Đề Thi Đại Số 9:Đáp Án Đề Thi Học Kì I Cơ Bản-Toán Lớp 9

đề thi Toán học Toán học 9 Đại số 9
  Đánh giá    Viết đánh giá
 23       5      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
pad10q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2018-07-23 15:36:27
Loại file
doc
Dung lượng
7.46 M
Trang
1
Lần xem
5
Lần tải
23
File đã kiểm duyệt an toàn

Đề tham khảo kiểm tra học kì I-Toán 9 Năm học:2018-2019 Thời gian làm bài:120 phút Câu 1:(0,5Đ)Tìm a để các biểu thức , được xác định Câu 2(0,75Đ):a/Hãy rút gọn biểu thức: b/Rút gọn biểu thức: .Cho bi

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

 

Đề tham khảo kiểm tra học kì I-Toán 9
Năm học:2018-2019                                                         Thời gian làm bài:120 phút
Câu 1:(0,5Đ)Tìm a để các biểu thức ,   được xác định
Câu 2(0,75Đ):a/Hãy rút gọn biểu thức:
b/Rút gọn biểu thức: .Cho biết a>1
Câu 3:(0,75Đ)Giải các phương trình sau:
a/ 2=3                         b/ =10
Câu 4:(1,75Đ)Hãy rút gọn các biểu thức sau:
a/                          b/
c/                d/
Câu 5:(1,25Đ)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d1) :y=(m-3)x+3m-10 với m là tham số và đường thẳng (d2) :y=3x-6
a/Tìm m để đường thẳng (d1) đồng biến trên R
b/Với giá trị m=4 .Vẽ 2 đường thẳng (d1) và (d2) trên cùng hệ trục tọa độ và tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng này bằng phép toán
c/Lập phương trình đường thẳng (d3) biết (d3) song song với đường thẳng y=2x-4 và cắt đường thẳng (d2) tại điểm có tung độ là 3
Câu 6:(1Đ)Cho vuông tại O với ON>OM
a/Viết các tỉ số sinN,cotN
b/Cho biết sinN= .Tính tanN
c/Kẻ OH _|_ MN tại H .Cho biết HM=9cm ,HO=12cm.Tính tanHOM,OM,HN,ON
Câu 7:(0,5Đ) Cho biểu thức A= .(x>y>0) ;
(m>n>0)
;.Chứng tỏ:biểu thức A là một hằng số
Câu 8:(0,5Đ) Cho A=  và B = .So sánh A và B
Câu 9:(3Đ) Từ 1 điểm A ngoài (O;R) ,Kẻ tiếp tuyến AB đến (O) với B là tiếp điểm .Kẻ dây cung BC của (O) vuông góc với OA tại điểm H
a/Chứng minh:AC là tiếp tuyến của (O;R) và 4 điểm A,B,O,C cùng nằm trên 1 đường tròn ,xác định tâm của đường tròn này
b/Vẽ đường kính CD của (O).Chứng minh:BD.BA=BC.BO và HO.HA=HC2
c/AD cắt (O) tại E và cắt BC tại I.Tính diện tích theo R nếu như ta có hệ

thức :
d/DH cắt AC tại K .Kẻ  KN_|_OA tại N,OK cắt BN tại M .Đặt a=KO.KM, b là bán kính đường tròn đi qua 4 điểm A,B,O,C. Hãy tìm công thức liên hệ giữa a và b biết bán kính R của đường tròn (O) là hằng số
 
                                  ----------&&&&&HẾT ĐỀ THI&&&&&----------
Đáp án đề thi
 
 
Câu 1:Để biểu thức xác định 2a-60 2a6  a3
Để biểu thức xác định  0  a-2 a
Câu 2:a/Ta có: = = =6
b/Ta có :a>1 nên a-1>0 và a>0
= =|a-1|-|a|=a-1-a= -1
Câu 3:a/ 2=3 =5 |2x-1|=5
2x-1=5 hoặc 2x-1= -5 2x=6 hoặc 2x =-4  x=3 hoặc x= -2
b/ =10  =10
 =10  =10  =2  x-2 =4  x=6
Câu 4:a/ = =
b/ = =
=
c/ =
==
d/ =
= =
=
Câu 5:a/Để đường thẳng (d1) :y=(m-3)x+3m-10 đồng biến trên R
 m-3 >0 m>3
b/Với m=4 ,đường thẳng (d1) trở thành :y=x+2
Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường thẳng (d1) và (d2) là:
3x-6 =x+2  2x= 8 x=4=>y=x+2=4+2=6
Vậy tọa độ giao điểm 2 đường thẳng (d1) và (d2) là(4;6)
Bảng giá trị của (d1) và (d2)  
Gía trị
(d1) :y=x+2
(d2) :y=3x-6

x
1
2
2
1
y
3
4
0
-3

 
c/Gọi phương trình đường thẳng (d3) có dạng :y=ax+b
(d3)// đường thẳng :y=2x -4=> a=2 và b#-4 =>(d3) có dạng :y=2x+b
Gọi M là giao điểm của (d3) và (d2)
Ta có M thuộc (d2 ) :y=3x-6 mà yM=3 =>3=3xM- 6 3xM= 9xM=3.Vậy M(3;3)
Mà M (3;3)thuộc (d3) :y=2x+b =>3=2.3+b  b=-3#-4 (nhận)
=>Phương trình đường thẳng (d3) là :y=2x-3
Câu 6:

a/SinN= ,CotN=
b/Ta có:Sin2N+Cos2N=1

=>CosN=  = =
TanN= =
c/Tan HOM=
vuông tại H cho:OM2=OH2+HM2=122+92=225=152 =>OM=15 cm
vuông tại O có đường cao OH cho OH2=HM.HN
=>HN=16 cm
vuông tại H cho:ON2=OH2+HN2=122+162=400=202 =>ON=20 cm
Câu 7:Ta có:

Ta có:





 (*). Ta có:
:
Do đó :(*)
Nếu đặt a=  thì biểu thức trở thành:
=a    
Ta có: 
=
=

=
=> = x=
Ta có:






 
 


 =y=
Ta có:A=xy.B với B=
Đặt B1= , B2=
Ta có :B1>0 ,B2>0 =>B1+B2>0
Ta có:(B1-B2)(B1+B2)=(B1)2-(B2)2=
= =2 >0
Ta có: B1+B2>0 , :(B1-B2)(B1+B2) >0 =>B1-B2>0=>
Lại có : >0 =>B>0
Ta có :B2=
=
=
= = = =   (do x>y>0)
==
=>B= = (do B>0) ,1>0 và x>y.Từ đó ta có :A=B.xy=
Ta có:xy=

====
Ta có:x-y==4m2.n2.
= .= .
= .=
Ta có : A= = -1=>Biểu thức A là hằng số
Câu 8:  A=  , B =
Ta có:A-B=
==
=M-N với M= và N=
Ta thấy :N>0 .Xét M=M1-M2 với M1= ,M2=
Ta thấy:M1>0,M2>0 =>M1+M2>0 nên ta có:
(M1-M2)(M1+M2)= M12-M22=
= = =M3-M4 Với M3= ,M4=
Ta thấy:M3>0,M4>0 =>M3+M4>0 nên ta có:

(M3-M4)(M3+M4)= M32-M42 =
=4 =
Ta có: =2= => >0=>(M3-M4)(M3+M4)>0
Ta có: (M3-M4)(M3+M4)>0 , M3+M4>0=> M3-M4>0
Ta có: M3-M4>0 =>(M1-M2)(M1+M2)>0
Ta có: (M1-M2)(M1+M2)>0 , M1+M2>0=> M1-M2>0 =>M>0
Ta có:M>0 ,N>0 =>M+N>0
Ta có:(M-N(M+N)=M2-N2=
=

=
=
=F+E+D với F= ,E= ,D=
Ta thấy F1 –D2 với D1= ,D2=
Ta thấy:D1>0,D2>0 =>D1+D2>0 nên ta có:
(D1-D2)(D1+D2)= D12-D22=
= =
= =D3-D4 với D3= ,D4=
Ta có :33>10= => =>D4>0
Ta có:D3>0,D4>0 =>D3+D4>0
Ta có: (D3-D4)(D3+D4)= D32-D42=
=
=
Ta có :432180
=> (D3-D4)(D3+D4)
Ta có: (D3-D4)(D3+D4) 3+D4>0 => D3-D4 (D1-D2)(D1+D2)
Ta có: (D1-D2)(D1+D2) 1+D2>0 => D1-D2 =>D
Ta có :F:(M-N(M+N)
Ta có: (M-N(M+N)0 =>M-NA-BA
Câu 9:a/Ta có:OB=OC=R=> cân tại O .Lại có OA là đường cao(OA_|_BC)
=>OA là đường phân giác trong của =>
Xét và ta có :

OB=OC=R , (cmt) ,OA là cạnh chung
=> = (c-g-c )=>=> AC_|_OC
Ta có :C thuộc (O;R) , AC_|_OC=>AC là tiếp tuyến của (O;R)
Ta có: =>4 điểm A,B,O,C cùng nằm trên 1 đường tròn đường kính OA=>Tâm đường tròn là trung điểm của OA

b/Ta có :( nội tiếp trong đường tròn đường kính CD)
Ta có : (cùng phụ với góc ) ,mà ( =)
=> .Xét và
, (cmt)
=> ~ (g-g )=> =>BD.BA=BC.BO
Xét vuông tại C có đường cao CH cho:
OH.AH=CH2(hệ thức lượng trong tam giác vuông)
c/Kẻ EF_|_BC tại F
Áp dụng hệ thức lượng trong vuông tại C có đường cao CH cho
OH.OA=OC2 =R2,AC2=AH.OA
Ta có :( nội tiếp trong đường tròn đường kính CD)=>DE_|_CE
Áp dụng hệ thức lượng trong vuông tại C có đường cao CE cho
DE.AD=DC2 =4R2,AC2=AE.AD
Ta có :OH_|_BC=>HB=HC(Quan hệ đường kính và dây cung)
Xét ta có :OC=OD ,HB=HC(cmt)
=>OH là đường trung bình của =>BD=2OH và BD//OA
Ta có :BD//OA ,Áp dụng định lý ta lét ta có :

Kết hợp tất cả những điều trên ta có:


Theo giả thuyết đề bài cho: 
1 AC2=2R2  AC=
Ta có : vuông tại C cho :OA2=OC2+AC2=R2+2R2=2R2=>OA=
Áp dụng hệ thức lượng trong : vuông tại C có đường cao CH:
OC.AC=CH.OA=>CH=
Do HB=HC=>BC=2CH=
: vuông tại H cho :AC2=CH2+AH2=>AH2=AC2-CH2
=2R2-=2R2  = => AH=
Theo như trên ta có :
=> =2=> 1=2  =>  =3 => =>AE =
Ta có: =>22= =>  =1 =>ID=IC
=>I là trung điểm của AD=>AD=2AI => AI=
=> =>=> =>
Ta có :OA_|_BC , EF_|_BC =>EF//OA
EF//OA ,Áp dụng hệ quả định lý ta lét trong : cho :

Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi Đáp án đề thi học kì I cơ bản-Toán lớp 9
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

doc.pngHKITOANLOP9ratkho.doc[7.46 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi tương tự