…

 vật liệu làm vỏ của tụ điện.      B  vật liệu làm chân của tụ điện.       

 C  vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.     D  vật liệu làm lớp điện môi.

 

 

 

Câu 37:  .  Hệ số khuếch đại điện áp của mạch khuếch đại điện áp dùng OA là:

 Kđ =   B  Kđ =    C  Kđ =  D  Kđ = ()

Câu 38:  : Triac trong mạch điều khiển làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ :

 A  Tăng, giảm trị số dòng điện B  Tăng, giảm trị số điện áp  

 C  Tăng, giảm thời gian dẫn D  Tăng, giảm tần số nguồn điện

Câu 39:  . Trên một tụ điện có ghi 160V - 100F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

 Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện. 


 B  Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.     C  Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.                 D  Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

Câu 40:  Trong mạch tạo  xung đa hài tự kích dùng tranzito ghép colecto-bazo nếu dùng T­­­­1 T­­­­2 ­­­giống nhau; R1=R2; R3=R4=R; C1=C2=C thì chu kì xung là bao nhiêu?

 A  .T­­X=1,4RC     .T­­X=1,6RC         .T­­X=1,4RL                        .T­­X=1,6RL

  

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD đề thi này

Để tải về [Công nghệ 12] Kiểm tra cuối học kí I
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

đề thi tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU