Đề 1-Lý 12-HK1-Sóc Sơn-HN-2016-2017

đề thi Vật lý 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 429       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
62qx0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/11/2017 11:16:37 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.07 M
Lần xem
0
Lần tải
429
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình
LINK DOWNLOAD

De-1-Ly-12-HK1-Soc-Son-HN-2016-2017.doc[0.07 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN VẬT LÝ KHỐI 12 NĂM HỌC 2016-2017
TRƯỜNG THPT SÓC SƠN ( Thời gian làm bài:50 phút )
Pha của dao động dùng để xác định
A. biên độ dao động. B. tần số dao động. C. trạng thái dao động. D. chu kì dao động.
Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi
A. ngược pha với li độ. B. cùng pha với li độ.
C. lệch pha  so với li độ. D. lệch pha π/4 so với li độ.
Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
x = 2cos cm. Chu kì dao động của vật là
A. 2 (s). B. 1/2( (s). C. 2( (s). D. 0,5 (s).
Một vật dao động với phương trình . Quãng đường vật đi từ thời điểm t=1/10s đến  là
A. 84,4 cm. B. 333,8 cm.
C. 331,4 cm. D. 337,5 cm.
Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. tần số dao động. B. vận tốc cực đại. C. gia tốc cực đại. D. động năng cực đại.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 s, khối lượng quả nặng m = 0,4 kg. Lấy (2 = 10 độ cứng của lò xo là
A. 0,156 N/m. B. 32 N/m.
C. 64 N/m. D. 6 400 N/m.
Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng. Treo vào đầu dưới lò xo một vật có khối lượng m = 200g. Từ VTCB nâng vật lên 5cm rồi buông nhẹ ra. Lấy g = 10m/s2. Trong quá trình vật dao động, giá trị cực tiểu và cực đại của lực đàn hồi của lò xo là
A. 2N và 5N. B. 2N và 3N.
C. 1N và 5N. D. 1N và 3N.
Tần số của con lắc đơn cho bởi công thức
A. B.  C.  D. 
Một con ℓắc đơn có chu kì dao động với biên độ nhỏ ℓà 1s dao động tại nơi có g= π2 m/s2. Chiều dài của dây treo con ℓắc ℓà
A. 15 cm B. 20 cm
C. 25 cm D. 30 cm
Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài có khối lượng không đáng kể, đầu sợi dây treo hòn bi bằng kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10-7C. Đặt con lắc trong một điện trường đều  có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Chu kì con lắc khi E = 0 là T0 = 2s. Tìm chu kì dao động của con lắc khi E = 104V/m. Cho g = 10m/s2.
A. 2,02 s.
B. 1,98 s.
C. 1,01 s.
D. 0,99 s.
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng dây treo.
C. do lực cản môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Một xe máy đi trên đường có những mô cao cách đều nhau những đoạn 5m. Khi xe chạy với tốc độ 15km/h thì bị xóc mạnh nhất. Tính chu kì dao động riêng của xe.
A. 2 s.
B. 2,2 s.
C. 2,4 s.
D. 1,2 s.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình
x1 = A1cos(20t +/6)(cm) và x2 = 3cos(20t +5/6)(cm). Biết vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn là 140 cm/s. Biên độ dao động A1 có giá trị là 
A. 7 cm.
B. 8 cm.
C. 5 cm.
D. 4 cm.
Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?
A. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường.
B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

 


 SỞ GD&ĐT HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ 1 MÔN VẬT LÝ KHỐI 12 NĂM HỌC 2016-2017

 TRƯỜNG THPT SÓC SƠN ( Thời gian làm bài:50 phút )

 

Câu 1.   Pha của dao động dùng để xác định

A. biên độ dao động.                            B. tần số dao động.  C. trạng thái dao động.                   D. chu kì dao động.

Câu 2.   Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

A. ngược pha với li độ.                      B. cùng pha với li độ. 

C. lệch pha so với li độ.               D. lệch pha π/4 so với li độ.

Câu 3.   Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình

x = 2cos cm. Chu kì dao động của vật là 

A. 2 (s).  B. 1/2 (s).  C. 2 (s).  D. 0,5 (s).

Câu 4.   Một vật dao động với phương trình . Quãng đường vật đi từ thời điểm t=1/10s đến   

A. 84,4 cm. B. 333,8 cm. 

C. 331,4 cm. D. 337,5 cm.

Câu 5.   Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến

A. tần số dao động. B. vận tốc cực đại.         C. gia tốc cực đại. D. động năng cực đại.

Câu 6.   Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,5 s, khối lượng quả nặng m = 0,4 kg. Lấy 2 = 10 độ cứng của lò xo là

A. 0,156 N/m.             B. 32 N/m.                              

C. 64 N/m.                  D. 6 400 N/m.

Câu 7.   Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng. Treo vào đầu dưới lò xo một vật có khối lượng m = 200g. Từ VTCB nâng vật lên 5cm rồi buông nhẹ ra. Lấy g = 10m/s2. Trong quá trình vật dao động, giá trị cực tiểu và cực đại của lực đàn hồi của lò xo là

A. 2N và 5N.             B. 2N và 3N.              

C. 1N và 5N.            D. 1N và 3N.

Câu 8.   Tần số của con lắc đơn cho bởi công thức

A.                   B.             C.   D.

Câu 9.   Một con ℓắc đơn có chu kì dao động với biên độ nhỏ ℓà 1s dao động tại nơi có g= π2 m/s2. Chiều dài của dây treo con ℓắc ℓà             

A. 15 cm  B. 20 cm  

C. 25 cm  D. 30 cm

Câu 10.   Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài có khối lượng không đáng kể, đầu sợi dây treo hòn bi bằng kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10-7C. Đặt con lắc trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Chu kì con lắc khi E = 0 là T0 = 2s. Tìm chu kì dao động của con lắc khi E = 104V/m. Cho g = 10m/s2.

A. 2,02 s.     

B. 1,98 s.  

C. 1,01 s.     

D. 0,99 s.

Câu 11.   Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là

A. do trọng lực tác dụng lên vật.  B. do lực căng dây treo.

    C. do lực cản môi trường.        D. do dây treo có khối lượng đáng kể.

Câu 12.   Một xe máy đi trên đường có những mô cao cách đều nhau những đoạn 5m. Khi xe chạy với tốc độ 15km/h thì bị xóc mạnh nhất. Tính chu kì dao động riêng của xe.     

A. 2 s.                        

B. 2,2 s.                       

C. 2,4 s.                       

D. 1,2 s.

1

 


Câu 1.   Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình

x1 = A1cos(20t +/6)(cm) và x2 = 3cos(20t +5/6)(cm). Biết vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn là 140 cm/s. Biên độ dao động A1 có giá trị là              

A. 7 cm.  

B. 8 cm.  

C. 5 cm.  

D. 4 cm.

Câu 2.   Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai?

A. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường.

B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.

C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

Câu 3.    Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5 m/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một khoảng 50 cm là   A.        B.

            C. D. cm.

Câu 4.   Để hai sóng giao thoa  được với nhau thì chúng phải có

A. cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.

B. cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.

C. cùng tần số và cùng pha.  D. cùng phương, cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.

Câu 5.   Thực hiện giao thoa trên mặt chất ℓỏng với hai nguồn S1, S2 giống nhau. Phương trình dao động tại S1 và S2 đều ℓà: u = 2cos(40πt) cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất ℓỏng ℓà 8m/s. Bước sóng có giá trị nào trong các giá trị sau?             

A. 12 cm.  B. 40 cm.  

C. 16 cm.  D. 8 cm.

Câu 6.    Hai mũi nhọn S1. S2 cách nhau 8cm, gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 100Hz được đặt cho chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8m/s. Gõ nhẹ cho cần rung thì 2 điểm S1S2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng: u  = a.cos2ft. Phương trình dao động của điểm M trên mặt chất lỏng cách đều S1S2 một khoảng d= 8cm.

A. uM = 2a.cos ( 200t - 20) (cm).                                                  

B. uM = a.cos( 200t) (cm).

C. uM = 2a.cos ( 200t - ) (cm),                                                      

D. uM = a.cos ( 200t + 20) (cm).

Câu 7.    Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = u B = acos50πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là             

A. 10 cm.    

B. 2 cm.  

C. 2 cm  

D. 2 cm

Câu 8.    Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng là vì

A. Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng.

B. Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ.

C. Sóng dừng là sự giao thoa một sóng tới và một sóng phản xạ trên cùng phương truyền sóng.

D. sóng dừng là giao thoa của hai sóng có cùng tần số.

Câu 9.    Một dây thép AB dài 60cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng dòng điện xoay chiều tần số f’ = 50Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây này là

A. 18 m/s.  B. 20 m/s.  

C. 24 m/s.  D. 28 m/s.

1

 


 

Câu 1.    Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4 cm thì trên dây có

A. 5 bụng, 5 nút. 

B. 6 bụng, 5 nút. 

C. 6 bụng, 6 nút. 

D. 5 bụng, 6 nút.

Câu 2.    Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn ghi ta phát ra thì

A. hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.   B. tần số hoạ âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản.

C. tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.       D. tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ âm bậc 2.

Câu 3.    Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12  W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB.  A. 10-2 W/m2.             

B. 10-4 W/m2.           

C. 10-3 W/m2.  

D. 10-1 W/m2.

Câu 4.    Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

A. 4.         

B. 3. 

C. 5.          

D. 7.

Câu 5.    Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng

  A. đồ thị dao động.      B. biên độ dao động âm.             

  C. mức cường độ âm. D. áp suất âm thanh.

Câu 6.    Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

  A. từ trường quay.                                                               B. hiện tượng quang điện.

   C. hiện tượng tự cảm.                                                         D. hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 7.    Một dòng điện xoay chiều hình sin có biểu thức  ,  t tính bằng  giây (s).

Kết luận nào sau đây là không đúng ?

  A. Tần số của dòng điện là 50 Hz.           B. Chu kì của dòng điện là 0,02 s.

  C. Biên độ của dòng điện là 1 A.             D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là  2 A.

Câu 8.    Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha so với dòng điện. Biểu thức của điện áp  giữa hai đầu đoạn mạch là
A. u = 12cos100(V).    

B. u = 12(V).
C. u = 12(V).                 

D. u = 12(V).

Câu 9.    Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức . Thời điểm thứ 2009 cường độ dòng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng là

A.                 

B.            

C.   

D. Đáp án khác.

Câu 10.      Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

 A. Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha.

 B. Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.

 C. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U = I/R.

 D. Nếu điện áp ở hai đầu điện trở là u = U0sin(ωt + ) V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i = I0sin(ωt) A.

1

 


Câu 1.    Một cuộn dây dẫn điện trở không đáng kể được cuộn lại và nối vào mạng điện xoay chiều 127 V – 50 Hz. Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Độ tự cảm của cuộn dây là

A. 0,043 (H).  

B.0,081 (H).  

C0,0572 (H).  

D. 0,1141 (H).

Câu 2.    Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.  B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C. Cách chọn gốc tính thời gian.  D. Tính chất của mạch điện.

Câu 3.    Cho mạch điện RLC có R = 10 , L = (H), C=(F). Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có  tần số 50 Hz. Tổng trở của mạch

A. Z = 20 Ω.  

B. Z = 30 Ω.  

C. Z = 40 Ω.  

D. Z = 50 Ω.

Câu 4.    Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/ H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha  /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C1 bằng

A. 4.10-5/π F 

B. 8.10-5/π F 

C. 2.10-5/π F 

D. 10-5/π F

Câu 5.    Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

A. Tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch.

B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C. Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ.

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng.

Câu 6.    Cho mạch xoay chiều R, L, C không phân nhánh có R = 50 , U = URL = 100 V, UC = 200 V. Công suất tiêu thụ của mạch là

A. P = 100 W.  

B. P = 200 W.  

C. P = 200 W.  

D. P = 100 W.

Câu 7.    Nhận xét nào sau đây v máy biến áp là không đúng?

 A. Máy biến áp có tác dụng biến đổi ng độ dòng điện.           B. Máy biến áp có thể giảm điện áp.

 C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.       D. Máy biến áp có thể tăng điện áp.

Câu 8.    Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A. 2500.    

B. 1100.    

C. 2000.   

D. 2200.

Câu 9.    Ta cần truyền một công suất điện 1 MW dưi một điện áp hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đưng dây một pha. Mạch có hệ scông suất cosφ = 0,8. Muốn cho t l ng lưng mất mát trên đưng dây không quá 10% thì điện trở của đưng dây phải giá tr là

A. R 6,4 .  

B. R 3,2 .  

C. R 6,4 k.  

D. R 3,2 k .

 

 

1

 


 

ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ KHỐI 12 NĂM HỌC 2016-2017

Mã đề 121

Câu 1: Pha của dao động dùng để xác định C. Trạng thái dao động                       

Câu 2. Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi       A. Ngược pha với li độ.                                        

Câu 3: Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình

x = 2cos cm. Chu kì dao động của vật là    D. 0,5 (s).

Câu 4: Một vật dao động với phương trình . Quãng đường vật đi từ thời điểm t=1/10s đến là. Nhận thấy ( dùng vòng tròn để xác định) hoặc dùng máy tính bấm hoặc  tính được   C. 331,4 cm

Câu 5: Chọn phát biểu đúng. Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến A. tần số dao động.

u 6. Mộtt con ắc lò xo dao độnng điều hòa với chu kỳ T = 0,5 s, khối lượng quả nặng m = 0,4 kg. Lấy 2 = 10 độ cứng của lò xo là.  Áp dụng công thức tính T của con lắc lò xo, tính được k, chọn  C. 64 N/m                                

Câu 7: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng. Treo vào đầu dưới lò xo một vật có khối lượng m = 200g. Từ VTCB nâng vật lên 5cm rồi buông nhẹ ra. Lấy g = 10m/s2. Trong quá trình vật dao động, giá trị cực tiểu và cực đại của lực đàn hồi của lò xo là

Tính ; do           chọn D. 1N và 3N.

Câu 8 : Tần số của con lắc đơn cho bởi công thức  D.

Câu 9: Một con ℓắc đơn có chu kì dao động với biên độ nhỏ ℓà 1s dao động tại nơi có g= π2 m/s2. Chiều dài của dây treo con ℓắc ℓà             

Áp dụng công thức tính chu kỳ của con lắc đơn, tính được l, chọn C. 25cm  

Câu 10. Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài có khối lượng không đáng kể, đầu sợi dây treo hòn bi bằng kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10-7C. Đặt con lắc trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Chu kì con lắc khi E = 0 là T0 = 2s. Tìm chu kì dao động của con lắc khi E = 104V/m. Cho g = 10m/s2.         tính được T                            B. 1,98s.                           

Câu 11. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là  C. Do lực cản môi trường

Câu 12. Một xe máy đi trên đường có những mô cao cách đều nhau những đoạn 5m. Khi xe chạy với tốc độ 15km/h thì bị xóc mạnh nhất. Tính chu kì dao động riêng của xe.     

Xe bị sóc mạnh nhất khi xảy ra cộng hưởng cơ, tính chu kỳ T= chọn  D. 1,2s.

Câu 13.  Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình :

x1 = A1cos(20t +/6)(cm) và x2 = 3cos(20t +5/6)(cm). Biết vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn là 140cm/s. Biên độ dao động A1 có giá trị là: Biên độ dao động tổng hợp A==7 cm,

 Áp dụng công thức tính biên độ dao động tổng hợp theo A1 và A2 tính được A1 B. 8 cm.  

Câu 14. Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là sai? B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.

Câu 15:  Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5m/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một khoảng 50cm là: tính =2m áp dụng uM= D. cm.

