DE 10 THI THU THPTQG 2018 GIAI CHI TIET

đề thi Toán học Toán học 12 Giải tích 12
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       2      0
Ngày đăng 2018-04-06 15:16:54 Tác giả Tâm Nguyễn Thanh loại .pdf kích thước 0.62 M số trang 17
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

!--[if IE]> Đề số 010 Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 3 3 A. y  x 3x  2 B. y  x 3x 1 4 2 3 C. y  x  x 1 D. y  x 3x 1 f   x x   Câu 2: Cho hàm số y  với     f x  g x    0 , có xlim f x 1và g   lim g x  1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? x A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang B. Đồ thị hà

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

!--[if IE]>
Đề số 010  
Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được  
liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?  
3
3
A. y  x 3x  2  
B. y  x 3x 1  
4
2
3
C. y  x  x 1  
D. y  x 3x 1  
f


x
x


Câu 2: Cho hàm số y   
với  
     
f x  g x  
   
 0 , có xlim f x 1và  
g
   
lim g x  1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?  
x  
A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang  
B. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang  
C. Đồ thị hàm số có thể có nhiều hơn một tiệm cận ngang.  
D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 1 và y  1  
4
Câu 3: Hỏi hàm số y  4x 1 nghịch biến trên khoảng nào?  


1

A.  

;6  

B.  

0;  

C.  ;  
D.  

;5  




2
Câu 4: Cho hàm số y  f  

x

xác định, liên tục trên  

và có bảng biến thiên:  
x
  
  
1  
0
1
  
y'  
y

0
+
0

0
+
  
3  
4  
  
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?  
A. Hàm số có đúng một cực trị.  
B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -3.  
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng  và giá trị nhỏ nhất bằng -4.  
D. Hàm số đạt cực đại tại x  0 và đạt cực tiểu tại x 1  
3
2
Câu 5: Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y  x 3x  2  
A. y  4 B. y 1 C. y  0  
D. yCT  2  
CT  
CT  
CT  
2
Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:  
   
f x  2  x  x  





min   2  
max  2  
min   3  
min   2  
min   2  
A.  
B.  
C.  
D.  






max  2  

max  3  

max  4  


2
x 1  
x 1  
Câu 7: Cho hàm số y   
điểm phân biệt A, B.  
có đồ thị (C) cà đường thẳng d : y  x  m. Tìm m để d luôn cắt (C) tại 2  
A. m 5 B. m 0  
C. m 1 D. m。  
1




3
1
3
2
3
Câu 8: Cho hàm số y  x  mx  m có đồ thị  
     
Cm . Tìm tất cả giá trị thực của m để đồ thị Cm có  
2
2
hai điểm cực đại là A và B thỏa mãn AB vuông góc đường thẳng d : y  x  
1
A. m    
C. m    
hoặc m  0  
B. m   2 hoặc m  0  
D. m   2  
2
1
2
5
x 3  
Câu 9: Cho hàm số y   
với m là tham số thực. Chọn khẳng định sai:  
2
x  4x  m  
A. Nếu m  4 đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang.  
B. Nếu m  4 đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang và một tiệm cận đứng.  
C. Nếu m  4 đồ thị hàm số có ít nhất một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.  
D. Với mọi m hàm số luôn có hai tiệm cận đứng.  
Câu 10: Người ta cần chế tạo một ly dạng hình cầu tâm O, đường kính 2R. Trong hình cầu có một hình trụ  
tròn xoay nội tiếp trong hình cầu. Nước chỉ chứa được trong hình trụ. Hãy tìm bán kính đáy r của hình trụ để  
ly chứa được nhiều nước nhất.  
R 6  
3
2R  
3
2R  
3
R
D. r   
A. r   
B. r   
C. r   
3
cot x  2  
cotx m  
     
;
   
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y   
đồng biến trên khoảng  

4 2  

A. m 0 hoặc 1 m  2  
C. 1 m  2  
B. m 0  
D. m  2  
2
Câu 12: Giải phương trình log x 1 1  


3
A. x  2  
B. x  4  
C. x  2  
D. x  6  
Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số y  log x  
7
x
1
1
1
13  
A. y'   
B. y'   
C. y'   
D. y'   
x ln 5  
x ln 7  
x
ln13  
   
Câu 14: Giải phương trình log2 3x 1  3  
1
10  
A. x 14  
B.  x  3  
C. x  3  
D. x   
3
3
3
2

Câu 15: Tìm tập xác định D của hàm số y  ln x 4x  

A. D   
C. D   


4;  

B. D   

1;3  

;1  



3;  

D. D   

1;3  

2




Câu 16: Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong 4 đáp án  
sau:  
x
x
x
2
D. y  2x  
A. y  2  
B. y  3  
C. y  4  
2
log3 a  
2
Câu 17: Cho biểu thức B  3  
log a .log 25 với a dương,  
5
a
khác 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?  
A.  
2
B  a  4  
B. B 2a 5  
D. B  3  
C. log  
   
B 1  
a 4  
2

x 4   
x  4   
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số y  log2  



x  4  
x  4 ln 2  
8
8
8
2
A. y'   
B. y'   
C. y'   
D. y'   
2
2



x  4  

ln 2  
x  4 ln 2  


x  4 ln 2  


Câu 19: Cho log 15  a,log 10  b . Tính log 50 theo a và b.  
3
3
9
1
2
A. log 50   

a  b 1  

B. log 50  a  b 1  
9
9
C. log 50  a  b  
D. log 50  2a  b  
9
9
2
Câu 20: Cho bất phương trình log x  log  

2x 1  

 log1  

4x 3  

 0. Chọn khẳng định đúng:  
4
2
2
A. Tập nghiệm của bất phương trình là chứa trong tập  

2;  

B. Nếu x là một nghiệm của bất phương trình thì log x  log 3  
2
2
1
C. Tập nghiệm là  x  3  
D. Tập nghiệm của bất phương trình là 1 x 3  
2
Câu 21: Một người gởi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kì hạn một năm với lãi suất 1,75% năm thì sau  
bao nhiêu năm người đó thu được một số tiền là 200 triệu. Biết rằng tiền lãi sau mỗi năm được cộng vào tiền  
gốc trước đó và trở thành tiền gốc của năm tiếp theo. Đáp án nào sau đây gần số năm thực tế nhất.  
A. 41 năm  
B. 40 năm  
C. 42 năm  
D. 43 năm  
Câu 22: Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y  f  
     
x , y  g x  
và hai  
   
đường thẳng x  a,x  b a  b  
là:  


A. S  f  

x

g  

x

dx  
B. S   

f

x

g  

x



dx  
dx  


a
a


2
C. S   

f

x

g  

x


dx  
D. S   f  

x


g x  


a
a
4
2
x 3  
Câu 23: Cho hàm số  
f

x
3


. Chọn phương án đúng:  
2
x
3
3
2
x
2x  
3
3
  C  
x
A.  
x
f    
dx   
  C  
B.  
x
f    
dx   
3
x
3




3
3
2x  
3
3
3
C.  
x
f    
dx  2x   C  
D.  
f   
x

dx   

 C  
x
2x  

8
Câu 24: Tính I  sin x.sin3xdx  

0
2
1  
2 1  
4
2 1  
8
2 1  
8
A. I   
B. I   
C. I   
C. J   
D. I   
D. J   
4

5


2
x   
4   
Câu 25: Tính J  1 2sin  
dx là:  



0
8
15  
16  
15  
15  
A. J   
B. J   
1
5
8
16  

12  
Câu 26: Tính I  tan 4xdx  
:

0
1
1
1
1
A. I  ln 2  
B. I  ln 2  
C. I  ln 2  
D. I  ln 2  
2
3
4
5
2
Câu 27: Ở hình bên, ta có parabol y  x  2x  2, tiếp tuyến với nó tại điểm  
   
M 3;5  
. Diện tích phần gạch  
chéo là:  
A. 9  
B. 10  
C. 12  
D. 15  
Câu 28: Một cái chuông có dạng như hình vẽ. Giả sử khi cắt chuông bởi mặt phẳng qua trục của chuông,  
được thiết diện có đường viền là một phần parabol ( hình vẽ ). Biết chuông cao 4m, và bán kính của miệng  
chuông là 2 2 . Tính thể tích chuông?  
3
A. 6  
B. 12  
C. 2  
D. 16  
z
Câu 29: Nếu z  2i3 thì bằng:  
z
4




5
 6i  
512i  
13  
512i  
13  
3 4i  
7
A.  
 2i  
B.  
C.  
D.  
1
1
Câu 30: Số nào trong các số phức sau là số thực  
A. 3 i  3 i  
B. 2i 5  12i 5  

   


   

2
2
 i  
 i  
C. 1i 3 1i 3  
D.  

  

Câu 31: Trong mặt phẳng phức  
A

4;1  

,B  

1;3  

,C  
   
6;0  
lần lượt biểu diễn các số phức z ,z ,z . Trọng  
1 2 3  
tâm G của tam giác ABC biểu diễn số phức nào sau đây?  
4
4
4
4
A. 3 i  
B. 3 i  
C. 3 i  
D. 3 i  
3
3
3
3
z
Câu 32: Tập hợp các nghiệm của phương trình z   
là:  
z  i  
C.  
1i  
Câu 33: Tìm số phức z biết z.z  29,z  21 20i , phần ảo z là một số thực âm.  
A. z  25i B. z  25i C. z  52i D. z  52i  
Câu 34: Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z biết z  z 3 4i là:  
A.  

0;1i  

B.  

0



D.  
   
0;1  
2
2
2
y
1  
x
2
A. Elip  

B. Parabol y  4x  
4
2
2
2
C. Đường tròn x  y  4  0  
D. Đường thẳng 6x 8y  25  0  
Câu 35: Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a. Khoảng cách từ điểm A đến mặt  
a 3  
phẳng (A’BCD’) bằng  
. Tính thể tích hình hộp theo a.  
2
3
3
3
a
21  
a
D. V   
3
3
3
A. V  a  
B. V   
C. V  a  
7
3
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình cữ nhật, SA vuông góc với mặt đáy (ABCD),  
0
AB  a,AD  2a . Góc giữa cạnh bên SB và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 . Thể tích hình chop S.ABCD bằng  
3
3
3
3
6
a
2 2a  
3
a
2a  
3
A.  
B.  
C.  
3
D.  
18  
Câu 37: Cho khối chóp S.ABC. Trên các đoạn SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A', B', C’ sao cho  
1
1
1
SA'  SA;SB'  SB;SC'  SC. Khi đó tỉ số thể tích của hai khối chóp S.A'B'C' và S.ABC bằng:  
2
3
4
1
1
1
1
A.  
B.  
C.  
D.  
2
6
12  
24  
Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt  
0
phẳng (ABCD) trùng với trung điểm H của cạnh AB. Góc tạo bởi SC và (ABCD) bằng 45 . Tính theo a tính  
khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB.  
5




2
a 5  
a 5  
13  
a 5  
3
a 15  
3
A. d   
B. d   
C. d   
D. d   
3
a
Câu 39: Cho tứ diện OABC có OAB là tam giác vuông cân. OA  OB  a,OC   
   
và OC  OAB . Xét  
2
hình nón tròn xoay đỉnh C, đáy là đường tròn tâm O, bán kính a. Hãy chọn câu sai.  
A. Đường sinh hình nón bằng  
B. Khoảng cách từ O đến thiết diện (ABC) bằng  
C. Thiết diện (ABC) là tam giác đều.  
0
D. Thiết diện (ABC) hợp với đáy góc 45 .  
0
Câu 40: Cho hình nón có chiều cao h và góc ở đỉnh bằng 90 . Thể tích của khối nón xác định bởi hình nón  
trên:  
3
3
3
2h  
3

3
h
6h  
3
3
D. 2h  
A.  
B.  
C.  
Câu 41: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng S, diện tích đáy bằng diện tích một mật cầu bán kính a.  
Khi đó, thể tích của hình trụ bằng:  
1
1
1
A. Sa  
B. Sa  
C. Sa  
D. Sa  
2
3
4
Câu 42: Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là 2 tam giác đều cạnh chung BC = 2. Cho biết mặt bên  
1
(
DBC) tạo với mặt đáy (ABC) góc 2 mà cos   . Hãy xác định tâm O của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.  
3
A. O là trung điểm của AB.  
C. O là trung điểm của BD.  
B. O là trung điểm của AD.  
D. O thuộc mặt phẳng (ADB).  

0
Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho hai vector a   

a ,a ,a  

,b  b1,b ,b3  

khác  
. Tích hữu hướng của  
1
2
3
2

a



c
và  
và  
. Câu nào sau đây đúng?  
A. c   

a b  a b ,a b a b ,a b a b  


B. c   
D. c   


a b a b ,a b a b ,a b a b  

2 3 3 2 3 1 1 b 1 2 2 1  
1
3
2
1
2
3
3
2
3
1
1
3
1
C. c  a3b1  a b ,a b a b ,a b a b  
a b  a b ,a b a b ,a b a b  

2 3  
1
3
1
2
2
1
2
3
3
1
3
3
1
2
2
1
2
3
2

0
r r  

 
là biểu  
Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho hai vector a   
thức nào sau đây?  

a ,a ,a  

,b  b1,b ,b3  

khác  
.
cos a,b  
1
2
3
2

a b a b a b  
a b  a b a b  
1
1
2
2
3
3
1
2
2
3
3
1
A.  
r r  
a . b  
B.  
r r  
a . b  
a b  a b  a b  
a b  a b  a b  
1
3
2
1
3
2
1
1
2
2
3
1
C.  
r r  
a . b  
D.  
r r  
a . b  
Câu 45: Ba mặt phẳng x  2y  z 6  0,2x  y 3z 13  0,3x  2y 3z 16  0 cắt nhau tại điểm A. Tọa  
độ của A là:  
A.  
A

1;2;3  

B.  
A

1;2;3  

C.  
A

1;2;3  

D.  
   
A 1;2;3  
6




Câu 46: Cho tứ giác ABCD có  
         
A 0;1;1 ,B 1;1;2 ,C 1;1;0 ,D 0;0;1 . Tính độ dài đường cao AH của  
hình chóp A.BCD.  
2
3 2  
A.  
B.  
C. 2 2  
D. 3 2  
x  3 4t  
2
2


Câu 47: Với giá trị nào của m, n thì đường thẳng  

D

: y 1 4t  

t 。  

nằm trong mặt phẳng  


z  t 3  

     
P : m1 x  2y 4z  n 9  0 ?  
A. m  4;n 14  
C. m  3;n  11  
B. m  4;n  10  
D. m  4;n  14  
   
Câu 48: Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) qua và song song với trục Ox.  
I 1;5;2  


x  t 1  
x  m  

A. y  5 ;t 。  
B. y  5m ;m。  




z  2  
z  2m  




x  2t  
C. y 10t ;t 。  
D. Hai câu A và C  


z  4t  

Câu 49: Cho điểm  
A

2;3;5  

và mặt phẳng  

P

:2x 3y  z 17  0 . Gọi A’ là điểm đối xứng của A qua  
(P). Tọa độ điểm A’ là:  

12 18 34   
; ;  

12 18 34   
 7  
A. A'  
C. A'  
B. A'  
;  
;




7 7   
7 7 7   
12 18 34   

 12 18 34   
;
   
; ;  
D. A'   
;  
7   



7
7
7   
 7 7  
   
0;3;1 M x;y;z  
. Tìm tập hợp các điểm thỏa mãn  
Câu 50: Cho ba điểm  
A

1;0;1  

;B  

2;1;0  

;C  


2
2
2
AM  BM  CM  
2
2
2
2
2
2
A. Mặt cầu x  y  z  2x 8y  4z 13  0  
B. Mặt cầu x  y  z  2x  4y 8z 13  0  
2
2
2
C. Mặt cầu x  y  z  2x 8y  4z 13  0  
D. Mặt phẳng 2x 8y  4z 13  0  
7




Đáp án  
6-A  
1
1
2
3
4
-A  
2-C  
3-B  
4-D  
5-D  
7-D  
8-D  
9-A  
10-A  
20-C  
30-C  
40-A  
50-A  
1-D  
1-B  
1-B  
1-B  
12-A  
22-A  
32-A  
42-B  
13-B  
23-A  
33-B  
43-B  
14-C  
24-C  
34-D  
44-A  
15-A  
25-C  
35-C  
45-D  
16-A  
26-C  
36-D  
46-B  
17-A  
27-A  
37-D  
47-D  
18-C  
28-D  
38-C  
48-A  
19-A  
29-B  
39-C  
49-A  
8




LỜI GIẢI CHI TIẾT  
Câu 1: Đáp án A  
   
Đồ thị hình bên là dạng đồ thị của hàm số bậc 3 có a  0, nó di qua điểm 0;2  
Câu 2: Đáp án C  
lim f  


x
x


1
x  
Ta có: lim y   

 1 suy ra y  1 là tiệm cận ngang. Rõ ràng đồ thị hàm số có thể nhiều  
x  
lim g  
1  
x  
hơn một tiệm cận.  
Câu 3: Đáp án B  
3
Ta có: y'  16x  0 với x  
Câu 4: Đáp án D  

0;  

Hàm số đạt cực tiểu tại x  1 và đạt cực đại tại x  0  
Câu 5: Đáp án D  

x  0  
x  2  
2
y'  3x 6x  0   
do a  0 nên x  2 là điểm cực tiểu của hàm số suy ra  


3
y  2 3.42  2  
CT  
Câu 6: Đáp án A  



TXĐ: D   2; 2  

2

x
x  2  x  
1  
2
f '  
f '  


x
x



2
2
 x  
2  x  



x  0  
2
2
 0  2  x  x   
 x 1  
2
2
 x  x  
f  2   2;f 1  2;f 2  2  
   




max f  

x

 f  

1

 2  
,
min f  

x

 f  2   2  




2; 2  
 2; 2  




Câu 7: Đáp án D  

2
x 1  
x 1  
PTHĐGĐ của (C) và d :  
 x  m  
1
ĐK: x   
2
2

1

 x 1 2x  2mx  x m  
2

2x  2mx 1 m  0,  

*

1
Ta thấy x  không phải là nghiệm của phương trình  
2
2
Ta có: '  m  2m  2  0,m  
Do đó pt luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m  
9




Vậy d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt với mọi m  
Câu 8: Đáp án D  

1
3
x  0  y  m  
2



Ta có: y'  3x 3mx  y'  0   
2
x  m  y  0  
Để hàm số có hai điểm cực trị thì m  0  
uuur  
 AB  m, m  


1
2




1
3

Giả sử A 0; m ,B  

m;0  






2
2
Ta có vtpt của d là n   

1;1  

   
 u  1;1  
uu ur r  
m  0  



1
3
Để AB  d  AB.u  0  m  m  0   
 m   2  
m   2  
2
Câu 9: Đáp án A  
2
Xét phương trình x  4x  m  0 , với '  4m 0 m 4 thì phương trình này vô nghiệm nên đồ thị  
hàm số không có tiệm cận đứng.  
Câu 10: Đáp án A  
Gọi h và r là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ.  
toán quy về việc tính h và r phụ thuộc theo R khi hình  
nhật ABCD nội tiếp trong hình tròn (O,R) thay đổi về  
Bài  
chữ  
2
V  r h đạt giá trị lớn nhất.  
2
2
2
2
2
2
Ta có: AC  AB  BC  4R  4r  h  


2
1   
4   
2
 1  
3
2

V   R  h h    h  R h  

0  h  2R  




 4  




3
2
2



2R  
3
V'    h  R  h    

4
4
2R  
3
3
Vậy V  Vmax  R 3  h   
9
x
2R  
0
2R  
3
y'  
y
+
0
-
2
2
1
4R  
3
2R  
3
R 6  
3
2
2
Lúc đó r  R  .  

 r   
4
Câu 11: Đáp án D  
1
0




u  2  
   
Đặt u  cot x,u 0;1  
thì y   
u  m  
 m  
2
2 m  


2 m  

2
2
Ta có: y'   
.u'   
. 1cot x    
. 1cot x  




x
2
x
2
2



u m  


u m  


u m  



m  2  

    
4 2   
     
 4 2   
Hàm số đồng biến trên  
;
 y'  0 với mọi x thuộc  
;
hay  
 m  2  
m 0;1  




x






Câu 12: Đáp án A  
2
Điều kiện x 1 0  
2
2
Phương trình log x 1 1 x  4  x  2, thỏa điều kiện  


3
Câu 13: Đáp án B  
1
y'   
x.ln 7  
Câu 14: Đáp án C  
1
3
Điều kiện 3x 1 0  x   
   
log2 3x 1  3  3x 1 8  x  3 , kết hợp điều kiện ta được x  3  
Câu 15: Đáp án A  
3
2
2

Điều kiện xác định: x 4x  x x 4  
Câu 16: Đáp án A  

 0  x  4  
   
Đồ thị hàm số đi qua điểm chỉ có A, D thỏa tuy nhiên đáp án D có đồ thị là một parabol.  
1;2  
Câu 17: Đáp án A  
2
log3 a  
2
log a2  
2
3
Ta có: B  3  
log a .log 25  3  
 4log a.log 5  a  4  
5
a
5
a
Câu 18: Đáp án C  
'
1
 x  4   
 x  4   
x  4  
8
8
Ta có: y'   

.

2


x


2

x  4   
x  4   

x  4 ln 2  

x  4  


4 ln 2  

ln 2  



Câu 19: Đáp án A  
1
Ta có log 50  log 50  log 50  
9
32  
3
2
1
50  
3
log 50  log  
 log 15 log 10 1 a  b 1  
3
3
3
3
1
1
2
Suy ra log 50  log 50   

a  b 1  

9
3
2
Hoặc học sinh có thể kiểm tra bằng MTCT.  
Câu 20: Đáp án C  
1
ĐK: x   

*

2
1
1




2
2
log x log  

2x 1  

log1  

4x 3  

 0  log2  
2x x  
 log2  

4x 3  



4
2
2
1
1
2

2x 5x 3  0    x  3 kết hợp đk (*) ta được  x  3  
2
2
Câu 21: Đáp án B  
Đặt r 1,75%  
Số tiền gốc sau 1 năm là:100100.r 100  
Số tiền gốc sau 2 năm là: 100  
1 r 100  
Như vậy số tiền gốc sau n năm là: 100  
1 r  
 2  n  log 2  40  

1 r  

2



1 r  

r 100  

1r  

n


n n  
Theo đề 100  
     
1 r  200  1 r  
Câu 22: Đáp án A  
1r  
Theo sách giáo khoa thì đáp án A là đáp án chính xác.  
Câu 23: Đáp án A  
3


2
3   
dx   
2

x   
2x  
3
3
f   
x

dx  2x   
  C  


x
Câu 24: Đáp án C  

8

8

8
1
1 1  
2 2  
1

2 1  
8
I  sin x.sin3x.dx   

cos2x cos4x  

dx   
sin 2x  sin 4x  






2
4
0
0
0
Câu 25: Đáp án C  

5


2
x   
4   
16  
15  
J  1 2sin  
dx   



0
Câu 26: Đáp án C  
Sử dụng MTCT  
giá trị này là đáp án A.  
Câu 27: Đáp án A  
2
Đặt f1  

x

 x  2x  2. Ta có f '  

x

 2x 2,f1 ' 3  4 . Tiếp tuyến của parabol đã cho tại điểm M 3;5  
     
có  
1
   
phương trình y 5  4 x 3  
 y  4x 7  
Đặt f2  

x

 4x 7 . Diện tích phải tìm là:  
3
3
2
f1  

x

f2  

x

dx   

x  2x  2  

0



4x 7  

dx  

0
1
2




3
3
3
3


2

x 3  

2


x  6x  9  

dx   

x 3  

dx    
  9  





3
0
0

0
Câu 28: Đáp án D  
Xét hệ trục như hình vẽ, dễ thấy parabol đi qua ba điểm  
2
y

0;0  

,

4;2 2  

,

4;2 2  

nên có phương trình x   
. Thể  
tích  
2
của chuông là thể tích của khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng  
y  2x,x  0,x  4 quay quanh trục Ox. Do đó  
4
4
2
Ta có V   2xdx  x  
 0  
16  


0
Câu 29: Đáp án B  
Vì z  2i332i nên z 32i , suy ra  
z
z
3 2i  
3 2i  

3 2i3 2i  
9  4  

512i  
13  



Câu 30: Đáp án C  
2
1
i 3 1i 3 1 i 3  4  

  



Câu 31: Đáp án B  


4   
3   
Trọng tâm của tam giác ABC là G 3;  


4
Vậy G biểu diễn số phức z  3 i  
3
Câu 32: Đáp án A  


z  0  
z


1   
z i   
z  0  
z   
 z 1  
 0   



1

z i  
1  
z 1i  


z i  
Câu 33: Đáp án B  
Đặt z  a ib a,b。 ,b  0  


2
2

z  a  bi  z.z  a  b  29  

1



2
2
Ta có:  
a  b  21 2  




  
   
2
2
2
z  a  b  2abi  21 20i   
   
2ab  20 3  


2
(
1) trừ (2), ta có 2b  50 mà b  0 nên b  5  
Thay b  5 vào (3) ta được a  2  
Vậy z  2 5i  
Câu 34: Đáp án D  
     
và là điểm biểu diễn của z.  
Đặt z  x  yi x, y。 M x;y  
1
3




2
2


z  x  y  
Ta có  

z 3 4i  x iy 3 4i   

x 3y  4  

i


2
2

z 3 4i   

x 3  



y  4  

2
2
 6x 8y25  0  
2
2
Vậy z  z 3 4i  x  y   

x 3  



y 4  

Câu 35: Đáp án C  
Gọi H là hình chiếu của A lên cạnh A’B  
a 3  
AH  A'BCD'  AH   
2

Gọi AA'  x  0. Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao  
trong  
tam giác AA’B:  
1
1
1
4
1
1

2




2
2
2
2
2
AH  
AA' AB  
3a  
x
a
2
2

x  3a  x  a 3  
3
VABCD.A'B'C'D'  AA'.AB.AD  a 3.a.a  a 3  
Câu 36: Đáp án D  
3
1
1
2a  
3
V  SA.S  
 .a.a.2a   
ABCD  
3
3
Câu 37: Đáp án D  
VS.A'B'C' SA' SB' SC' 1 1 1  
1
Ta có:  

.
.
 . .   
VS.ABC  
SA SB SC 2 3 4 24  
Câu 38: Đáp án C  
0
Xác định được đúng góc giữa SC và (ABCD) là SCH  45  
a 5  
2
a 5  
2
Tính được HC   
Vì AB/ / SCD  
SH   


,HAB nên  
d

AB;SD  

 d  

AB,  

SCD  


 d  

H,  

SCD  


1
4




Gọi I là trung điểm của CD. Trong (SHI), dựng HK SI tại K  
Chứng minh được HK  SCD  d H; SCD  HK  
Xét tam giác SHI vuông tại H, HK đường cao:  






1
1
1
4
1
9
a 5  
3





 HK   
2
2
2
2
2
2
HK  
SH HI  
5a  
a
5a  
a 5  
3
Vậy  
d

AB;SD  

 HK   
Câu 39: Đáp án C  
Tam giác OAB vuông cân tại O nên AB  a 2  
2
2
a

2
3a  
2
2
2
2
2

OAC: AC  OA  OC  a   
a 6  
AC   
2
Vì AB  AC: Câu C) sai  
Câu 40: Đáp án A  
0
Do góc ở đỉnh của hình nón bằng 90 nên thiết diện qua trục hình nón là tam giác vuông cân. Suy ra bán  
kính đáy của hình nón là R  h  
3
1
h  
3
2
Thể tích khối nón là : V  R h   
3
Câu 41: Đáp án B  
Gọi R và h là bán kính đáy và chiều cao của hình trụ. Khi đó :  
2
2
2
S  R  R  4a (Sd là diện tích mặt cầu) R  2a  
d
S
Sxq  2Rh  S  

Sxq  S  

 h   
4
a  
S
2
Vậy V  S .h  4a .  
Sa  
d
4
a  
Câu 42: Đáp án B  
Gọi M là trung điểm cạnh BC. Vì ABC và DBC là 2 tam giác đều bằng nhau nên 2 trung truyến AM và DM  
a 3  
cùng vuông góc với BC và AM  DM   
2
Trong MAD  
:
2
2
2
AD  AM  DM  2AM.DM.cos2  
2
2
3
a
3a 1  
.  2a  
4 3  
2

AD  2.2.  
 2.  
4
2
2
2
2
2
2
Ta có: BA  BD  a  a  2a  AD  
0

ABD  90  
2
2
2
Tương tự: CA  CD  AD  
1
5




0
ACD  90  

Vậy mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tâm O là trung điểm cạnh AD.  
Câu 43: Đáp án B  
r r  
Ta có: a;b   



a2 a3 a3 a1 a1 a   
2
;
;


a b a b ,a b a b ,a b a b  

2 1  


2
3
3
2
3
1
1
3
1
2


b2  
b3 b3 b b  
1
1
b2  
Câu 44: Đáp án A  
r r  
a.b  
r r  
a b  a b  a b  
1
1
2
2
3
3
Ta có cos a,b  r r   
r r  
a . b  


a . b  
Câu 45: Đáp án D  
Tọa độ giao điểm của ba mặt phẳng là nghiệm của hệ phương trình :  





x  2y  z  6  0  
   
x  y 3z 13  0 2  
x  2y 3z 16  0  
   
1
2
3
   
3
Giải (1),(2) tính x,y theo z được x  z  4;y  z 5 . Thế vào phương trình (3) được z  3 từ đó có  
x  1;y  2  
Vậy  
   
A 1;2; 3  
Câu 46: Đáp án B  
uuur  
BC   
uuur  
;BD   

uu ur uu ur  
   

0;2;2  


1;1;1  

 n  BC,BD  2  

0;1;1  



Phương trình tổng quát của (BCD):  
BCD : y z 1 0  
11 3 2  

x 1  

0  

y 1  




z  21  0  



1
AH  d  

A,BCD  



2
2
Câu 47: Đáp án D  
D) qua  
3;1;3  

   
và có vectơ chỉ phương a  4;4;1  
(
A

Vecto pháp tuyến của  

P

:

m 1;2;4  

r r  
a.n  0  


m  4  
m  4  



D



P

   
   

   
A P  
   
3m  n  2  
n  14  



Câu 48: Đáp án A  
D / / Ox  
Vectơ chỉ phương của  
     
D :e  1;0;0  
1





x  t 1  


D

: y  5 ;t 。  


z  2  

Câu 49: Đáp án A  
1
6






x  2 2t  
Phương trình tham số của đường thẳng (d) qua A vuông góc với  

P

: y  33t  
.


z  5 t  

1
Thế x,y,z theo t vào phương trình của (P) được t    
1
4
1
 26 39 69   
; ;  
   
Thế t    
vào phương trình của (d) được giao điểm I của (d) và (P) là:  
I
   
14 14 14  
1
4

12 18 34   
; ;  

I là trung điểm của AA’ nên:  A'  
Câu 50: Đáp án A  


7 7 7   
2
2
2
AM  BM  CM  
2
2
2
2
2
2
z 1  
2
2
2


x 1  

 y   

z 1  



x 2  



y1  

z  x   

y3  




2
2
2
x  y  z  2x 8y  4z 13  0  
1
7



Nguồn:Tâm Nguyễn Thanh

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về đề thi DE 10 THI THU THPTQG 2018 GIAI CHI TIET
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

pdf.pngDE_ON_THI_THPTQG_2017__10.pdf[0.62 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
lkyz0q
Danh mục
đề thi
Thể loại
Ngày đăng
2018-04-06 15:16:54
Loại file
pdf
Dung lượng
0.62 M
Trang
17
Lần tải
0
Lần xem
2
đề thi DE 10 THI THU THPTQG 2018 GIAI CHI TIET

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

đề thi có liên quan