Câu 16. Để hai sóng giao thoa  được với nhau thì chúng phải có:

D. Cùng phương, cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian.

1

 


Câu 17. Thực hiện giao thoa trên mặt chất ℓỏng với hai nguồn S1, S2 giống nhau. Phương trình dao động tại S1 và S2 đều ℓà: u = 2cos(40πt) cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất ℓỏng ℓà 8m/s. Bước sóng có giá trị nào trong các giá trị sau? Áp dụng     B. 40 cm                            

Câu 18:  Hai mũi nhọn S1. S2 cách nhau 8cm, gắn ở đầu một cầu rung có tần số f = 100Hz được đặt cho chạm nhẹ vào mặt một chất lỏng. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 0,8m/s. Gõ nhẹ cho cần rung thì 2 điểm S1S2 dao động theo phương thẳng đứng với phương trình dạng: u  = a.cos2ft. Phương trình dao động của điểm M trên mặt chất lỏng cách đều S1S2 một khoảng d= 8cm.

Vì M cách đều S1 và S2  áp dụng uM=2a   A. uM = 2a.cos ( 200t - 20).                                                  

Câu 19:  Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = u B = acos50πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là: áp dụng uo=2a; M=2a=> =>k>4 chọn k=5=>d=11cm từ đó tính được MO  D. 2 cm

Câu 20. Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng là vì

C. Sóng dừng là sự giao thoa một sóng tới và một sóng phản xạ trên cùng phương truyền sóng.

Câu 21. Một dây thép AB dài 60cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng dòng điện xoay chiều tần số f’ = 50Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây này là: tần số sóng f=2f’=100Hz; dựa vào đầu bài tính được từ đó tính được tốc độ               C. 24m/s.

Câu 22. Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm thì trên dây có

 AB=5,5, với đầu B tự do C. 6 bụng, 6 nút. 

Câu 23. Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn ghi ta phát ra thì

   B. tần số hoạ âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản.

Câu 24. Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12  W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB. Áp dụng L= tính được I                                       B. 10-4W/m2.             

Câu 25: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

 LA=20dB=10; LM=30dB=10=>n=5  B. 3. 

Câu 26: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng    C. mức cường độ âm.                        

Câu 27. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên D. hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 28. Một dòng điện xoay chiều hình sin có biểu thức  ,  t tính bằng  giây (s).

Kết luận nào sau đây là không đúng ? D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện là  2 A.

Câu 29. Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos 100(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha so với dòng điện. Biểu thức của điện áp  giữa hai đầu đoạn mạch là                          D. u = 12(V).

Câu 30. Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức . Thời điểm thứ 2009 cường độ dòng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng là: Trong một chu kỳ có 2 lần cường độ dòng điện tức thời bằng cường độ hiệu dụng I. Vẽ vòng tròn lượng giác xác định được t=1004.T+=              B.         

1

 


Câu 31. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

 A. Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha.

Câu 32. Một cuộn dây dẫn điện trở không đáng kể được cuộn lại và nối vào mạng điện xoay chiều

127 V – 50 Hz. Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Độ tự cảm của cuộn dây là

 Tính ZL==>L   C.  0,0572 (H).  

Câu 33. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào

 D. Tính chất của mạch điện.

Câu 34. Cho mạch điện RLC có R = 10 , L = (H), C=(F). Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có  tần số 50 Hz. Tổng trở của mạch. Áp dụng công thức Z=              A. Z = 20 Ω.

Câu 35. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/ H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C1 bằng: từ đầu bài ta có tính được =>C              B. 8.10-5/π F             

Câu 36. Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?   C. Độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ.

Câu 37. Cho mạch xoay chiều R, L, C không phân nhánh có R = 50 , U = URL = 100 V, UC = 200 V. Công suất tiêu thụ của mạch là: áp dụng , tính được UL=UR=100V từ đó tính được I=(A) , tính được P      A. P = 100 W.              

Câu 38. Nhận xét nào sau đây v máy biến áp là không đúng?

 C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.      

Câu 39: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

  Áp dụng công thức máy biến thế tính được N2        D. 2200.

Câu 40: Ta cần truyền một công suất điện 1 MW dưi một điện áp hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đưng dây một pha. Mạch có hệ scông suất cosφ = 0,8. Muốn cho t l ng lưng mất mát trên đưng dây không quá 10% thì điện trở của đưng dây phải giá tr là

 

 Áp dụng công thức tính được          A. R 6,4 .  

 

      

1

 

Hiển thị flash toàn màn hình Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

 

Nguồn: